

phap luat dai cuong c5
Presentation
•
Philosophy
•
University
•
Easy
binh tran thanh
Used 23+ times
FREE Resource
0 Slides • 60 Questions
1
Multiple Choice
1. Khi tham gia một quan hệ pháp luật thì bắt buộc chủ thể tham gia quan hệ pháp luật đó phải có đủ các điều kiện cần thiết nào sau đây?
a. Có đủ tài sản
b. Có đủ tiền và thời
c. Có đủ năng lực pháp luật
d. Có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi
2
Multiple Choice
2. Hành vi hợp pháp là:
a. Làm đúng luật
b. Mang lại lợi ích cho tập thể
c. Tuy chưa đúng luật nhưng mang lại lợi ích cho tập thể
d. Tuy làm chưa đúng luật nhưng không gây ra thiệt hại gì cả
3
Multiple Choice
3. Năng lực hành vi của chủ thể là:
a. Khả năng của chủ thể tự mình thực hiện một cách độc lập các nghĩa vụ pháp lý
b. Khả năng của chủ thể tự mình thực hiện một cách độc lập các quyền và nghĩa vụ pháp lý
c. Khả năng của chủ thể cùng với sự giúp đỡ của người khác thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý
d. Khả năng của chủ thể tự mình thực hiện một cách độc lập các quyền của mình
4
Multiple Choice
4. Năng lực hành vi của cá nhân chỉ xuất hiện khi:
a. Cá nhân đủ 18 tuổi và không mắc các bệnh tâm thần
b. Cá nhân đủ 14 tuổi và không mắc các bệnh về tâm thần hoặc những bệnh khác làm mấtkhả năng nhân thức và điều khiển hành vi
c. Cá nhân đạt đến một độ tuổi nhất định và không mắc các bệnh về tâm thần hoặc những bệnh khác làm mất khả năng nhân thức và điều khiển hành vi
d. Tất cả đều đúng
5
Multiple Choice
5. Quyền của chủ thể trong quan hệ pháp luật được thể hiện:
a. Khả năng của chủ thể được thực hiện những hành vi nhất định do quy phạm pháp luật tương ứng quy định
b. Khả năng yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền can thiệp, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình
c. Khả năng yêu cầu các chủ thể khác tôn trọng quyền, nghĩa vụ; chấm dứt hành vi cản trở việc thực hiện quyền và nghĩa vụ
d. Tất cả đều đúng
6
Multiple Choice
6. Nghĩa vụ pháp lý của chủ thể trong quan hệ pháp luật được thể hiện:
a. Phải thực hiện một số yêu cầu nhất định do Quy phạm pháp luật xác định nhằm đáp ứng quyền của chủ thể khác
b. Kiềm chế không thực hiện một số hành vi nhất định
c. Phải chịu trách nhiệm pháp lý khi xử sự trái với quy định của pháp luật
d. Tất cả đều đúng
7
Multiple Choice
7. Yếu tố nào sau đây là hành vi?
a. Doanh nghiệp A trốn thuế
b. Giấc mơ
c. Tư tưởng
d. suy nghĩ của con người.
8
Multiple Choice
8. Chọn ý đúng về năng lực pháp luật của cá nhân:
a. Năng lực hành vi xuất hiện trước năng lực pháp luật
b. Năng lực pháp luật của cá nhân thông thường xuất hiện khi cá nhân sinh ra và mất đi khi cá nhân chết
c. Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện khi cá nhân sinh ra và mất đi khi cá nhân chết
d. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi của cá nhân cùng đồng thời xuất hiện và cùng đồng thời mất đi
9
Multiple Choice
9. Thành phần của quan hệ pháp luật bao gồm:
a. Chủ thể
b. Nội dung
c. Khách thể
d. Tất cả đều đúng
10
Multiple Choice
10. Quan hệ pháp luật khác với những quan hệ xã hội khác ở những điểm nào?
a. Các bên chủ thể mang quyền và nghĩa vụ pháp lý
b. Các bên chủ thể ràng buộc với nhau bởi yếu tố tình cảm
c. Phát sinh một cách ngẫu nhiên
d. Các bên chủ thể thực hiện hành vi một cách tự nguyện
11
Multiple Choice
11. Tổ chức kinh doanh nào sau đây không có tư cách pháp nhân?
a. Công ty cổ phần
b. Công ty hợp danh
c. Doanh nghiệp tư nhân
d. Tất cả đều sai
12
Multiple Choice
12. Hình thức của hợp đồng mua bán hàng hóa được thiết lập bằng:
a. Lời nói
b. Văn bản
c. Hành vi cụ thể
d. Tất cả đều đúng
13
Multiple Choice
13. Nhận định nào sau đây là đúng
a. Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội
b. Quan hệ đạo đức không phải là quan hệ xã hội
c. Quan hệ tôn giáo không phải là quan hệ xã hội.
d. Tất cả đều sai
14
Multiple Choice
14. Việc xác định pháp luật nào điều chỉnh các quan hệ pháp luật nào, dựa vào cơ sở nào sau đây?
a. Đối tượng quan hệ pháp luật
b. Phương pháp điều chỉnh quan hệ pháp luật
c. Đối tượng quan hệ pháp luật; Phương pháp điều chỉnh quan hệ pháp luật
d. Tất cả đều sai
15
Multiple Choice
15. Quan hệ nào sau đây là quan hệ quan trọng, phổ biến, được nhà nước điều chỉnh?
a. Quan hệ đạo đức
b. Quan hệ xã hội
c. Quan hệ pháp luật
d. Quan hệ tôn giáo
16
Multiple Choice
16. Quan hệ nào sau đây được điều chỉnh bằng những quy tắc ứng xử chung thể hiện ý chí của nhà nước?
a. Quan hệ đạo đức
b. Quan hệ xã hội
c. Quan hệ pháp luật
d. Quan hệ tôn giáo
17
Multiple Choice
17. Quan hệ pháp luật được hiểu là?
a. Quan hệ xã hội
b. Được pháp luật điều chỉnh
c. Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia được pháp luật điều chỉnh
d. Tất cả các đáp án trên
18
Multiple Choice
18. Quan hệ nào sau đây thể hiện và phản ánh mối liên hệ giữa con người với con người trong những lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội?
a. Quan hệ đạo đức
b. Quan hệ pháp luật
c. Quan hệ xã hội
d. Tất cả các đáp án trên
19
Multiple Choice
19. Quan hệ nào sau đây, nếu không có, sẽ không được đảm bảo được lợi ích của các bên tham gia, hoặc lợi ích của cộng động, đòi hỏi Nhà nước phải đặt ra pháp luật để điều chỉnh các quan hệ như vậy?
a. Quan hệ đạo đức
b. Quan hệ xã hội
c. Quan hệ pháp luật
d. Quan hệ tôn giáo
20
Multiple Choice
20. Điểm chung giữa quan hệ pháp luật và quan hệ đạo đức, quan hệ xã hội là?
a. Hình thành và tồn tại phụ thuộc vào những điều kiện kinh tế - xã hội nhất định
b. Do con người xây dựng và áp dụng
c. Phản ánh mối liên hệ giữa con người với con người
d. Tất cả các đáp án trên
21
Multiple Choice
21. Các chủ thể tham gia vào những mối quan hệ xã hội được pháp luật quy định thì phải xử sự theo cách thức của nhà nước đặt ra, là thể hiện tính chất nào của quan hệ pháp luật?
a. Tính có ý chí
b. Tính cơ cấu chủ thể
c. Quyền được nhà nước đảm bảo thực hiện
d. Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia
22
Multiple Choice
22. Khi tham gia vào các quan hệ pháp luật, các chủ thể cần có những điều kiện mà pháp luật quy định cho những quan hệ đó, là thể hiện tính chất nào sau đây của quan hệ pháp luật?
a. Tính có ý chí
b. Tính cơ cấu chủ thể
c. Quyền được nhà nước đảm bảo thực hiện
d. Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia
23
Multiple Choice
23. Giữa các chủ thể trong quan hệ pháp luật và quan hệ xã hội có điểm nào khác biệt?
a. Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật được thể hiện rõ ràng
b. Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật không được thể hiện rõ ràng
c. Tất cả đều đúng
d. Tất cả đều sai
24
Multiple Choice
24. Nội dung trong quan hệ pháp luật đó là?
a. Xác định chủ thể tham gia quan hệ pháp luật
b. Xác định quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia
c. Xác định quy định về chủ thể
d. Xác định chế tài xử phạt các quan hệ pháp luật
25
Multiple Choice
25. Biện pháp nào để Nhà nước đảm bảo các chủ thể phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật?
a. Tuyên truyền
b. Giáo dục
c. Định hướng
d. Cưỡng chế
26
Multiple Choice
26. Các quan hệ xã hội được hình thành, vận động và chịu sự giám sát bởi yếu tố nào sau đây?
a. Chế tài
b. Ý chí của nhà nước
c. Dư luận xã hội
d. Tất cả các đáp án trên
27
Multiple Choice
27. Quan hệ pháp luật chịu sự kiểm soát của nhà nước và được thực hiện bởi ý chí của nhà nước là tính chất nào của quan hệ pháp luật?
a. Tính có ý chí
b. Tính cơ cấu chủ thể
c. Quyền được nhà nước đảm bảo thực hiện
d. Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia
28
Multiple Choice
28. Quan hệ pháp luật chịu sự kiểm soát bởi những yếu tố nào sau đây?
a. Chế tài
b. Ý chí của nhà nước
c. Dư luận xã hội
d. Tất cả các đáp án trên
29
Multiple Choice
29. Các yếu tố của quan hệ pháp luật, bao gồm?
a. Chủ thể quan hệ pháp luật
b. Nội dung của quan hệ pháp
c. Khách thể quan hệ pháp luật
d. Tất cả các đáp án trên
30
Multiple Choice
30. Yếu tố nào không có trong quan hệ pháp luật
a. Chủ thể quan hệ pháp luật
b. Nội dung của quan hệ pháp luật
c. Khách thể quan hệ pháp luật
d. Chế tài xử lý các quan hệ pháp luật
31
Multiple Choice
31. Chủ thể của các quan hệ pháp luật bao gồm?
a. Tổ chức
b. Cá nhân
c. Tổ chức; Cá nhân
d. Một người
32
Multiple Choice
32. Các loại chủ thể bao gồm
a. Ít nhất có 2 bên tham gia
b. Từ nhiều chủ thể khác nhau
c. Mọi cá nhân, tổ chức
d. Tất cả các đáp án trên
33
Multiple Choice
33. Điều kiện để cá nhân trở thành chủ thể quan hệ pháp luật?.
a. Có năng lực chủ thể
b. Đủ tuổi làm chủ thể
c. Có điều kiện thực hiện chủ thể
d. Tất cả các đáp án trên
34
Multiple Choice
34. Năng lực chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm?
a. Năng lực hành vi
b. Năng lực pháp luật
c. Năng lực hành vi; Năng lực pháp luật
d. Tất cả đều sai
35
Multiple Choice
35. Khả năng hưởng các quyền và nghĩa vụ pháp lý của pháp luật để họ có thể tham gia vào các quan hệ pháp luật cụ thể, được xem là?
a. Năng lực hành vi
b. Năng lực pháp luật
c. Cả 2 yếu tố trên
d. Tất cả đều sai
36
Multiple Choice
36. Theo pháp luật nước ta, năng lực pháp luật của mỗi công dân phát sinh được tính từ khi nào?
a. Từ khi sinh ra
b. Từ 10 tuổi
c. Từ 16 tuổi
d. Từ 18 tuổi
37
Multiple Choice
37. Thời điểm chấm dứt năng lực pháp luật theo quy định pháp luật của Việt Nam?
a. Từ khi mất đi
b. Từ 10 tuổi
c. Từ 16 tuổi
d. Từ 18 tuổi
38
Multiple Choice
38. Ở Việt Nam, mỗi công dân có năng lực pháp lý khi?
a. khi còn sống
b. Từ 10 tuổi
c. Từ 16 tuổi
d. Từ 18 tuổi
39
Multiple Choice
39. Theo quy định pháp luật độ tuổi kết hôn của công dân Việt Nam, nam từ 20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên, năng lực nào được xuất hiện khi đủ độ tuổi?
a. Năng lực hành vi
b. Năng lực pháp luật
c. Năng lực cá nhân
d. Năng lực nhận thức
40
Multiple Choice
40. Các chủ thể thông qua hành vi để tham gia vào các quan hệ pháp luật, được xem là năng lực?
a. Năng lực hành vi
b. Năng lực pháp luật
c. Năng lực cá nhân
d. Năng lực nhận thức
41
Multiple Choice
41. Điều kiện nào đảm bảo cá nhân có năng lực hành vi?
a. Khả năng nhận thức, Điều khiển hành vi
b. Điều khiển hành vi
c. Năng lực nhận thức
d. Năng lực pháp luật
42
Multiple Choice
42. Theo quy định của pháp luật, người thuộc độ tuổi nào trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm?
a. Từ 15 tuổi
b. Từ 10 tuổi
c. 16 tuổi trở lên
d. Từ 18 tuổi
43
Multiple Choice
43. Theo quy định của pháp luật, người thuộc độ tuổi nào trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng?
a. Từ 15 tuổi
b. Từ 10 tuổi
c. 14 tuổi trở lên
d. Từ 18 tuổi
44
Multiple Choice
44. Theo luật Dân sự, người trong độ tuổi nào có người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ?
a. Người từ 18 tuổi trở lên, không mắc bệnh tâm thần và các bệnh khác không điều khiển được các hành vi
b. Người từ 16 tuổi trở lên, không mắc bệnh tâm thần và các bệnh khác không điều khiển được các hành vi
c. Người từ 14 tuổi trở lên, không mắc bệnh tâm thần
d. Từ 18 tuổi
45
Multiple Choice
45. Theo luật Dân sự, điều kiện nào để công dân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ?
a. Người từ 18 tuổi trở lên, Không mắc bệnh tâm thần, Điều khiển được các hành vi
b. Điều khiển được các hành vi
c. Từ 16 tuổi, không mắc bệnh tâm thần
d. Người từ 14 tuổi trở lên, không mắc bệnh tâm thần
46
Multiple Choice
46. Theo luật Dân sự, người trong độ tuổi nào không có người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ?
a. Người chưa đủ 6 tuổi, người mắc bệnh tâm thần, người mắc bệnh khác không điều khiển được hành vi
b. Người chưa đủ 16 tuổi, người mắc bệnh tâm thần, người mắc bệnh khác không điều khiển được hành vi
c. Người chưa đủ 14 tuổi, người mắc bệnh tâm thần, người mắc bệnh khác không điều khiển được hành vi
d. Người chưa đủ 6 tuổi, điều khiển được hành vi
47
Multiple Choice
47. Theo luật Dân sự, điều kiện nào để xác định công dân không có năng lực hành vi dân sự đầy đủ?
a. Người từ 6 tuổi trở lên, Người mắc bệnh tâm thần, Không điều khiển được các hành vi
b. Không điều khiển được các hành vi
c. Người chưa đủ 16 tuổi, người mắc bệnh tâm thần, người mắc bệnh khác không điều khiển được hành vi
d. Người chưa đủ 6 tuổi, điều khiển được hành vi
48
Multiple Choice
48. Theo quy định của Luật Dân sự, người từ 6 đến 15 tuổi khi xác lập các quan hệ pháp luật phải có điều kiện nào sau đây?
a. Có thể tự xác minh đủ điều kiện pháp lý
b. Phải có người đại diện theo pháp luật
c. Phải được cơ quan nhà nước đồng ý
d. Phải được bố mẹ đồng ý
49
Multiple Choice
49. Theo quy định của Luật Dân sự, người từ 15 đến 18 tuổi có tài sản riêng đủ đảm bảo thực hiện nghĩa vụ, thì cần có điều kiện nào sau đây để tham gia vào quan hệ pháp luật?
a. Có thể tự xác lập thực hiện giao dịch
b. Phải có người đại diện theo pháp luật
c. Phải được cơ quan nhà nước đồng ý
d. Phải được bố mẹ đồng ý
50
Multiple Choice
50. Các loại chủ thể là tổ chức?
a. Tổ chức có tư cách pháp nhân, Tổ chức không có tư cách pháp nhân
b. Tổ chức không có tư cách pháp nhân
c. Tổ chức có tư cách pháp nhân
d. Tổ chức nhà nước
51
Multiple Choice
51. Pháp nhân được xem là?
a. Một con người giả định được gắn cho tổ chức; Hội tụ đủ những điều kiện của luật định; Trở thành một chủ thể của một số quan hệ pháp luật
b. Quyền của con người
c. Quyền của các tổ chức, cơ quan
d.Là chủ thể của pháp luật
52
Multiple Choice
52. Điều kiện để tổ chức được xem là tổ chức có tư cách pháp nhân?
a. Được thành lập hợp pháp
b. Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ
c. Có tài sản độc lập với các cá nhân và tự chịu trách nhiệm về tài sản đó
d. Được thành lập hợp pháp ; Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ ; Có tài sản độc lập với các cá nhân và tự chịu trách nhiệm về tài sản đó;
53
Multiple Choice
53. Tổ chức có tư cách pháp nhân, phải là tổ chức
a. Được nhà nước chấp nhận cho đăng ký thành lập
b. Có nhà đầu tư đủ điều kiện phát triển tổ chức
c. Có quy định riêng
d. Đủ điều kiện pháp lý
54
Multiple Choice
54. Tổ chức có tư cách pháp nhân phải đảm bảo điều kiện nào sau đây?
a. Có nhà đầu tư đủ điều kiện phát triển tổ chức
b. Nhà nước cho phép thành lập và được cấp giấy chứng nhận thành lập
c. Có quy định riêng
d. Được nhà nước chấp nhận cho đăng ký thành lập
55
Multiple Choice
55. Điều kiện nào để tổ chức có tư cách pháp nhân?
a. Có bộ máy, phòng ban, chuyên môn thực hiện mục đích
b. Làm việc có mục
c. Làm việc có lợi nhuận
d. Có quy định riêng
56
Multiple Choice
56. Điều kiện về mặt tài sản của các tổ chức có tư cách pháp nhân, đó là?
a. Tài sản của cá nhân với tài sản của tổ chức là một.
b. Tài sản của các cá nhân phải độc lập với tài sản của tổ chức
c. Tài sản của tổ chức là tài sản của chủ sở hữu.
d. Tài sản của cá nhân
57
Multiple Choice
57. Điểm khác biệt giữa tổ chức có tư cách pháp nhân và không có tư cách pháp nhân thể hiện ở chỗ?
a. Tài sản của chủ sở hữu là tài sản của tổ chức
b. Chủ doanh nghiệp đứng tên chủ sở hữu tài
c. Tài sản cá nhân chủ sở hữu độc lập với tài sản tổ chức
d. Tài sản của cá nhân
58
Multiple Choice
58. Trong quá trình tồn tại, lợi nhuận của tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc về?
a. Chủ sở hữu doanh nghiệp
b. Các cổ đông
c. Tổ chức doanh nghiệp
d. Cá nhân
59
Multiple Choice
59. Tổ chức không có tư cách pháp nhân là tổ chức?
a. Tài sản của chủ sở hữu là tài sản của tổ chức, không được tách bạch rõ ràng
b. Cổ đông đứng tên chủ sở hữu tài sản
c. Tài sản cá nhân chủ sở hữu độc lập với tài sản tổ chức
d. Cá nhân đứng tên chủ sở hữu
60
Multiple Choice
60. Muốn làm chủ doanh nghiệp có tư cách pháp nhân, các tổ chức không có tư cách pháp nhân cần phải làm gì?
a. Xây dựng công ty đa ngành nghề
b. Xây dựng công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên
c. Tập đoàn kinh tế
d. Tập đoàn kinh tế đa ngành
1. Khi tham gia một quan hệ pháp luật thì bắt buộc chủ thể tham gia quan hệ pháp luật đó phải có đủ các điều kiện cần thiết nào sau đây?
a. Có đủ tài sản
b. Có đủ tiền và thời
c. Có đủ năng lực pháp luật
d. Có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 60
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
58 questions
Lich Su
Presentation
•
KG
52 questions
ĐỀ CƯƠNG ĐỊA
Presentation
•
KG
58 questions
Review tag questions
Presentation
•
12th Grade
50 questions
kĩ năng ptbt
Presentation
•
KG - University
60 questions
từ vựng tiếng anh của MINLOC
Presentation
•
University
51 questions
Sant Enric
Presentation
•
Professional Development
51 questions
Chương 1
Presentation
•
University
54 questions
Chương 1. Marketing
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Philosophy
15 questions
LGBTQ Trivia
Quiz
•
University
36 questions
8th Grade US History STAAR Review
Quiz
•
KG - University
25 questions
5th Grade Science STAAR Review
Quiz
•
KG - University
16 questions
Parallel, Perpendicular, and Intersecting Lines
Quiz
•
KG - Professional Dev...
20 questions
5_Review_TEACHER
Quiz
•
University
10 questions
Applications of Quadratic Functions
Quiz
•
10th Grade - University
10 questions
Add & Subtract Mixed Numbers with Like Denominators
Quiz
•
KG - University
20 questions
Block Buster Movies
Quiz
•
10th Grade - Professi...