Search Header Logo
nhiệt kim loại

nhiệt kim loại

Assessment

Presentation

Physics

University

Practice Problem

Medium

Created by

31 Tình

Used 6+ times

FREE Resource

0 Slides • 60 Questions

1

Multiple Choice

Hệ số làm lạnh, làm nóng được sử dụng để đánh giá hiệu quả của chu trình nào?

1

A. Chu trình ngược chiều.

2

B. Chu trình động cơ nhiệt.

3

C. Chu tình thuận chiều.

4

D. Chu trình thuận chiều và ngược chiều.

2

Multiple Choice

Chu trình động cơ tuabin khí lý tưởng cấp nhiệt đẳng áp gồm hai quá trình đoạn nhiệt xen kẽ với

1

A. 1 quá trình đẳng áp và 1 quá trình đẳng nhiệt.

2

B. 1 quá trình đẳng tích và 1 quá trình đẳng nhiệt.

3

C. 1 quá trình đẳng áp và 1 quá trình đẳng tích.

4

D. 2 quá trình đẳng áp.

3

Multiple Choice

Question image

1

A. 0,4 ÷ 40 mm.

2

B. 0,4 ÷ 40 µm.

3

C. 0,4 ÷ 400 mm.

4

D. 0,4 ÷ 400 µm.

4

Multiple Choice

Dòng nhiệt đi qua vách phẳng n lớp bằng dẫn nhiệt ổn định, điều kiện biên loại một được tính theo công thức (giả thiết tw(n+1) > tw1):

1
2
3
4

5

Multiple Choice

Dòng bức xạ có đơn vị đo là

1

A.J.                                  

2

B.J/m2.                           

3

  C.W.                                      

4

     D. W/m2.

6

Multiple Choice

Công thức xác định dòng nhiệt truyền ổn định qua vách phẳng một lớp có cánh là:

1
2
3
4

7

Multiple Choice

Mặt đẳng nhiệt là

1

A. lượng nhiệt truyền qua bề mặt đẳng nhiệt theo phương vuông góc với bề mặt đẳng nhiệt trong một đơn

vị thời gian.

2

B. dòng nhiệt truyền qua một đơn vị diện tích bề mặt.

3

C. tập hợp các giá trị nhiệt độ của tất cả các điểm thuộc hệ khảo sát tại một thời điểm.

4

D. mặt chứa tất cả các điểm có cùng một giá trị nhiệt độ tại một thời điểm.

8

Multiple Choice

Dòng nhiệt đi qua vách trụ 1 lớp bằng dẫn nhiệt ổn định, điều kiện biên loại một được tính theo công thức (giả thiết tw1 > tw2):

1
2
3
4

9

Multiple Choice

Truyền nhiệt là quá trình trao đổi nhiệt giữa

1

A. hai vật mà vật 1 phát ra bức xạ còn vật 2 thu bức xạ và chuyển hóa thành nhiệt năng thông qua môi

trường sóng điện từ.

2

B. các vùng có nhiệt độ khác nhau khi có sự dịch chuyển khối chất chảy.

3

C. hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc trực tiếp với nhau.

4

D. hai môi trường có nhiệt độ khác nhau qua vách ngăn ngăn.

10

Multiple Choice

Hiệu suất nhiệt của động cơ đốt trong cấp nhiệt đẳng áp được tính bằng biểu thức:

1
2
3
4

11

Multiple Choice

. Građien nhiệt độ là đại lượng vectơ có

1

A. tập hợp các giá trị nhiệt độ của tất cả các điểm thuộc hệ khảo sát tại một thời điểm.

2

B. phương trùng với phương pháp tuyến của các mặt đẳng nhiệt, có chiều là chiều tăng nhiệt độ và có độ

lớn bằng đạo hàm riêng của nhiệt độ theo phương pháp tuyến.

3

C. lượng nhiệt truyền qua bề mặt đẳng nhiệt theo phương vuông góc với bề mặt đẳng nhiệt trong một đơn

vị thời gian.

4

D. phương trùng với phương pháp tuyến của các mặt đẳng nhiệt, có chiều là chiều giảm nhiệt độ và có độ

lớn bằng đạo hàm riêng của nhiệt độ theo phương pháp tuyến.

12

Multiple Choice

Hiệu suất nhiệt của động cơ đốt trong cấp nhiệt đẳng tích được tính bằng biểu thức:

1
2
3
4

13

Multiple Choice

Khi lựa chọn vật liệu cách nhiệt phải đảm bảo:

1

A. Chịu nhiệt độ làm việc, độ bền và không thấm ẩm.

2

B. Chịu nhiệt độ làm việc.

3

C. Độ bền.

4

D. Không thấm ẩm

14

Multiple Choice

Điều kiện biên loại 1:

1

A. Cho biết mật độ dòng nhiệt truyền qua bề mặt vách rắn.

2

B. Cho biết qui luật trao đổi nhiệt trên bề mặt vật rắn với chất lỏng.

3

C. Cho biết tiếp xúc lý tưởng giữa hai bề mặt vật rắn.

4

D. Cho biết nhiệt độ trên bề mặt vật rắn.

15

Multiple Choice

Để hạn chế truyền nhiệt cần phải tăng

1

A.  nhiệt trở dẫn nhiệt, các hệ số tỏa nhiệt đối lưu a1 và a2.

2

B.  nhiệt trở dẫn nhiệt.

3

C.  hệ số tỏa nhiệt đối lưu a1.

4

D.  hệ số tỏa nhiệt đối lưu a2.

16

Multiple Choice

Tiêu chuẩn Reynolds đặc trưng chủ yếu cho yếu tố nào?

1

A. Tính chất vật lý của chất chảy.

2

B. Sự trao đổi nhiệt giữa vách rắn và chất chảy.

3

C. Chế độ chuyển động của chất chảy.

4

D. Mức độ chuyển động tự nhiên của chất chảy

17

Multiple Choice

Trao đổi nhiệt bức xạ giữa 2 vách phẳng song song không có màn chắn, đặt trong môi trường trong suốt được tính theo công thức:

1
2
3
4

18

Multiple Choice

Khi chất chảy chảy tầng và chảy rối thì mật độ dòng nhiệt trao đổi nhiệt đối lưu

1

A. là như nhau.

2

B. phụ thuộc vào chất lưu mà chảy rối hay chảy tầng cao hơn.

3

C. khi chảy rối cao hơn.

4

D. khi chảy tầng cao hơn.

19

Multiple Choice

. Trong trao đổi nhiệt đối lưu tiêu chuẩn đồng dạng nào đặc trưng cho tính chất vật lý của chất chảy?

1

A. Reynolds.

2

B. Prandtl.

3

C. Grashoff.

4

D. Nusselts.

20

Multiple Choice

Biểu thức định luật Lambert là:

1
2
3
4

21

Multiple Choice

Để tăng cường truyền nhiệt qua vách cần:

1

A. Tăng diện tích bề mặt trao đổi nhiệt.

2

B. Tăng hệ số truyền nhiệt, tăng diện tích bề mặt trao đổi nhiệt, tăng chênh lệch nhiệt độ.

3

C. Tăng chênh lệch nhiệt độ.

4

22

Multiple Choice

Trong trao đổi nhiệt đối lưu tiêu chuẩn đồng dạng nào đặc trưng cho lực nâng do khác biệt mật độ?

1

A. Grashoff.

2

B. Prandtl.

3

C. Nusselts.

4

D. Reynolds.

23

Multiple Choice

Để xác định hệ số tỏa nhiệt đối lưu người ta tính

1

A. tiêu chuẩn Nusselt (Nu).

2

B. tiêu chuẩn Grashoff (Gr).

3

C. tiêu chuẩn Reynolds (Re).

4

D. tiêu chuẩn Prant (Pr).

24

Multiple Choice

Công tham gia trong quá trình nhiệt động

1

A. luôn có giá trị âm.

2

B. là hàm quá trình.

3

C. là hàm trạng thái.

4

D. luôn có giá trị dương.

25

Multiple Choice

Khi nước đạt nhiệt độ sôi, nếu ta tiếp tục cấp nhiệt (áp suất không đổi) thì

1

A. thể tích riêng của nước sôi tăng.

2

B. nhiệt độ của nước sôi không đổi.

3

C. nhiệt độ của nước sôi tăng.

4

D. thể tích riêng của nước sôi giảm

26

Multiple Choice

Nhiệt dung riêng trung bình của khí thực có trị số phụ thuộc vào

1

A. quá trình.

2

B. số nguyên tử trong phân tử.

3

C. nhiệt độ của vật.

4

D. quá trình và nhiệt độ của vật.

27

Multiple Choice

Trong chế độ tính toán của ống tăng tốc Laval,

1

A. áp suất dòng giảm và tốc độ dòng tăng.

2

B. áp suất dòng giảm và tốc độ dòng giảm.

3

C. tốc độ dòng giảm và tốc độ âm thanh giảm.

4

D. áp suất dòng giảm và tốc độ âm thanh tăng.

28

Multiple Choice

Công kỹ thuật [J/kg] của khí lý tưởng cho quá trình đẳng tích được tính bằng biểu thức:

1

A. kt = p(v2 - v1) .

2

B. kt = v(p2 - p1) .          

3

C. kt = p(v1 - v2 ) .         

4

D. kt = v(p1 - p2 ) .

29

Multiple Choice

Phương trình trạng thái khí lý tưởng như sau:

1

A. pV = mT .                   

2

  B. pv = mRT .                  

3

C. pV = RT .                                          

4

D. pv = RT .

30

Multiple Choice

Nhiệt động học nghiên cứu hỗn hợp khí bao gồm hai hoặc nhiều khí khác nhau được hòa trộn lẫn nhau trong

điều kiện

1

A. áp suất không đổi.

2

B. có phản ứng hạt nhân.

3

C. không có tác dụng hóa học.

4

D. có tác dụng hóa học.

31

Multiple Choice

Dòng môi chất lưu động trong ống tăng tốc có tiết diện lớn dần khi số Mach M

1

A. lớn hơn 5.

2

B. bằng không.

3

C. lớn hơn 1.

4

D. nhỏ hơn hoặc bằng 1

32

Multiple Choice

Phương trình định luật nhiệt động 1 viết cho hệ kín với khí lý tưởng, như sau:

1

A. dq = CvdT + pdv .       

2

B. dq = CvdT + vdp .       

3

C. dq = CvdT - vdp .                                          

4

D. dq = CpdT + vdp .

33

Multiple Choice

Hệ có khả năng trao đổi vật chất với môi trường xung quanh là

1

A. hệ hở và hệ cô lập.

2

B. hệ đoạn nhiệt và hệ kín.

3

C. hệ không cô lập và hệ kín.

4

D. hệ hở hoặc không cô lập

34

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với chu trình thuận chiều?

1

A. Chu trình nhận nhiệt sinh công.

2

B. Chu trình tiến hành theo chiều kim đồng hồ.

3

C. Chu trình của động cơ nhiệt.

4

D. Chu trình nhận công sinh nhiệt.

35

Multiple Choice

Trong quá trình đẳng tích của khí lý tưởng:

1

A. Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên entalpy.

2

B. Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích.

3

C. Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng

4

36

Multiple Choice

Biểu thị trên đồ thị p-v, trạng thái của hơi nước bão hòa khô là

1

A. bên trái đường x = 0.

2

B. đường x = 1.

.

3

C. giữa hai đường x = 0 và x = 1.

4

D. đường x = 0

37

Multiple Choice

Đối với hơi bão hòa ẩm, ta biết trước

1

A. 0 < x < 1.

2

B. x = 1.

3

C. x = 0.

4

D. x < 0.

38

Multiple Choice

Trong quá trình đẳng áp của khí lý tưởng:

1

A. Nhiệt lượng tham gia bằng công kỹ thuật.

2

B. Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích.

3

C. Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên entalpy.

4

D. Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng.

39

Multiple Choice

Hệ nhiệt động là tập hợp tất cả các phần tử

1

A. liên quan với nhau về cơ năng và nhiệt năng.

2

B. liên quan với nhau về nhiệt năng.

3

C. liên quan với nhau về cơ năng và nhiệt năng mà ta đang nghiên cứu bằng phương pháp nhiệt động học.

4

D. liên quan với nhau về cơ năng

40

Multiple Choice

Hằng số chất khí phổ biến của mọi chất khí lý tưởng đều

1

A. như nhau.

2

B. phụ thuộc vào chất khí.

3

C. không phụ thuộc vào chất khí.

4

D. khác nhau.

41

Multiple Choice

. Môi chất hay được sử dụng là khí hoặc hơi vì có độ biến thiên thể tích theo nhiệt độ

1

A. tương đối lớn.

2

B. lớn.

3

C. nhỏ.

4

D. vừa phải.

42

Multiple Choice

Dòng môi chất lưu động trong ống tăng tốc có tiết diện nhỏ dần khi số Mach M

1

A. lớn hơn 5.

2

B. nhỏ hơn hoặc bằng 1.

3

C. bằng không.

4

D. lớn hơn hoặc bằng 1

43

Multiple Choice

Hiệu suất nhiệt được sử dụng để đánh giá hiệu quả của chu trình nào?

1

A. Chu trình thuận chiều.

2

B. Chu trình máy lạnh hoặc bơm nhiệt.

3

C. Chu trình thuận chiều và ngược chiều.

4

D. Chu tình ngược chiều.

44

Multiple Choice

Đối với hơi bão hòa khô, ta biết trước

1

A. x < 0.

2

B. x = 1.

3

C. x = 0.

4

D. 0 < x < 1.

45

Multiple Choice

Quan hệ giữa hệ nhiệt động kín với môi trường xung quanh là:

1

A. Không có trao đổi khối lượng.

2

B. Không có trao đổi cả nhiệt và công.

3

C. Không có trao đổi nhiệt.

4

D. Không có trao đổi công.

46

Multiple Choice

Quá trình nhiệt động cơ bản của khí lý tưởng là

1

A. quá trình đẳng tích.

2

B. quá trình có một thông số trạng thái hoặc một đại lượng không đổi.

3

C. quá trình đẳng nhiệt.

4

D. quá trình đẳng áp.

47

Multiple Choice

Quá trình đẳng nhiệt là một trường hợp riêng của quá trình đa biến khi số mũ đa biến

                                                                       

1

A. n = ± ¥.         

2

B. n = 0.  

3

C. n = 1.        

4

    D. n = k.

48

Multiple Choice

Biểu thị trên đồ thị p-v, trạng thái của hơi nước quá nhiệt là

1

A. bên phải đường x = 1.

2

B. bên trái đường x = 0.

3

C. giữa hai đường x = 0 và x = 1.

4

D. đường x = 1.

49

Multiple Choice

Áp suất nào sau đây mới là thông số trạng thái?

1

A. Áp suất tuyệt đối.

2

B. Độ chân không.

3

C. Áp suất dư.

4

D. Áp suất môi trường.

50

Multiple Choice

Thang nhiệt độ nào sau đây là thông số trạng thái (theo hệ SI)?

1

A. Nhiệt độ Rankine.

2

B. Nhiệt độ Fahrenheit.

3

C. Nhiệt độ Kelvin.

4

D. Nhiệt độ bách phân.

51

Multiple Choice

Dòng khí trong ống tăng tốc nhỏ dần có tốc độ

1

A. bằng tốc độ âm thanh.

2

B. lớn hơn tốc độ âm thanh.

3

C. không thay đổi.

4

D. nhỏ hơn hoặc bằng tốc độ âm thanh.

52

Multiple Choice

Định luật nhiệt động thứ 2 thực chất là:

1

A. Định luật bảo toàn nhiệt lượng.

2

B. Định luật xác định chiều hướng tiến hành các quá trình trao đổi nhiệt.

3

C. Định luật bảo toàn năng lượng.

4

D. Định luật xác định công sinh ra.

53

Multiple Choice

Trường nhiệt độ là

1

A. dòng nhiệt truyền qua một đơn vị diện tích bề mặt.

2

B. tập hợp của tất cả các điểm có cùng một giá trị nhiệt độ tại một thời điểm.

3

C. tập hợp các giá trị nhiệt độ của tất cả các điểm thuộc hệ khảo sát tại một thời điểm.

4

D. lượng nhiệt truyền qua bề mặt đẳng nhiệt theo phương vuông góc với bề mặt đẳng nhiệt trong một đơn

54

Multiple Choice

Điều kiện biên loại 2:

1

A. Cho biết qui luật trao đổi nhiệt trên bề mặt vật rắn với chất lỏng.

2

B. Cho biết nhiệt độ trên bề mặt vật rắn.

3

C. Cho biết tiếp xúc lý tưởng giữa hai bề mặt vật rắn.

4

D. Cho biết mật độ dòng nhiệt truyền qua bề mặt vách rắn.

55

Multiple Choice

Trong truyền nhiệt qua vách phẳng, giả sử hệ số tỏa nhiệt đối lưu 1 nhỏ hơn 2, để tăng hệ số truyền nhiệt

K cần phải tăng hệ số tỏa nhiệt đối lưu nào sẽ có hiệu quả cao hơn?

1

A.  Giảm cả hai hệ số tỏa nhiệt đối lưu a1 và a2.       

2

  B. Tăng hệ số tỏa nhiệt đối lưu nhỏ a1.

3

C. Tăng cả hai hệ số tỏa nhiệt đối lưu a1 và a2.        

4

D. Tăng hệ số tỏa nhiệt đối lưu lớn a2.

56

Multiple Choice

Dòng bức xạ là

1

A. dòng bức xạ phát ra từ một đơn vị diện tích bề mặt của vật.

2

B. lượng nhiệt bức xạ phát ra từ vật với mọi bước sóng điện từ trong một đơn vị thời gian.

3

C. lượng nhiệt bức xạ phát ra từ vật với một bước sóng nào đó hoặc trong khoảng hẹp bước sóng nào đó.

4

D. năng suất bức xạ chỉ ứng với một bước sóng điện từ hoặc khoảng hẹp bước sóng điện từ.

57

Multiple Choice

Định luật Fourier (q = -l.gradt) có:

1

A.  đơn vị đo của q là w/(m2.K).                                 

2

B. chiều dòng nhiệt q ngược chiều với gradt.

3

C. đơn vị đo của hệ số dẫn nhiệt là w/m2.                  

4

58

Multiple Choice

Định luật Kirchoff cho vật xám cho biết:

1

A. Năng lượng bức xạ riêng của vật bằng năng lượng bức xạ hấp thụ khi cân bằng nhiệt.

2

B. Năng lượng bức xạ riêng của vật bằng năng lượng bức xạ hấp thụ.

3

C. Năng lượng bức xạ riêng của vật nhỏ hơn năng lương bức xạ hấp thụ.

4

D. Năng lượng bức xạ riêng của vật lớn hơn năng lượng bức xạ hấp thụ.

59

Multiple Choice

Trong trao đổi nhiệt đối lưu tiêu chuẩn đồng dạng nào là tỷ số nhiệt lượng trao đổi qua một lớp chất chảy do

đối lưu và dẫn nhiệt?

1

A. Grashoff.

2

B. Prandtl.

3

C. Nusselts.

4

D. Reynolds.

60

Multiple Choice

Dẫn nhiệt xảy ra do

1

A. chênh lệch nhiệt độ giữa các vùng trong vật rắn hoặc giữa 2 vật rắn tiếp xúc nhau.

2

B. chênh lệch nhiệt độ giữa bề mặt vật rắn với môi trường chất chảy xung quanh nó.

3

C. chênh lệch nhiệt độ giữa các vùng trong vật rắn hoặc giữa 2 vật rắn.

4

D. chênh lệch nhiệt độ giữa 2 vật đặt cách xa nhau.

Hệ số làm lạnh, làm nóng được sử dụng để đánh giá hiệu quả của chu trình nào?

1

A. Chu trình ngược chiều.

2

B. Chu trình động cơ nhiệt.

3

C. Chu tình thuận chiều.

4

D. Chu trình thuận chiều và ngược chiều.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 60

MULTIPLE CHOICE

Discover more resources for Physics