

tieu hóa
Presentation
•
Biology
•
11th Grade
•
Hard
Thu Phạm
FREE Resource
3 Slides • 0 Questions
1
Trang 1/3. Mã đề 101
SỞ GD - ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT CAN LỘC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - KHỐI 10 (A1-A4)
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN THI: Sinh học
Thời gian làm bài:45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh:....................................................................... SBD: ...............
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: "Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?
A. Cá thể. B. Quần thể.
C. Quần xã.
D. Hệ sinh thái.
Câu 2: Sắp xếp các cấp độ tổ chức sống ở cơ thể người theo thứ tự đúng:
(1) Tế bào biểu mô ruột; (2) Biểu mô ruột; (3) Hệ tiêu hóa; (4) Cơ thể; (5) Ruột non.
A. (1) → (2) → (5) → (3) → (4).
B. (3) → (2) → (1) → (5) → (4).
C. (1) → (2) → (3) → (4) → (5).
D. (4) → (3) → (5) → (2) → (1).
Câu 3: Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì:
A. Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.
B. Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.
C. Mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.
D. Tế bào có chức năng sinh sản.
Câu 4. Sinh vật nào sau đây là sinh vật đa bào?
A. ếch đồng. B. trùng roi xanh. C. vi khuẩn. D. trùng đế giày.
Câu 5: Nguyên tử đóng vai trò cấu tạo nên bộ “xương sống” cho các hợp chất hữu cơ
chính có trong tế bào như protein, nucleic acid … là:
A. Hydrogen (H). B. Calci (Ca).
C. Oxygen (O).
D. Carbon(C).
Câu 6: Thiếu một lượng Calci trong cơ thể, chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?
A. Thiếu máu. B. Bướu cổ.
C. Giảm thị lực.
D. Loãng xương.
Câu 7: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết …(1)… Liên
kết hóa học giữa các phân tử nước là liên kết …(2)…Các cụm từ cần điền vào vị trí (1),
(2) lần lượt là:
A. 1 – ion; 2 – hydrogen. B. 1 – ion; 2 – phosphodieste.
C. 1 – cộng hóa trị; 2 – hydrogen. D. 1 – cộng hóa trị; 2 – phosphodieste.
Câu 8: Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tăng dần tỉ lệ phần trăm về khối lượng trong
cơ thể người: C, K, Fe, O, P.
A. C < K < Fe < O < P. B. Fe < K < P < C < O. C. P < Fe < K < C < O. D. P < K < Fe < O < C.
Câu 9: Trong số các nguyên tố sau: I, O, C, Mn, Na, Ca, S, H, Cl, Fe, Mg. Nguyên tố nào
thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?
A. Mn, O, C.
B. Mn, Mg, S.
C. Mg, Na, O.
D. Mn, Fe, I.
Câu 10: Đối với sự sống, liên kết hydrogen có vai trò nào sau đây?
A. Đảm bảo cho nguyên tử hydrogen liên kết chặt với các phân tử hữu cơ.
B. Đảm bảo cho nguyên tử hydrogen liên kết chặt với các chất vô cơ.
C. Giúp cho các phân tử trong cơ thể liên kết chặt chẻ với nhau.
D. Duy trì liên kết yếu giữa các phân tử phân cực với các phân tử nước.
Câu 11: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là
A. liên kết cộng hóa trị. B. liên kết hydrogen.
C. liên kết ion.
D. liên kết photphodieste.
Câu 12: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có
A. nhiệt dung riêng cao. B. lực gắn kết. C. nhiệt bay hơi cao. D. tính phân cực.
Mã đề: 101
2
Trang 2/3. Mã đề 101
Câu 13: Loại thực phẩm giàu protein cung cấp cho cơ thể là:
A. Mía. B. Ổi.
C. Tôm. D. Chuối.
Câu 14: Trong chuỗi polipeptide, liên kết giữa các amino acid là:
A. Liên kết cộng hóa trị. B. Liên kết peptide.
C. Liên kết disulfua. D. Liên kết hydrogen.
Câu 15: Loại nucleotide không có trong phân tử RNA là:
A. Cytosine (C). B. Thymine (T) C. Adenine (A)
D. Guanine (G)
Câu 16: Liên kết giữa hai chuỗi polynucleotide trong phân tử DNA là loại liên kết?
A. Liên kết cộng hóa trị.
B. Liên kết peptide.
C. Liên kết disulfua.
D. Liên kết hydrogen.
Câu 17: Trong phân tử tinh bột các phân tử glucose liên kết với nhau bằng liên kết
A. Liên kết glycoside.
B. Liên kết peptide.
C. Liên kết disulfua.
D. Liên kết hydrogen.
Câu 18: Phân tử nào sau đây là đường đơn?
A. sucrose. B. tinh bột.
C. glucose. D. cellulose.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 1. Dựa vào hình bên, các phát biểu đây là đúng hay sai về amino acid?
a) Mỗi amino acid cấu tạo từ một nguyên tử
carbon trung tâm liên kết với một nhóm amino (-
NH2), một nhóm carboxyl (-COOH), một nguyên
tử H và một chuỗi bên còn gọi là nhóm R.
b) Mỗi amino acid cấu tạo từ một nguyên tử
carbon trung tâm liên kết với 2 nhóm amino (-
NH2).
c) Mỗi amino acid cấu tạo từ một nguyên tử
carbon trung tâm liên kết với một nhóm carboxyl
(-COOH).
d) Mỗi amino acid cấu tạo gồm một nhóm amino
(-NH2), một nhóm carboxyl (-COOH).
Câu 2. Theo học thuyết tế bào, các phát biểu sau đây đúng hay sai?
a) Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo bởi một hoặc nhiều tế bào.
b) Tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống.
c) Trùng roi xanh được xếp vào nhóm sinh vật đa bào.
d) Các tế bào được sinh ra từ các tế bào có trước.
Câu 3. Khi nói về protein trong tế bào, các phát biểu sau đây đúng hay sai?
a) Đơn phân cấu tạo nên phân tử protein là các amino acid.
b) Trong cấu trúc bậc 1 của phân tử protein các amino acid liên kết với nhau bằng liên
kết glycoside.
c) Protein có vai trò xúc tác các phản ứng sinh học trong tế bào vì nó là thành phần cấu
tạo nên các enzyme trong tế bào.
d) Protein bậc 2 có dạng cấu trúc không gian 3 chiều.
Câu 4. Khi nói về sự sai khác của phân tử DNA và phân tử RNA ở sinh vật nhân thực,
các phát biểu sau đây đúng hay sai?
a) đơn phân cấu tạo của DNA và RNA đều là các nucleotide.
b) DNA có cấu tạo 1 mạch polinucleotide trong khi RNA có cấu tạo 2 mạch
polinucleotide.
c) Trong tế bào có 3 loại RNA là mRNA, tRNA, rRNA.
d) Trong phân tử DNA có các liên kết hydrogen theo nguyên tắc bổ sung trong khi đó
phân tử tRNA không có.
3
Trang 3/3. Mã đề 101
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn
Câu 1. Cho bảng tỉ lệ phần trăm một số nguyên tố trong cơ thể người như sau:
Nguyên
tố
O
C
H N Ca P
K S Na Cl Mg
Fe
Zn
Cu
Tỉ lệ % 65,0 18,5 9,5 3,2 1,5 1,0 0,4 0,3 0,2
0,2 0,1
0,005
0,003
0,0002
Trong bảng trên có bao nhiêu nguyên tố đa lượng?
Câu 2. Trong cấu tạo phân tử nước, tỉ lệ giữa nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen
tính theo số thập phân là bao nhiêu?
Câu 3. Cho các phân tử carbohydrate sau: ribose, glucose, fructose, sucrose, lactose,
cellulose, tinh bột. Trong các phân tử trên có bao nhiêu phân tử là monomer?
Câu 4. Một chuỗi polypeptide có 36 amino acid thì số liên kết peptide trong phân tử đó là
bao nhiêu?
Câu 5. Trong cấu tạo phân tử phospholipid có bao nhiêu gốc acid béo?
Câu 6.
Hình vẽ bên có bao nhiêu nucleotide?
………………..HẾT……………….
Trang 1/3. Mã đề 101
SỞ GD - ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT CAN LỘC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - KHỐI 10 (A1-A4)
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN THI: Sinh học
Thời gian làm bài:45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh:....................................................................... SBD: ...............
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: "Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?
A. Cá thể. B. Quần thể.
C. Quần xã.
D. Hệ sinh thái.
Câu 2: Sắp xếp các cấp độ tổ chức sống ở cơ thể người theo thứ tự đúng:
(1) Tế bào biểu mô ruột; (2) Biểu mô ruột; (3) Hệ tiêu hóa; (4) Cơ thể; (5) Ruột non.
A. (1) → (2) → (5) → (3) → (4).
B. (3) → (2) → (1) → (5) → (4).
C. (1) → (2) → (3) → (4) → (5).
D. (4) → (3) → (5) → (2) → (1).
Câu 3: Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì:
A. Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.
B. Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.
C. Mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.
D. Tế bào có chức năng sinh sản.
Câu 4. Sinh vật nào sau đây là sinh vật đa bào?
A. ếch đồng. B. trùng roi xanh. C. vi khuẩn. D. trùng đế giày.
Câu 5: Nguyên tử đóng vai trò cấu tạo nên bộ “xương sống” cho các hợp chất hữu cơ
chính có trong tế bào như protein, nucleic acid … là:
A. Hydrogen (H). B. Calci (Ca).
C. Oxygen (O).
D. Carbon(C).
Câu 6: Thiếu một lượng Calci trong cơ thể, chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?
A. Thiếu máu. B. Bướu cổ.
C. Giảm thị lực.
D. Loãng xương.
Câu 7: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết …(1)… Liên
kết hóa học giữa các phân tử nước là liên kết …(2)…Các cụm từ cần điền vào vị trí (1),
(2) lần lượt là:
A. 1 – ion; 2 – hydrogen. B. 1 – ion; 2 – phosphodieste.
C. 1 – cộng hóa trị; 2 – hydrogen. D. 1 – cộng hóa trị; 2 – phosphodieste.
Câu 8: Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tăng dần tỉ lệ phần trăm về khối lượng trong
cơ thể người: C, K, Fe, O, P.
A. C < K < Fe < O < P. B. Fe < K < P < C < O. C. P < Fe < K < C < O. D. P < K < Fe < O < C.
Câu 9: Trong số các nguyên tố sau: I, O, C, Mn, Na, Ca, S, H, Cl, Fe, Mg. Nguyên tố nào
thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?
A. Mn, O, C.
B. Mn, Mg, S.
C. Mg, Na, O.
D. Mn, Fe, I.
Câu 10: Đối với sự sống, liên kết hydrogen có vai trò nào sau đây?
A. Đảm bảo cho nguyên tử hydrogen liên kết chặt với các phân tử hữu cơ.
B. Đảm bảo cho nguyên tử hydrogen liên kết chặt với các chất vô cơ.
C. Giúp cho các phân tử trong cơ thể liên kết chặt chẻ với nhau.
D. Duy trì liên kết yếu giữa các phân tử phân cực với các phân tử nước.
Câu 11: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là
A. liên kết cộng hóa trị. B. liên kết hydrogen.
C. liên kết ion.
D. liên kết photphodieste.
Câu 12: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có
A. nhiệt dung riêng cao. B. lực gắn kết. C. nhiệt bay hơi cao. D. tính phân cực.
Mã đề: 101
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 3
SLIDE
Similar Resources on Wayground
3 questions
Biển báo
Lesson
•
KG
4 questions
Xem ai giỏi hơn
Lesson
•
KG
3 questions
Khởi động-Gia tốc
Lesson
•
10th Grade
6 questions
Khởi động
Lesson
•
11th Grade
6 questions
Sự pha trộn của sắc màu
Lesson
•
KG
6 questions
BÀI VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
Lesson
•
KG
3 questions
Bài học không có tiêuchữ cái e đề
Lesson
•
KG
3 questions
KHÁM PHÁ BẮP NGO
Lesson
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
5.P.1.3 Distance/Time Graphs
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Hargrett House Quiz: Community & Service
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Sex-Linked Traits
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
AP Biology: Unit 7 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
17 questions
Photosynthesis
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Pedigrees
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Mitosis and Meiosis
Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
Review for MP3 Quarterly
Quiz
•
9th - 12th Grade
68 questions
Unit 2 Summative 2 CMS Biology
Quiz
•
9th - 12th Grade