Search Header Logo
ôn đề 50 câu sau

ôn đề 50 câu sau

Assessment

Presentation

English

12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Nhung Hồng

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 50 Questions

1

Multiple Choice

Câu 53. Vai trò của WCO là?

a. Bảo vệ cộng đồng

b. Hỗ trợ tăng cường năng lực để cải cách và hiện đại hoá.

c. Đóng góp cho phúc lợi kinh tế và xã hội của các nước thành viên.

d. Thúc đẩy tăng trưởng thương mại quốc tế hợp pháp và các nỗ lực đấu tranh hoạt động gian lận.

1

a

2

b

3

c

4

d

2

Multiple Choice

Câu 54. Sứ mệnh của WCO là?

a. Hỗ trợ tăng cường năng lực để cải cách và hiện đại hoá.

b. Tăng cường hợp tác và trao đổi thông tin.

c. Triển khai nghiên cứu và hỗ trợ phát triển năng lực.

d. Bảo vệ cộng đồng

1

a

2

b

3

c

4

d

3

Multiple Choice

Câu 55. “Thúc đẩy ……. hải quan số bằng việc áp dụng văn hóa …. dữ liệu và……hệ sinh thái dữ liệu

a. xây dựng, chuyển đổi, khai thác

b. khai thác, chuyển đổi, xây dựng

c. khai thác, xây dựng, chuyển đổi

d. chuyển đổi, khai thác, xây dựng

1

a

2

b

3

c

4

d

4

Multiple Choice

Câu 56. ……hải quan...., nhanh chóng, ………hải quan văn minh, lịch sự, …….., sẽ tạo ấn tượng tốt, giúp thu hút được nhiều khách nước ngoài đến làm ăn, du lịch, đem lại lợi ích cho quốc gia.

a. nghiêm túc, thủ tục, thuận lợi, công chức

b. thủ tục, thuận lợi, công chức, nghiêm túc

c. thuận lợi, thủ tục, công chức, nghiêm túc

d. công chức, thủ tục, thuận lợi, nghiêm túc

1

a

2

b

3

c

4

d

5

Multiple Choice

Câu 57. Hải quan Việt Nam thực hiện ……. quản lý Nhà nước về hải quan đối với hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh Việt Nam; ……. chống buôn lậu hoặc ……………trái phép hàng hóa, ngoại hối, tiền Việt Nam qua…………

a. chức năng, đấu tranh, vận chuyển, biên giới

b. biên giới chức năng, đấu tranh, vận chuyển

c. đấu tranh, chức năng, vận chuyển, biên giới

d. vận chuyển, chức năng, đấu tranh, biên giới

1

a

2

b

3

c

4

d

6

Multiple Choice

Câu 58. Với những mục tiêu nhằm tạo thuận lợi cho phát triển XNK, thu hút đầu tư nước ngoài, phát triển du lịch và giao thương quốc tế, đảm bảo quản lý, nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác Hải quan Việt Nam đã luôn luôn thực hiện theo khẩu hiệu mà mình đã đặt ra:

a. “NHANH CHÓNG, MINH BẠCH, HIỆU QUẢ”

b. “CHUYÊN NGHIỆP, MINH BẠCH, HIỆU QUẢ”

c. “CHUYÊN NGHIỆP, MINH BẠCH, HỢP PHÁT”

d. “CHUYÊN NGHIỆP, CÔNG BẰNG, HIỆU QUẢ”

1

a

2

b

3

c

4

d

7

Multiple Choice

Câu 59. Hải quan Việt Nam có nhiệm vụ thực hiện:

a. phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới;

b. kiểm tra, giám sát hàng hóa, phương tiện vận tải;

c. thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

d. Tất cả các nhiệm vụ trên

1

a

2

b

3

c

4

d

8

Multiple Choice

Câu 60. Cùng với sự phát triển của nhân loại, lực lượng hải quan cũng ngày càng………, góp phần xứng đáng vào sự nghiệp ……………và …… kinh tế, đặc biệt là kinh tế đối ngoại trong …………. hội nhập

a. trưởng thành, ổn định, phát triển, điều kiện

b. điều kiện, trưởng thành, phát triển, ổn định

c. ổn định, trưởng thành, phát triển, điều kiện

d. phát triển, trưởng thành, ổn định, điều kiện

1

a

2

b

3

c

4

d

9

Multiple Choice

Câu 61. Luật hải quan là một ………. trong hệ thống …………. Việt Nam, tổng hợp các quy định điều chỉnh các mối quan hệ phát sinh trong lĩnh vực………….

a. pháp luật, ngành luật, hải quan

b. hải quan, ngành luật, pháp luật

c. pháp luật, hải quan, ngành luật

d. ngành luật, pháp luật, hải quan

1

a

2

b

3

c

4

d

10

Multiple Choice

Câu 62. Luật hải quan quy định về Thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám sát hải quan, bao gồm các quy định về:

a. Quản lý rủi ro; quyền và nghĩa vụ của người khai hải quan;

b. Tất cả các ý đều đúng

c. Nhiệm vụ và quyền hại của công chức hải quan;

d. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan;

1

a

2

b

3

c

4

11

Multiple Choice

Câu 63. Nội dung chủ yếu của Luật Hải Quan đề cập đến “Quy đinh về kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan”?

a. Trách nhiệm của người khai hải quan

b. Quy định về giám sát hải quan

c. Nguyên tắc tiến hành

d. Nhiệm vụ, trách nhiệm, thẩm quyền của cơ quan hải quan

1

a

2

b

3

c

4

12

Multiple Choice

Câu 64. Nội dung chủ yếu của Luật Hải Quan đề cập đến “Xác lập và bảo đảm sự quản lý của Nhà nước về hải quan và quy định về tổ chức hải quan”?

a. Nguyên tắc tiến hành

b. Nhiệm vụ, trách nhiệm, thẩm quyền của cơ quan hải quan

c. Quy định về giám sát hải quan

d. Trách nhiệm của người khai hải quan

1

a

2

b

3

c

4

d

13

Multiple Choice

Câu 65. Nội dung: “phải khai đầy đủ, chính xác, rõ ràng các tiêu chí thông tin tờ khai hải quan…” trong Luật Hải quan quy định về:

a. Quy định về giải phóng hàng hóa

b. Tất cả đều đúng

c. Quy định về khai hải quan

d. Quy định về kiểm tra hải quan

1

a

2

b

3

c

4

d

14

Multiple Choice

Câu 66. Nội dung: “kiểm tra hải quan trên cơ sở của kết quả phân tích, đánh giá rủi ro và các thông tin có liên quan đến hàng hóa …” trong Luật Hải quan quy định về:

a. Quy định về khai hải quan

b. Tất cả đều đúng

c. Quy định về kiểm tra hải quan

d. Quy định về giải phóng hàng hóa

1

a

2

b

3

c

4

d

15

Multiple Choice

Câu 67. Nội dung: “Hàng hóa được thông quan sau khi đã hoàn thành thủ tục hải quan …” trong Luật Hải quan quy định về:

a. Quy định về giám sát hải quan

b. Quy định về thông quan hàng hóa

c. Quy định về kiểm tra hải quan

d. Quy định về khai hải quan

1

a

2

b

3

c

4

d

16

Multiple Choice

Câu 68. Nội dung chủ yếu của Luật Hải Quan đề cập đến “Quy định về thủ tục hải quan”?

a. Trị giá hải quan

b. Nhiệm vụ, trách nhiệm, thẩm quyền của cơ quan hải quan

c. Địa điểm

d. Quy định về phòng chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới

1

a

2

b

3

c

4

d

17

Multiple Choice

Câu 69. Nội dung: “đối tượng giám sát hải quan gồm hàng hóa, phương tiện vận tải, phương tiện vận tải nội địa vận chuyển hàng hóa đang chịu sự giám sát hải quan …” trong Luật Hải quan quy định về:

a. Quy định về giám sát hải quan

b. Quy định về khai hải quan

c. Quy định về thông quan hàng hóa

d. Tất cả đều đúng

1

a

2

b

3

c

4

d

18

Multiple Choice

Câu 70. Nội dung nào sau đây thể hiện vai trò của Hải quan là “người gác cửa nền kinh tế đất nước”:

a. Tất cả đều đúng

b. kịp thời đón nhận những cơ hội giúp đất nước phát triển hùng cường;

c. tạo điều kiện thuận lợi, thông thoáng cho thương mại, giao lưu quốc tế phát triển,

d. bảo vệ lợi ích chủ quyền kinh tế và an ninh quốc gia

1

a

2

b

3

c

4

d

19

Multiple Choice

Câu 71. Nội dung nào sau đây thể hiện vai trò của Hải quan là “Tấm màng ngăn đặc biệt”:

a. bảo vệ lợi ích người tiêu dùng và đảm bảo nguồn thu ngân sách

b. Tất cả đều đúng

c. một trong những người đầu tiên mà khách nước ngoài tiếp xúc

d. bảo hộ và thúc đẩy sản xuất trong nước phát triền

1

a

2

b

3

c

4

d

20

Multiple Choice

Câu 72. Luật Hải quan hiện nay đang áp dụng là

a. Luật Hải quan 2015 Số 54/2015/QH13

b. Luật Hải quan 2021 Số 54/2021/QH13

c. Luật Hải quan 2022 Số 54/2022/QH13

d. Luật Hải quan 2014 Số 54/2014/QH13

1

a

2

b

3

c

4

d

21

Multiple Choice

Câu 73. Nội dung chủ yếu của Luật Hải Quan đề cập đến “Xác lập và bảo đảm sự quản lý của Nhà nước về hải quan và quy định về tổ chức hải quan”?

a. Trách nhiệm của người khai hải quan

b. Xác lập và bảo đảm sự quản lý của NN về hải quan

c. Tất cả đều đúng

d. Quy định về kiểm tra hải quan

1

a

2

b

3

c

4

d

22

Multiple Choice

Câu 74. Nội dung chủ yếu của Luật Hải Quan đề cập đến “Quy định về tổ chức thu thuế và các khoản thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu”?

a. Thủ tục hải quan

b. Quy định về giám sát hải quan

c. Thủ tục hải quan với phương tiện vận tải

d. Xác định mức thuế, thời điểm tính thuế, thời hạn nộp thuế với hàng hóa xuất nhập khẩu

1

a

2

b

3

c

4

d

23

Multiple Choice

Câu 75. Nội dung chủ yếu của Luật Hải Quan đề cập đến “Quy định về tổ chức thu thuế và các khoản thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu”?

a. Trị giá hải quan

b. Địa điểm

c. Quy định về phòng chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới

d. Thủ tục hải quan đối với các loại hình xuất nhập khẩu hàng hóa

1

a

2

b

3

c

4

d

24

Multiple Choice

Câu 76. Đặc điểm của thuế

a. Thuế là một khoản thu không bồi hoàn, không hoàn trả trực tiếp

b. Tất cả đều đúng

c. Thuế là một khoản thu mang tính bắt buộc

d. Thuế là công cụ chủ yếu để huy động nguồn hình thành các quỹ tiền tệ tập trung của Nhà nước

1

a

2

b

3

c

4

d

25

Multiple Choice

Câu 77. Loại Thuế nào được phân loại theo đối tượng chịu thuế?

a. Thuế gián thu

b. Thuế thu nhập

c. Tất cả đều đúng

d. Thuế trực thu

1

a

2

b

3

c

4

d

26

Multiple Choice

Câu 78. Loại Thuế nào được phân loại theo phương thức đánh thuế?

a. Tất cả đều đúng

b. Thuế tài sản

c. Thuế thu nhập

d. Thuế gián thu

1

a

2

b

3

c

4

d

27

Multiple Choice

Câu 79. Loại Thuế nào được phân loại theo đối tượng chịu thuế?

a. Thuế trực thu

b. Thuế tài sản

c. Thuế gián thu

d. Tất cả đều đúng

1

a

2

b

3

c

4

d

28

Multiple Choice

Câu 80. Loại Thuế nào được phân loại theo phương thức đánh thuế?

a. Thuế trực thu

b. Thuế thực

c. Tất cả đều đúng

d. Thuế tài sản

1

a

2

b

3

c

4

d

29

Multiple Choice

Câu 81. Nội dung “Tên gọi của sắc thuế”:

a. Thể hiện mức độ động viên của sắc thuế đó trên một đơn vị cơ sở tính thuế

b. Xác định các chủ thể có nghĩa vụ nộp loại thuế đó cho nhà nước, có thể là cá nhân hoặc tổ chức.

c. Xác định thuế đánh vào cái gì (hàng hoá, dịch vụ, thu nhập hay là tài sản, …)

d. Cho biết đối tượng tác động của sắc thuế đó.

1

a

2

b

3

c

4

d

30

Multiple Choice

Câu 82. Loại Thuế nào được phân loại theo mối quan hệ đối với khả năng nộp thuế?

a. Thuế tài sản

b. Thuế trực thu

c. Tất cả đều đúng

d. Thuế thực

1

a

2

b

3

c

4

d

31

Multiple Choice

Câu 83. Nội dung “Mức thuế”:

a. Cho biết đối tượng tác động của sắc thuế đó.

b. Xác định các chủ thể có nghĩa vụ nộp loại thuế đó cho nhà nước, có thể là cá nhân hoặc tổ chức.

c. Xác định thuế đánh vào cái gì (hàng hoá, dịch vụ, thu nhập hay là tài sản, ...)

d. Thể hiện mức độ động viên của sắc thuế đó trên một đơn vị cơ sở tính thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

32

Multiple Choice

Câu 84. Loại Thuế nào được phân loại theo mối quan hệ đối với khả năng nộp thuế?

a. Thuế gián thu

b. Thuế tài sản

c. Thuế trực thu

d. Thuế cá nhân

1

a

2

b

3

c

4

d

33

Multiple Choice

Câu 85. Nội dung “Đối tượng chịu thuế”:

a. Xác định các chủ thể có nghĩa vụ nộp loại thuế đó cho nhà nước, có thể là cá nhân hoặc tổ chức.

b. Xác định thuế đánh vào cái gì (hàng hoá, dịch vụ, thu nhập hay là tài sản, ...)

c. Cho biết đối tượng tác động của sắc thuế đó.

d. Thể hiện mức độ động viên của sắc thuế đó trên một đơn vị cơ sở tính thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

34

Multiple Choice

Câu 86. Loại Thuế nào được phân loại theo phạm vi thẩm quyền về thuế?

a. Thuế gián thu

b. Thuế tài sản

c. Thuế địa phương

d. Thuế cá nhân

1

a

2

b

3

c

4

d

35

Multiple Choice

Câu 87. Nội dung “Đối tượng nộp thuế”:

a. Thể hiện mức độ động viên của sắc thuế đó trên một đơn vị cơ sở tính thuế.

b. Xác định các chủ thể có nghĩa vụ nộp loại thuế đó cho nhà nước, có thể là cá nhân hoặc tổ chức.

c. Cho biết đối tượng tác động của sắc thuế đó.

d. Là căn cứ tính thuế.

1

a

2

b

3

c

4

d

36

Multiple Choice

Câu 88. Loại Thuế nào được phân loại theo phạm vi thẩm quyền về thuế?

a. Thuế trực thu

b. Thuế thực

c. Thuế trung ương

d. Thuế tài sản

1

a

2

b

3

c

4

d

37

Multiple Choice

Câu 89. Định suất thuế (hay còn gọi là mức thuế tuyệt đối) là gì?

a. Là mức thuế được tính bằng số tuyệt đối theo một đơn vị vật lý của đối tượng chịu thuế

b. Là mức thuế suất của một sắc thuế hợp thành một biểu thuế.

c. Là mức thuế được tính bằng một tỷ lệ phần trăm trên một đơn vị giá trị đối tượng chịu thuế.

d. Tất cả đều đúng

1

a

2

b

3

c

4

d

38

Multiple Choice

Câu 90. Loại Thuế nào được phân loại theo đối tượng chịu thuế?

a. Thuế thực

b. Thuế trực thu

c. Thuế tiêu dùng

d. Thuế trung ương

1

a

2

b

3

c

4

d

39

Multiple Choice

Câu 91. Đối tượng nào sau đây là đối tượng không chịu thuế?

a. Hàng hóa xuất, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế được phép trao đổi, mua, bán, vay nợ với nước ngoài.

b. Hàng hóa được phép xuất khẩu vào khu chế xuất tại Việt Nam và doanh nghiệp trong khu chế xuất được phép nhập khẩu vào thị trường Việt Nam.

c. Hàng hóa xuất, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế nước ngoài, các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

d. Hàng hóa vận chuyển quá cảnh hoặc chuyển khẩu qua cửa khẩu Việt Nam

1

a

2

b

3

c

4

d

40

Multiple Choice

Câu 92. Thuế là một khoản đóng góp ……… đối với các thể nhân và pháp nhân, được ………. quy định thông qua hệ thống …………

a. bắt buộc, pháp luật, Nhà nước

b. pháp luật, bắt buộc, Nhà nước

c. Nhà nước, bắt buộc, pháp luật

d. bắt buộc, Nhà nước, pháp luật

1

a

2

b

3

c

4

d

41

Multiple Choice

Câu 93. Thuế thu nhập bao gồm các …. có đối tượng chịu thuế là thu nhập nhận được, ……………này được hình thành từ nhiều nguồn khác nhau như thu nhập từ ……… dưới dạng tiền lương, tiền công; thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh dưới dạng lợi nhuận, lợi tức cổ phần...

a. sắc thuế, thu nhập, lao động

b. thu nhập, sắc thuế, lao động

c. thu nhập, lao động, sắc thuế

d. lao động, sắc thuế, thu nhập

1

a

2

b

3

c

4

d

42

Multiple Choice

Câu 94. Các yếu tố cấu thành một sắc thuế:

a. Tên gọi của sắc thuế, Đối tượng nộp thuế, Thu nhập cá nhân, Cơ sở tính thuế, Mức thuế

b. Tên gọi của sắc thuế, Đối tượng nộp thuế, Đối tượng chịu thuế, Cơ sở tính thuế, Mức thuế

c. Nguồn thu, Đối tượng nộp thuế, Đối tượng chịu thuế, Cơ sở tính thuế, Mức thuế

d. Thuế giá trị gia tăng, Đối tượng nộp thuế, Đối tượng chịu thuế, Cơ sở tính thuế, Mức thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

43

Multiple Choice

Câu 95. Hệ thống thuế hiện hành ở Việt Nam hiện nay, trải qua nhiều lần sửa đổi bổ sung, đến nay hệ thống thuế có bao nhiêu loại thuế?

a. 8 loại thuế c. 7 loại thuế

b. 10 loại thuế d. 9 loại thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

44

Multiple Choice

Câu 96. Thuế xuất nhập khẩu là loại thuế…………, thu vào các loại hàng hóa được phép xuất, nhập khẩu qua ………Việt Nam, độc lập trong hệ thống ………thuế Việt Nam và các nước trên thế giới.

a. gián thu, pháp luật, biên giới

b. biên giới, gián thu, pháp luật

c. biên giới, pháp luật, gián thu

d. gián thu, biên giới, pháp luật

1

a

2

b

3

c

4

d

45

Multiple Choice

Câu 97. Mục đích quan trọng của thuế xuất nhập khẩu chính là …… nền sản xuất trong nước nhưng không thể ………. các biện pháp hành chính. Thuế xuất nhập khẩu chỉ ………một lần, áp dụng cho hàng hóa mậu dịch và …… mậu dịch.

a. bảo hộ, áp dụng, thu, phi

b. thu, bảo hộ, áp dụng, phi

c. áp dụng, bảo hộ, thu, phi

d. áp dụng, thu, bảo hộ, phi

1

a

2

b

3

c

4

d

46

Multiple Choice

Câu 98. “Hàng hóa xuất, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế được phép trao đổi, mua, bán, vay nợ với nước ngoài” là:

a. Đối tượng không chịu thuế

b. Miễn thuế

c. Đối tượng chịu thuế

d. Đối tượng nộp thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

47

Multiple Choice

Câu 99. “Hàng hóa là phần dầu khí thuộc thuế tài nguyên của nhà nước phi xuất khẩu” là:

a. Đối tượng chịu thuế

b. Đối tượng nộp thuế

c. Đối tượng không chịu thuế

d. Miễn thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

48

Multiple Choice

Câu 100. “Hàng hóa xuất, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế nước ngoài, các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam” là:

a. Đối tượng không chịu thuế

b. Miễn thuế

c. Đối tượng nộp thuế

d. Đối tượng chịu thuế

1
2

b

3

c

4

d

49

Multiple Choice

Câu 101. “Hàng hóa xuất, nhập khẩu để làm hàng mẫu, quảng cáo, dự hội chợ triển lãm, viện trợ hoàn lại và không hoàn lại.” là:

a. Miễn thuế

b. Đối tượng không chịu thuế

c. Đối tượng chịu thuế

d. Đối tượng nộp thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

50

Multiple Choice

Câu 102. “Hàng hóa hoặc quà biếu, tặng, tài sản di chuyển vượt tiêu chuẩn hành lý” là:

a. Miễn thuế

b. Đối tượng không chịu thuế

c. Đối tượng chịu thuế

d. Đối tượng nộp thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

Câu 53. Vai trò của WCO là?

a. Bảo vệ cộng đồng

b. Hỗ trợ tăng cường năng lực để cải cách và hiện đại hoá.

c. Đóng góp cho phúc lợi kinh tế và xã hội của các nước thành viên.

d. Thúc đẩy tăng trưởng thương mại quốc tế hợp pháp và các nỗ lực đấu tranh hoạt động gian lận.

1

a

2

b

3

c

4

d

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 50

MULTIPLE CHOICE