
Thực tập sinh lý
Presentation
•
Education
•
Professional Development
•
Medium
Bạn Nam Khánh Hòa
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 47 Questions
1
Multiple Choice
Nước tiểu là sản phẩm của ?
Dịch lọc của huyết tương.
Sản phẩm từ cơ quan bài tiết mồ hôi.
Sản xuất ra từ tuyến ngoại tiết.
Các mô tế bào.
2
Multiple Select
Vai trò của thận?
Thải những chất không cần thiết.
Sản phẩm từ cơ quan bài tiết mồ hôi.
Tái tạo tế bào mới cho cơ thể.
Điều hòa huyết áp
3
Multiple Choice
Sinh lý nước tiểu bình thường, PH giao động từ ?
4,5 đến 8
4,5 đến 7
3,5 đến 6
3,5 đến 7
4
Multiple Select
Theo dõi Nhiễm khuẩn đường tiết niệu qua xét nghiệm nước tiểu?
Natrite dương tính.
Bạch cầu dương tính.
Hồng cầu dương tính
ceton dương tính
5
Multiple Choice
Đối với bệnh nhân đái tháo đường type 1 thì dấu hiệu nào trong nước tiểu cho biết thận bị tổn thương ?
albumin trong nước tiểu dương tính.
Natrite nước tiểu dương tính.
Bilirubin dương tính.
Urobilinogen dương tính.
6
Multiple Select
Dấu hiệu nào trong nước tiểu cho biết mắc các bệnh lý về gan ?
albumin trong nước tiểu dương tính.
Natrite nước tiểu dương tính.
Bilirubin dương tính.
Urobilinogen dương tính.
7
Multiple Select
Dấu hiệu nào trong nước tiểu chẩn đoán nghi ngờ bệnh nhân bị đái tháo đường ?
albumin, globulin dương tính.
Natrite nước tiểu dương tính.
Đường niệu dương tính.
ceton dương tính
8
Multiple Select
Kháng nguyên gây ra phản ứng truyền máu ?
kháng nguyên trong hệ nhóm máu ABO
Kháng nguyên hệ nhóm máu AB
Kháng nguyên hệ nhóm máu O
Kháng nguyên hệ nhóm máu Rhesus
9
Multiple Select
Kháng nguyên trên màng hồng cầu người ?
kháng nguyên A
kháng nguyên AB
Kháng nguyên O
kháng nguyên B
10
Multiple Select
Chọn đáp án đúng khi nói về kháng nguyên D
Là kháng nguyên mạnh nhất
Là kháng nguyên chỉ có ở RH+
Là kháng nguyên chỉ có ở RH-
kháng nguyên D là một IgG
11
Multiple Select
Các yếu tố gây sai lệch kết quả định danh nhóm máu
Do kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu bệnh nhân có chất lượng yếu
Do có sự hiện diện của một loại kháng thể mạnh trong huyết thanh
Huyết thanh hết hạn sử dụng hoặc được bảo quản không tốt
Hồng cầu bị biến chất, máu bị nhiễm trùng hoặc bạch cầu quá nhiều
Nhầm tên bệnh nhân
12
Multiple Choice
Trong 1 lít máu ngoại vi có bao nhiêu bạch cầu đối với nam ?
7,0 x 109
7,0 x 1012
6,0 x 109
6,0 x 1012
13
Multiple Choice
Trong 1 lít máu ngoại vi có bao nhiêu bạch cầu đối với nữ ?
6,2 x 109
6,0 x 109
6,4 x 109
6,3 x 109
14
Multiple Choice
Trong 1 lít máu ngoại vi đối với trẻ sơ sinh có bao nhiêu đơn vị bạch cầu ?
20 x 109
20 x 1012
20 x 1011
20 x 1010
15
Multiple Choice
Có mấy loại bạch cầu ?
2
3
5
4
16
Multiple Select
Các loại của bạch cầu hạt ( bạch cầu đa nhân) ?
Bạch cầu trung tính
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu bazo
bạch cầu kiềm
17
Multiple Select
Các loại của bạch cầu không hạt ( bạch cầu đơn nhân) ?
Bạch cầu monocyte
Bạch cầu lymphocyte
Bạch cầu a xít
bạch cầu kiềm
18
Multiple Select
Cách đếm tỷ lệ bạch cầu thông thường ?
Đếm ổ đuôi tiêu bản
Đếm theo hình ziczắc
Đếm đủ 100 bạch cầu
Sử dụng 100 ô vuông, khi thấy bạch cầu nào thì ghi tên bạch cầu đó vào 1 ô vuông.
19
Multiple Choice
Đặc điểm nhận dạng bạch cầu đa nhân trung tính ?
Nhân chủ yếu 3 múi già càng nhiều múi.
Bào tương bắt màu hồng
Nhân thường chia 2 múi nối nhau như mắt kính. Bào tương bắt màu da cam
Nhân nhiều múi dính với nhau như hình hoa thị. Bào tương có hạt đặc hiệu, bắt màu xanh đen
Nhân to, tròn, bắt màu kiềm sẫm chiếm gần hết tế bào. Bào tương chỉ còn là một dãy màu xanh lơ bao quanh nhân, không có hạt
20
Multiple Choice
Đặc điểm nhận dạng bạch cầu ưa acid ?
Nhân chủ yếu 3 múi già càng nhiều múi.
Bào tương bắt màu hồng
Nhân thường chia 2 múi nối nhau như mắt kính. Bào tương bắt màu da cam
Nhân nhiều múi dính với nhau như hình hoa thị. Bào tương có hạt đặc hiệu, bắt màu xanh đen
Nhân to, tròn, bắt màu kiềm sẫm chiếm gần hết tế bào. Bào tương chỉ còn là một dãy màu xanh lơ bao quanh nhân, không có hạt
21
Multiple Choice
Đặc điểm nhận dạng bạch cầu ưa bazo ?
Nhân chủ yếu 3 múi già càng nhiều múi.
Bào tương bắt màu hồng
Nhân thường chia 2 múi nối nhau như mắt kính. Bào tương bắt màu da cam
Nhân nhiều múi dính với nhau như hình hoa thị. Bào tương có hạt đặc hiệu, bắt màu xanh đen
Nhân to, tròn, bắt màu kiềm sẫm chiếm gần hết tế bào. Bào tương chỉ còn là một dãy màu xanh lơ bao quanh nhân, không có hạt
22
Multiple Choice
Đặc điểm nhận dạng bạch cầu ưa lympho ?
Nhân chủ yếu 3 múi già càng nhiều múi.
Bào tương bắt màu hồng
Nhân thường chia 2 múi nối nhau như mắt kính. Bào tương bắt màu da cam
Nhân nhiều múi dính với nhau như hình hoa thị. Bào tương có hạt đặc hiệu, bắt màu xanh đen
Nhân to, tròn, bắt màu kiềm sẫm chiếm gần hết tế bào. Bào tương chỉ còn là một dãy màu xanh lơ bao quanh nhân, không có hạt
23
Multiple Choice
Công thức bạch cầu đa nhân trung tính ?
60-66 %
50-60%
56-70%
66-80%
24
Multiple Choice
Công thức bạch cầu lympho ?
20-25%
25-30%
15-20%
10-25%
25
Multiple Choice
Công thức bạch cầu ưa acid ?
2-11%
2-10%
2-7%
2-8%
26
Multiple Choice
Công thức bạch cầu ưa bazo ?
0.5-1%
0.5-2%
1-2%
1-3%
27
Multiple Choice
Công thức bạch cầu mono ?
2-3%
2-4%
3-5%
3-6%
28
Multiple Choice
Nhân to hình hạt đậu nằm lệch về một phía, bắt màu acid yếu ( tím, đỏ). Bào tương bắt màu base yếu ( xanh, xám) là bạch cầu nào ?
Bạch cầu bazo
Bạch cầu mono
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu lympho
29
Multiple Choice
Nhân to tròn bắt màu kiềm sẫm, bào tương là một dãy hình xanh lơ bao quanh nhân là bạch cầu nào ?
Bạch cầu bazo
Bạch cầu mono
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu lympho
30
Multiple Choice
Nhân nhiều múi hình hoa thị, bào tương bắt màu xanh đen là bạch cầu nào ?
Bạch cầu bazo
Bạch cầu mono
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu lympho
31
Multiple Choice
Nhân thường 2 múi nối nhau như mắt kính, bào tương bắt màu da cam là bạch cầu nào ?
Bạch cầu bazo
Bạch cầu mono
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu lympho
32
Multiple Choice
Nhân thường 3 múi, bào tương bắt màu hồng là bạch cầu nào ?
Bạch cầu bazo
Bạch cầu mono
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu lympho
Bạch cầu đa nhân trung tính
33
Multiple Choice
Xác định bạch cầu trên hình ?
Bạch cầu bazo
Bạch cầu mono
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu lympho
Bạch cầu đa nhân trung tính
34
Multiple Choice
Xác định bạch cầu trên hình ?
Bạch cầu bazo
Bạch cầu mono
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu lympho
Bạch cầu đa nhân trung tính
35
Multiple Choice
Xác định bạch cầu trên hình ?
Bạch cầu bazo
Bạch cầu mono
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu lympho
Bạch cầu đa nhân trung tính
36
Multiple Choice
Xác định bạch cầu trên hình ?
Bạch cầu bazo
Bạch cầu mono
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu lympho
Bạch cầu đa nhân trung tính
37
Multiple Choice
Xác định bạch cầu trên hình ?
Bạch cầu bazo
Bạch cầu mono
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu lympho
Bạch cầu đa nhân trung tính
38
Multiple Choice
Cơ tim có mấy trạng thái ?
3
4
5
6
39
Multiple Choice
Mặt ngoài cơ tim mang điện tích(+); mặt trong tế bào cơ tim điện tích (-); không có chệnh lệch hiệu điện thế mặt ngoài màng tế bào, cơ tim đang ở trạng thái ?
Trạng thái nghỉ
Trạng thái kích thích
Trạng thái tái cực
Trạng thái làm việc
40
Multiple Choice
Vị trí chuyển đạo V1 ?
Liên sườn IV bờ phải xương ức
Liên sườn IV bờ trái xương ức
Liên sườn V bờ phải xương ức
Liên sườn V bờ phải xương ức
41
Multiple Choice
Vị trí chuyển đạo V4 ?
Giao điểm liên sườn V và đường trung đòn trái
Giao điểm liên sườn V và đường trung đòn phải
Giao điểm liên sườn IV và đường trung đòn trái
Giao điểm liên sườn IV và đường trung đòn phải
42
Multiple Choice
Vị trí chuyển đạo V5 ?
Giao điểm liên sườn V và đường nách trước trái
Giao điểm liên sườn IV và đường nách trước trái
Giao điểm liên sườn V và đường nách giữa trái
Giao điểm liên sườn IV và đường nách giữa trái
43
Multiple Choice
Vị trí chuyển đạo V6 ?
Giao điểm liên sườn V và đường nách trước trái
Giao điểm liên sườn IV và đường nách trước trái
Giao điểm liên sườn V và đường nách giữa trái
Giao điểm liên sườn IV và đường nách giữa trái
44
Multiple Choice
Có mấy nguyên lý sóng điện tâm đồ ?
4
5
6
7
45
Multiple Choice
Thứ tự màu sắc mắc các điện cực từ V1-V6 ?
đỏ-vàng-xanh-nâu-đen-tím
đỏ-vàng-xanh-nâu-tím-đen
vàng-xanh-nâu-đen-tím-đỏ
đỏ-vàng-nâu-đen-tím-xanh
46
Multiple Choice
Sóng tù đầu, rộng, không cân xứng, chiều lên thoai thoải, chiều xuống dốc. là ?
Sóng T
Đoạn ST
Sóng P
Phức bộ QRS
47
Multiple Choice
Sóng tù đầu, rộng, không cân xứng, chiều lên thoai thoải, chiều xuống dốc. là ?
Sóng T
Đoạn ST
Sóng P
Phức bộ QRS
Nước tiểu là sản phẩm của ?
Dịch lọc của huyết tương.
Sản phẩm từ cơ quan bài tiết mồ hôi.
Sản xuất ra từ tuyến ngoại tiết.
Các mô tế bào.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 47
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
39 questions
Lesson 2 - BG Business - Chị Laura
Presentation
•
KG
38 questions
N3語彙3週ー3日目
Presentation
•
KG
40 questions
KTCT
Presentation
•
University
40 questions
ĐỀ SỐ 29
Presentation
•
KG
44 questions
Unit 3: Music
Presentation
•
KG
40 questions
Kiểm tra QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC 2
Presentation
•
University
40 questions
Kiểm tra QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC H3
Presentation
•
University
40 questions
Writing _ Upper _ Unit 4 _ Biodiversity
Presentation
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade