Search Header Logo
CHUẨN MỰC

CHUẨN MỰC

Assessment

Presentation

Other

University

Hard

Created by

ủa hi

FREE Resource

45 Slides • 64 Questions

1

CHUẨN MỰC
Try best-

media

2

Fill in the Blank

Chuẩn mực soát xét viết tắt là

3

Multiple Choice

VN có bao nhiêu VSA?

1

35

2

36

3

37

4

38

4

Multiple Choice

VN khác với Quốc tế ở chuẩn mực số:

1

VSA 550

2

VSA 1000

3

VSA 1010

4

VSA 2000

5

Multiple Choice

Phần nào trong TT70/2015/TT-BTC quy định về đạo đức áp dụng cho kế toán viên, kiểm toán viên hành nghề

1

phần A

2

phần B

3

phần C

6

Multiple Select

7 nguyên tắc về Đạo đức nghề nghiệp:

1

Độc lập

Bảo mật

2

Chính trực

Khách quan

3

Năng lực chuyên môn và tính thận trọng

4

Tuân thủ chuẩn mực chuyên môn

5

Tư cách nghề nghiệp

7

Multiple Select

7 nguyên tắc về Đạo đức nghề nghiệp được đề cập trong

1

Đoạn A17 của VSA 200

2

Đoạn 100.5 TT 70/2015

3

Đoạn A15 của VSA 200

4

Đoạn 0.5 TT 70/2015

8

media
media

9

media

10

Multiple Choice

"Phải bảo mật thông tin có được, không được tiết lộ bất cứ thông tin nào cho bên thứ ba khi chưa được sự đồng ý của bên có thẩm quyền, trừ khi có quyền hoặc nghĩa vụ phải cung cấp thông tin theo yêu cầu của pháp luật hoặc cơ quan quản lý hoặc tổ chức nghề nghiệp, và cũng như không được sử dụng thông tin vì lợi ích cá nhân của KTV hoặc của bên thứ ba;" đề cập tới nguyên tắc đạo đức nào? (Đ100.5 TT70/2015)

1

Độc lập

2

Năng lực chuyên môn và tính thận trọng

3

Bảo mật

4

Tuân thủ chuẩn mực nghề nghiệp

5

Tư cách nghề nghiệp

11

Multiple Choice

"Thể hiện, duy trì sự hiểu biết và kỹ năng chuyên môn cần thiết để cung cấp dịch vụ chuyên môn có chất lượng dựa trên những kiến thức mới nhất về chuyên môn, pháp luật và kỹ thuật, đồng thời hành động một cách thận trọng và phù hợp với các chuẩn mực nghề nghiệp và kỹ thuật được áp dụng" đề cập tới nguyên tắc đạo đức nào? (Đ100.5 TT70/2015)

1

Độc lập

2

Năng lực chuyên môn và tính thận trọng

3

Bảo mật

4

Tuân thủ chuẩn mực nghề nghiệp

5

Tư cách nghề nghiệp

12

Multiple Choice

"Phải tuân thủ pháp luật và các quy định có liên quan, tránh bất kỳ hành động nào làm giảm uy tín nghề nghiệp của mình" đề cập tới nguyên tắc đạo đức nào? (Đ100.5 TT70/2015)

1

Độc lập

2

Năng lực chuyên môn và tính thận trọng

3

Bảo mật

4

Tư cách nghề nghiệp

13

Multiple Choice

"Phải thẳng thắn, trung thực trong tất cả các mối quan hệ chuyên môn và kinh doanh" đề cập tới nguyên tắc đạo đức nào? (Đ100.5 TT70/2015)

1

Độc lập

2

Chính trực

3

Bảo mật

4

Khách quan

5

Tư cách nghề nghiệp

14

Multiple Choice

"Không cho phép sự thiên vị, xung đột lợi ích hoặc bất cứ ảnh hưởng không hợp lý nào chi phối các xét đoán chuyên môn và kinh doanh của mình" đề cập tới nguyên tắc đạo đức nào? (Đ100.5 TT70/2015)

1

Độc lập

2

Chính trực

3

Bảo mật

4

Khách quan

5

Tư cách nghề nghiệp

15

Multiple Choice

KTV không nắm được đầy đủ các thông tin thích hợp trước khi chấp nhận hợp đồng dịch vụ với khách hàng => affect nguyên tắc đạo đức nào? (Đ210.9TT70/2015)

1

Độc lập

2

Chính trực

3

Năng lực chuyên môn và tính thận trọng

4

Khách quan

5

Tư cách nghề nghiệp

16

Multiple Choice

(a) Cường điệu về các dvu có thể thực hiện, về trình độ hay KN; hoặc

(b) Đưa ra những thông tin, giới thiệu làm mất uy tín hay đưa ra những so sánh không có căn cứ về công việc của các bên khác

(Đ150.2 TT70/2015)

1

Độc lập

2

Năng lực chuyên môn và tính thận trọng

3

Bảo mật

4

Tư cách nghề nghiệp

17

Multiple Choice

Nhóm thực hiện hợp đồng dịch vụ không đủ năng lực để thực hiện hợp đồng nhưng vẫn chấp nhận hợp đồng => vi phạm nguyên tắc nào(Đ100.12 TT70/2015)

(Đ210.6 TT70/2015)

1

Độc lập

2

Năng lực chuyên môn và tính thận trọng

3

Bảo mật

4

Tư cách nghề nghiệp

18

Multiple Choice

Nguy cơ kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp bị ngăn cản hành xử một cách khách quan do các đe dọa có thực hoặc do cảm nhận thấy, bao gồm sức ép gây ảnh hưởng không hợp lý đến kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp (Đ100.12 TT70/2015)

1

Tư lợi

2

Tự kiểm tra

3

Bào chữa

4

Quen thuộc

5

Đe dọa

19

Multiple Choice

KTV không được để bị gắn tên với các báo cáo, tờ khai, thông báo hoặc các thông tin khác mà họ cho rằng các thông tin đó có ss trọng yếu, gây hiểu nhầm , đc đưa ra 1 cách thiếu cẩn trọng (Đ110.2 TT70/2015)

1

Độc lập

2

Chính trực

3

Bảo mật

4

Khách quan

5

Tư cách nghề nghiệp

20

Multiple Choice

Nguy cơ khi một kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp tìm cách bênh vực khách hàng hoặc doanh nghiệp, tổ chức nơi mình làm việc tới mức làm ảnh hưởng tới tính khách quan của bản thân (Đ100.12 TT70/2015)

1

Tư lợi

2

Tự kiểm tra

3

Bào chữa

4

Quen thuộc

5

Đe dọa

21

Multiple Choice

Nguy cơ khi lợi ích tài chính hoặc lợi ích khác gây ảnh hưởng tới xét đoán hay hành xử của kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp (Đ100.12 TT70/2015)

1

Tư lợi

2

Tự kiểm tra

3

Bào chữa

4

Quen thuộc

5

Đe dọa

22

Multiple Choice

Nguy cơ gây ra do quan hệ lâu dài hoặc thân thiết với khách hàng hoặc doanh nghiệp, tổ chức nơi mình làm việc, khiến kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp dễ thông cảm cho quyền lợi hoặc dễ dàng chấp nhận cho việc làm của họ (Đ100.12 TT70/2015)

1

Tư lợi

2

Tự kiểm tra

3

Bào chữa

4

Quen thuộc

5

Đe dọa

23

media

24

Multiple Choice

Các biện pháp bảo vệ là các hành động hoặc phương pháp khác nhằm loại trừ hoặc làm giảm các nguy cơ xuống mức có thể chấp nhận được (Đ100.13 TT70/2015)

1

ĐÚNG

2

SAI

25

Multiple Select

2 nhóm của các biện pháp bảo vệ (safeguard) (Đ100.13 TT70/2015)

1

Do tổ chức nghề nghiệp quy định, do pháp luật và các quy định có liên quan điều chỉnh

2

Được xây dựng trong môi trường làm việc

26

Multiple Choice

Các biện pháp bảo vệ do tổ chức nghề nghiệp quy định, do pháp luật và các quy định có liên quan điều chỉnh, gồm (Đ100.14 TT70/2015)

1

Yêu cầu về học vấn, cập nhật kiến thức chuyên môn

2

Các quy định về quản trị
DN

3

Giám sát của tổ chức nghề nghiệp, cơ quan quản lý

4

cả 3

27

Multiple Choice

DN đưa ra báo cáo đảm bảo về hiệu quả hoạt động của hệ thống tài chính sau khi thiết kế, triển khai hệ thống đó => nguy cơ nào?

1

Tư lợi

2

Tự kiểm tra

3

Bào chữa

4

Quen thuộc

5

Đe dọa

28

Multiple Choice

cty KT là người đại diện bào chữa cho audit client trong các vụ tranh chấp/ vụ kiện => nguy cơ nào?

1

Tư lợi

2

Tự kiểm tra

3

Bào chữa

4

Quen thuộc

5

Đe dọa

29

Multiple Choice

Thành viên của nhóm kiểm toán có thương lượng với khách hàng
về vị trí làm việc tại khách hàng => nguy cơ nào?

1

Tư lợi

2

Tự kiểm tra

3

Bào chữa

4

Quen thuộc

5

Đe dọa

30

Multiple Choice

Tvien nhóm kiểm toán năm trước liền kề/ năm nay là tv BQTtri, BGD của KH đó => nguy cơ nào?

1

Tư lợi

2

Tự kiểm tra

3

Bào chữa

4

Quen thuộc

5

Đe dọa

31

Multiple Choice

TV nhóm kiểm toán có quan hệ gia đình gần gũi/ trực tiếp với TV BOD, BOM của audit client => nguy cơ nào?

1

Tư lợi

2

Tự kiểm tra

3

Bào chữa

4

Quen thuộc

5

Đe dọa

32

Multiple Choice

Phí kiểm toán lớn, chiếm khoảng 15% doanh thu => nguy cơ nào?

1

Tư lợi

2

Tự kiểm tra

3

Bào chữa

4

Quen thuộc

5

Đe dọa

33

Multiple Choice

audit client đe dọa sẽ không ký hợp đồng dịch vụ phi đảm bảo khác nếu doanh nghiệp kiểm toán không đồng ý với khách hàng về cách thức xử lý kế toán cho một giao dịch cụ thể => nguy cơ nào?

1

Tư lợi

2

Tự kiểm tra

3

Bào chữa

4

Quen thuộc

5

Đe dọa

34

Multiple Choice

DN thiết lập thông tin tài chính cũng là đối tượng dịch vụ đảm bảo => nguy cơ nào?

1

Tư lợi

2

Tự kiểm tra

3

Bào chữa

4

Quen thuộc

5

Đe dọa

35

Multiple Choice

TV nhóm kiểm toán có quan hệ gia đình gần gũi/ trực tiếp với nhân sự có ảnh hưởng đáng kể đối với đối tượng dịch vụ đảm bảo (vd kế toán trưởng) (gọi tắt nhân sự (1) => nguy cơ nào?

1

Tư lợi

2

Tự kiểm tra

3

Bào chữa

4

Quen thuộc

5

Đe dọa

36

Multiple Choice

KTV nhận quà biếu/ sự ưu đãi từ audit client, trừ TH có giá trị nhỏ (cty tự quy định)=> nguy cơ nào?

1

Tư lợi

2

Tự kiểm tra

3

Bào chữa

4

Quen thuộc

5

Đe dọa

37

Multiple Choice

cty KT cung cấp dịch vụ quảng bá cổ phiếu của audit client=> nguy cơ nào?

1

Tư lợi

2

Tự kiểm tra

3

Bào chữa

4

Quen thuộc

5

Đe dọa

38

Multiple Choice

Khi audit client nói sẽ đổi cty kiểm toán năm sau => nguy cơ nào?

1

Tư lợi

2

Tự kiểm tra

3

Bào chữa

4

Quen thuộc

5

Đe dọa

39

Multiple Choice

Tv ban giám đốc chịu trách nhiệm cuộc kiểm toán là tvien BOD, BOM, nhân sự (1) của audit client=> nguy cơ nào?

1

Tư lợi

2

Tự kiểm tra

3

Bào chữa

4

Quen thuộc

5

Đe dọa

40

Multiple Choice

Khi audit client nói sẽ cắt giảm phí kiểm toán => nguy cơ nào?

1

Tư lợi

2

Tự kiểm tra

3

Bào chữa

4

Quen thuộc

5

Đe dọa

41

Multiple Choice

auditor chịu sức ép phải đồng ý với nhân viên của khách hàng có chuyên môn cao hơn trong một lĩnh vực cụ thể => nguy cơ nào?

1

Tư lợi

2

Tự kiểm tra

3

Bào chữa

4

Quen thuộc

5

Đe dọa

42

Multiple Select

260.1Auditor nhận quà tặng từ khách hàng phát sinh nguy cơ gì - ảnh hưởng nguyên tắc đạo đức nào?

1

Tư lợi - Khách quan

2

Tư lợi - Chính trực

3

Quen - Chính trực

4

Quen thuộc- Khách quan

43

Multiple Choice

250.1 auditor quảng bá dịch vụ, thành tích và sản phẩm của mình => phát sinh nguy cơ gì - ảnh hưởng nguyên tắc đạo đức nào?

1

Tư lợi - Tư cách nghề nghiệp

2

Tư lợi - Khách quan

3

Bào chữa - Độc lập

4

Tư lợi - Chính trực

44

Multiple Choice

240.1 Mức phí kiểm toán quá thấp và KTV khó có thể thực hiện hợp đồng dịch vụ đó tuân thủ theo đúng quy định của chuẩn mực nghề nghiệp và kỹ thuật phù hợp. => phát sinh nguy cơ gì - ảnh hưởng nguyên tắc đạo đức nào?

1

Tư lợi - Tư cách nghề nghiệp

2

Đe dọa - Năng lực chuyên môn, tính thận trọng

3

Bào chữa - Độc lập

4

Tư lợi - Năng lực chuyên môn, tính thận trọng

45

Multiple Select

270.2 auditor giữ hộ tài sản của khách hàng => phát sinh nguy cơ gì - ảnh hưởng nguyên tắc đạo đức nào?

1

Tư lợi - Tư cách nghề nghiệp

2

Quen thuộc - Độc lập

3

Quen thuộc - Khách quan

4

Tư lợi - Khách quan

46

Multiple Choice

KTV có mối quan hệ gia đình, cá nhân thân thiết hoặc mối quan hệ kinh doanh với audit client=> phát sinh nguy cơ gì - ảnh hưởng nguyên tắc đạo đức nào?

1

Tư lợi - khách quan

2

Quen thuộc - Độc lập

3

Quen thuộc - Khách quan

4

Tư lợi - chính

47

Multiple Select

Trước khi chấp nhận một khách hàng mới, auditor phải

1

Xác định coi có nguy cơ ảnh hưởng nguyên tắc đạo đức ko

2

Đánh giá mức độ nghiêm trọng

3

Có biện pháp bảo vệ giảm thiểu nguy cơ thành acceptable?

48

Multiple Select

210.5 Đối với các khách hàng thường xuyên, kế toán viên, kiểm toán viên hành nghề phải ...... thực hiện việc xem xét lại quyết định chấp nhận hợp đồng dịch vụ với khách hàng.

1

định kỳ

2

ko cần

3

luôn luôn

49

Multiple Select

220.2 Ví dụ về các trường hợp có thể làm phát sinh xung đột về lợi ích, bao gồm:

1

Tư vấn cùng lúc cho 2 cty đang cạnh tranh để mua lại cùng 1 cty, khi mà việc tư vấn này có thể có liên quan đến lợi thế cạnh tranh của các bên

2

Cung cấp dịch vụ cho cả bên mua và bên bán trong cùng một giao dịch

3

Cung cấp báo cáo dịch vụ đảm bảo cho bên cấp bản quyền về phí bản quyền được nhận theo thỏa thuận, đồng thời, tư vấn cho bên trả phí bản quyền về tính chính xác của khoản phí phải trả

50

Fill in the Blank

290.4 Cuộc kiểm toán được thực hiện vì lợi ích của ai??

51

Multiple Choice

290.30 Thời gian thực hiện hợp đồng dịch vụ kiểm toán được tính từ:

1

ký audit engagement - phát hành audit report

2

ký audit engagement - audit client công bố audited FSs

3

bắt đầu thực hiện cv - phát hành audit report

4

bắt đầu thực hiện cv - audit client công bố audited FSs

52

VSA 200: Mục tiêu tổng thể của kiểm toán viên

và doanh nghiệp kiểm toán khi thực hiện kiểm toán

53

Multiple Select

Đ11. Mục tiêu tổng thể của kiểm toán viên và doanh nghiệp kiểm toán khi thực hiện một cuộc kiểm toán báo cáo tài chính là:

1

Đảm bảo hợp lý là BCTC ko còn ss trọng yếu

2

Lập BCKT và trao đổi thông tin

54

media

55

Multiple Select

Đâu là những lý do khiến KTV chỉ đảm bảo mức độ hợp lý? (A45 vsa 200)

1

Bản chất lập, trình bày BCTC

2

Bản chất thủ tục kiểm toán

3

Mqh lợi ích - chi phí

4

Khác: gian lận, ko tuân thủ, bên liên quan, hoạt động liên tục

56

media

57

media

58

Open Ended

A5. Khi có mâu thuẫn giữa khuôn khổ về lập và trình bày báo cáo tài chính với các tài liệu hướng dẫn, hoặc giữa các tài liệu thì:

59

Multiple Choice

Rủi ro kiểm toán (Đ13 + A33)

1

BCTC k có ss trọng yếu mà ý kiến ktoan nói có

2

BCTC có ss trọng yếu mà ý kiến ktoan nói k có

3

rr auditor ko thu được phí kiểm toán

60

media
media

61

Multiple Select

Trách nhiệm của BOD, BOM của đơn vị được kiểm toán là:

1

Lập và trình bày BCTC phù hợp với khuôn khổ về lập và trình bày BCTC được áp dụng

2

Thiết lập kiểm soát nội bộ nhằm đảm bảo BCTC không còn sai sót trọng yếu

3

Cung cấp cho KTV quyền tiếp cận các tài liệu, thông tin, nhân sự cần thiết cho cuộc kiểm toán

62

Multiple Select

5 yêu cầu của KTV khi thực hiện cuộc kiểm toán (II/ NỘI DUNG CHUẨN MỰC)

1

Tuân thủ quy định về ĐĐNN

2

Duy trì thái độ hoài nghi nghề nghiệp

3

Thực hiện các xét đoán chuyên môn

4

Thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp

5

Thực hiện cuộc kiểm toán theo

63

Multiple Select

A23. Xét đoán chuyên môn rất cần thiết trong việc đưa ra các quyết định về:

1

Mức trọng yếu, rr kiểm toán

2

Đánh giá sự đầy đủ, thích hợp bằng chứng kiểm toán

3

Đánh giá IC systems

64

media

65

Multiple Choice

A34. Rủi ro có sai sót trọng yếu có thể tồn tại ở MẤY cấp độ?

1

1

2

2

3

3

4

4

66

Multiple Select

A43. Rủi ro phát hiện là sự kết hợp giữa:

1

hiệu quả các thủ tục kiểm toán

2

việc KTV thực hiện các thủ tục

67

Multiple Select

A43. Một số cách làm giảm RR phát hiện:

1

Lập kế hoạch audit đầy đủ, phù hợp

2

Bố trí nhân sự phù hợp

3

Duy trì thái độ hoài nghi nghề nghiệp

4

Giám sát, ktra các cv đã thực hiện

68

VSA 240: Trách nhiệm của kiểm toán viên liên quan đến gian lận trong quá trình kiểm toán báo cáo tài chính

69

media

70

media

71

media

72

media

73

Multiple Choice

Đ15. Khi KTV hoàn toàn tin vào tính trung thực, chính trực BOD, BOM của đvi được kiểm toán, có cần thực hiện các cuộc thảo luận giữa nhóm kiểm toán với thành viên Ban Giám đốc phụ trách tổng thể cuộc kiểm toán để bàn về nội dung và cách thức mà báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán dễ có sai sót trọng yếu do gian lận, kể cả việc gian lận đó có thể xảy ra ntn?

1

Cần

2

Ko cần

74

Multiple Choice

VSA có yêu cầu KTV phải xác minh tính xác thực của các tài liệu ko?

1

KO CẦN

2

BẮT BUỘC

75

Multiple Choice

A9 VSA 240. Khi KTV xác định được các vấn đề làm KTV tin rằng một tài liệu có thể không xác thực hoặc các điều khoản trong tài liệu đã bị chỉnh sửa mà không được thông báo cho kiểm toán viên, thì có thể điều tra thêm bằng các thủ tục sau:

1

Xác nhận trực tiếp với bên t3

2

Sử dụng chuyên gia

3

both

76

media
media
media

​QUY TRÌNH

​B1: Hiểu bản chất của GL => phân tích tam giác gia lận
B2: Thảo luận trong nhóm kiểm toán
B3: Xác định, đánh giá rr có SSTY do GL
3.1 Các thủ tục: phỏng vấn, thủ tục phân tích, thu thập thông tin khác
3.2 Đánh giá trên 2 cấp độ: tổng thể & CSDL
3.3 Giả đỉnh có RR GL Doanh thu
3.4 Đánh giá các rr có đáng kể?
B4: Biện pháp xử lý rr đã đánh giá: (trang sau)
- Xử lý rr tổng thể
- Xử lý rr CSDL
- BGD khống chế KSNB
B5: Phản ứng KTV
B6: Tài liệu hóa hồ sơ

77

media
media
media
media
media
media
media
media
media

78

media
media

79

Multiple Choice

26. Khi xác định và đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu do gian lận, KTV phải dựa trên giả định rằng có rủi ro có gian lận trong việc ghi nhận doanh thu??

1

ĐÚNG

2

SAI

80

Multiple Choice

47.Khi kết luận rằng giả định rủi ro có sai sót trọng yếu do gian lận liên quan đến việc ghi nhận doanh thu là không phù hợp với thực tế của cuộc kiểm toán, kiểm toán viên có phải lưu trong hồ sơ kiểm toán các cơ sở dẫn đến kết luận đó ko?

1

cần

2

ko

81

VSA 250: : Xem xét tính tuân thủ pháp luật và các quy định trong kiểm toán báo cáo tài chính

82

media
media
media
media
media
media
media
media
media
media
media
media
media
media

83

media
media
media
media

84

media
media

85

media

86

Open Ended

Khi DN kiểm toán rút khỏi cuộc ktoan lquan đến vấn đề ko tuân thủ, nếu new auditor yêu cầu thảo luận với KTV trước mà adit client k cho phép thì:

87

media

88

media
media

89

media
media

90

VSA 500: : Bằng chứng kiểm toán

VSA 530: : Lấy mẫu kiểm toán

91

Multiple Choice

Các phương pháp lựa chọn phần tử kiểm tra theo A52 VSA 500

1

Chọn tất cả các phần tử (kiểm tra 100%)

2

Lựa chọn các phần tử cụ thể;

3

Lấy mẫu kiểm toán

4

all

92

93

VSA 320: : Mức trọng yếu trong lập, thực hiện

94

Sai sót trọng yếu: sai sót mà khi xét riêng lẻ/ tổng hợp lại => ảnh hưởng quyết định kinh tế của user
Xét đoán về trọng yếu => phụ thuộc nhu cầu thông tin tài chính của nhóm users. VD cty niêm yết mức trọng yếu thường bằng 5% NI vì user quan tâm nhiều nhất đến NI

media

95

Áp dụng trọng yếu trong cả 3 quá trình:
- Lập kế hoạch:

+ Xác định ND, lịch trình, phạm vi các thủ tục đánh giá rr
+ Nhận biết, đánh giá rr có SSTY (VSA 315)
+ Xác định ND, phạm vi, lịch trình thủ tục kiểm toán tiếp theo (vsa 330)
* ko phải nào dưới mức trọng yếu là coi là k trọng yếu, mà phải khi tổng hợp lại + xét riêng lẻ dưới mức trọng yếu, ko thuộc Â16 của VSA 450 (vd thay đổi lãi thành lỗ) thì mới đc
vd: các sai sót khi xét riêng lẻ + tổng hợp << mức trọng yếu, nhma nó làm thay đổi từ lãi sai lỗ =>coi là trọng yếu
- Thực hiện kiểm toán: đánh giá ảnh hưởng ss đã phát hiện
- Hoàn thành/ Báo cáo: đánh giá ảnh hưởng ss ch đc điều chỉnh (VSA 450) => hình thành ý kiến kiểm toán (VSA 700)

96

media

97

media

98



VSA 450: : Đánh giá các ss phát hiện trong qtrinh kiểm toán

99

  • Định nghĩa sai sót (slide sau 1)

  • Trong quá trình thực hiện kiểm toán, KTV phải tổng hợp tất cả các SS, trừ những sai sót không đáng kể (dưới ngưỡng ss ko đáng kể)

    • "Không đáng kể" khác "Không trọng yếu"

    • Phân biệt đc 3 loại ss: ss thực tế, ước tính, dự tính (slide sau 1)

  • Xem xét các SS phát hiện: có thể sẽ sửa chiến lược kiểm toán tổng thể/ kế hoạch kiểm toán nếu:

    • Bản chất của các sai sót đã được phát hiện và tình huống phát sinh các sai sót đó cho thấy có thể tồn tại các sai sót khác mà khi tổng hợp lại có thể là trọng yếu (ví dụ ví dụ khi kiểm toán viên phát hiện một sai sót phát sinh từ sự yếu kém của kiểm soát nội bộ hoặc từ các ước tính kế toán, các phương pháp đánh giá không phù hợp đã được đơn vị áp dụng rộng rãi)

    • Tổng hợp các sai sót đã được phát hiện trong quá trình kiểm toán gần đạt tới mức trọng yếu theo VSA 320

100

  • Trao đổi cấp quản lý phù hợp + yêu cầu chỉnh sửa, trừ khi pháp luật k cho phép (Đ7 VSA 260: trong quá trình điều tra,..

    Trao đổi để: giúp BOM đánh giá có tồn tại các sai sót hay không và thông báo cho KTV nếu không đồng ý với các phát hiện đó, đồng thời thực hiện các biện pháp cần thiết

    Điều chỉnh để: giúp BOM duy trì hệ thống sổ kế toán và các ghi chép được chính xác và giảm thiểu rủi ro xảy ra SSTY trong các báo cáo tài chính tương lai do ảnh hưởng của các sai sót không trọng yếu không được điều chỉnh của các kỳ trước.

    Nếu Ban Giám đốc từ chối điều chỉnh (1 số/all) => tìm hiểu nguyên nhân => dựa trên nguyên nhấn đánh giá liệu BCTC, xét trên phương diện tổng thể, có còn sai sót trọng yếu hay không

101

  • Đánh giá ảnh hưởng SS ko đc điều chỉnh:

    • Trước đó, KTV xem lại mức trọng yếu tổng thể còn phù hợp ko => điều chỉnh nếu cần => nếu M mới < M cũ -> tính lại PM, coi lại sự phù hợp sự phù hợp về nội dung, lịch trình, phạm vi các thủ tục kiểm toán tiếp theo nhằm thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán.

    • Nếu một sai sót riêng lẻ được đánh giá là trọng yếu thì không được bù trừ với các sai sót khác. Ví dụ, nếu doanh thu bị phản ánh cao hơn doanh thu thực tế và sai sót này vượt quá mức trọng yếu thì báo cáo tài chính bị coi là có sai sót trọng yếu ngay cả khi ảnh hưởng của sai sót của khoản mục doanh thu được bù trừ bởi sai sót do ghi tăng chi phí tương ứng và không làm sai sót về lợi nhuận.

  • Trao đổi BOD

  • Thu thập văn bản giải trình (slide)

102

media
media

103

media
media

104

media
media

105

106

107

108

109

CHUẨN MỰC
Try best-

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 109

SLIDE