

Quản Lý Hành Chính
Presentation
•
Other
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Kiet Nguyen
Used 7+ times
FREE Resource
0 Slides • 45 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Một trong những quan điểm cơ bản về tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước ta là:
A. Xây dựng nhà nước XHCN của dân, do dân, vì dân, lấy liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức làm nền tảng, do ĐCSVN lãnh đạo.
B. Xây dựng nhà nước (NN) XHCN của dân, do dân, vì dân lấy liên minh giai cấp công-nông- binh- trí thức làm nền tảng do ĐCSVN lãnh đạo
C. Xây dựng nhà nước (NN) XHCN của dân, do dân, vì dân lấy liên minh giai cấp công- nông -binh kết hợp với tầng lớp trí thức làm nền tảng do ĐCSVN lãnh đạo.
D. Xây dựng NN XHCN của dân, do dân, vì dân, lấy liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp khác trong xã hội làm nền tảng do ĐCSVN lãnh đạo
2
Multiple Choice
Câu 2: Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của cơ quan nhà nước Việt Nam:
A. Các cơ quan nhà nước được thành lập theo những trình tự, thủ tục chặt chẽ được pháp luật quy định;
B. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
C. Hoạt động của cơ quan nhà nước mang tính quyền lực và được đảm bảo bằng sức mạnh cưỡng chế của nhà nước, các hoạt động đó phải tuân theo những hình thức, thủ tục do pháp luật quy định.
D. Tất cả những người cư trú trên lãnh thổ Việt Nam đều có thể tham gia vào cơ quan nhà nước
3
Multiple Choice
Câu 3: Để thực hiện nguyên tắc “Quản lí HCNN bằng Pháp luật và tăng cường pháp chế”, cần làm tốt các nội dung sau:
A. Xây dựng và hoàn chỉnh hệ thống PL tổ chức thực hiện tốt PL đã hoàn thành.
B. Xử lý nghiêm mọi hành vi VPPL, tăng cường GD ý thức PL cho toàn dân
C. Tăng cường và coi trường công tác răn đe, xử phạt.
D. Chỉ A và B đúng.
4
Multiple Choice
Câu 4: Cơ quan công tố của Việt Nam là:
A. Viện kiểm soát nhân dân tối cao
B. Quốc hội
C. Chính phủ
D. Tòa án nhân dân tối cao
5
Multiple Choice
Câu 5. Theo Luật sửa đổi bổ sung Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức. Luật số: 52/2019/QH14, ngày 25 tháng 11 năm 2019, khi xếp loại, đánh giá cán bộ được quy định tại khoản 2 Điều 29 là:
A. Kết quả xếp loại đánh giá chất lượng cán bộ được lưu vào hồ sơ cán bộ, thông báo đến cán bộ được đánh giá và công khai trong cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi cán bộ công tác;
B. Kết quả phân loại đánh giá cán bộ được lưu vào hồ sơ cán bộ và thông báo đến cán bộ được đánh giá;
C. Kết quả đánh giá chất lượng cán bộ được lưu vào hồ sơ cán bộ, thông báo đến cán bộ được đánh giá và công khai trong cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi cán bộ công tác;
D. Kết quả kiểm tra đánh giá chất lượng cán bộ được lưu vào hồ sơ cán bộ, thông báo đến cán bộ được đánh giá và công khai trong cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi cán bộ công tác;
6
Multiple Choice
Câu 6. Theo Luật sửa đổi bổ sung Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức. Luật số: 52/2019/QH14, ngày 25 tháng 11 năm 2019, tại khoản 1 Điều 79, quy định các hình thức kỷ luật đối với công chức như sau:
A. Khiển trách; cảnh cáo, hạ bậc lương;
B. Khiển trách; cảnh cáo, hạ bậc lương; giáng chức; buộc thôi việc;
C. Khiển trách; cảnh cáo, hạ bậc lương; giáng chức; cách chức; buộc thôi việc;
D. Khiển trách; cảnh cáo, hạ bậc lương; cách chức;buộc thôi việc;
7
Multiple Choice
Câu 7. Nội dung nào sau đây thuộc nghĩa vụ của cán bộ, công chức:
A. Có ý thức tổ chức kỷ luật và trách nhiệm trong công tác; thực hiện nghiêm chỉnh nội quy của cơ quan, tổ chức; giữ gìn và bảo vệ của công, bảo vệ bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật;
B. Thường xuyên học tập nâng cao trình độ; chủ động, sáng tạo, phối hợp trong công tác nhằm hoàn thành tốt nhiệm vụ, công vụ được giao;
C. Chấp hành sự điều động, phân công công tác của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
D Tất cả nội dung trên;
8
Multiple Choice
Câu 8: Quan điểm chỉ đạo của Nghị quyết 29 NQ/TW ngày 4/11/2013 về đầu tư cho giáo dục là?
A. Đầu tư cho giáo dục là đầu tư cho tương lại, được ưu tiên đi trước trong các chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội.
B. Hội nhập quốc tế sâu rộng về GD trên cơ sở bảo tồn và phát huy bản sắc dân tộc, tiếp thu tinh hoa của khu vực và thế giới
C. Hội nhập quốc tế sâu rộng về GD trên cơ sở bảo tồn và phát huy bản sắc dân tộc, giữ vững độc lập, tự chủ
D. Hội nhập quốc tế sâu rộng về GD trên cơ sở bảo tồn và phát huy bản sắc dân tộc, giữ vững độc lập, tự chủ, định hướng XHCN
9
Multiple Choice
Câu 9: Xây dựng một “xã hội học tập” phải lấy việc:
A. Học thường xuyên, học suốt đời” làm nền móng;
B. “Học, học nữa, học mãi” làm nền móng
C. “Tiên học lễ, hậu học văn” làm nền móng
D. Tất cả các ý trên
10
Multiple Choice
Câu 10: Thực trạng giáo dục nước ta hiện nay có hạn chế là: Cơ cấu trình độ, cơ cấu ngành nghề, cơ cầu vùng miền vẫn còn mất cân đối, biểu hiện:
A. Nặng đào tạo đại học, nhẹ đào tạo nghề
B. Cơ sở giáo dục đại học; giáo dục nghề tập trung quá nhiều ở các thành phố lớn, khu công nghiệp
C. Chưa chú trọng giáo dục ngoài chính quy cho người lao động
D. Tất cả các nội dung trên
11
Multiple Choice
Câu 11: Quan điểm chỉ đạo trong chiến lược phát triển giáo dục- đào tạo giai đoạn 2011-2020 là:
A. Hội nhập quốc tế sâu rộng về GD trên cơ sở bảo tồn và phát huy bản sắc dân tộc
B. Hội nhập quốc tế sâu rộng về GD trên cơ sở bảo tồn và phát huy bản sắc dân tộc, tiếp thu tinh hoa của khu vực và thế giới
C. Hội nhập quốc tế sâu rộng về GD trên cơ sở bảo tồn và phát huy bản sắc dân tộc, giữ vững độc lập, tự chủ
D. Hội nhập quốc tế sâu rộng về GD trên cơ sở bảo tồn và phát huy bản sắc dân tộc, giữ vững độc lập, tự chủ, định hướng XHCN
12
Multiple Choice
Câu 12: Theo diễn đàn kinh tế thế giới-WEF thì Việt Nam có các “vùng lõm”:
A. Hạ tầng; giáo dục, sẵn sàng cho công nghệ
B. Hạ tầng; sẵn sàng cho công nghệ; y tế-giáo dục phổ thông
C. Hạ tầng; sẵn sàng cho công nghệ; giáo dục đại học
D. Cả 3 nội dung trên
13
Multiple Choice
Câu 13: Hiểu như thế nào về luật giáo dục?
A. Luật giáo dục là một văn bản của Quốc hội để thể chế đường lối giáo dục, làm cơ sở của pháp lý cho hoạt động giáo dục
B. Luật giáo dục là một văn bản của Chính phủ để thể chế đường lối giáo dục, làm cơ sở của pháp lý cho hoạt động giáo dục
C. Luật giáo dục là một văn bản của Nhà nước để thể chế đường lối giáo dục, làm cơ sở của pháp lý cho hoạt động giáo dục
D. Luật giáo dục là một văn bản của Bộ giáo dục và đào tạo để thể chế đường lối giáo dục, làm cơ sở của pháp lý cho hoạt động giáo dục
14
Multiple Choice
Câu 14: Theo khoản 2, Điều 3, tính chất nguyên lý giáo dục của Luật Giáo dục số: 43/2019/QH14, ngày 14 tháng 6 năm 2019 là:
A. Hoạt động giáo dục được thực hiện theo nguyên lý học đi đôi với hành, lý luận gắn kết với thực tiễn, giáo dục nhà trường liên kết với giáo dục gia đinh và giáo dục xã hội.
B. Hoạt động giáo dục được thực hiện theo nguyên lý học đi đôi với hành, lý luận gắn liền với thực tiễn, giáo dục nhà trường kết hợp với giáo dục gia đình và giáo dục xã hội
C. Hoạt động giáo dục được thực hiện theo nguyên lý học đi đôi với hành, lý luận gắn chặt với thực tiễn, giáo dục nhà trường kết hợp với giáo dục gia đình và giáo dục xã hội.
D. Hoạt động giáo dục được thực hiện theo nguyên lý học đi đôi với hành, lý luận kết hợp với thực tiễn, giáo dục nhà trường gắn liền với giáo dục gia đinh và giáo dục xã hội.
15
Multiple Choice
Câu 15: Mục tiêu giáo dục. Được quy định tại Điều mấy của Luật giáo dục 2019?
A. Điều 1, Luật Giáo dục số: 43/2019/QH14, ngày 14 tháng 6 năm 2019
B. Điều 3, Luật Giáo dục số: 43/2019/QH14, ngày 14 tháng 6 năm 2019
C. Điều 2, Luật Giáo dục số: 43/2019/QH14, ngày 14 tháng 6 năm 2019
D. Điều 4, Luật Giáo dục số: 43/2019/QH14, ngày 14 tháng 6 năm 2019
16
Multiple Choice
Câu 16: Tại khoản 2, Điều 4, Phát triển giáo dục, theo Luật Giáo dục số: 43/2019/QH14, ngày 14 tháng 6 năm 2019 là:
A. Phát triển giáo dục phải gắn với nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, tiến bộ khoa học, công nghệ, củng cố quốc phòng, an ninh
B. Phát triển giáo dục cần phải gắn với nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, tiến bộ khoa học, công nghệ, củng cố quốc phòng, an ninh
C. Phát triển giáo dục phải gắn chặt với nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, tiến bộ khoa học, công nghệ, củng cố quốc phòng, an ninh
D. Phát triển giáo dục phải gắn kết với nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, tiến bộ khoa học, công nghệ, củng cố quốc phòng, an ninh
17
Multiple Choice
Câu 17: Tại khoản 2, Điều 4, Phát triển giáo dục, theo Luật Giáo dục số: 43/2019/QH14, ngày 14 tháng 6 năm 2019 có đề cập đến:
A. Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa, xã hội hóa; bảo đảm hài hòa cơ cấu ngành nghề, trình độ bằng cấp, nguồn nhân lực và phù hợp vùng miền;
B. Thực hiện chuẩn hóa, hiện đại hóa, xã hội hóa; bảo đảm cân đối cơ cấu ngành nghề, trình độ, nguồn nhân lực và phù hợp vùng miền;
C. Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa, xã hội hóa; bảo đảm hài hòa cơ cấu ngành nghề, trình độ bằng cấp, nguồn nhân lực và phù hợp vùng miền;
D. Thực hiện chuẩn hóa, hiện đại hóa, xã hội hóa; bảo đảm cân bằng cơ cấu ngành nghề, trình độ đào tạo, nguồn nhân lực và phù hợp vùng miền;
18
Multiple Choice
Câu 18: Tại khoản 2, Điều 4, Phát triển giáo dục, theo Luật Giáo dục số: 43/2019/QH14, ngày 14 tháng 6 năm 2019 có đề cập đến:
A. Mở rộng quy mô trên cơ sở bảo đảm hiệu quả và chất lượng; gắn kết giữa đào tạo và sử dụng;
B. Mở rộng quy mô trên cơ sở đảm bảo chất lượng và hiệu quả; phối hợp giữa đào tạo và sử dụng;
C. Mở rộng quy mô trên cơ sở bảo đảm chất lượng và hiệu quả; kết hợp giữa đào tạo và sử dụng
D. Mở rộng quy mô trên cơ sở bảo đảm chất lượng và hiệu quả; liên kết chặt chẽ giữa đào tạo và sử dụng;
19
Multiple Choice
Câu 19: Tại khoản 3, Điều 4, Phát triển giáo dục, theo Luật Giáo dục số: 43/2019/QH14, ngày 14 tháng 6 năm 2019 là:
A. Xây dựng hệ thống giáo dục mở, phát triển xã hội học tập nhằm tạo cơ hội để mọi người được tiếp cận giáo dục, được học tập ở mọi trình độ, mọi hình thức, học tập suốt đời
B. Tăng cường hệ thống giáo dục mở, phát huy xã hội học tập nhằm tạo cơ hội để mọi người được tiếp cận giáo dục, được học tập ở mọi trình độ, mọi hình thức, học tập suốt đời
C. Quan tâm hệ thống giáo dục mở, chú trọng xây dựng xã hội học tập nhằm tạo cơ hội để mọi người tiếp cận giáo dục, được học tập ở mọi trình độ, mọi hình thức, học tập suốt đời
D. Phát triển hệ thống giáo dục mở, phát triển xã hội học tập nhằm tạo cơ hội để mọi người được tiếp cận giáo dục, được học tập ở mọi trình độ, mọi hình thức, học tập suốt đời
20
Multiple Choice
Câu 20: Tại khoản 1, Điều 6, Hệ thống giáo dục quốc dân theo Luật Giáo dục số 43/2019/QH14, ngày 14 tháng 6 năm 2019 là:
A. Hệ thống giáo dục quốc dân là hệ thống giáo dục mở, liên thông gồm giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên
B. Hệ thống giáo dục quốc dân là hệ thống giáo dục quốc gia, liên thông gồm giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên
C. Hệ thống giáo dục quốc dân là hệ thống giáo dục toàn quốc, liên thông gồm giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên
D. Hệ thống giáo dục quốc dân là hệ thống giáo dục nhà nước, liên thông gồm giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên
21
Multiple Choice
Câu 21: Tại khoản 3, Điều 6, Hệ thống giáo dục theo Luật Giáo dục số 43/2019/QH14, ngày 14 tháng 6 năm 2019. Ai là người quy định ngưỡng đầu vào trình độ cao đẳng, trình độ đại học thuộc ngành đào tạo giáo viên và ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe?
A. Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, quy đinh;
B. Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình quy định;
C. Bộ trưởng bộ giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và xã hội, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, quy định;
D. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Y tế trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, quy định;
22
Multiple Choice
Câu 22: Tại khoản 2 điều 8, Chương trình giáo dục, theo Luật Giáo dục số 43/2019/QH14, ngày 14 tháng 6 năm 2019 có đề cập đến là:
A. Chương trình giáo dục cần phải bảo đảm tính lý luận và thực tiễn
B. Chương trình giáo dục phải bảo đảm tính khoa học và thực tiễn
C. Chương trình giáo dục phải đảm bảo tính lý thuyết và thực hành
D. Chương trình giáo dục cần phải đảm bảo tính công khai và minh bạch
23
Multiple Choice
Câu 23: Tại khoản 3 điều 8, Chương trình giáo dục, theo Luật Giáo dục số 43/2019/QH14, ngày 14 tháng 6 năm 2019 có đề cập đến là:
A. Chuẩn kiến thức, kỹ năng, yêu cầu cần đạt về phẩm chất và năng lực người học quy định trong chương trình giáo dục phải được cụ thể hóa thành sách giáo khoa đối với giáo dục phổ thông; giáo trình và tài liệu giảng dạy đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại
B. Chuẩn kiến thức, kỹ năng, thái độ và yêu cầu cần đạt về phẩm chất và năng lực người học quy định trong chương trình giáo dục phải được cụ thể hóa thành sách giáo khoa đối với giáo dục phổ thông; giáo trình và tài liệu giảng dạy đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại
C. Chuẩn kiến thức, kỹ năng, năng lực và yêu cầu cần đạt về phẩm chất và năng lực người học quy định trong chương trình giáo dục phải được cụ thể hóa thành sách giáo khoa đối với giáo dục phổ thông; giáo trình và tài liệu giảng dạy đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại
D. Chuẩn kiến thức, kỹ năng, thái độ và yêu cầu cần đạt về phẩm chất và năng lực người học quy định trong chương trình giáo dục phải được cụ thể hóa thành sách giáo khoa đối với giáo dục phổ thông; giáo trình và tài liệu giảng dạy đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại
24
Multiple Choice
Câu 24. Tại Khoản 2a, Điều 28, Cấp học và độ tuổi của giáo dục phổ thông, theo Luật Giáo dục số 43/2019/QH14, ngày 14 tháng 6 năm 2019 quy định:
A. Học sinh học vượt lớp trong trường hợp phát triển sớm về kỹ năng
B. Học sinh học vượt lớp trong trường hợp phát triển sớm về kiến thức
C. Học sinh học vượt lớp trong trường hợp phát triển sớm về thể chất
D. Học sinh học vượt lớp trong trưởng hợp phát triển sớm về trí tuệ
25
Multiple Choice
Câu 25. Tại Khoản 2, Điều 26, Cơ sở giáo dục mầm non, theo Luật Giáo dục số 43/2019/QH14, ngày 14 tháng 6 năm 2019 quy định:
A. Trường mẫu giáo, lớp mẫu giáo công lập nhận trẻ em từ 03 tuổi đến 06 tuổi
B. Trường mẫu giáo, lớp mẫu giáo dân lập nhận trẻ em từ 03 tuổi đến 06 tuổi
C. Trường mẫu giáo, lớp mẫu giáo tư thục nhân trẻ em từ 03 tuổi đến 06 tuổi.
D. Trường mẫu giáo, lớp mẫu giáo độc lập nhận trẻ em từ 03 tuổi đến 06 tuổi.
26
Multiple Choice
Câu 26: Điều lệ trường mầm non mới nhất còn hiệu lực được ban hành theo Thông tư số, ngày tháng năm nào?
A. Thông tư số 51/2020/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
B. Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
C. Thông tư số 53/2020/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
D. Thông tư số 54/2020/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
27
Multiple Choice
Câu 27: Tại khoản 1, Điều 6, Phân cấp quản lý nhà nước theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định:
A. Trường mầm non do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập, Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý
B. Trường mầm non do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập, Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý
C. Trường mầm non do Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập, Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý
D. Trường mầm non do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập, Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý
28
Multiple Choice
Câu 28: Tại khoản 1, Điều 26. Giáo viên, nhân viên. Theo Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT, ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
A. Giáo viên làm nhiệm vụ dạy học, giáo dục học sinh trong trường tiểu học và cơ sở giáo dục khác thực hiện nội dung giáo dục phổ thông cấp tiểu học
B. Giáo viên làm nghĩa vụ giảng dạy, giáo dục học sinh trong trường tiểu học và cơ sở giáo dục khác thực hiện mục tiêu giáo dục phổ thông cấp tiểu học
C. Giáo viên làm trách nhiệm dạy học, giáo dục học sinh trong trường tiểu học và cơ sở giáo dục khác thực hiện yêu cầu giáo dục phổ thông cấp tiểu học
D. Giáo viên làm nhiệm vụ giảng dạy, giáo dục học sinh trong trường tiểu học và cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
29
Multiple Choice
Câu 29: Điều lệ trường tiểu học mới nhất còn hiệu lực được ban hành kèm theo Thông tư số, ngày tháng năm nào?
A. Thông tư số: 25/2020/TT-BGDĐT, ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
B. Thông tư số: 26/2020/TT-BGDĐT, ngày 02 tháng 9 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
C. Thông tư số: 27/2020/TT-BGDĐT, ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
D. Thông tư số: 28/2020/TT-BGDĐT, ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
30
Multiple Choice
Câu 30: Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học mới nhất còn hiệu lực được ban hành kèm theo Thông tư số, ngày tháng năm nào?
A. Thông tư số 30/2020/TT-BGDĐT ngày 15/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
B. Thông tư số 31/2020/TT-BGDĐT ngày 15/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
C. Thông tư số 32/2020/TT-BGDĐT ngày 15/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
D. Thông tư số 33/2020/TT-BGDĐT ngày 15/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
31
Multiple Choice
Câu 31: Theo khoản 1 Điều 6. Phân cấp quản lý nhà nước, ban hành kèm theo theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định:
A. Trường mầm non do Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định thành lập, Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý
B. Trường mầm non do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập, Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý
C. Trường mầm non do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập, Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý
D. Trường mầm non do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập, Phòng Giáo dục và Đào tạo cấp huyện quản lý
32
Multiple Choice
Câu 32: Theo khoản 2 Điều 6. Phân cấp quản lý nhà nước, ban hành kèm theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định:
A. Phòng giáo dục và đào tạo giúp Chủ tích Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục đối với trường mầm non
B. Phòng giáo dục và đào tạo giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dạy học, giáo dục đối với trường mầm non
C. Phòng giáo dục và đào tạo giúp Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chăm sóc, giáo dục đối với trường mầm non
D. Phòng giáo dục và đào tạo giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục đối với trường mầm non
33
Multiple Choice
Câu 33: Theo khoản 2 Điều 6. Phân cấp quản lý nhà nước, Điều lệ Trường tiểu học theo 28/2020/TT-BGD-ĐT, ngày 4/9/2020 của Bộ GDĐT quy định:
A. Phòng GD và ĐT giúp Sở GD và ĐT thực hiện chức năng quản lý nhà nước về GD đối với các loại hình trường, lớp tiểu học trên địa bàn
B. Phòng GD và ĐT giúp UBND cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về GD đối với các loại hình trường, lớp tiểu học trên địa bàn
C. Phòng GD và ĐT giúp Chủ tịch UNND thực hiện chức năng quản lý nhà nước về GD đối với các loại hình trường, lớp tiểu học trên địa bàn
D. Phòng GD và ĐT giúp UBND cấp xãthực hiện chức năng quản lý nhà nước về GD đối với các loại hình trường, lớp tiểu học trên địa bàn
34
Multiple Choice
Câu 34: Điều lệ trường THCS, THPT và phổ thông có nhiều cấp học mới nhất còn hiệu lực được ban hành kèm theo Thông tư số, ngày, tháng, năm nào?
A. Thông tư số 30/2020/TT-BGDĐT ngày 15/4/2020 của Bộ trường BGD và ĐT.
B. Thông tư số 31/2020/TT-BGDĐT ngày 15/4/2020 của Bộ trường BGD và ĐT.
C. Thông tư số 32/2020/TT-BGDĐT ngày 15/4/2020 của Bộ trường BGD và ĐT.
D. Thông tư số 33/2020/TT-BGDĐT ngày 15/4/2020 của Bộ trường BGD và ĐT.
35
Multiple Choice
Câu 35: Theo Khoản 1, Điều 14. Tổ văn phòng, ban hành kèm theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
A. Tổ văn phòng gồm các nhân viên: kế toán, văn thư, y tế, thủ quỹ, bảo vệ và nhân viên khác. Tổ có ít nhất 03 thành viên, có tổ trưởng, nếu có từ 07 thành viên trở lên thì có 01 tổ phó
B. Tổ văn phòng gồm các nhân viên: kế toán, văn thư, y tế, thủ quỹ, bảo vệ và nhân viên khác. Tổ có ít nhất 03 thành viên, có tổ trưởng, nếu có từ 08 thành viên trở lên thì có 01 tổ phó
C. Tổ văn phòng gồm các nhân viên: kế toán, văn thư, y tế, thủ quỹ, bảo vệ và nhân viên khác. Tổ có ít nhất 03 thành viên, có tổ trưởng, nếu có từ 09 thành viên trở lên thì có 01 tổ phó
D. Tổ văn phòng gồm các nhân viên: kế toán, văn thư, y tế, thủ quỹ, bảo vệ và nhân viên khác. Tổ có ít nhất 03 thành viên, có tổ trưởng, nếu có từ 10 thành viên trở lên thì có 01 tổ phó
36
Multiple Choice
Câu 36. Theo Khoản 5, Nghị quyết số 78-NQ/TW ban hành chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 13. NQTW ngày 02 tháng 04 năm 2022 của Bộ Chính trị về phương hướng phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo quốc phòng, an ninh vùng Đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 để ra quan điểm và mục tiêu học sinh tốt nghiệp THCS vào học THPT ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là?
A. Đạt tỷ lệ 70% HS tốt nghiệp THCS vào học THPT
B. Đạt tỷ lệ 80% HS tốt nghiệp THCS vào học THPT
C. Đạt tỷ lệ 90% HS tốt nghiệp THCS vào học THPT
D. Đạt tỷ lệ 100% HS tốt nghiệp THCS vào học THPT
37
Multiple Choice
Câu 37. Hai điểm yếu lớn nhất của giáo dục vùng Đồng bằng sông Cửu Long là gi?
A. Cơ sở hạ tầng và nguồn nhân lực
B. Cơ sở hạ tầng và khoa học công nghệ
C. Cơ sở hạ tầng và chất lượng cuộc sống
D. Giáo dục và an sinh xã hội
38
Multiple Choice
Câu 38. Theo Quyết định số 73/QĐ-TTg, ban hành ngày 10 tháng 02 2023, phê duyệt quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp thời kỳ 2021 đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045, mục tiêu cơ sở giáo dục nghề nghiệp vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long chiếm bao nhiêu % so với cả nước.
A. Chiếm khoảng 11% cơ sở giáo dục nghề nghiệp cả nước
B. Chiếm khoảng 15% cơ sở giáo dục nghề nghiệp cả nước
C. Chiếm khoảng 21% cơ sở giáo dục nghề nghiệp cả nước,
D. Chiếm khoảng 25% cơ sở giáo dục nghề nghiệp cả nước,
39
Multiple Choice
Câu 39. Quyết định số 245/QDDT, ngày 12/2/2014 của Thủ tướng về việc phê duyệt kế hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng ĐBSCL đến năm 2020. định hướng 2030, tại Khoản 5, Mục II về quan điểm phát triển đã đưa ra
A. Tập trung đào tạo phát triển nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực có chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu thị trường, gắn phát triển nguồn nhân lực với phát triển giáo dục và đào tạo
B. Tập trung đào tạo phát triển nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực có chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu thị trường, gắn phát triển nguồn nhân lực với phát triển xã hội
C. Tập trung đào tạo phát triển nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực có chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu thị trường, gần phát triển nguồn nhân lục với phát triển và ứng dụng khoa học công nghệ
D. Tập trung đào tạo phát triển nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực có chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu thị trường, gần phát triển nguồn nhân lực với khoa học công nghệ
40
Multiple Choice
Câu 40. Mục tiểu cụ thể phát triển Giáo dục và Đào tạo vùng ĐBSCL đến năm 2030 là
A. Đến năm 2030, đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học
B. Đến năm 2030, đạt chuẩn phổ cập giáo dục THCS
C. Đến năm 2030, đạt chuẩn phổ cập GDMN cho trẻ 5 tuổi
D. Đến năm 2030, đạt chuẩn phổ cập THPT
41
Multiple Choice
Câu 41. Hai điểm yếu lớn nhất của giáo dục ĐBSCL là gi?
A. Cơ sở hạ tầng và nguồn nhân lực;
B. Cơ sở hạ tầng và khoa học công nghệ
C. Cơ sở hạ tầng và chất lượng cuộc sống
D. Giáo dục và an sinh xã hội
42
Multiple Choice
Câu 42. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long đang đứng trước cơ hội nào?
A. Hội nhập quốc tế.
B. Tiến bộ công nghệ
C. Phát triển du lịch sinh thái và văn hóa
D. Tất cả các nội dung trên
43
Multiple Choice
Câu 43. Một trong những mục tiêu đến năm 2025, phần đục vung DBSCL phải đạt được?
A. ít nhất 30% cơ sở giáo dục nghề nghiệp và 50% chương trình đào tạo các ngành, nghề trọng điểm đạt tiêu chuẩn kiểm định chất trong
B. it nhất 40% cơ sở giáo dục nghề nghiệp và 50% chương trình đào tạo các ngành, nghề trọng điểm đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng
C. Ít nhất 50% cơ sở giáo dục nghề nghiệp và 50% chuơng trình đào tạo các ngành, nghề trọng điểm đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng
D. Ít nhất 60% cơ sở giáo dục nghề nghiệp và 50% chương trình đảo tạo các ngành, nghề trọng điểm đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng
44
Multiple Choice
Câu 44. Theo Nghị quyết số 13-NQ/TW, ngày 02/04/2012 của Bộ Chính trị, “Về phương hướng phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh vùng đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045”. Mục tiờu đến năm 2030 tỷ lệ lao động qua đào tạo ở vùng đồng bang sông Cửu Lo ng là
A. Tỷ lệ lao động qua đào tạo đạt 55%
B. Tỷ lệ lao động qua đào tạo đạt 65%
C. Tỷ lệ lao động qua đảo tạo đạt 79%.
D. Tỷ lệ lao động qua đào tạo đạt 85%
45
Multiple Choice
Câu 45. Theo Nghị quyết số 13-NQ/TW, ngày 02/04/2022, của Bộ Chính trị, “Về phương hướng phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh vùng đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045". Mục tiêu đến năm 2030 tỷ lệ cơ sở giáo dục tiểu học đạt chuẩn ở vùng đồng bằng sông Cửu Long là
A. Tỷ lệ cơ sở giáo dục tiểu học đạt chuẩn là 65%
B. Tỷ lệ cơ sở giáo dục tin học đạt chuẩn là 70%
C. Tỷ lệ cơ sở giáo dục tiểu học đạt chuẩn là 75%
D. Tỷ lệ cơ sở giáo dục tiểu học đạt chuẩn 80%
Câu 1: Một trong những quan điểm cơ bản về tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước ta là:
A. Xây dựng nhà nước XHCN của dân, do dân, vì dân, lấy liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức làm nền tảng, do ĐCSVN lãnh đạo.
B. Xây dựng nhà nước (NN) XHCN của dân, do dân, vì dân lấy liên minh giai cấp công-nông- binh- trí thức làm nền tảng do ĐCSVN lãnh đạo
C. Xây dựng nhà nước (NN) XHCN của dân, do dân, vì dân lấy liên minh giai cấp công- nông -binh kết hợp với tầng lớp trí thức làm nền tảng do ĐCSVN lãnh đạo.
D. Xây dựng NN XHCN của dân, do dân, vì dân, lấy liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp khác trong xã hội làm nền tảng do ĐCSVN lãnh đạo
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 45
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
43 questions
G9-Life in the past 2
Lesson
•
Professional Development
43 questions
G9*Local enviroment-L4
Lesson
•
Professional Development
41 questions
ĐLDD
Lesson
•
University
41 questions
De 1 tin 12
Lesson
•
KG
35 questions
G8_ Lifestyles (1)
Lesson
•
Professional Development
41 questions
Các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam
Lesson
•
University
37 questions
DẠY HỌC TÍCH CỰC VÀ ĐỊNH HÌNH TÍNH CÁCH
Lesson
•
University
35 questions
Vivobook Pro M3500/K3500
Lesson
•
University
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
10 questions
DNA Structure and Replication: Crash Course Biology
Interactive video
•
11th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
14 questions
Ch.3_TEACHER-led
Quiz
•
University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University