
SẢN XUẤT THUỐC 1
Presentation
•
Biology
•
University
•
Practice Problem
•
Easy
BÁCH GIAO
Used 4+ times
FREE Resource
0 Slides • 90 Questions
1
Multiple Choice
Bốn thành phần của một hồ sơ đăng ký ?
D. Hồ sơ hành chính, hồ sơ chất lượng,Hồ sơ tiền lâm sàng, Hồ sơ lâm sàng.
C. Hồ sơ hành chính.Hồ sơ bào chế, hồ sơ lô sản xuất, Hồ sơ lâm sàng.
B. Hồ sơ GMP,Hồ sơ bào chế, Hồ sơ tiêu chuẩn hóa, Hồ sơ lâm sàng.
A. Hồ sơ hành chính, hồ sơ bào chế, hồ sơ tiêu chuẩn hóa, hồ sơ lâm sàng.
2
Multiple Choice
họn câu SAI:
D. Thuốc mới là thuốc có sự kết hợp mới của các dược chất đã lưu hành hoặc các dược liệu đã từng sử dụng làm thuốc tại việt Nam
C. Thuốc mới là thuốc có chứa dược chất mới, dược liệu lần đầu tiên được sử dụng làm thuốc tại Việt Nam
B. Thuốc mới là thuốc đầu tiên được cấp phép lưu hành trên cơ sở có đầy đủ dữ liệu về chất lượng, an toàn, hiệu quả.
A. Thuốc Generic là thuốc có cùng dược chất, hàm lượng ,dạng bào chế với biệt dược gốc
3
Multiple Choice
Hồ sơ đăng ký thuốc, Bố cục theo mẫu của ACTD gồm các thành phần ?
S, P
S, P, F
S,O, P
S, D
4
Multiple Choice
Làm thế nào để tăng độ tan của chất kém tan?
C-Tạo hệ nano
D-Tất cả đều đúng
B-Thêm chất trợ tan Tween 80
A-Tạo phức
5
Multiple Choice
Mục tiêu của GMP?
D-Tất cả đều đúng
C-Sản xuất ra thuốc chất lượng tốt
B-Luôn đạt chất lượng như đã định
A-Đảm bảo chắc chắn dược phẩm được sản xuất ra một cách ổn định
6
Multiple Choice
Có bao nhiêu nguyên tắc quản lý chất lượng (ISO)?
6
7
8
9
7
Multiple Choice
Có bao nhiêu yếu tố cơ bản của GxP?
5
6
7
8
8
Multiple Choice
Nhận định nào đúng về nghiên cứu độ ổn định của lidocain và benzocaine?
D-Lidocain và benzocaine có cấu trúc este nên có độ ổn định như nhau
C-Benzocain có cấu trúc este kém bền hơn lidocain có cấu trúc amid
B-Lidocain có cấu trúc este nên kém bền hơn benzocaine có cấu trúc amid
A-Lidocain và benzocaine đều mang cấu trúc amid nên độ ổn định kém?
9
Multiple Choice
Hệ thống phân loại sinh học (BCS) bao gồm mấy nhóm?
2
3
4
5
10
Multiple Choice
1. Để làm việc tại kho bảo quản thuốc hướng thần gây nghiện thì cần tối thiểu là?
D. Tất cả đều sai.
C. Dược sĩ đại học trở lên
B. Dược sĩ trung học trở lên
11
Multiple Choice
Nguyên tăc cơ bản của GxP?
D. Tất cả đều đúng
C. Ghi kết quả vào hồ sơ
B. Làm những gì đã viết
A. Viết những gì cần làm
12
Multiple Choice
Nguyên tắc cơ bản của các cơ sở sản xuất thuốc
D. Tất cả đúng.
C. GSP
B. GLP
A. GMP
13
Multiple Choice
Quy trình tạo ra một thuốc mới gồm bao nhiêu bước?
4
5
6
7
14
Multiple Choice
Yếu tố thúc đẩy sự phát triển công nghệ bào chế dược phẩm
D. Tất cả đúng
C. Sự gia tăng về bệnh tật
B. Sự phát triển của KH – CN.
A. Sự gia tăng dân số.
15
Multiple Choice
Nguyên tắc cơ bản của các GxP
D. Tất cả đúng.
C. Ghi chép kết quả và lưu trữ vào hồ sơ.
B. Thực hiện quy trình thao tác chuẩn SOP.
A. Viết quy trình thao tác chuẩn SOP.
16
Multiple Choice
Yếu tố quy trình và phương pháp sản xuất (tài liệu)
D. Tất cả đúng.
C. Các tài liệu quy trình kỹ thuật
B. Hệ thống tài liệu phải đầy đủ
A. Các tài liệu kiểm tra
17
Multiple Choice
Việc xử lý, huỷ bỏ hàng hoá hư hỏng, kém phẩm chất phải được tiến hành tại:
D. Khu vực chứa bao bì ngoài
C. Khu vực riêng ngoài kho
B. Khu vực chứa hàng hết hạn chờ huỷ
A. Khu vực giao nhận trong kho
18
Multiple Choice
Nguồn ô nhiễm, có thể do:
D. A, B sai.
C. A, B đúng
B. Không khí và các nguyên nhân khác (như lẫn lộn, sai sót,…)
A. Nguyên liệu, con người, thiết bị/dụng cụ, bao bì, nhà xưởng
19
Multiple Choice
Hàng rào ngăn cản sự ô nhiễm:
D. A, B sai.
C. A, B đúng
B. Trang phục, bao bì kép, khu vực kín, lọc không khí và vệ sinh
A. Các chốt gió (airlock), chênh lệch áp suất
20
Multiple Choice
. Mỗi thiết bị chuyên dụng phải có SOP VS phù hợp và các điều kiện VS cần phải được xác định:
D. A, B sai.
C. A, B đúng
B. Tác nhân làm vệ sinh, phương tiện và kỹ thuật làm vệ sinh
A. Về bản chất của tác nhân gây nhiễm và cách thức gây ô nhiễm
21
Multiple Choice
1. Khi xuất hàng ra khỏi kho,cần tuân thủ nguyên tắc gi?
D. A và C đúng
C. Hết hạn trước xuất trước (FEFO)
B. Nhập sau xuất trước (LIFO)
A. Nhập trước xuất trước(FIFO)
22
Multiple Choice
Hệ số phân bố thể hiện tính chất gì của thuốc?
D. A và C đúng
C. Tính thấm qua màng lipid
B. Tính thân nước
A. Tính thân dầu
23
Multiple Choice
Có bao nhiêu nội dung trong GLP?
9
10
11
12
24
Multiple Choice
Yêu cầu đòi hỏi phải có GMP là do
D. Tất cả đúng.
C. Xu thế hội nhập vì Việt Nam đã gia nhập ASEAN
B. KHCN sản xuất thuốc phát triển để đáp ứng nhu cầu về thuốc
A. Nhu cầu sử dụng thuốc ngày càng tăng
25
Multiple Choice
. Mục tiêu, vị trí, vai trò và phương châm của GMP là gì
D. Tất cả đúng.
C. Phòng ngừa sai lỗi hơn sửa chữa lỗi, tạo niềm tin cho khách hang
B. Đánh giá chất lượng, nhằm đảm bảo DP được SX và kiểm soát đồng nhất về TCCL phù hợp vs yêu cầu
A. đảm bảo chắc chắn DP được SX ổn định và đạt chất lượng như đã đăng ký.
26
Multiple Choice
Mục tiêu của GMP
D. A, B đúng.
C. Sản xuất ra thuốc chất lượng tốt
B. Luôn luôn đạt chất lượng như đã định (như thuốc đã ñăng ký)
A. Đảm bảo một cách chắc chắn dược phẩm được sản xuất ra một cách ổn định
27
Multiple Choice
GMP là
D. Tất cả đúng.
C. Về tổ chức, con người, cơ sở
B. Những khuyến nghị này mô tả những mục tiêu khác nhau phải đạt tới
A. Toàn bộ những khuyến nghị cần thực hiện để cho phép đảm bảo chất lượng của một thuốc xác định trong điều kiện tốt nhất
28
Multiple Choice
GMP giúp cho nhà sản xuất
D. A, B đúng.
C. Đảm bảo chất lượng, hiệu quả và an toàn;
B. Những thuốc có các thuộc tính: Tinh khiết (P), đúng (I), hiệu nghiệm (E) và an toàn (S);
A. Sản xuất ra những thuốc có chất lượng ổn định như thuốc nguyên mẫu đã được cấp giấy phép sản xuất
29
Multiple Choice
Năm yếu tố cơ bản của GMP
D. Cơ sở vật chất, môi trường, tài liệu, con người, địa điểm.
C. Nguyên liệu, cơ sở sản xuất, tài liệu, vệ sinh, an toàn;
B. Con người, máy móc, nguyên liệu, vệ sinh, an toàn;
A. Con người, nguyên phụ liệu, cơ sở sản xuất, quy trình ,trang thiết bị
30
Multiple Choice
Yếu tố nguyên vật liệu là một yếu tố không thể thiếu được, đòi hỏi
D. Tất cả đúng.
C. Nguyên liệu bao bì đóng gói đảm bảo tính năng cần thiết, chú ý loại tiếp xúc với thuốc
B. Hoạt chất tốt, đúng, đủ số lượng, chất lượng, hiệu quả
A. Các chất tá dược , chất phụ gia tốt, đạt tiêu chuẩn chất lượng
31
Multiple Choice
Yếu tố môi trường, cơ sở sản xuất đối với một xí nghiệp dược phẩm đạt GMP đòi hỏi
D. Tất cả đúng.
C. Địa điểm thuận tiện, xa nguồn ô nhiễm, không gây ô nhiễm
B. Cơ sở sản xuất xây dựng đúng chức năng cho các dây chuyền sản xuất
A. Đảm bảo cấp độ vệ sinh
32
Multiple Choice
Thẩm định là:
D. A, B sai.
C. A, B đúng
B. Hành động nhằm chứng minh rằng : mọi nguyên liệu, quá trình SX, nhà xưởng, hệ thống, thiết bị được sử dụng trong sản xuất hay kiểm tra, cho ra một cách ổn định những kết quả như mong muốn
A. Một phần cơ bản trong GMP và cần phải được thực hiện theo đúng kế hoạch đã định
33
Multiple Choice
Chất lượng được xây dựng vào trong sản phẩm có nghĩa là:
D. Tất cả đúng.
C. CLSP phụ thuộc chất lượng đào tạo, huấn luyện nhân viên và chất lượng kiểm soát của nhân viên trong quá trình sản xuất;
B. CLSP phụ thuộc nguyên liệu, nhà xưởng, thiết bị và quy trình sản xuất;
A. Chất lượng sản phẩm (CLSP) phụ thuộc nguyên liệu ban ñầu;
34
Multiple Choice
Việc theo dõi nhiệt độ, độ ẩm trong kho:
D. Không cần thiết vì tất cả hàng hoá được bảo quản ở nhiệt độ thường.
C. Cần ghi lại thường xuyên để phát hiện kịp thời các đột biến về nhiệt độ, độ ẩm có thể ảnh hưởng xấu đến chất lượng hàng hoá
B. Không cần ghi lại vì nhiệt kế, ẩm kế đã được kiểm định rồi
A. Chỉ cần ghi lại khi cần thiết vì nhiệt độ quanh năm không chênh lệch nhau
35
Multiple Choice
Để đưa thuốc mới ra thị trường,cần lựa chọn sự nghiên cứu về?
D. Tất cả đều đúng
C. Quy trình sản xuất và đóng gói
B. Tá dược
A. Đường đưa thuốc vào cơ thể
36
Multiple Choice
Sản phẩm yêu cầu của GMP (GSP) là gì?
D.Tất cả đều đúng
C.Là thuốc với những yêu cầu: chất lượng,hiệu quả,an toàn và kinh tế
B.Những hàng hóa với 4 yêu cầu cơ bản:bảo quản đúng điều kiện(yêu cầu của thuốc),phân loại sắp xếp hợp lý (theo đúng nguyên tắc ba dễ,FIFO,FEFO), quản lý chặt chẽ hệ thống(HSTL), và chất lượng đảm bảo(không bị biến đổi)
A.Những phiếu kiểm nghiệm với yêu cầu :trung thực,khách quan,chính xác,tin cậy
37
Multiple Choice
Quy trình nghiên cứu, bào chế-sản xuất thuốc generic gồm bao nhiêu bước (bao nhiêu giai đoạn)?
4
5
6
7
38
Multiple Choice
Giai đoạn xin sản xuất thuốc ra thị trường gồm mấy phần?
3
4
5
6
39
Multiple Choice
Các thông số trọng yếu cần được thẩm định ở những thời điểm nào?
D. trước và sau khi thực hiện
C. Trong khi thực hiện
B. Trước khi thực hiện
A. Sau khi thực hiện
40
Multiple Choice
Kiểm soát chất lượng
D. Tất cả đúng.
C. Là hành động tác nghiệp trước và trong quá trình sản xuất
B. Để đảm bảo chất lượng những việc đang diễn ra;
A. Để đảm bảo chất lượng thành phẩm cuối cùng
41
Multiple Choice
Thực hành tốt bảo quản thuốc nhằm:
D. Tất cả đúng.
C. Hàng hoá được bảo quản đúng quy định để chất lượng còn nguyên vẹn khi đến tay người sử dụng
B. Hàng hoá không bị hết hạn dùng
A. Hàng hoá trong kho không bị mất mát
42
Multiple Choice
Kho thuốc có thể là nơi trung chuyển của nhân viên và thiết bị từ các bộ phận khác.
D. Nếu SOP có quy định về điều này
C. Không được vì sẽ gây nhầm lẫn, lộn xộn và nhiễm chéo
B. Nếu điều đó là cần thiết trong trường hợp khẩn cấp
A. Nếu cửa kho không thông sang các bộ phận này
43
Multiple Choice
Các loại thuốc độc, thuốc hướng tâm thần được bảo quản ở khu vực riêng
D. Tất cả đúng.
C. Để tránh nhầm lẫn hoặc nhiễm chéo vì các loại thuốc này thường có độc tính cao
B. Để tránh mất mát vì các loại thuốc này thường có giá trị cao
A. Vì chỉ có dược sĩ đại học mới có quyền cấp phát các loại thuốc này
44
Multiple Choice
Yêu cầu chung của tá dược?
D. Có tác dụng gần giống dược chất.
C. Trơ về mặt hóa học và dược lý.
B. Không màu
A. Ổn định về hàm lượng
45
Multiple Choice
Nguyên liệu dễ gây cháy nổ có thể được để chung với các nguyên liệu khác trong kho mát.
D. Với điều kiện chỉ để tạm thời trong khi chờ kiểm tra chất lượng lấy mẫu và cho phép nhập kho.
C. Phải để ở kho riêng, cách xa kho chính và các toà nhà khác
B. Để dễ quản lý vì các nguyên liệu này thường đắt tiền
A. Vì kho này có nhiệt độ thấp có thể ngăn ngừa được cháy nổ
46
Multiple Choice
Việc giao nhận hàng hoá phải được tiến hành:
C. Tại một khu vực riêng trong kho dành cho việc giao nhận
D. Tại một trong ba khu vực trên tuỳ thuộc nơi nào còn chỗ trống.
B. Bên ngoài kho nơi không có mái che
A. Trong khu vực bảo quản;
47
Multiple Choice
Việc đảm bảo chất lượng
D. Tất cả sai.
C. Là các hoạt động đáp ứng câu hỏi “Cái gì được làm để đảm bảo CLSP”
B. Là hành động được làm trước khi tiến hành sản xuất sản phẩm
A. Là hoạt động mang tính dự phòng
48
Multiple Choice
Có bao nhiêu điều khoản trong GMP?
10
15
17
20
49
Multiple Choice
Nhiệt độ bảo quản bình thường trong kho được yêu cầu là bao nhiêu?
50
Multiple Choice
Thuốc generic là gì?
D.Tất cả đều đúng
C.Thuốc có công thức bào chế gần giống như thuốc nguyên thủy độc quyền được một hay nhiều hang bào chế khác nhau sản xuất
B.Thuốc đầu tiên được cấp phép lưu hành trên cơ sở đày đủ dữ liệu về chất lượng,an toàn, hiệu quả
A.Thuốc có công thức gần giống như thuốc nguyên thủy độc quyền được một hay nhiều hãng bào chế khác nhau sản xuất khi tính khai thác độc quyền không còn nữa
51
Multiple Choice
ISO là gi ?
D. Tất cả đúng.
C. Là tổ chức tiêu chuẩn quốc tế;
B. ISO là chữ viết tắt của International Organization For Standardization;
A. ISO là chữ viết tắt của International Standard Organization;
52
Multiple Choice
ISO 9001
Tất cả đúng.
C. ISO 9001 không áp đặt một phương thức cụ thể nào cho một công ty, doanh nghiệp nào
B. ISO 9001 không phụ thuộc vào bất cứ ngành nghề, khu vực kinh tế nào
A. ISO 9001 là một bộ tiêu chuẩn hướng dẫn công tác quản lý chất lượng và xác định các yếu tố chất lượng chung cần thiết cho việc đảm bảo chất lượng
53
Multiple Choice
Đối với cơ sở sản xuất thuốc, yêu cầu vệ sinh theo quy định WHO GMP gồm:
A. Điều kiện vệ sinh, vệ sinh cá nhân, vệ sinh nhà xưởng, vệ sinh máy móc thiết bị
D. Tất cả đúng
C. Vệ sinh nhà xưởng, vệ sinh máy móc thiết bị, môi trường, cá nhân, chống ô nhiễm;
B. Vệ sinh môi trường, vệ sinh máy móc thiết bị, con người, nhà xưởng, cá nhân, tập thể;
54
Multiple Choice
Đối với cơ sở sản xuất thuốc, điều kiện vệ sinh – sạch sẽ, vệ sinh cá nhân, vệ sinh nhà xưởng và vệ sinh thiết bị theo quy định WHO GMP nhằm mục đích:
D. Tất cả đúng.
C. Loại bỏ/ tránh các tác nhân nguy hiểm cho người lao ñộng;
B. Loại bỏ/tránh những sai phạm, sai sót, lầm lỗi,… trong quá trình sản xuất;
A. Loại bỏ/ tránh ô nhiễm bởi môi trường và người thao tác;
55
Multiple Choice
Cần tìm hiểu những tính chất nào của hoạt chất?
D.Tính chất cảm quan và độ ổn định
C. Tính chất cảm quan,vật lý,hóa học
B. Tính chất cảm quan và hóa học
A. Tính chất cảm quan và vật lý
56
Multiple Choice
Để đưa thuốc mới sản xuất ra thị trường,cần lựa chọn sự nghiên cứu về?
D. Tất cả đều đúng
C. Quy trình sản xuất và đóng gói
B. Tá dược
A. Đường đưa thuốc vào cơ thể
57
Multiple Choice
An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp được đề ra nhằm mục đích:
D. A, B sai.
C. A, B đúng
B. Giảm sự tiêu hao sức khỏe, nâng cao chất lượng ngày công, giờ công, giữ vững và duy trì sức khỏe lâu dài và làm việc có năng suất lao động cao;
A. Bảo đảm sự toàn vẹn thân thể của người lao động, hạn chế về bệnh nghề nghiệp;
58
Multiple Choice
Tính chất trạng thái rắn nào thường không bền?
D. Dạng thù hình
C. kết tinh
B. Dạng muối
A. Vô định hình
59
Multiple Choice
Xây dựng tiêu chuẩn chế phẩm bao gồm?
D.Yêu cầu kỹ thuật,phương pháp thử,thuyết minh phương pháp thử và độ ổn định
C.Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
B.Yêu cầu kỹ thuật và ổn định
A.Yêu cầu kỹ thuật,phương pháp thử và thuyết minh phương pháp thử
60
Multiple Choice
Thời gian nghiên cứu một thuốc mới là bao lâu?
D.10-11 năm
C.12-17 năm
B.10-15 năm
A.7-9 năm
61
Multiple Choice
Chu trình vận hành của ISO 9001:2025 là gì?
D. PDCA
C. PFCA
B. PTCA
A. PLCA
62
Multiple Choice
Thế nào là một hoạt chất lý tưởng?
D. Tất cẩ đều đúng
C. Có dạng kết tinh dễ xử lý trong quá trình sản xuất
B. Bền,không háo ẩm
A. Tan tốt trong nước
63
Multiple Choice
Đảm bảo chất lượng là gì?
D.Là hành động làm trước khi tiến hành sản xuất sản phẩm
C.Là tổng thể các kế hoạch được thực hiện nhằm mục tiêu đảm bảo các nguyên liệu và dược phẩm đạt chất lượng yêu cầu sử dụng
B.Là hoạt động mang tính dự phòng
A.Là các hoạt động đáp ứng các câu hỏi “cái gì được làm để đảm bảo chất lượng sản phẩm”
64
Multiple Choice
Yêu cầu của một thuốc mới là?
D. Tất cả đều sai
C. An toàn-hiệu quả-kinh tế
B. Chất lượng-kinh tế-an toàn
A. Chất lượng-an toàn-hiệu quả
65
Multiple Choice
Yêu cầu cơ bản của GxP gồm bao nhiêu điều?
8
9
10
11
66
Multiple Choice
Để Gricerofulvin được hấp thu gấp đôi,kích thước hạt cần đạt được là bao nhiêu?
A.10µm
D.12µm
B.2,7µm
C.3µm
67
Multiple Choice
Có bao nhiêu nội dung trong GSP?
6
7
8
9
68
Multiple Choice
Hiện tượng dược chất có nhiều dạng kết tinh khác nhau là gì?
D. Dạng thù hình
C. Đa hình
B. Solvat
A. Vô định hình
69
Multiple Choice
Mục tiêu của GMP là gì?
D. Nhằm đảm bảo cung cấp thuốc có chất lượng đến tay người sử dụng đòi hỏi thực hiện tốt tất cả các giai đoạn liên quan đến sản xuất,bảo quản,tồn trữ,lưu thông,phân phối thuốc
C. Sản xuất ra thuốc chất lượng tốt nhất
B. Luôn đạt chất lượng như đã định
A. Đảm bảo chắc chắn dược phẩm được sản xuất ra một cách ổn định,luôn luôn đạt chất lượng như đã dinh sẵn(như thuốc nguyên mẫu đã đăng ký)
70
Multiple Choice
Dạng nào được sử dụng để thuốc dễ dàng đi qua màng tế bào?
Tất cả đều đúng
C. Dạng tiền dược
B. Dạng vô định hình
A. Dạng muối
71
Multiple Choice
Kiểm soát chất lượng là?
D.Sử dụng các phương pháp phân tích và tiến hành các hoạt động thỏa mãn yêu cầu chất lượng
C.Hành động làm trước khi tiến hành trước và trong quá trình sản xuất
B.Để đảm bảo chất lượng những việc đang diễn ra
A.Để đảm bảo chất lượng thành phẩm cuối cùng
72
Multiple Choice
Tần số hiệu chỉnh máy đo PH?
D. Hàng quý
C. Hàng tháng
B. 1 tuần/lần
A. 1 lần/ngày
73
Multiple Choice
Nhiệt độ bảo quản trong kho đông lạnh là bao nhiêu?
D. Không qúa -100C
C. 15-250C
B. 2-80C
A. Không quá 80C
74
Multiple Choice
Phạm vi áp dụng GSP, ngoại trừ:
D. Các khoa Dược bệnh viện. Viện nghiên Cứu và trung tâm y tế.
B. Nhà thuốc, trạm y tế, trung tâm y tế.
C. Buôn bán, tồn trữ thuốc.
A. Nhà sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu.
75
Multiple Choice
Phòng đóng gói cấp 2 (đóng gói ngoài): yêu cầu cấp độ vệ sinh nào:
E
F
A
B
76
Multiple Choice
Khi lựa chọn tá dược để thiết kế công thức,cần quan tâm đến các yếu tố gì?
D. Sản xuất trong nước
C. Càng rẻ càng tốt.
B. Chất lượng tốt nhất.
A. Nguồn nguyên liệu ổn định.
77
Multiple Choice
Xây dựng mục tiêu theo nguyên tắc SMART là : Cụ thể, đo lường được, vừa sứa, thực tế,….?
D. Có phương pháp thử nghiệm
C. Có tính thiết yếu
B. Có giới hạn thời gian
A. Có đủ tiền
78
Multiple Choice
5 yếu tố trong GMP?
C. Man, Money, Mission, Media, Machine.
D. Man, Method, Money, Medium, Machine.
B. Man, Method, Material, Medium, Machine.
A. Man, Method, Media, Medium, Machine.
79
Multiple Choice
Tổ chúc nào chứng nhận ISO cho doanh nghiệp?
D. Tất cả các câu trên đều sai.
C. Sở y tế.
B. Uỷ ban Nhân Dân Tỉnh/Thành Phố.
A. Bộ y tế
80
Multiple Choice
Máy sử dụng trong sản xuất
D. Máy trộn hoàn tất.
C. Máy bao phim
B. Máy trộn và xát hạt cao tốc
A. Máy sấy tầng sôi.
81
Multiple Choice
Thiết bị sử dụng trong sản xuất viên theo phương pháp dập thẳng (dập trực tiếp)?
D. Thiết bị xát hạt, hạt và máy dập.
B. Thiết bị dập viên.
C. Thiết bị trộn và máy dập viên
A. Thiết bị trộn, sấy và máy dập viên
82
Multiple Choice
1. Cánh khuấy nào thông dụng khi khấy trộn vật liệu lỏng ?
D. Mái chèo bản
C. Chân vịt
B. Mỏ neo( chữ U)
A. Mái chèo.
83
Multiple Choice
Ở Việt Nam ,Tiêu chuẩn nào là bắt buộc áp dụng đối với cơ sở sản xuất thuốc ?
D. GDP – WHO.
C. GMP – WHO
B. ISO 9001 – 2015.
A. GPP – WHO
84
Multiple Choice
Tổ chức nào chủ trì thực hiện đánh giá và chứng nhận GMP cho doanh nghiệp ?
85
Multiple Choice
Để tránh nhiễm chéo trong nhà máy sản xuất thuốc, áp suất giữa hành lang và phòng dập viên là?
D. Không cần xem xét.
C. Áp suất phòng dập viên lớn hơn
B. Bằng nhau.
A. Áp suất hành lang lớn hơn.
86
Multiple Choice
Sơ đồ sản xuất viên nang cứng ? Trộn khô, trộn ướt, xát hạt, sửa hạt, sấy,…., đóng nang.
D. Nhập kho.
C. Rây.
B. Trộn hoàn tất
A. Xay
87
Multiple Choice
Yêu cẩu nguyên liệu sản xuất thuốc phải đạt tiêu chuẩn gì ?
D. Tất cả câu trên đều đúng.
C. Dược điển Việt Nam.
B. Dược điển Anh.
A. Dược điển Mỹ.
88
Multiple Choice
Thiết bị sử dụng trong sản xuất
D. Máy đóng nang.
C. Máy trộn
B. Máy xay.
A. Máy dập viên
89
Multiple Choice
Đảm bảo sự vô khuẩn của thuốc tiêm?
D. Cả A và C.
C. Điều chế theo kỹ thuật pha chế vô trùng.
B. Tiệt khuẩn bằng nhiệt, Điều chế theo kỹ thuật pha chế vô trùng.
A. Tiệt khuẩn bằng nhiệt , Tiệt trùng bằng nhiệt ẩm, Tiệt trùng bằng nhiệt khô, Tiệt khuẩn bằng cách lọc.
90
Multiple Choice
Phân loại thuốc tiêm theo Dược điển Việt Nam .
D. Thuốc tiêm, Thuốc tiêm truyền, Bột pha tiêm.
C. Thuốc tiêm, Bột pha tiêm.
B. Thuốc tiêm truyền, Bột pha tiêm.
A. Thuốc tiêm, Bột pha tiêm
Bốn thành phần của một hồ sơ đăng ký ?
D. Hồ sơ hành chính, hồ sơ chất lượng,Hồ sơ tiền lâm sàng, Hồ sơ lâm sàng.
C. Hồ sơ hành chính.Hồ sơ bào chế, hồ sơ lô sản xuất, Hồ sơ lâm sàng.
B. Hồ sơ GMP,Hồ sơ bào chế, Hồ sơ tiêu chuẩn hóa, Hồ sơ lâm sàng.
A. Hồ sơ hành chính, hồ sơ bào chế, hồ sơ tiêu chuẩn hóa, hồ sơ lâm sàng.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 90
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
85 questions
Module 7: Nursing Skills
Presentation
•
KG - University
90 questions
ĐỘC CHẤT - LINK 4
Presentation
•
University
83 questions
Genetic engineering
Presentation
•
KG - University
88 questions
Week 2 Virtual Class (el abecedario/la gramatica basica
Presentation
•
University
82 questions
IELTS SKILL PART B LISTENING
Presentation
•
University
88 questions
Clinical Anatomy: Shimmy them shoulders
Presentation
•
University
81 questions
말하기2 1과 자기소개2
Presentation
•
University
84 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade