

Ôn tập lịch sử 11 HuynTram
Presentation
•
History
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Nuryy TV
Used 5+ times
FREE Resource
0 Slides • 69 Questions
1
Multiple Select
Câu 1: Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ được hoàn chỉnh nhất dưới thời vua
Lý Nhân Tông
Trần Nhân Tông
Đinh Tiên Hoàng
Lê Thánh Tông
2
Multiple Choice
Câu 2: Tình hình nước Đại Việt như thế nào khi Lê Thánh Tông lên ngôi vua?
Khủng Hoảng
Hỗn Loạn
ổn định
suy yếu
3
Multiple Choice
Câu 3: Trong lĩnh vực văn hóa. Lê Thánh Tông đặc biệt đề cao hệ tư tưởng
Phật giáo
đạo giáo
nho giáo
thiên chúa giáo
4
Multiple Choice
Câu 4: Đơn vị hành chính nhỏ nhất dưới thời Lê sơ là
Phủ
châu
xã
huyện
5
Multiple Choice
Câu 5: Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ thống quan lại được tuyển chọn chủ yêu thông qua
dòng dõi tôn thất
tiến cử
giáo dục - khoa cử
đề cử
6
Multiple Choice
Câu 6: Bộ luật được biên soạn dưới thời Lê Thánh Tông là
hình thư
hình luật
hồng đức
gia long
7
Multiple Choice
Cậu 7: Bộ sử nổi tiếng được biên soạn dưới thời Lê sơ là
Đại việt sử kí toàn thư
vn sử lược
việt sử tiêu án
đại việt sử kí
8
Multiple Choice
Câu 8: Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng mục đích cải cách của vua Lê Thánh Tông?
Tăng cường quyền lực của hoàng đế và củng cố bộ máy nhà nước
giải quyết tình trạng khủng hoảng trầm trọng của đất nước lúc bấy giờ
Biển nước ta trở thành cường quốc lớn mạnh hàng đầu trong khu vực.
Tăng cường tiềm lực đất nước chuẩn bị đối phó với giặc ngoại xâm
9
Multiple Choice
Câu 9: Đâu là biện pháp tuyển chọn quan lại chủ yếu dưới sự trị vì của vua Lê Thánh Tông?
khoa cử
tiến cử
tuyển cử
đề cử
10
Multiple Choice
Cấu 10: Trong cải cách vua Minh Mạng chia cả nước thành
12 đạo thừa tuyên và 1 phủ thừa tuyên
30 tỉnh và phủ thừa thiên
21 lộ và 1 kinh đô
63 tỉnh thành
11
Multiple Choice
Câu 11: Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) được thực hiện trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?
Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị.
Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh
Bộ máy chính quyền nhà nước chưa hoàn thiện, đồng bộ
Đất nước đứng trước nguy cơ xâm lược từ nhà Thanh
12
Multiple Choice
Câu 12: Cuộc cải cách hành chính lớn nhất của vương triều Nguyễn được tiến hành dưới thời vua
gia long
minh mạng
tự đức
thiệu trị
13
Multiple Choice
Câu 13: Trọng tâm cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) là về lĩnh vực
quân sự
kinh tế
văn hóa
hành chính
14
Multiple Choice
Câu 14: Trong cuộc cải cách nửa đầu thế kỉ XIX, vua Minh Mạng đã phân chia bộ máy chính quyền địa phương thành các cấp nào sau đây?
Đạo thừa tuyên,phủ ,huyện,châu,xã
tỉnh, thành phố,phủ,huyện/châu,xã
lộ ,trấn,phủ,huyện/châu,xã
tỉnh,phủ,huyện/châu,
tổng.xã
15
Multiple Choice
Câu 15: Trong cải cách của vua Minh Mạng, đứng đầu tỉnh là
Chủ tịch tỉnh,bí thư tỉnh ủy
thị trưởng, chủ tịch tỉnh
tổng đốc, tuần phủ
tỉnh trưởng
16
Multiple Choice
Câu 16: Dưới thời vua Minh Mạng, chức quan đứng đầu tỉnh được gọi là gi?
Quan Thượng Thư
Khâm Sai đại thần
Tổng đốc, tuần phủ
tư mã đại đô đốc
17
Multiple Choice
Câu 17: Trong công cuộc cải cách của vua Minh Mang. Nội Các đước thành lập có vai tro nào
sau đây
Giúp vua khởi thảo các văn bản hành chính
Kiểm tra, giám sát hoạt động của lục bộ
Phụ trách nhân khẩu
xướng danh những người đỗ trong kì thi đình
18
Multiple Choice
Câu 18: Biển Đông là biển thuộc
A. Thái Bình Dương
B. Án Độ Dương.
C. Bắc Băng Dương.
D. Đại Tây Dương
19
Multiple Choice
Câu 19: Biển Đông là vùng biển thuộc khu vực nào sau đây?
20
Multiple Choice
Câu 20 Biến Đông có ảnh hưởng trực tiếp tới cuộc
sống của người dân ở một số nước
thuộc khu vực nào sau đây?
A. Châu Phi
B. Châu Mĩ,
C. Châu Âu.
D Châu Á
21
Multiple Choice
câu 21: Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á nằm tiếp giáp với biển Đông?
22
Multiple Choice
22: Các quốc gia Đông Nam Á ven biển và hải đảo đang được hưởng lợi ích trực tiếp từ
A. Biến Đông.
B. Biển Đen.
C. Biển Đỏ
D. Biển Arập.
23
Multiple Choice
Câu 23: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vị trí chiến lược về kinh tế của Biển
Đông ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương?
A. Là cửa ngõ giao thương quốc tế của nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp giáp.
B. Nhiều nước ở Đông Bắc Á, Đông Nam Á có nền kinh tế gắn liền Biển Đông.
C. Biển Đông là điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Á
D. Là tuyến hàng hải nhộn nhịp nhất thế giới theo tổng lượng hàng hóa vận chuyển.
24
Multiple Choice
Câu 24: Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng trong giao thông hàng hải quốc tế vì
A. Và tuyến đường biển duy nhất trên thế giới.
B. tập trung nhiều tuyến đường biển chiến lược.
C. ít có sự hoạt động của áp thấp nhiệt đới, bão
D. bị nhiều cường quốc lớn chi phối.
khống chế.
25
Multiple Choice
Câu 25: Tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông được thể hiện ở điểm nào sau đây?
A. Là tuyến đường biển nhộn nhịp nhất thế giới..
B. Là tuyến đường giao thông biển huyết mạch.
C. Là vùng biển chính cho tàu thuyền neo đậu.
D. Tuyến ngắn nhất nối liền châu Âu và Bắc Mĩ.
26
Multiple Choice
Câu 26: Tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông được thể hiện ở điểm nào sau đây?
A. Là tuyến đường biến nhộn nhịp nhất thế giới.
B. Tác động to lớn đến sự phát triển của nhiều nước.
C. Ít có các đảo, quần đảo lớn bao bọc xung quanh.
D. Ít có sự hoạt động mạnh của áp thấp nhiệt đới, bão.
27
Multiple Choice
Câu 27: Hiện nay, quần đảo Hoàng Sa của Việt Nam thuộc tỉnh nào?
Khánh Hòa
Đà Nẵng
Kiên Giang
Quãng
28
Multiple Choice
Câu 29: Biển Đồng là vùng biển chung của 9 quốc gia ở châu Á, trong đó có
Ma-Lai-Xi-A
Mĩ
Liên bang Nga
Mi - an - ma
29
Multiple Choice
câu 30: Quốc gia đầu tiên khai phá, xác lập chủ quyền và quản líí liên tục đối với quần đảo
Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa là
Việt Nam
Lào.
Campuchia.
Thái Lan.
30
Multiple Choice
Câu 31. Ở Biến Đông, nguồn tài nguyên
thiên nhiên nào sau đây có trữ lượng vào loại lớn
nhấtthế giới? -
31
Multiple Choice
Câu 32: Quần đảo Hoàng Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam đang bị quốc gia nào sau đây
chiếm giữ trái phép từ năm 1974 đến nay?
A. Trung Quốc.
B. Hoa kỳ.
C. Inđônêxia.
D. Thái Lan.
32
Multiple Choice
Câu 33: Các đảo và quần đảo của nước ta
A. Hầu hết là có cư dân sinh sống
B. Tập trung nhiều nhất ở vùng biển phía nam
C. Có ý nghĩa lớn trong việc bảo vệ và phát triển kinh tế đất nước.
D. Có ý nghĩa lớn trong khai thác tài nguyên khoáng sản
33
Multiple Choice
Câu 34: Huyện đảo Cồn Cỏ thuộc tỉnh nào của nước ta?
A. Quảng Trị
B. Quảng Ninh.
C. Quảng Ngãi.
D. Quảng Nam.
34
Multiple Choice
Câu 35: Huyện đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào của nước ta?
A. Kiên Giang
B. Cà Mau.
C. Sóc Trăng.
D. Bạc Liêu.
35
Multiple Choice
Câu 36: Việt Nam giáp Biển Đông ở ba phía
A. bắc, đông, tây nam.
D. đông, nam và tây nam.
A. bắc, đông, tây nam.
B.đông,nam và tây bắc
C.đông, bắc , nam đông
D.đông,nam,tây nam
36
Multiple Choice
Câu 37: Việt Nam có đường bờ biển dài khoảng 3260 km từ
A. Hà Giang đến Đồng Tháp. B Quảng Ninh đến Cà Mau.Giang. ( D. Quảng Ninh đến Kiên Giang.
C. Hải Dương đến Kiên
A. Hà Giang đến Đồng Tháp
B Quảng Ninh đến Cà Mau
C. Hải Dương đến KiênGiang
D. Quảng Ninh đến Kiên Giang
37
Multiple Choice
Câu 38. Biển Đông nước ta góp phần quan trọng vào việc phát triển các ngành kinh tế trọng
điểm, ngoại trừ
A. nông nghiệp trồng lúa nước.
B. thương mại hàng hải.
C.nuôi trồng thủy sản.
D. du lịch - dịch vụ.
38
Multiple Choice
Câu 39. Để thực thi chủ quyền của nhà nước Đại Việt đối với Hoàng Sa - Trường Sa, chú
Nguyễn Phúc Nguyên đã cho thành lập những hải đội nào?
A. Hoàng Sa và Trường Sa
B. Hoàng Sa và Bắc Hải
C. Hoàng Sa
và Nam Sa
D. Hoàng Sa và Tây Sa
39
Multiple Choice
40. Dưới thời vua Gia Long, hoạt động khẳng định chủ quyền đối với quần đảo Hoàng
Sa, quần đảo TrườngSa được thể hiện qua việc -
A.di dân số lượng lớn đến khai hoang và sinh sống lâu dài trên các đảo.
B, tổ chức đội thủy quân chuyên trách, thực thi chủ quyền ở các đảo
LDCKDND
TRRTRBB
40
Multiple Choice
Câu 41: Tình trạng tranh chấp chủ quyền biển, đảo trên Biển Đông
A.chỉ diễn ra giữa các nước Đông Nam Á.
B. chưa từng xuất hiện trong lịch sử.
C xuất hiện sớm và khá phức tạp.
D. đã được giải quyết triệt để.
41
Multiple Choice
câu 42: Trong kháng chiến chống Mĩ (1954-1975), đảo nào sau đây được xem là “vọng.
gác tiền tiêu" của miền Bắc Việt Nam?
A. Đảo Lý Sơn
B. Đảo Cát Bà
C. Đảo Cồn Cỏ
D. Đảo Tuần Châu
42
Multiple Choice
Câu 43: Tháng 3- 1988, nhiều chiến sĩ Hải quân Việt Nam đã anh dũng khi chiến đấu bảo
vệ chủ quyền tại đảo
A. Phú Quốc.
B. Cát Bà.
C. Gạc Ma
D. Thố Chu.
43
Multiple Choice
Câu44: Tháng 3- 1988, nhiều chiến sĩ Hải quân Việt Nam đã anh dũng khi chiến đấu bảo
vệ chủ quyền tại đảo
Phú Quốc
Cát Bà
Cô Lin
Thổ Chu
44
Multiple Choice
Câu45: Đối với các tranh chấp về chủ quyền biển đảo hiện nay ở Biển Đông, Việt Nam
luôn chủ trương
.
A. nhân nhượng, thỏa hiệp với các nước tranh chấp.
B. giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
C. kiên quyết kiện ra tòa án quốc tế để đòi quyền lợi.
D.dùng biện pháp quân sự để giành lại các đảo đã mất.
45
Multiple Choice
Câu 46: Về quốc phòng, an ninh, tầm quan trọng của Biển Đông đối với Việt Nam được
thể hiện ở điểm nào sau đây?
A. Là nơi có trữ lượng dầu khí lớn nhất.
B. Là tuyến phòng thủ từ phía đông của đất nước.
C.Là khu vực tập trung các tuyến đường chiến lược
D. Là khu vực có trữ lượng thủy hải sản phong phú.
46
Multiple Choice
Câu 47. Hệ thống các cảng nước sâu và cảng trung bình được xây dựng dọc Biển Đông làđiều kiện thuận lợi cho Việt Nam phát triển ngành kinh tế chủ yếu nào sau đây?
A. nông nghiệp lúa nước..
B. thương mại hàng hải.
C. nuôi trồng thủy sản.
D. khai thác tài nguyên biển.
47
Multiple Choice
Câu 48: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tầm quan trọng chiến lược của quần đảo
Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa?
A. Vị trí thuận lợi cho việc xây dựng các trạm thông tin, trạm dừng chân cho các tàu.
B. Án ngữ những tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng, kết nối các châu lục.
C. Giàu tài nguyên, tạo điều kiện để phát triển toàn diện các ngành kinh tế biển.
D. Là điểm khởi đầu của mọi tuyến đường giao thương hàng hải trên thế giới.
48
Multiple Choice
Câu 49: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về tầm quan trọng chiến lược của quần đảcHoàng Sa và quần đảo Trường Sa trong khu vực Biển Đông?
A. Kiểm soát và đảm bảo an ninh cho các tuyến đường giao thông trên biển, trên không.
B. Xây dựng cơ sở hậu cần – kĩ thuật phục vụ hoạt động kinh tế tại các đảo, quần đào.
C. Phát triển b n vững một số ngành kinh tế như du lịch, nuôi trồng, chế biến thủy sản.
D. Là khu vực trung chuyến hoàng hóa chiến lược và xây dựng căn cứ tấn công chiến lược
49
Multiple Choice
Câu 50. Trong những năm 1975 đến nay, quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa đượn
đặt dưới sự quản lí của chính quyền
A. Việt Nam Cộng hòa.
B. Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa việt nam
50
Multiple Choice
câu 51. Nội dung nào sau đây không
phản ánh đúng cuốc đấu tranh bảo vệ, thực thi quyền, các lợi ích hợp pháp của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở Biển Đông?
Á. Từ chối tham gia Công ước Luật Biển năm 1982 của Liên hợp quốc.
B. Tôn trọng luật pháp quốc tế, trong đó có Công
ước Luật Biển của Liên hợp quốc
.C. Đàm phản và kí với các nước láng giềng một số văn kiện ngoại giao quốc tế về biển.
D. Phối hợp hành động với các nước vì mục đích phát triển bền vững, hợp tác cùng phát triển.
51
Multiple Choice
.Câu 52. Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về việc thực thi chủ quyền, của Việt
Nam trên Biến Đông?
A Việt Nam thực thi chủ quyền liên tục đối với quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.
B. Việt Nam có chủ trương không sử dụng vũ lực trong bảo vê chủ quyền biển Đông.
C. Việt Nam
không có tranh chấp về chủ quyền với các đảo, quần đảo trên biển Đông.
D. Lực lượng nòng cốt bảo vệ chủ quyền của Việt Nam là hải quân và cảnh sát biển.
52
Multiple Choice
Câu 53. Việc người Việt thực thi chủ quyền đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường San
qưới thời các chúa Nguyễn có ý nghĩa như thế nào? -
A. Tao cơ sở lịch sử cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay..
B.
Khẳng định và bảo vệ chủ quyền của các đảo, quần đảo thuộc Vịnh Bắc Bộ.
C. Đảm bảo cho hoạt động khai thác lâu dài của người Việt ở Vịnh Bắc Bộ.
D. Khẳng định chủ quyền và hoạt động khai thác lâu dài tại vùng vịnh Thái Lan
53
Multiple Choice
Câu 54: Dưới thời vua Minh Mạng, hoạt động khẳng định chú quyền đối với quần đảoHoàng Sa, quần đảo Trường Sa được thể hiện qua việc
A.đưa dân ra sinh sống trên các đảo.
B. cho vẽ bản đồ, cắm mốc chủ quyền.
C. đưa quân đội đến đồn trú lâu dài.
D. ký các hiệp ước tuyên bố chủ quyền.
54
Multiple Choice
Câu 55: Dưới thời vua Gia Long, hoạt động khẳng định chủ quyền đối với quần đảo Hoàng
Sa, quần đảo Trường Sa được thể hiện qua việc
A. di dân số lượng lớn đến khai hoang và sinh sống lâu dài trên các đảo
B. tổ chức các đội thủy quân chuyên trách thực thi chủ quyền ở các đảo.
C. xây dựng Hoàng Sa và Trường Sa thành ngư trường đánh bắt lớn.
D. vua Gia Long thường xuyên đến các đảo để thị sát tình hình.
55
Multiple Choice
Câu 56: Đường bờ biển dài có nhiều bãi cát, vịnh, hang động tự nhiên đẹp như Hạ Long,Của Lò, Đà Nẵng, Nha Trang, Phú Quốc,... tạo điều kiện cho Việt Nam trở thành
A một điểm du lịch hấp dẫn.
B. một khu nghiên cứu khoa học hạng sang.
C. một nơi thích hợp cho diễn tập quân sự.
D. một nơi thích hợp cho hoạt động chế tạo vũ khí
56
Multiple Choice
Câu 57: Đâu là một tập tục cổ truyền có từ thời Hải đội Hoàng Sa (thế kỉ XVII) nhằm trì
những người đi làm nhiệm vụ và cầu cho họ được bình an trở về?
A. Lễ tạ ơn.
B. Lễ phục sinh
.C. Lễ hội biển cả.
D. Lễ Khao lề thế lính.
57
Multiple Choice
Câu 58: Với vị trí địa lý và tài nguyên phong phú của Biển Đông, Việt Nam có thế 1thác phát triển nhiều ngành mũi nhọn, ngoại trừ
A.giao thông hàng hải
B. du lịch biển
C. công nghiệp khai khoáng
D.chăn nuôi gia cầm
58
Multiple Choice
Câu 59: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tầm quan trọng của Biển Đông
cinh tế đối với Việt Nam?
A. Là con đường để Việt Nam giao lưu, hội nhập với các nền văn hóa khác
B.Là cửa ngõ để VN giao kte với cái nuoc khac tren the gioi
59
Multiple Choice
Câu 60: Một trong những bãi biển nổi tiếng của nước ta ở miền Trung, là địa điểm thu hôu
khách du lịch trong và ngoài nước làn
A. Hạ Long
B. Đà Nẵng
C. Phủ Quốc
D. Cát Bàt
60
Multiple Choice
Câu 61. Cảnh quan ở Biến Đông đa dạng với nhiều bãi cát, vịnh, hang động, tạo.điều kiện cho Việt Nam phát triển nghành kinh tế mũi nhọn nào sau đây?
A. Khai khoáng
B. Du lịch
C. Thương mại.
D. Hàng hải
61
Multiple Choice
Câu 62. Một trong những nguôn tài nguyên quan trọng nhất ở thềm lục địa Việt Nam ởn
Biển Đông
dầu khí
gỗ lim
cánh kiến
đồi mồi
62
Multiple Choice
Câu 63: Nguồn tài nguyên phong phú của Biển Đông đã tạo điều kiện thuận lợi để Việt
Nam phát triển ngành
dệt may
khai khoáng
hàng không
da giày
63
Multiple Choice
Câu 64. Một trong những công trình sử học và địa lí ghi chép về cương vực, lãnh thổ và
hoạt động thực thi, bảo vệ chủ quyền của nhà nước phong kiến Việt Nam ở quần đảo Hoàng
Sạ, quần đảo Trường Sa là
A. Đại Nam thực lục.
B. Hịch tướng sĩ
C. Bình Ngô đại cáo
64
Multiple Choice
Câu 65. Từ thế kỉ NVII đến thế ki XIX. tổ chức nào sau đây có nhiệm vụ đến khai thác sản
vật, thực thi chủ quyền tại quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa?
A. Đội Hoàng Sa, Bắc Hài
B. Đội Trường Sa, Bắc Hải
C.Đội Hoàng Sa, Trường Sa.
D. Đội Nam Hải, Đông Hải
65
Multiple Choice
66. Dưới thời vua Minh Mạng, hoạt động khẳng định chủ quyền đối với quần đảo
Hoàng Sa và Trường Sa được thế hiện qua việc
A. thành lập các xã đảo, huyện đảo
B. dựngmiếu, trồng cây ở một số đảo
C.xây dựngcác trạm khí tượng lớn
D. xây dựng các trạm vô tuyến điện
66
Multiple Choice
Câu 67: Dưới thời kì nhà Nguyễn, một trong những biện pháp của Nhà nước nhằm xác lập
chủquyền và quản lý đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là
A. xây dựng trạm vô tuyến điện
B. khảo sát đo vẽ bản đồ
C. thành lập các huyện đảo
D. xây dựng ngọn hải đăng
67
Multiple Choice
Câu 68. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nhiệm vụ của hải đội Hoàng Sa và
Bắc Hải dưới triều Nguyễn?
Dựng miếu thờ và trồng cây ở một số đào
Đo đạc và cắm dấu mốc tại nơi khảo sát.
Tiến hành thu gom, khai thác sản vật biển
Ngăn tàu thuyển nước ngoài đến buôn bán
68
Multiple Choice
Câu 69: Từ cuối thế ki XIX đến năm 1945, quốc gia nào đại diện cho quyền lợi của ViệtNam tiếp tục khẳng định chủ quyền đối với quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa?
Anh
Pháp
Trung Quốc
Mĩ
69
Multiple Choice
Câu 70: Sau khi Pháp rút khỏi Việt Nam theo Hiệp định Giơnevơ (1954), lực lượng nào sau
đây đã tiếp quản và khẳng định chủ quyền đối với quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa?
A. Chính quyền Sài Gòn
B. Chính quyền Bảo Đại
C. Chính quyền Pháp
D. Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa
Câu 1: Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ được hoàn chỉnh nhất dưới thời vua
Lý Nhân Tông
Trần Nhân Tông
Đinh Tiên Hoàng
Lê Thánh Tông
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 69
MULTIPLE SELECT
Similar Resources on Wayground
67 questions
CHỦ ĐỀ F (11)
Presentation
•
11th Grade
70 questions
TIN 11 ÔN TẬP GIỮA KỲ 1
Presentation
•
11th Grade
57 questions
Sinh Học 12
Presentation
•
12th Grade
62 questions
Le Petit Prince Chapitres 8 & 9
Presentation
•
10th - 12th Grade
61 questions
Les verbes et le vocabulaire du quotidien
Presentation
•
9th - 12th Grade
62 questions
RCR
Presentation
•
9th - 10th Grade
63 questions
Phần 4. Luật TC chính quyền địa phương 2015, sđổi bổ sung 2019
Presentation
•
KG
62 questions
ระบบคอมพิวเตอร์และประเภทคอมพิวเตอร์
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade