

SINH 10: NGUYÊN PHÂN, GIẢM PHÂN
Presentation
•
Computers
•
10th Grade
•
Medium
Olympia Teachers
Used 2+ times
FREE Resource
36 Slides • 30 Questions
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
Multiple Choice
Chu kì tế bào là khoảng thời gian từ khi tế bào:
A. được sinh ra cho đến khi tế bào lão hóa và chết đi.
C. bắt đầu phân chia cho đến khi hình thành nên hai tế bào con.
B. được sinh ra cho đến khi tế bào có khả năng phân chia để tạo tế bào con.
D. được sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con.
22
Multiple Choice
Quá trình nguyên phân xảy ra loại tế bào nào sau đây?
Tế bào sinh dục chín, tế bào sinh dưỡng.
Tế bào sinh dưỡng, sinh dục sơ khai.
Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục
Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.
23
Multiple Choice
Trong phân chia nhân, NST co xoắn cực đại và có hình dạng đặc trưng khi ở kì
đầu.
giữa.
sau.
cuối.
24
Multiple Choice
Một tế bào có bộ NST 2n = 14, đang ở kì giữa của quá trình phân chia nhân (nguyên phân), số NST của tế bào là
14NST đơn
14 NST kép.
28 NST đơn.
28 NST kép.
25
Multiple Choice
Hoạt động xảy ra trong pha S của kì trung gian là
Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào
Nhân đôi DNA dẫn đến nhân đôi NST
Gia tăng kích thước, chuẩn bị phân chia
Tổng hợp các bào quan
26
Multiple Choice
Trong kì đầu của nguyên phân, NST có hoạt động nào?
Tự nhân đôi tạo NST kép
Co xoắn cực đại
Bắt đầu dãn xoắn
Bắt đầu co xoắn
27
Multiple Choice
Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở kì nào của quá trình nguyên phân?
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
28
Multiple Choice
Thứ tự các kì trong phân chia nhân là
A. kì đầu→ kì giữa→ kì sau→ kì cuối.
B. kì giữa→ kì đầu→ kì sau→ kì cuối.
C. kì đầu→ kì sau→ kì giữa→ kì cuối.
D. kì giữa→ kì sau→ kì đầu→ kì cuối.
29
Multiple Choice
Từ một tế bào mẹ ban đầu nguyên phân một lần tạo ra
2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST
2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST
4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST
4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST
30
Multiple Choice
Hình vẽ sau thể hiện kì nào của quá trình nguyên phân và số lượng nhiễm sắc thể của tế bào là bao nhiêu?
Kì đầu, 2n = 4, kép
Kì đầu, 2n = 4, đơn
Kì giữa, 2n = 4, đơn
Kì giữa, 2n = 4, kép
31
Multiple Select
Điều gì xảy ra trong kì đầu của quá trình nguyên phân? (Được chọn nhiều đáp án)
Màng nhân bắt biến mất
Thoi phân bào xuất hiện
Các nhiễm sắc thể kép bắt đầu co xoắn
Các nhiễm sắc thể co xoắn cực đại
32
Multiple Choice
Đối với cơ thể đơn bào, nguyên phân có ý nghĩa
giúp cơ thể lớn lên.
giúp cơ thể sinh sản.
giúp cơ thể vận động.
giúp thực hiện chu kì tế bào.
33
Multiple Choice
Số điểm kiểm soát chính trong chu kì tế bào của sinh vật nhân thực là:
1
2
3
4
34
Multiple Choice
Vai trò của các điểm kiểm soát trong chu kì tế bào là:
đảm bảo tính chính xác của quá trình phân bào.
rút ngắn thời gian của quá trình phân bào.
kéo dài thời gian của quá trình phân bào.
đảm bảo tính đột biến của quá trình phân bào.
35
Multiple Choice
Ở lúa nước 2n = 24, số NST có trong 1 tế bào ở cuối kì sau của nguyên phân là:
36
Multiple Choice
Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể dẫn tới:
Khối u (tumor) --> UNG THƯ
37
Multiple Choice
Quan sát dưới kính hiển vi thấy một nhóm tế bào đang nguyên phân, các NST đang xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo. Tế bào đó đang ở kì nào?
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
38
Multiple Choice
Đây là kì nào của quá trình nguyên phân?
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
Multiple Choice
Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
Tế bào sinh dưỡng.
Tế bào sinh dục sơ khai.
Tế bào sinh dục chín.
Hợp tử.
56
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.
Có sự phân chia tế bào chất.
Có sự phân chia nhân.
NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.
57
Multiple Choice
Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở
kì giữa I và kì sau I.
kì giữa II và kì sau II.
kì giữa I và kì giữa II.
kì giữa II và kì sau I.
58
Multiple Choice
Trong giảm phân, nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào kì nào ?
Kì giữa I.
Kì trung gian trước lần phân bào I.
Kì giữa II.
Kì trung gian trước lần phân bào II.
59
Multiple Choice
Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là
làm tăng số lượng NST trong tế bào.
tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.
tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo đa dạng sinh học.
duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST.
60
Multiple Choice
Số lượng của NST của mỗi tế bào con tạo ra sau quá trình giảm phân I là
n NST đơn.
n NST kép.
2n NST đơn.
2n NST kép.
61
Multiple Choice
Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm chung là
các NST đều ở trạng thái đơn.
các NST đều ở trạng thái kép.
có sự dãn xoắn của các NST.
có sự phân li các NST về 2 cực tế bào.
62
Multiple Choice
Giảm phân có vai trò
tạo ra các tế bào con giống hệ tế bào bố mẹ
tạo một tế bào có số lượng NST gấp đôi số lượng NST của tế bào bố mẹ
tạo 4 tế bào có cùng số lượng NST như tế bào bố mẹ
tạo các tế bào đơn bội chứa số NST bằng một nửa so với tế bào bố mẹ
63
Multiple Choice
Trong kì nào sau đây của giảm phân xảy ra tiếp hợp NST?
kì đầu I
kì giữa II
kì đầu II
kì cuối I
64
Multiple Choice
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Các nhiễm sắc thể tương đồng có thể trao đổi đoạn cho nhau (trao đổi chéo) tại kì giữa của giảm phân I.
Ở kì giữa của giảm phân I, mỗi nhiễm sắc thể kép chỉ đính với vi ống ở một phía của tâm động.
Trong giảm phân, sau mỗi lần phân bào, nhiễm sắc thể đều phải nhân đôi.
Kì giữa là kì dài nhất trong các kì của giảm phân.
65
Multiple Choice
Cây hoa giấy trồng trong điều kiện khô cằn ra hoa nhiều hơn cây cùng loại được tưới đủ nước. Trong ví dụ này, yếu tố ảnh hưởng đến giảm phân là
Nhiệt độ
pH
Độ ẩm
Dinh dưỡng
66
Multiple Choice
Điểm khác biệt của giảm phân so với nguyên phân là:
có thể xảy ra ở tất cả các loại tế bào.
có 1 lần nhân đôi NST.
có 2 lần phân chia NST.
có sự co xoắn cực đại của NST.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 66
SLIDE
Similar Resources on Wayground
59 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
12th Grade
53 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Presentation
•
11th Grade
49 questions
Góc có đỉnh bên trong, bên ngoài đường tròn
Presentation
•
9th Grade
60 questions
Chương 5 : Phát triển HTTTKT
Presentation
•
University
61 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
11th Grade
57 questions
Tin học 11 HKII
Presentation
•
11th Grade
60 questions
Tin học cùng Aba Long
Presentation
•
9th - 12th Grade
54 questions
An toàn lao động chương 3+4
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
Factors 4th grade
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Computers
45 questions
AP CSP Exam Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
AP CSP Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
17 questions
CSP Robot Questions Review
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials
Interactive video
•
6th - 10th Grade
50 questions
IBT Final Exam Review (Spring)
Quiz
•
9th - 12th Grade