
sinh học thực vật
Presentation
•
Science
•
University
•
Easy
Nhi Phương
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 116 Questions
1
Multiple Choice
Các loài thuộc họ thực vật nào sau đây thường có lá kèm?
Họ cam (Rutaceae) và họ đậu (Fabaceae).
Họ cúc (Asteraceae) và họ cà phê (Rubiaceae).
Họ bông (Malvaceae) và họ hoa hồng (Rosaceae).
Họ bầu bí (Curcubitaceae) và họ ngọc lan (Magnoliaceae).
2
Multiple Choice
Loài thực vật nào sau đây có rễ chống?
.Đước
.Si
Hồ tiêu
Hồ tiêu
3
Multiple Choice
Đặc điểm của hệ rễ cọc là
Gồm rễ chính và các rễ bên mọc ra từ rễ chính
Gồm các rễ phụ được mọc ra từ rễ chính, có kích thước tương đối đồng đều nhau
Gồm các rễ phụ có kích thước tương đối đồng đều nhau và không có cấu tạo thứ cấp
Gồm các rễ phụ có kích thước tương đối đồng đều nhau và không có cấu tạo thứ cấp
4
Multiple Choice
Các rễ chuyên hóa của những cây ở đầm lầy ngập mặn có thể nhô lên khỏi mặt nước để thực hiện chức năng trao đổi khí được gọi là
rễ hô hấp
rễ không khí
rễ chống
rễ bám
5
Multiple Choice
Thân cây các loài thuộc họ Cau dừa (Arecaceae) có thể tăng thêm kích thước bề ngang nhờ vào
vòng mô phân sinh thứ cấp ở dưới các mầm lá phân chia tạo những dãy tế bào mô mềm ở phía ngoài.
vòng dày phân chia tạo ra những bó dẫn thứ cấp và mô mềm ở phía trong và mô mềm ở phía ngoài.
mô phân sinh ngọn và mô phân sinh lóng phân chia liên tục tạo ra các lớp tế bào mới.
tầng phát sinh trụ phân chia tạo libe thứ cấp và gỗ thứ cấp cùng với sự phân chia của tầng phát sinh vỏ tạo vỏ lục và bần
6
Multiple Choice
Phần đầu của thân gồm mô phân sinh ngọn được bao bọc bởi các lá non được gọi là
Gióng
Chồi ngọn
Chồi bên
Mấu
7
Multiple Choice
Các loài thuộc họ thực vật nào sau đây thường có bẹ lá?
Họ cúc (Asteraceae) và họ cau (Arecaceae).
Họ lúa (Poaceae) và họ cau (Arecaceae).
Họ bầu bí (Curcubitaceae) và họ gừng (Zingiberaceae).
Họ cam (Rutaceae) và họ lúa (Poaceae).
8
Multiple Choice
Các loài ở cạn thuộc lớp dương xỉ (Polypodiopsida) không có đặc điểm nào?
Túi bào tử có vách mỏng gồm 1 lớp tế bào và có vòng cơ.
Bào tử khác nhau, nguyên tản phân tính.
Ổ túi bào tử nằm ở mặt dưới lá.
Lá non cuộn tròn ở đầu.
9
Multiple Choice
Tên lớp thực vật được gọi bằng cách lấy chi điển hình thêm đuôi …
–ales
–opsida
-phyta
-aceae
10
Multiple Choice
Các loài thuộc họ thực vật nào sau đây thường có lưỡi nhỏ?
Họ lúa (Poaceae) và họ gừng (Zingiberaceae).
Họ cúc (Asteraceae) và họ gừng (Zingiberaceae).
Họ bầu bí (Curcubitaceae) và họ cau (Arecaceae).
Họ cam (Rutaceae) và họ lúa (Poaceae).
11
Multiple Choice
Các bậc phân loại cơ bản trong giới thực vật được sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao gồm:
Loài, chi, họ, lớp, bộ, ngành
Loài, chi, lớp, họ, bộ, ngành
Loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành
Loài, họ, chi, bộ, lớp, ngành
12
Multiple Choice
Các loài thực vật thuộc họ nào thường có đặc điểm: thân có nhựa mủ trắng sữa; lá kèm bao chồi, rụng sớm để lại vòng sẹo; hoa đơn tính; quả phức?
Họ bầu bí (Cucurbitaceae)
Họ ngọc lan (Magnoliaceae)
Họ thầu dầu (Euphorbiaceae)
Họ dâu tằm (Moraceae)
13
Multiple Choice
Các loài thuộc họ thực vật nào sau đây thường có bẹ chìa?
Họ bầu bí (Curcubitaceae)
Họ cam (Rutaceae)
Họ rau răm (polygonaceae)
Họ cúc (Asteraceae)
14
Multiple Choice
Cấu trúc thứ cấp của thân và rễ được hình thành do hoạt động của loại mô nào sau đây?
Mô phân sinh ngọn và mô phân sinh lóng.
Tầng phát sinh vỏ và tầng trước phát sinh
Tầng phát sinh trụ và tầng phát sinh vỏ.
Tầng phát sinh trụ và tầng trước phát sinh
15
Multiple Choice
Lá của loài cây nào sau đây có bẹ lá?
a.Tía tô
b.Chuối
c.Điều
d.Khoai lang
16
Multiple Choice
Lá của loài cây nào sau đây thuộc dạng lá kép?
Phượng vĩ
Dừa
Lá lốt
Rau kinh giới
17
Multiple Choice
Hoạt động của tầng phát sinh trụ sẽ tạo ra thành phần nào sau:
Libe sơ cấp và gỗ sơ cấp.
Vỏ lục và bần.
Mô dày và mô cứng.
Libe thứ cấp và gỗ thứ cấp.
18
Multiple Choice
Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc trụ giữa (trung trụ) của rễ sơ cấp?
Hệ thống dẫn gồm các bó gỗ sơ cấp phân hóa hướng tâm và các bó libe sơ cấp phân hóa li tâm.
Vỏ trụ gồm các tế bào nhu mô có màng mỏng, nhỏ hơn và xếp so le với các tế bào nội bì.
Cấu tạo gồm vỏ trụ, hệ thống dẫn và mô mềm ruột (ruột).
19
Multiple Choice
Thân cây các loài thuộc họ Huyết dụ (Dracaenaceae) có thể tăng thêm kích thước bề ngang nhờ vào
vòng dày phân chia tạo ra những bó dẫn thứ cấp và mô mềm ở phía trong và mô mềm ở phía ngoài.
vòng mô phân sinh thứ cấp ở dưới các mầm lá phân chia tạo những dãy tế bào mô mềm ở phía ngoài.
mô phân sinh ngọn và mô phân sinh lóng phân chia liên tục tạo ra các lớp tế bào mới.
tầng phát sinh trụ phân chia tạo libe thứ cấp và gỗ thứ cấp cùng với sự phân chia của tầng phát sinh vỏ tạo vỏ lục và bần.
20
Multiple Choice
Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc vỏ sơ cấp của rễ?
Vỏ sơ cấp gồm ngoại bì, mô mềm vỏ và nội bì.
Lớp ngoại bì gồm một hay nhiều lớp tế bào, thường có hình đa giác, vách có thể hóa bần.
Lớp nội bì thường gồm một lớp tế bào hình khối chữ nhật, sắp xếp sít nhau, thường có đai caspari.
Lớp mô mềm vỏ gồm nhiều lớp tế bào có vách hóa bần.
21
Multiple Choice
Miền sinh trưởng của rễ được cấu tạo gồm
các tế bào mô dẫn
các tế bào mô nâng đỡ
các tế bào mô phân sinh ngọn
các tế bào mô mềm
22
Multiple Choice
Loại lá nào có cuống phân nhánh và mỗi nhánh mang một phiến lá?
Lá kép
Lá xẻ thùy chân vịt
Lá đơn
Lá xẻ thùy lông chim
23
Multiple Choice
Loại lá nào có cuống phân nhánh và mỗi nhánh mang một phiến lá?
a.Lá kép
b.Lá xẻ thùy chân vịt
c.Lá đơn
d.Lá xẻ thùy lông chim
24
Multiple Choice
Chỗ lá đính vào thân được gọi là
Chồi ngọn
Mấu
Gióng
Chồi bên
25
Multiple Choice
Dạng biến thái của rễ giúp cây bám chắc vào giá thể được gọi là
Rễ giác mút
Rễ bạnh
Rễ hô hấp
Rễ bám
27
Multiple Choice
Cây thân cỏ phân biệt với cây thân gỗ ở đặc điểm
Cây thân cỏ thường có bẹ lá ôm chặt nhau tạo thành phần thân khí sinh.
Cây thân cỏ mềm, có thời gian sống ngắn 1 – 2 năm.
Cây thân cỏ thường chỉ có phần gốc hóa gỗ.
Cây thân cỏ hoặc phần thân khí sinh của chúng chết vào cuối thời kỳ ra hoa, không có cấu tạo thứ cấp.
28
Multiple Choice
Nội dung nào đúng về hệ thống dẫn trong cấu tạo sơ cấp của thân cây Hai lá mầm?
Các bó dẫn thuộc kiểu chồng chất hở
Libe phân hóa theo hướng li tâm
Libe phân hóa theo hướng li tâm
Gỗ phân hóa theo hướng hướng tâm
29
Multiple Choice
Các thành phần chính của lá cây bao gồm:
Phiến lá, cuống lá và lá kèm.
Phiến lá, cuống lá và bẹ lá.
Lá kèm lưỡi nhỏ và bẹ chìa.
Phiến lá và cuống lá.
30
Multiple Choice
đất làm thành hệ thống chống đỡ cho cây được gọi là
Rễ chống
Rễ hô hấp
Rễ giác mút
Rễ bạnh
31
Multiple Choice
Dạng biến thái nào của lá là đặc điểm thích nghi với khí hậu khô hạn hoặc bảo vệ chống sự phá hoại của động vật?
Lá biến đổi thành cơ quan bắt mồi động vật
Lá biến đổi thành tua cuốn
.Lá biến đổi thành gai
Lá biến đổi thành dạng vảy
32
Multiple Choice
Cây Mồng tơi thuộc dạng thân nào?
Thân leo nhờ các rễ phụ
Thân leo nhờ móc bám
Thân leo nhờ tua cuốn
Thân leo nhờ thân cuốn
33
Multiple Choice
Đặc điểm của hệ rễ chùm là
Gồm rễ chính và các rễ bên mọc ra từ rễ chính.
Gồm các rễ phụ có kích thước tương đối đồng đều nhau và không có cấu tạo thứ cấp
Gồm các rễ phụ được mọc ra từ rễ chính, có kích thước tương đối đồng đều nhau.
Gồm các rễ phụ có kích thước tương đối đồng đều nhau và có cấu tạo thứ cấp.
34
Multiple Choice
Phần rộng ôm lấy thân hoặc cành cây gọi là
35
Multiple Choice
Nội dung nào sau đây đúng về lớp nội bì của rễ cây Một lá mầm?
Các tế bào nội bì hóa bần ở vách xuyên tâm và vách tiếp tuyến phía ngoài tạo đai caspari có dạng chữ U.
Các tế bào nội bì chỉ hóa bần ở vách xuyên tâm.
Các tế bào nội bì hóa bần ở vách xuyên tâm và vách tiếp tuyến phía trong tạo đai caspari có dạng chữ U.
Các tế bào nội bì chỉ hóa bần ở vách tiếp tuyến phía trong.
36
Multiple Choice
Trong cấu tạo sơ cấp của thân cây Hai lá mầm, kế tiếp lớp biểu bì thường là
lớp mô dày
.lớp mô cứng
lớp mô mềm vỏ
lớp mô mềm ruột
37
Multiple Choice
. Loại quả nào được hình thành từ một hoa nhưng bộ nhụy được cấu tạo từ nhiều là noãn rời, mỗi lá noãn làm thành một quả riêng biệt?
a. Quả đơn
b. Quả giả
c. Quả phức
d. Quả kép
38
Multiple Choice
Trong hoa thức, chữ K được ký hiệu cho:
Nhị hoa
Đài hoa
Nhụy hoa
Tràng hoa
39
Multiple Choice
Quả của loài thực vật nào sau đây thuộc dạng quả kép?
Cam
Na (mãng cầu ta)
Cải
Sung
40
Multiple Choice
Vỏ quả trong được hình thành từ
phôi tâm
lớp biểu bì trong của vách bầu
phần nhu mô của vách bầu
lớp biểu bì ngoài của vách bầu
41
Multiple Choice
Loại quả nào có vỏ quả ngoài và vỏ quả giữa nạc hoặc mọng nước, vỏ quả trong cứng do các tế bào có màng hóa gỗ, nhiều tế bào đá?
Quả mọng
Quả hạch
Quả khô
Quả thóc
42
Multiple Choice
Loại quả nào được hình thành từ môt cụm hoa đặc biệt, trong thành phần của quả không chỉ có bầu mà còn có các thành phần khác nhau của trục cụm hoa tham gia?
Quả phức
Quả đơn
Quả giả
Quả kép
43
Multiple Choice
Hạt phấn của thực vật có hoa không có đặc điểm nào sau đây?
Được hình thành từ tế bào mẹ bào tử nhỏ trong bao phấn.
Có bộ nhiễm sắc thể đơn bội.
Cấu trúc gồm 1 tế bào được bao bọc bởi 1 lớp vỏ dày bên ngoài.
Đóng vai trò là thể giao tử đực.
44
Multiple Choice
Loài thực vật nào sau đây có kiểu tiền khai hoa vặn?
.Dâm bụt
Thuốc lá
Kim phượng
Cải
45
Multiple Choice
Cấu tạo của quả gồm:
Vỏ quả ngoài, vỏ quả trong và hạt.
Vỏ quả ngoài, vỏ quả giữa và vỏ quả trong
Vỏ quả ngoài và vỏ quả trong.
Vỏ quả ngoài, vỏ quả giữa và hạt
46
Multiple Choice
Hoa của loài thực vật nào sau đây có bầu trên?
Cam
Ổi
Bí đỏ
Bạch đàn
47
Multiple Choice
Quả cây dưa hấu (Citrullus lanatus) thuộc loại quả nào?
Quả thóc
Quả khô
Quả mọng
Quả hạch
48
Multiple Choice
Tràng hoa có dạng ống hình trụ, kết thúc bởi các răng nông được gọi là
Tràng hình phễu
Tràng hình nhạc
Tràng hình ống
Tràng hình chuông
49
Multiple Choice
Quả của loài thực vật nào sau đây thuộc dạng quả đơn?
Dứa
Cam
. Sung
Na (mãng cầu ta)
50
Multiple Choice
Hạt vô tính được hình thành từ
Các noãn không được thụ tinh nhưng các tế bào phôi tâm có thể phát triển thành phôi.
Các noãn được thụ tinh và hợp tử phát triển thành phôi.
Các noãn không được thụ tinh, phôi không được hình thành nhưng có vỏ noãn biến đổi thành vỏ hạt.
. Các noãn được thụ tinh nhưng hợp tử bị thoái hóa, phôi không được hình thành nhưng có vỏ noãn biến đổi thành vỏ hạt.
51
Multiple Choice
Nội dung nào không đúng về ngoại nhũ ở hạt cây thực vật có hoa?
Ngoại nhũ là mô dự trữ chất dinh dưỡng cho phôi.
Ngoại nhũ được hình thành phôi tâm.
Ngoại nhũ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n).
Ngoại nhũ được hình thành từ sự thụ tinh giữa tinh tử và nhân lưỡng bội.
52
Multiple Choice
Nội dung nào không đúng về ngoại nhũ ở hạt cây thực vật có hoa?
Ngoại nhũ là mô dự trữ chất dinh dưỡng cho phôi.
Ngoại nhũ được hình thành phôi tâm.
Ngoại nhũ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n).
d. Ngoại nhũ được hình thành từ sự thụ tinh giữa tinh tử và nhân lưỡng bội.
53
Multiple Choice
Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản trong đó…
cơ thể mới được tạo thành trực tiếp từ cơ quan dinh dưỡng của cơ thể mẹ.
cơ thể mới được hình thành từ một tế bào chuyên hóa về chức phận sinh sản gọi là bào tử
cơ thể mới được hình thành từ hợp tử, kết quả của sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
cơ thể mới được tạo thành trực tiếp từ một phần của cơ thể mẹ.
54
Multiple Choice
Loài thực vật nào sau đây có cụm hoa thuộc kiểu chùm?
Cải
Cau
Tía tô
Mã đề
55
Multiple Choice
Kiểu cụm hoa nào có trục cụm hoa mang nhiều hoa có cuống, hoa ở phía dưới nở trước rồi lần lượt lên phía trên?
Chùm
Bông
Tán
. Ngù
56
Multiple Choice
Sự thụ tinh kép ở thực vật có hoa được hiểu là
Có sự tham gia thụ tinh của 2 tinh tử trong 1 túi phối, trong đó cả 2 tinh tử đều kết hợp với noãn cầu để tạo hợp tử.
Có sự tham gia thụ tinh cùng lúc của 2 tinh tử với 2 noãn cầu trong 2 túi phôi khác nhau.
Có sự tham gia thụ tinh cùng lúc của nhiều tinh tử với noãn cầu trong các túi phôi khác nhau.
Có sự tham thụ tinh của 2 tinh tử trong 1 túi phôi, trong đó 1 tinh tử kết hợp với noãn cầu tạo hợp tử và tinh tử còn lại kết hợp với nhân lưỡng bội tạo thành nhân tam bội phát triển thành nội nhũ.
57
Multiple Choice
Hoa có bầu trên có đặc điểm là
bầu chỉ dính với đế hoa ở phần dưới, còn phần trên vẫn tự do
bầu nằm trên đế hoa, không dính với các mảnh bao hoa
bầu nằm trên cuống hoa, không dính với các mảnh bao hoa
bầu nằm chìm trong đế hoa, dính liền với đế hoa, các bộ phận khác nhau của hoa nằm trên đế hoa
58
Multiple Choice
Sau khi thụ tinh bộ phận nào phát triển thành hạt?
Vòi nhụy
Noãn
Đầu nhụy
Bầu nhụy
59
Multiple Choice
Trong hoa thức, chữ A được ký hiệu cho:
Nhị hoa
Đài hoa
Nhụy hoa
Tràng hoa
60
Multiple Choice
Sự thụ phấn là
Sự tiếp xúc giữa tinh tử và nhân lưỡng bội.
Sự tiếp xúc giữa hạt phấn và đầu nhụy.
Sự tiếp xúc giữa ống phấn và noãn
Sự kết hợp giữa tinh tử và noãn cầu.
61
Multiple Choice
. Loài thực vật nào sau đây có cụm hoa thuộc kiểu ngù?
Cải
Mã đề
Phượng vĩ
Tía tô
62
Multiple Choice
Cấu trúc của một hoa đực bao gồm các thành phần nào?
Cuống hoa, đế hoa, đài hoa, tràng hoa, nhị và nhụy.
. Đế hoa, đài hoa, tràng hoa, nhị và nhụy.
Cuống hoa, đế hoa, đài hoa, tràng hoa và nhụy.
Cuống hoa, đế hoa, đài hoa, tràng hoa và nhị
63
Multiple Choice
Kiểu cụm hoa nào có cành mang hoa với cuống dài ngắn khác nhau nhưng đưa hoa lên cùng một mặt phẳng?
Bông
Ngù
Chùm
Tán
64
Multiple Choice
Quả của loài thực vật nào sau đây thuộc dạng quả phức?
Cải
Na (mãng cầu ta)
Mít
Cam
65
Multiple Choice
Sau khi thụ tinh bộ phận nào phát triển thành quả?
Noãn
Bầu nhụy
Đầu nhụy
Vòi nhụy
66
Multiple Choice
Nội dung nào không đúng về nội nhũ ở hạt cây thực vật có hoa?
Nội nhũ là mô dự trữ chất dinh dưỡng cho phôi.
Nội nhũ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n)
c.Nội nhũ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội
Nội nhũ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (3n)
Nội nhũ được hình thành từ sự thụ tinh giữa tinh tử và nhân lưỡng bội.
67
Multiple Choice
Hạt của cây bí đỏ (Cucurbita moschata) thuộc kiểu hạt nào?
Hạt không có nội nhũ
Hạt có ngoại nhũ
Hạt có nội nhũ
Hạt vừa có nội nhũ, vừa có ngoại nhũ
68
Multiple Choice
Loại quả nào được hình thành từ một hoa có bộ nhụy gồm 1 lá noãn hoặc nhiều lá noãn dính với nhau tạo thành?
Quả giả
Quả đơn
Quả kép
Quả phức
69
Multiple Choice
Sự tự thụ phấn là
. Hình thức thụ phấn trong đó hạt phấn từ bao phấn của một hoa rơi trên đầu nhụy của một hoa khác thuộc cây khác
Hình thức thụ phấn trong đó hạt phấn từ bao phấn của một hoa rơi trên đầu nhụy của một hoa khác thuộc cùng 1 cây
Hình thức thụ phấn trong đó hạt phấn từ bao phấn của một hoa rơi trên đầu nhụy của chính hoa đó
Hình thức thụ phấn trong đó hạt phấn từ bao phấn của một hoa rơi trên đầu nhụy của hoa đó hoặc của một hoa khác thuộc cùng 1 cây.
70
Multiple Choice
Những thành phần nào sau đây đặc trưng cho tế bào thực vật
Vách tế bào, nhân, ty thể
Vách tế bào, thể lạp, không bào
Ty thể, thể lạp, thể golgi
Mạng lưới nội chất, không bào, ribosome
71
Multiple Choice
Thành phần nào thuộc mô bì sơ cấp thực hiện chức năng trao đổi khí và thoát hơi nước?
Lỗ khí
Lông hút
Lỗ vỏ
Lông tiết
72
Multiple Choice
Mô tả nào đúng về cấu tạo của mô cứng ở thực vật?
Tập hợp các tế bào chết, có vách thứ cấp dày hóa gỗ.
Tập hợp các tế bào non chưa phân hóa, có khả năng phân chia rất nhanh và liên tục
Tập hợp các tế bào sống bao bọc toàn bộ phía ngoài cơ thể thực vật.
Tập hợp các tế bào sống, vách sơ cấp dày bằng cellulose, không hóa gỗ.
73
Multiple Choice
Thành phần nào sau đây có chức năng thực quá trình hô hấp hiếu khí, giải phóng năng lượng và tổng hợp ATP cung cấp cho hoạt động sống của tế bào
Lạp màu
Ty thể
Mạng lưới nội chất
Lục lạp
74
Multiple Choice
Chức năng chính của lục lạp là
tham gia tổng hợp protein cung cấp cho hoạt động của tế bào.
thực hiện quá trình quang hợp.
tạo màu sắc cho hoa và quả, từ đó thu hút côn trùng và các động vật đến giúp thực vật được thụ phấn và phát tán hạt giống.
thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí, giải phóng năng lượng và tổng hợp ATP cung cấp cho hoạt động sống của tế bào.
75
Multiple Choice
Các thành phần nào của tế bào thực vật có chức năng tạo điều kiện cho sự lưu thông, trao đổi chất giữa các tế bào
Ty thể và lạp thể
Lục lạp và lạp không màu
Thể golgi và nhân tế bào
Lỗ trên vách và sợi liên bào
76
Multiple Choice
Mô tả nào đúng về cấu tạo của mô mềm ở thực vật?
Tập hợp các tế bào sống bao bọc toàn bộ phía ngoài cơ thể thực vật.
Tập hợp các tế bào sống, có vách mỏng bằng cellulose.
Tập hợp các tế bào chết, có vách thứ cấp dày hóa gỗ.
Tập hợp các tế bào non chưa phân hóa, có khả năng phân chia rất nhanh và liên tục.
77
Multiple Choice
Nội dung nào không đúng khi nói về mô tiết ở thực vật?
Mô tiết ngoài gồm lông tiết và tuyến tiết.
Mô tiết là tập hợp những tế bào sống, có màng bằng cellulose.
Mô tiết trong gồm tế bào tiết, túi tiết, ống tiết, ống nhưa mủ.
Mô tiết có chức năng thu gom và tiết các chất thải bã không có vai trò gì đối với đời sống của cây.
78
Multiple Choice
Mô mềm ở thực vật có chức năng
Thực hiện quá trình tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.
Dự trữ các chất hữu cơ, khí oxi.
Nâng đỡ cho cơ thể thực vật
Dinh dưỡng, dự trữ và liên kết các loại mô khác với nhau.
79
Multiple Choice
Thành phần nào của mô libe có chức năng dẫn truyền?
Sợi libe
Mô mềm libe
Mạch rây
Tế bào kèm
80
Multiple Choice
Chức năng chính của lạp màu là
Thực quá trình hô hấp hiếu khí, giải phóng năng lượng và tổng hợp ATP cung cấp cho hoạt động sống của tế bào.
Tạo màu sắc cho hoa và quả, từ đó thu hút côn trùng và các động vật đến giúp thực vật được thụ phấn và phát tán hạt giống.
Tham gia tổng hợp protein cung cấp cho hoạt động của tế bào.
Thực hiện quá trình quang hợp.
81
Multiple Choice
Mô bì thứ cấp gồm những thành phần nào?
Tế bào biểu bì, lỗ khí, lỗ nước và lông.
Chu bì, lỗ nước và lỗ vỏ.
Chu bì, lỗ vỏ và thụ bì.
Chu bì, lỗ khí và thụ bì.
82
Multiple Choice
Loại tế bào nào sau đây là tế bào thực vật với kích thước có thể nhìn thấy bằng mắt thường
Tế bào lông hút
Tế bào sợi bông
Tế bào sợi thần kinh
Tế bào biểu bì vảy hành ta
83
Multiple Choice
Sơ đồ thể hiện sự hình thành vách sơ cấp của tế bào thực vật như sau: [1]→[2] → [3] → [4] → Vách cellulose sơ cấp. Các số thứ tự 1, 2, 3, 4 trong sơ đồ lần lượt là
Phân tử cellulose, sợi cơ sở, sợi bé, sợi cellulose.
Phân tử cellulose, sợi bé, sợi cellulose, sợi cơ sở.
Phân tử cellulose, sợi cellulose, sợi bé, sợi cơ sở.
Phân tử cellulose, sợi cellulose, sợi cơ sở, sợi bé.
84
Multiple Choice
Thành phần nào sau đây có chức năng dự trữ các sản phẩm của quá trình trao đổi chất trong tế bào
Không bào
Ty thể
Lục lạp
Ribosome
85
Multiple Choice
Các thành phần của lớp chu bì theo thứ tự từ ngoài vào trong là:
Tầng sinh vỏ, lớp vỏ lục, lớp bần.
Lớp bần, tầng sinh vỏ, lớp vỏ lục.
Tầng sinh vỏ, lớp bần, lớp vỏ lục.
Lớp vỏ lục, lớp bần, tầng sinh vỏ.
86
Multiple Choice
Mô bì sơ cấp gồm những thành phần nào?
Tế bào biểu bì, chu bì, lỗ nước và lỗ vỏ.
Tế bào biểu bì, lỗ khí, lỗ nước và lông.
Chu bì, lỗ vỏ, lỗ khí và thụ bì.
Tế bào biểu bì, lỗ khí, lỗ nước và lỗ vỏ.
87
Multiple Choice
Những khoảng trống giữa các tế bào thực vật được hình thành khi chất pectin gắn kết giữa các tế bào bị phá hủy được gọi là
Các khoảng gian bào
Các sợi liên bào
Các lỗ trên vách
Các không bào
88
Multiple Choice
Thành phần nào của mô bì thực hiện chức năng trao đổi chất giữa thực vật với môi trường?
Lông hút và tế bào biểu bì với vách ngoài hóa cutin.
Lông hút, khí khổng và lông tiết
Lông hút, khí khổng, và lỗ vỏ.
Lông hút, lỗ vỏ và lông che chở.
89
Multiple Choice
Mô tả nào đúng về cấu tạo của mô bì (mô che chở) ở thực vật?
Bao gồm các tế bào sống bao bọc toàn bộ phía ngoài cơ thể thực vật.
Bao gồm các tế bào sống, vách sơ cấp dày bằng cellulose, không hóa gỗ.
Bao gồm các tế sống và tế bào chết có vách thứ cấp dày hóa gỗ.
Bao gồm các tế sống và tế bào chết có vách hóa bần.
Bao gồm các tế sống và tế bào chết có vách hóa bần.
90
Multiple Choice
Các loại mô phân sinh gồm
Mô phân sinh ngọn, mô phân sinh lóng và tầng sinh vỏ.
Mô phân sinh ngọn, mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên.
Mô phân sinh lóng, tầng sinh trụ và tầng sinh vỏ.
Mô phân sinh ngọn, mô phân sinh lóng và tầng sinh trụ.
91
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự biến đổi hóa học của vách tế bào thực vật
Sự hóa nhầy của vách tế bào thường gặp ở một số hạt lúc nảy mầm.
Vách tế bào hóa bần thường gặp ở các tế bào mô bì thứ cấp.
Sự hóa cutin, thấm sáp và hóa khoáng thường gặp ở các tế bào biểu bì
Vách tế bào hóa gỗ thường gặp ở các tế bào mô dày
92
Multiple Choice
Chức năng chính của mô dày và mô cứng ở thực vật là
nâng đỡ cho cơ thể thực vật.
che chở cho cơ thể thực vật và thực hiện sự trao đổi chất giữa cơ thể thực vật với môi trường.
dẫn truyền nước, muối khoáng và các chất hữu cơ.
phân chia để tạo các loại mô khác, giúp cơ thể thực vật tăng trưởng chiều cao và bề ngang.
93
Multiple Choice
Thành phần nào thuộc chu bì có cấu trúc gồm lớp các tế bào chết, vách thấm suberin, xếp sít nhau?
Lớp bần
Lỗ vỏ
Lớp vỏ lục
Tầng sinh vỏ
94
Multiple Choice
Loại mô nào giúp cơ thể thực vật tăng trưởng chiều cao thân?
Mô phân sinh ngọn và mô phân sinh bên.
Mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên.
Mô phân sinh ngọn và tầng phát sinh trụ.
Mô phân sinh ngọn và mô phân sinh lóng.
95
Multiple Choice
Thành phần nào của mô gỗ có chức năng dẫn truyền?
Quản bào và mạch thông.
Sợi gỗ và quản bào.
Sợi gỗ và mô mềm gỗ.
Mô mềm gỗ và tia gỗ.
96
Multiple Choice
Loại mô nào giúp có chức năng bảo vệ cơ thể chống lại các tác động của các sinh vật gây hại?
Mô tiết
Mô cơ
Mô bì và mô tiết
Mô bì
97
Multiple Choice
Chức năng chính của ribosome là
Tạo màu sắc cho hoa và quả, từ đó thu hút côn trùng và các động vật đến giúp thực vật được thụ phấn và phát tán hạt giống.
Thực quá trình hô hấp hiếu khí, giải phóng năng lượng và tổng hợp ATP cung cấp cho hoạt động sống của tế bào.
Thực hiện quá trình quang hợp.
Tham gia tổng hợp protein cung cấp cho hoạt động của tế bào.
98
Multiple Choice
Lạp thể ở tế bào thực vật gồm
Lạp màu, lạp không màu và thể trước lạp.
Lục lạp, lạp màu và lạp không màu.
Lạp bột, lạm đạm và lạp dầu.
Lục lạp, lạp màu và thể trước lạp.
99
Multiple Choice
Mô tả nào đúng về cấu tạo của mô phân sinh ở thực vật?
Tập hợp các tế bào chết, có vách thứ cấp dày hóa gỗ.
Tập hợp các tế bào sống bao bọc toàn bộ phía ngoài cơ thể thực vật.
Tập hợp các tế bào sống, vách sơ cấp dày bằng cellulose, không hóa gỗ.
Tập hợp các tế bào non chưa phân hóa, có khả năng phân chia rất nhanh và liên tục.
100
Multiple Choice
Chức năng chính của lỗ vỏ là
Hấp thụ nước
Trao đổi khí
Hấp thụ chất khoáng
Quang hợp
101
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng
Tất cả các tế bào thực vật đều có kích thước hiển vi.
Tế bào thực vật có hình dạng đa dạng.
Hình dạng của tế bào thực vật tùy thuộc vào từng loài và từng loại mô.
Tế bào thực vật là đơn vị giải phẫu và sinh lý của cơ thể thực vật.
102
Multiple Choice
Loại mô nào giúp cơ thể thực vật tăng trưởng đường kính thân?
Mô phân sinh lóng và tầng phát sinh trụ.
Mô phân sinh ngọn và tầng phát sinh vỏ.
Mô phân sinh ngọn và mô phân sinh long.
Tầng phát sinh trụ và tầng phát sinh vỏ.
103
Multiple Choice
Nội dung nào không đúng khi nói về vách cellulose sơ cấp của tế bào thực vật
Vách sơ cấp thường mỏng và đàn hồi, không cản trở sự sinh trưởng của tế bào.
Vách sơ cấp hiện diện ở những tế bào còn non.
Vách sơ cấp chứa nhiều cellulose (80 - 90%), ít hemicellulose, pectin và nước.
Vách sơ cấp hiện diện ở các tế bào thuộc mô phân sinh.
104
Multiple Choice
Mô tả nào đúng về cấu tạo của mô dày ở thực vật?
Tập hợp các tế bào sống bao bọc toàn bộ phía ngoài cơ thể thực vật.
Tập hợp các tế bào sống, vách sơ cấp dày bằng cellulose, không hóa gỗ.
Tập hợp các tế bào chết, có vách thứ cấp dày hóa gỗ.
Tập hợp các tế bào non chưa phân hóa, có khả năng phân chia rất nhanh và liên tục.
105
Multiple Choice
Loài thực vật nào sau đây có rễ hô hấp?
a.Tầm gửi
b.Si
c.Vẹt
d.Hồ tiêu
a
b
c
d
106
Multiple Choice
Trong cấu tạo sơ cấp của thân cây Hai lá mầm, lớp biểu bì không có đặc điểm nào?
a.Có lỗ khí
b.Có thể có lông che chở, lông tiết, lông ngứa và gai
c.Có thể thấm sáp và cutin
d.Có lông hút
a
b
c
d
107
Multiple Choice
Cấu trúc giải phẫu thân cây một lá mầm khác với cây hai lá mầm ở đặc điểm nào sau đây?
a.Có thể phân biệt phần trụ và vỏ rõ ràng.
b.Các bó dẫn chồng chất hở và thường xếp thành một vòng.
c.Có cấu tạo thứ cấp do có hoạt động của tầng phát sinh trụ và tầng phát sinh vỏ.
d.Mô cứng làm thành vòng hẹp dưới lớp biểu bì.
a
b
c
d
108
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo thứ cấp của rễ?
a.Gỗ thứ cấp của rễ cây phân hóa theo hướng ly tâm và libe thứ cấp của rễ cây phân hóa theo hướng ly tâm.
b.Cấu tạo thứ cấp của rễ gồm 2 phần: gỗ thứ cấp và libe thứ cấp.
c.Cấu tạo thứ cấp của rễ cây chỉ có ở những cây Hạt trần và các cây Một lá mầm.
d.Cấu tạo thứ cấp của rễ cây được hình thành do hoạt động của tầng phát sinh vỏ và tầng phát sinh trụ
a
b
c
d
109
Multiple Choice
Cấu tạo giải phẫu phiến lá cây Hai lá mầm gồm các thành phần cơ bản nào?
a.Biểu bì, mô cứng, mô mềm vỏ, các bó dẫn.
b.Biểu bì, thịt lá không phân hóa thành mô giậu và mô xốp, các bó dẫn.
c.Biểu bì, mô dày, mô mềm vỏ, các bó dẫn.
d.Biểu bì, thịt lá phân hóa thành mô giậu và mô xốp, các bó dẫn.
a
b
c
d
110
Multiple Choice
Loài thực vật nào sau đây có rễ bám?
a.Bụt mọc
b.Si
c.Trầu không
d.Tầm gửi
a
b
c
d
111
Multiple Choice
Ở rễ cây Một lá mầm, nước từ vùng vỏ đi vào trụ giữa (trung trụ) thông qua
a.tất cả các tế bào nội bì
b.các tế bào nội bì có vách hóa bần
c.các tế bào hút có màng mỏng không hóa bần
d.các lông hút
a
b
c
d
112
Multiple Choice
Cấu trúc giải phẫu của cây thân rạ không có đặc điểm nào sau đây?
a.Có mô cứng phát triển tạo thành 1 vòng biểu bì dày.
b.Có bó dẫn xếp thành 2 vòng
c.Xen giữa vòng mô cơ có những đám mô mềm chứa diệp lục.
d.Có hoạt động của tầng phát sinh vỏ tạo ra 1 lớp biểu bì dày.
a
b
c
d
113
Multiple Choice
Các thành phần cấu tạo từ ngoài vào trong của vỏ rễ thứ cấp gồm:
a.Bần, tầng sinh bần, vỏ lục, vỏ trụ còn lại, libe sơ cấp, libe thứ cấp, tầng sinh trụ.
b.Bần, vỏ lục, tầng sinh bần, vỏ trụ còn lại, libe sơ cấp, libe thứ cấp, tầng sinh trụ.
c.Tầng sinh bần, bần, vỏ lục, vỏ trụ còn lại, libe sơ cấp, libe thứ cấp, tầng sinh trụ.
d.Bần, tầng sinh bần, vỏ lục, vỏ trụ còn lại, libe sơ cấp, tầng sinh trụ, libe thứ cấp.
a
b
c
d
114
Multiple Choice
Cấu tạo giải phẫu phiến lá cây Một lá mầm gồm các thành phần cơ bản nào?
a.Biểu bì, mô dày, mô mềm vỏ, các bó dẫn.
b.Biểu bì, thịt lá phân hóa thành mô giậu và mô xốp, các bó dẫn.
c.Biểu bì, mô cứng, mô mềm vỏ, các bó dẫn.
d.Biểu bì, thịt lá không phân hóa thành mô giậu và mô xốp, các bó dẫn.
a
b
c
d
115
Multiple Choice
Trong cấu trúc sơ cấp của rễ, lớp biểu bì không có đặc điểm nào sau đây?
a.Các tế bào biểu bì có thể hình thành lông rễ (lông hút)
b.Màng tế bào có thể hóa cutin
c.Gồm các tế bào sống có màng mỏng xếp sát nhau
d.Màng tế bào hóa gỗ
a
b
c
d
116
Multiple Choice
Những thực vật sống nhiều năm, có thân hóa gỗ một phân ở phần gốc, phần trên không hóa gỗ và chết đi vào cuối thời kỳ dinh dưỡng thuộc dạng thân gì?
a.Thân cỏ
b.Thân gỗ
c.Thân bụi
d.Thân nửa bụi
a
b
c
d
Các loài thuộc họ thực vật nào sau đây thường có lá kèm?
Họ cam (Rutaceae) và họ đậu (Fabaceae).
Họ cúc (Asteraceae) và họ cà phê (Rubiaceae).
Họ bông (Malvaceae) và họ hoa hồng (Rosaceae).
Họ bầu bí (Curcubitaceae) và họ ngọc lan (Magnoliaceae).
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 116
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
108 questions
Untitled Presentation
Lesson
•
University
94 questions
katakana
Lesson
•
Professional Development
87 questions
SIBA FOOD
Lesson
•
Professional Development
133 questions
ôn địa giữa kì 1
Lesson
•
KG
107 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Lesson
•
6th - 8th Grade
108 questions
Vật liệu kĩ thuật
Lesson
•
University
104 questions
Java Servlet
Lesson
•
University
98 questions
SẢN XUẤT THUỐC THỪ DƯỢC LIỆU - THẦY HIỂN
Lesson
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade