

bài 1.1
Presentation
•
English
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Phgcotu undefined
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 33 Questions
1
Multiple Choice
Thiết bị nào sau đây có chức năng "Biến đổi dữ liệu số từ các thiết bị kết nối mạng thành tín hiệu tương tự để truyền đi qua mạng và ngược lại"?
Modem.
Access point.
Laptop.
Switch.
2
Multiple Choice
Thiết bị nào sau đây giúp kết nối các thiết bị tạo thành mạng hình sao?
Modem
Laptop.
Máy chủ.
Switch.
3
Multiple Choice
Ngoài chức năng kết nối không dây, thiết bị Access point còn có thêm chức năng:
Giải điều chế.
Định tuyến trong mạng không dây.
Điều chế.
Mở rộng băng thông Internet.
4
Multiple Choice
Modem là thiết bị có khả năng nào sau đây?
Chuyến tiếp dữ liệu giữa các mạng LAN.
Định tuyến dữ liệu từ thiết bị gửi tới thiết bị nhận.
Chuyển đổi từ tín hiệu tương tự sang dữ liệu số và ngược lại.
Quản lí truy cập người dùng trong mạng.
5
Multiple Choice
Bộ định tuyến là thiết bị nào sau đầy?
Router
Switch
WAP
Modem
6
Multiple Choice
Thiết bị Switch KHÔNG có khả năng nào sau đây?
Kết nối các thiết bị không dây vào mạng. Cho phép kết nối nhiều thiết bị vào mạng.
Kết nối trực tiếp các máy tính với đường truyền của nhà cung cấp dịch vụ.
Kết nối các máy tính trong cùng mạng LAN.
Kết nối các thiết bị với nhau theo mô mạng hình sao.
7
Multiple Choice
Thiết bị Modem KHÔNG cho phép kết nối trong trường hợp nào sau đây?
Các thiết bị khác thông qua cổng USB - C
Các thiết bị di động
Máy tính để bàn qua cổng mạng RJ45.
Các thiết bị mạng khác như Switch, Router để mở rộng mạng.
8
Multiple Choice
Ngoài việc kết nối các thiết bị theo mô hình mạng hình sao, Switch còn có chức năng nào sau đây?
Biến đổi tín hiệu tương tự thành dữ liệu số.
Mở rộng băng thông của đường truyền (số bit truyền trên giây).
Biến đổi dữ liệu số thành tín hiệu tương tự.
Truyền tín hiệu tương tự giữa các máy
9
Multiple Choice
Trong phòng thực hành Tin học có 30 máy tính, muốn kết nối các máy tính đó thành mạng LAN, ta nên dùng thiết bị nào sau đây?
Modem.
Router.
Access point.
Switch.
10
Multiple Choice
Điều gì sau đây đảm bảo cho máy tính và thiết bị mạng có thể giao tiếp được với nhau đúng cách?
Giao tiếp mạng (Network communication).
Giao thông mạng (Network traffic).
Giao thức mạng (Network protocol).
Giao dịch mạng (Network transactions).
11
Multiple Choice
Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là giao thức mạng hoạt động trên thiết bị gửi?
Đóng gói dữ liệu.
Truyền gói dữ liệu.
Xác định địa chỉ IP.
Giải nén dữ liệu.
12
Multiple Choice
Nội dung nào sau đầy KHÔNG phải là giao thức mạng hoạt động trên thiết bị nhận?
Kiểm tra địa chỉ MAC.
Kiểm tra địa chí lP.
Đóng gói dữ liệu
Quy định giải giải nén dữ liệu.
13
Multiple Choice
Nội dung nào sau đây là giao thức mạng hoạt động trên cả thiết bị gửi và thiết bị nhận?
Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy.
Tiếp nhận gói dữ liệu.
Giải nén dữ liệu
Đóng gói dữ liệu
14
Multiple Choice
Tại thiết bị gửi, ngay sau khi đóng gói dữ liệu, xác định địa chỉ IP và địa chỉ MAC, giao thức mạng nào sau đây sẽ được thực hiện?
Xác định đường đi tối ưu cho gói dữ liệu
Truyền gói dữ liệu ngay lập tức
Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy sau khi truyền gói dữ liệu.
Tiếp nhận gói dữ liệu từ thiết bị khác.
15
Multiple Choice
Tại thiết bị nhận, giao thức mạng nào sau đây cần thực hiện ngay trước khi giải nén dữ liệu nhận được?
Tiếp nhận gói dữ liệu từ thiết bị khác.
Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy.
Đóng gói dữ liệu.
Xác định đường đi tối ưu cho gói dữ liệu.
16
Multiple Choice
Tại thiết bị gửi, giao thức mạng nào sau đây cần thực hiện ngay trước khi truyền gói dữ liệu đi?
Đóng gói dữ liệu.
Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy.
Xác định đường đi tối ưu cho gói dữ liệu.
Xác định địa chỉ IP, địa chỉ MAC.
17
Multiple Choice
Phương án nào sau đây KHÔNG phải là một nhiệm vụ của giao thức TCP?
Đảm bảo truyền tải dữ liệu đáng tin cậy và theo đúng thứ tự từ nguồn đến đích.
Quản lí việc thiết lập, duy trì và đóng kết nối giữa các thiết bị trên mạng.
Xác định cách chia dữ liệu thành các gói, kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu và quản lí
Quản lí việc định địa chỉ và định tuyến của các gói dữ liệu trong mạng.
18
Multiple Choice
Đặc tính nào sau đây là một trong các nhược điểm của giao thức TCP/IP?
Không có khả năng mở rộng mạng
Khả năng kiểm soát luồng kém.
Không có độ tin cậy.
Không hỗ trợ đa phương tiện.
19
Multiple Choice
Đặc tính nào sau đây là một trong các ưu điểm của giao thức TCP/IP?
Hiệu suất trong môi trường yêu cầu thời gian thực.
Khả năng đối phó với độ trễ.
Khả năng kiểm soát luồng.
Khả năng hỗ trợ đa phương tiện.
20
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về địa chỉ IP?
Có thể tạo được 2^8 địa chỉ IPv4.
Có thể tạo được 2^128 địa chỉ IPv6
Mỗi thiết bị tham gia mạng Internet đều phải gán địa chỉ.
Trong mạng cục bộ, mỗi thiết bị được gán một địa chỉ IP duy nhất.
21
Multiple Choice
Biểu tượng nào sau đây cho phép thiết lập kết nối không dây giữa Modem, Access point với máy tính?
ENG
22
Multiple Choice
Loại dây nào sau đây cho phép kết nối máy tính với Switch?
Dây cáp mạng đã gắn 2 đầu RJ45.
Dây cáp VGA.
Dây AV 3.5.
Dây cáp HDMI
23
Multiple Choice
Chức năng nào sau đây của hệ điều hành hỗ trợ người dùng trao đổi dữ liệu?
Quản lí bộ nhớ.
Kiểm soát các hoạt động thực thi ứng dụng.
Chức năng mạng.
Kiểm soát hiệu suất hệ thống.
24
Multiple Choice
Khẳng định nào sau đây đúng về chức năng mạng của hệ điều hành? Chức năng mạng của hệ điều hành đảm bảo:
Kiểm soát các hoạt động thực thi ứng dụng.
Quản lí bộ nhớ và RAM máy tính.
Kiểm soát hiệu suất hệ thống.
Trao đổi dữ liệu và chia sẻ các thiết bị kết nối mạng.
25
Multiple Choice
Thẻ chức năng nào trong cửa sổ Properties sau đây cho phép thiết lập chia sẻ?
Hardware.
General.
Sharing.
Tools.
26
Multiple Choice
Lựa chọn nào sau đây cho phép mở cài đặt để thiết lập chia sẻ máy in dùng chung trong mạng nội bộ?
Network and Sharing Center
Mail (Microsoft Outlook 2016)
Windows Defender Firewall
Internet Options
27
Multiple Choice
Lựa chọn cho phép người dùng bật tính năng chia sẻ thư mục và tệp tin là
Turn on file and printer sharing.
Turn on network discovery.
Turn off file and printer sharing
Turn off network discovery.
28
Multiple Choice
Lựa chọn nào sau đây cho phép người dùng tắt tính năng chia sẻ bằng mật khẩu?
Turn off network discovery.
Turn off password protected sharing.
Turn on password protected sharing.
Turn on network discovery.
29
Multiple Choice
Sau khi bật tính năng chia sẻ máy in (Turn on file and printer sharing), lựa chọn nào sau đây cho phép người dùng thiết lập chia sẻ máy in để dùng chung?
File Explorer Options
Devices and Printers
Device Manager
Administrative Tools
30
Multiple Choice
Cách làm nào sau đây là đúng khi muốn chia sẻ ổ đĩa cho người dùng khác trong cùng mạng để đọc, xem dữ liệu?
Nháy phải chuột ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người dùng cần chia sẻ, chọn mức phân quyền Read
Nhấy phải chuột ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người dùng cần chia sẻ, chọn cả ba mức phân quyền (Full control, Change, Read).
Nháy phải chuột ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người dùng cần chia sẻ, chọn mức phân quyền Change.
Nháy phải chuột ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người dùng cần chia sẻ, chọn mức phân quyền Full control.
31
Multiple Choice
Lựa chọn nào sau đây trong hệ điều hành cho phép thiết lập chia sẻ điểm truy cập mạng di động Mobile hotspot?
Network & Internet
Phone
Privacy
Devices
32
Multiple Choice
Biểu tượng nào sau đây cho phép chia sẻ điểm truy cập mạng di động Mobile hotspot trên thiết bị di động?
33
Multiple Choice
Sau khi thực hiện kết nối thiết bị thông minh vào mạng, nếu hệ thống thông báo không tìm thấy thiết bị, lựa chọn nào sau đây cho phép bật chức năng Network discovery để kiểm tra các thiết bị thông minh đã kết nối mạng?
Devices and Printers
Device Manager
Infrared
Network and Sharing Center
Thiết bị nào sau đây có chức năng "Biến đổi dữ liệu số từ các thiết bị kết nối mạng thành tín hiệu tương tự để truyền đi qua mạng và ngược lại"?
Modem.
Access point.
Laptop.
Switch.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 33
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
25 questions
ORGANIZAREA PRODUCȚIEI ÎN FLUX
Presentation
•
12th Grade
25 questions
Ôn tập học kỳ 1 hóa 9
Presentation
•
KG
25 questions
NEW 5% Vitamin C Sheer Moisturizer SPF 50
Presentation
•
KG
29 questions
BIG STEP TOEIC 2 UNIT 3 THÌ/ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU
Presentation
•
University
25 questions
F- BÀI 1: BÀI TOÁN QUẢN LÍ VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU
Presentation
•
11th Grade
23 questions
6. PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN
Presentation
•
11th Grade
27 questions
BASIC IELTS WRITING-GT-T1-THANK YOU LETTER.
Presentation
•
University
24 questions
Sentence structures
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
Discover more resources for English
30 questions
K/H Final Review Part 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Revise and Edit Final Review 3
Quiz
•
8th - 12th Grade
50 questions
Romeo and Juliet Prologue & Acts 1-5 Test
Flashcard
•
9th - 12th Grade
15 questions
After Twenty Years
Quiz
•
KG - University
50 questions
Romeo and Juliet Prologue & Acts 1-5 Test
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
G2U6W1 - The Golden Flower: A Taino Myth from Puerto Rico
Quiz
•
2nd Grade - University
40 questions
Of Mice & Men Major Test Ch. 1-6
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Fix the sentence/Grammar
Quiz
•
KG - University