Search Header Logo
Tin học 11 HKII

Tin học 11 HKII

Assessment

Presentation

Geography

11th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Phúc Hà

Used 5+ times

FREE Resource

0 Slides • 57 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1. Truy vấn trong CSDL là gì?

1

A. Là kỹ thuật lập trình để tạo giao diện nhập dữ liệu.

2

C. Là cách trích xuất dữ liệu từ CSDL theo yêu cầu người dùng.

3

D. Là phương pháp sao lưu dữ liệu từ bảng này sang bảng khác.

4

B. Là thao tác chỉ cho phép thêm mới dữ liệu vào bảng.

2

Multiple Choice

Câu 2. Khi sử dụng nút “Split Form” (Biểu mẫu chia đôi), màn hình làm việc của MS Access sẽ hiển thị như thế nào?

1

D. Chia đôi màn hình: một phần hiển thị dạng bảng, một phần hiển thị dạng biểu mẫu.

2

C. Chỉ hiển thị một biểu mẫu nhập dữ liệu đơn giản.

3

A. Chia đôi màn hình: một phần hiển thị dữ liệu, một phần hiển thị truy vấn.

4

B. Chỉ hiển thị danh sách dữ liệu dưới dạng bảng.

3

Multiple Choice

Câu 3. Tình huống nào sau đây là ví dụ minh họa cho truy vấn tìm kiếm dữ liệu trên một bảng?

1

B. Tính tổng số lượng sản phẩm đã bán từ bảng HoaDon và SanPham.

2

C. Tìm tên giáo viên và môn học mà họ giảng dạy từ hai bảng GiaoVien và MonHoc.

3

A. Tạo một bảng mới chứa toàn bộ dữ liệu từ bảng KhachHang.

4

D. Tìm danh sách học sinh có điểm trung bình môn Toán lớn hơn 8 trong bảng DiemThi.

4

Multiple Choice

Câu 4. Khung nhìn thiết kế trong MS Access có vai trò gì?

1

C. Nhập dữ liệu nhanh.

2

A. Tạo biểu mẫu tự động.

3

D. Thiết lập cấu trúc bảng.

4

B. Hiển thị dữ liệu dạng bảng.

5

Multiple Choice

Câu 5. Trong Microsoft Access, cửa sổ làm việc chính gồm những thành phần nào?

1

B. Ribbon, Navigation Pane, vùng làm việc.

2

D. Desktop, cửa sổ Windows Explorer, Control Panel.

3

A. Start Menu, Taskbar, Search Bar.

4

C. Thanh công cụ, cửa sổ Command Prompt, thanh trạng thái.

6

Multiple Choice

Câu 6. Khóa ngoài trong CSDL quan hệ có vai trò gì?

1

C. Đảm bảo dữ liệu không trùng.

2

B. Sắp xếp bản ghi

3

A. Lưu trữ dữ liệu văn bản.

4

D. Liên kết giữa các bảng.

7

Multiple Choice

Câu 7. Câu nào dưới đây mô tả đúng nhất về truy vấn tham số?

1

C. Là truy vấn chỉ có thể lọc dữ liệu theo một điều kiện cố định.

2

A. Là truy vấn chỉ áp dụng được với một cột dữ liệu duy nhất.

3

B. Là truy vấn chỉ dùng để tìm kiếm dữ liệu trên một bảng.

4

D. Là truy vấn cho phép người dùng nhập giá trị cụ thể tại thời điểm thực thi.

8

Multiple Choice

Câu 8. Đâu là ưu điểm nổi bật của biểu mẫu trong CSDL so với bảng?

1

D. Lưu trữ dữ liệu nhanh hơn

2

A. Hỗ trợ nhập và chỉnh sửa dữ liệu trực quan.

3

B. Tự động tạo truy vấn

4

C. Liên kết nhiều bảng

9

Multiple Choice

Câu 9. Mục tiêu chính của CSDL trong quản lý thông tin là gì?

1

B. Hạn chế quyền truy cập của người dùng.

2

A. Giúp giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu.

3

D. Tăng tốc độ nhập dữ liệu.

4

C. Lưu trữ và tìm kiếm thông tin có tổ chức

10

Multiple Choice

Câu 10. Công cụ nào tạo biểu mẫu nhanh trong MS Access?

1

C. Report Wizard

2

A. Table Design.

3

B. Query Design.

4

D. Form Wizard

11

Multiple Choice

Câu 11. Ví dụ nào sau đây mô tả đúng về khóa chính trong một bảng CSDL quan hệ?

1

B. Trong bảng “Sản phẩm”, cột “Giá bán” là khóa chính vì mỗi sản phẩm có một mức giá nhất định.

2

A. Trong bảng “Sinh viên”, cột “Mã sinh viên” là khóa chính vì mỗi sinh viên có một mã duy nhất.

3

D. Trong bảng “Hóa đơn”, cột “Tên khách hàng” là khóa chính vì khách hàng có thể có nhiều hóa đơn.

4

C. Trong bảng “Nhân viên”, cột “Địa chỉ” là khóa chính vì mỗi nhân viên có một địa chỉ cụ thể.

12

Multiple Choice

Câu 12. Khi thực hiện truy vấn có tham số trong MS Access, điều gì sẽ xảy ra nếu người dùng không nhập giá trị cho tham số?

1

C. Truy vấn sẽ hiển thị dữ liệu từ bảng đầu tiên của CSDL.

2

A. Truy vấn sẽ chạy và hiển thị tất cả các bản ghi.

3

B. Truy vấn sẽ không chạy và hiển thị thông báo lỗi.

4

D. Truy vấn sẽ tự động chọn giá trị ngẫu nhiên để thay thế.

13

Multiple Choice

Câu 13. Công ty X sử dụng phần mềm quản lý nhân sự để lưu trữ thông tin nhân viên như họ tên, mã nhân viên, phòng ban. Trong tình huống này, đâu là cơ sở dữ liệu?

1

A. Nhân viên nhập dữ liệu vào máy tính.

2

C. Toàn bộ dữ liệu về nhân viên được lưu trữ trong phần mềm.

3

B. Máy chủ chứa phần mềm quản lý.

4

D. Hệ thống máy tính mà công ty sử dụng.

14

Multiple Choice

Câu 14. Để nhập dữ liệu vào CSDL thông qua biểu mẫu, cần đảm bảo điều kiện nào sau đây?

1

B. Biểu mẫu không cần kết nối với bảng vẫn có thể nhập dữ liệu.

2

D. Biểu mẫu phải có tối thiểu hai nút lệnh điều hướng.

3

A. Biểu mẫu phải có kết buộc với một bảng hoặc truy vấn.

4

C. Chỉ có thể nhập dữ liệu vào bảng, không thể nhập qua biểu mẫu.

15

Multiple Choice

Câu 15. Sự khác biệt chính giữa biểu mẫu có kết buộc và biểu mẫu không kết buộc là gì?

1

B. Biểu mẫu có kết buộc lấy dữ liệu từ bảng, còn biểu mẫu không kết buộc không chứa dữ liệu từ bảng.

2

A. Biểu mẫu có kết buộc chỉ sử dụng trong truy vấn, còn biểu mẫu không kết buộc chỉ sử dụng trong báo cáo

3

D. Biểu mẫu không kết buộc có thể lưu trữ dữ liệu vào bảng tự động.

4

C. Biểu mẫu có kết buộc chỉ có thể hiển thị dữ liệu mà không thể nhập dữ liệu.

16

Multiple Choice

Câu 16. Vì sao cần cẩn trọng khi thực hiện truy vấn hành động trong CSDL?

1

B. Vì truy vấn hành động chỉ có thể sử dụng trên một bảng duy nhất.

2

C. Vì truy vấn hành động không cho phép thay đổi nhiều bản ghi cùng lúc.

3

A. Vì truy vấn hành động bắt buộc phải kết hợp với truy vấn SELECT.

4

D. Vì truy vấn hành động có thể làm thay đổi hoặc xóa dữ liệu vĩnh viễn.

17

Multiple Choice

Câu 17. Trong truy vấn tham số, dấu nào thường được sử dụng để biểu thị tham số người dùng nhập vào?

1

C. Dấu gạch dưới (_).

2

B. Dấu ngoặc tròn ( ).

3

A. Dấu ngoặc vuông [ ].

4

D. Dấu chấm phẩy (;).

18

Multiple Choice

Câu 18. Trong các câu sau, phát biểu nào đúng về chức năng của biểu mẫu?

1

C. Thông tin được cập nhật trên biểu mẫu sẽ được lưu trên biểu mẫu.

2

A. Khi cập nhật dữ liệu, cần sử dụng biểu mẫu vì có thể đảm bảo được ràng buộc khoá và khoá ngoài, tránh được nhiều sai nhầm về dữ liệu.

3

B. Mỗi biểu mẫu là một cửa số cho người dùng xem toàn bộ thông tin trong một bảng của CSDL.

4

D. Mỗi biểu mẫu đều được dùng chung cho tất cả mọi người sử dụng CSDL.

19

Multiple Choice

Câu 19. Bản ghi (record) trong CSDL quan hệ là gì?

1

D. Một hàng trong bảng, chứa dữ liệu về một đối tượng cụ thể.

2

A. Một cột trong bảng, chứa tất cả giá trị của một thuộc tính.

3

C. Một tệp tin chứa dữ liệu được lưu trữ trong máy tính.

4

B. Một tập hợp các bảng có liên kết với nhau bằng khóa ngoại.

20

Multiple Choice

Câu 20. Khóa ngoại khác khóa chính ở điểm nào?

1

A. Luôn là số nguyên

2

D. Không thể liên kết với bảng khác.

3

C. Không cần duy nhất trong bảng.

4

B. Phải có giá trị lớn nhất

21

Multiple Choice

Câu 21. Chế độ nào dưới đây dùng để hiển thị dữ liệu trong bảng và cho phép người dùng dễ dàng thêm, sửa, xóa bản ghi?

1

B. Table View

2

A. Design View.

3

D. Report View.

4

C. Datasheet View

22

Multiple Choice

Câu 22. Sự khác biệt chính giữa biểu mẫu có kết buộc và biểu mẫu không kết buộc là gì?

1

C. Biểu mẫu có kết buộc lấy dữ liệu từ bảng, còn biểu mẫu không kết buộc không chứa dữ liệu từ bảng.

2

A. Biểu mẫu có kết buộc không lấy dữ liệu từ bảng, còn biểu mẫu không kết buộc chứa dữ liệu từ bảng.

3

D. Biểu mẫu không kết buộc có thể lưu trữ dữ liệu vào bảng tự động.

4

B. Biểu mẫu có kết buộc chỉ có thể hiển thị dữ liệu mà không thể nhập dữ liệu.

23

Multiple Choice

Câu 23. Để nhập dữ liệu vào CSDL thông qua biểu mẫu, cần đảm bảo điều kiện nào sau đây?

1

D. Chỉ có thể nhập dữ liệu vào bảng, không thể nhập qua biểu mẫu.

2

A. Biểu mẫu không cần kết nối với bảng vẫn có thể nhập dữ liệu.

3

B. Biểu mẫu phải có tối thiểu hai nút lệnh điều hướng.

4

C. Biểu mẫu phải có kết buộc với một bảng hoặc truy vấn.

24

Multiple Choice

Câu 24. Vì sao biểu mẫu giúp người dùng không chuyên cập nhật dữ liệu tốt hơn?

1

B. Giảm dung lượng CSDL.

2

C. Hỗ trợ truy vấn phức tạp.

3

A. Không cần hiểu cấu trúc bảng.

4

D. Tự động sao lưu dữ liệu.

25

Multiple Choice

Câu 25. Đâu là một tình huống sử dụng truy vấn tổng hợp trên một bảng?

1

A. Luôn là số nguyên

2

A. Tính tổng doanh thu của từng tháng trong bảng HoaDon.

3

B. Liệt kê danh sách nhân viên có quê quán ở Hà Nội từ bảng NhanVien.

4

D. Hiển thị thông tin khách hàng đã mua hàng nhiều lần từ bảng KhachHang.

26

Multiple Choice

Câu 26. Trong khung nhìn thiết kế của MS Access, hai phần chính hiển thị là gì?

1

B. Thanh công cụ và vùng nhập dữ liệu.

2

A. Danh sách bản ghi và danh sách các bảng trong CSDL.

3

C. Danh sách tên các trường và danh sách bản ghi.

4

D. Danh sách trường và phần thiết lập thuộc tính của trường.

27

Multiple Choice

Câu 27. Mục tiêu chính của CSDL trong quản lý thông tin là gì?

1

C. Lưu trữ và tìm kiếm thông tin có tổ chức.

2

A. Giúp giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu.

3

D. Hạn chế quyền truy cập của người dùng.

4

B. Tăng tốc độ nhập dữ liệu.

28

Multiple Choice

Câu 28. Đâu là ưu điểm nổi bật của biểu mẫu trong CSDL so với bảng?

1

C. Lưu trữ dữ liệu nhanh hơn.

2

A. Hỗ trợ nhập và chỉnh sửa dữ liệu trực quan.

3

B. Tự động tạo truy vấn.

4

D. Liên kết nhiều bảng.

29

Multiple Choice

Câu 29. Công cụ nào tạo biểu mẫu nhanh trong MS Access?

1

D. Query Design

2

A. Report Wizard.

3

C. Form Wizard.

4

B. Table Design.

30

Multiple Choice

Câu 30. Trong truy vấn tham số, dấu nào thường được sử dụng để biểu thị tham số người dùng nhập vào?

1

D. Dấu ngoặc vuông [ ].

2

A. Dấu gạch dưới (_).

3

C. Dấu chấm phẩy (;).

4

B. Dấu ngoặc tròn ( ).

31

Multiple Choice

Câu 31. Bản ghi (record) trong CSDL quan hệ là gì?

1

A. Một tệp tin chứa dữ liệu được lưu trữ trong máy tính.

2

B. Một tập hợp các bảng có liên kết với nhau bằng khóa ngoại.

3

C. Một hàng trong bảng, chứa dữ liệu về một đối tượng cụ thể.

4

D. Một cột trong bảng, chứa tất cả giá trị của một thuộc tính.

32

Multiple Choice

Câu 32. Khi thực hiện truy vấn có tham số trong MS Access, điều gì sẽ xảy ra nếu người dùng không nhập giá trị cho tham số?

1

C. Truy vấn sẽ chạy và hiển thị tất cả các bản ghi.

2

A. Truy vấn sẽ không chạy và hiển thị thông báo lỗi.

3

D. Truy vấn sẽ hiển thị dữ liệu từ bảng đầu tiên của CSDL.

4

B. Truy vấn sẽ tự động chọn giá trị ngẫu nhiên để thay thế.

33

Multiple Choice

Câu 33. Câu nào dưới đây mô tả đúng nhất về truy vấn tham số?

1

B. Là truy vấn cho phép người dùng nhập giá trị cụ thể tại thời điểm thực thi.

2

A. Là truy vấn chỉ dùng để tìm kiếm dữ liệu trên một bảng.

3

C. Là truy vấn chỉ có thể lọc dữ liệu theo một điều kiện cố định.

4

D. Là truy vấn chỉ áp dụng được với một cột dữ liệu duy nhất.

34

Multiple Choice

Câu 34. Khi sử dụng CSDL để quản lý dữ liệu, việc tổ chức dữ liệu có cấu trúc đem lại lợi ích gì?

1

A. Loại bỏ hoàn toàn lỗi nhập dữ liệu của người dùng.

2

C. Giảm hoàn toàn nguy cơ mất dữ liệu do lỗi phần cứng.

3

D. Tăng tốc độ xử lý của tất cả các ứng dụng trên máy tính.

4

B. Giúp tìm kiếm thông tin nhanh chóng và chính xác hơn.

35

Multiple Choice

Câu 35. Dưới đây là mô tả nào sai về khóa chính trong cơ sở dữ liệu quan hệ?

1

B. Trong bảng "Sản phẩm", cột "Mã sản phẩm" là khóa chính vì mỗi sản phẩm có mã duy nhất.

2

A. Trong bảng "Khách hàng", cột "Số điện thoại" là khóa chính vì mỗi khách hàng có một số điện thoại

3

D. Trong bảng "Nhân viên", cột "Mã nhân viên" là khóa chính vì mỗi nhân viên có mã duy nhất.

4

C. Trong bảng "Hóa đơn", cột "Ngày lập hóa đơn" là khóa chính vì mỗi hóa đơn có ngày lập duy nhất.

36

Multiple Choice

Câu 36. Hệ quản trị CSDL đóng vai trò gì trong một hệ CSDL?

1

C. Hệ quản trị CSDL chỉ cung cấp giao diện cho người dùng nhưng không ảnh hưởng đến cách dữ liệu được lưu trữ

2

A. Hệ quản trị CSDL giúp tạo lập, tổ chức, cập nhật, tìm kiếm và khai thác dữ liệu trong hệ CSDL.

3

B. Hệ quản trị CSDL chỉ cho phép nhập dữ liệu nhưng không hỗ trợ truy vấn hay quản lý dữ liệu.

4

D. Hệ quản trị CSDL chỉ có chức năng lưu trữ dữ liệu mà không hỗ trợ xử lý hay tìm kiếm thông tin.

37

Multiple Choice

Câu 37. Đâu không phải loại biểu mẫu có sẵn trong MS Access?

1

A. Biểu mẫu bảng

2

C. Biểu mẫu chia đôi.

3

B. Biểu mẫu vòng lặp.

4

D. Biểu mẫu cột

38

Multiple Choice

Câu 38. Truy vấn trong CSDL là gì?

1

B. Là thao tác chỉ cho phép thêm mới dữ liệu vào bảng.

2

A. Là cách hiển thị dữ liệu trực quan từ CSDL theo yêu cầu người dùng.

3

C. Là kỹ thuật lập trình để tạo giao diện nhập dữ liệu.

4

D. Là cách trích xuất dữ liệu từ CSDL theo yêu cầu người dùng.

39

Multiple Choice

Câu 39. Ưu điểm của hệ quản trị CSDL so với lưu trữ thủ công là gì?

1

B. Quản lý dữ liệu hiệu quả

2

A. Tạo giao diện đẹp.

3

B. Quản lý dữ liệu hiệu quả.

4

C. Giảm kích thước tệp.

40

Multiple Choice

Câu 40. Công ty X sử dụng phần mềm quản lý nhân sự để lưu trữ thông tin nhân viên như họ tên, mã nhân viên, phòng ban. Trong tình huống này, đâu là cơ sở dữ liệu?

1

A. Toàn bộ dữ liệu về nhân viên được lưu trữ trong phần mềm.

2

B. Hệ thống máy tính mà công ty sử dụng.

3

C. Không cần duy nhất trong bảng.

4

C. Nhân viên nhập dữ liệu vào máy tính.

41

Multiple Choice

Câu 41. Trong CSDL quan hệ, dữ liệu được tổ chức dưới dạng nào?

1

D. Dưới dạng biểu đồ hình tròn.

2

A. Dưới dạng các bảng có hàng và cột.

3

C. Dưới dạng sơ đồ cây phân cấp.

4

B. Dưới dạng danh sách tuyến tính.

42

Multiple Choice

Câu 42. Trong một bảng của CSDL quan hệ, trường (cột) và bản ghi (hàng) khác nhau như thế nào?

1

C. Trường là một cột chứa thông tin về một thuộc tính, còn bản ghi là một hàng chứa dữ liệu của một đối tượng.

2

A. Trường chứa toàn bộ dữ liệu trong bảng, còn bản ghi chỉ chứa một phần dữ liệu.

3

B. Trường đại diện cho một đối tượng cụ thể, còn bản ghi đại diện cho một thuộc tính của đối tượng đó.

4

D. Trường là một hàng dữ liệu cụ thể, còn bản ghi là một cột chứa thông tin về một đối tượng.

43

Multiple Choice

Câu 43. Khóa ngoại khác khóa chính ở điểm nào?

1

A. Không cần duy nhất trong bảng.

2

B. Luôn là số nguyên

3

C. Không thể liên kết với bảng khác

4

D. Phải có giá trị lớn nhất.

44

Multiple Choice

Câu 44. Đâu là ưu điểm nổi bật của biểu mẫu trong CSDL so với bảng?

1

A. Lưu trữ dữ liệu nhanh hơn

2

C. Tự động tạo truy vấn.

3

B. Hỗ trợ nhập và chỉnh sửa dữ liệu trực quan.

4

B. Có giá trị lớn nhất

45

Multiple Choice

Câu 46. Trong câu lệnh SQL, mệnh đề WHERE có chức năng gì?

1

C. Xác định điều kiện để lọc dữ liệu.

2

B. Chỉ ra thông tin cần hiển thị.

3

A. Xác định bảng dữ liệu sẽ được truy cập.

4

D. Chỉ định các trường cần cập nhật.

46

Multiple Choice

Câu 47. Trong CSDL quan hệ, câu lệnh sau có ý nghĩa gì? SELECT * FROM Học_sinh WHERE Điểm_TB > 8;

1

D. Sắp xếp học sinh theo điểm.

2

C. Hiển thị tất cả thông tin học sinh có điểm trên 8.

3

A. Xóa học sinh có điểm trên 8.

4

B. Thêm học sinh mới vào bảng.

47

Multiple Choice

Câu 45. Vì sao biểu mẫu giúp người dùng không chuyên cập nhật dữ liệu tốt hơn?

1

A. Không cần hiểu cấu trúc bảng.

2

D. Không thể liên kết với bảng khác.

3

D. Giảm dung lượng CSDL.

4

B. Tự động sao lưu dữ liệu

48

Multiple Choice

Câu 48. Tệp dữ liệu được tạo bởi Microsoft Access có phần mở rộng là:

1

A. .accdb.

2

B. .docx.

3

C. .pptx.

4

D. .xlsx

49

Multiple Choice

Câu 49. Trong Access, chế độ Thiết kế (Design View) của bảng cho phép thực hiện thao tác nào sau đây?

1

D. Tạo biểu mẫu tự động.

2

A. Nhập dữ liệu nhanh.

3

C. Thiết lập cấu trúc bảng.

4

B. Hiển thị dữ liệu dạng bảng.

50

Multiple Choice

Câu 50. Khi sử dụng nút “Split Form” (Biểu mẫu chia đôi), màn hình làm việc của MS Access sẽ hiển thị như thế nào?

1

C. Chia đôi màn hình: một phần hiển thị dạng bảng, một phần hiển thị dạng biểu mẫu.

2

A. Chỉ hiển thị một biểu mẫu nhập dữ liệu đơn giản.

3

C. Không cần duy nhất trong bảng.

4

B. Chỉ hiển thị danh sách dữ liệu dưới dạng bảng.

51

Multiple Choice

Câu 51. Công cụ nào tạo biểu mẫu nhanh trong MS Access?

1

D. Table Design.

2

B. Query Design.

3

C. Report Wizard

4

A. Form Wizard.

52

Multiple Choice

Câu 52. Trong MS Access, để sắp xếp các bản ghi theo một trường dữ liệu, ta sử dụng tính năng nào?

1

A. Filter (Bộ lọc).

2

C. Query (Truy vấn

3

D. Report (Báo cáo).

4

B. Sort (Sắp xếp).

53

Multiple Choice

Câu 53. Sự khác biệt chính giữa biểu mẫu có kết buộc và biểu mẫu không kết buộc là gì?

1

B. Biểu mẫu có kết buộc chỉ có thể hiển thị dữ liệu mà không thể nhập dữ liệu.

2

C. Biểu mẫu có kết buộc lấy dữ liệu từ bảng, còn biểu mẫu không kết buộc không chứa dữ liệu từ bảng.

3

A. Biểu mẫu không kết buộc có thể lưu trữ dữ liệu vào bảng tự động.

4

D. Biểu mẫu có kết buộc chỉ sử dụng trong truy vấn, còn biểu mẫu không kết buộc chỉ sử dụng trong báo cáo.

54

Multiple Choice

Câu 54. Câu lệnh nào trong SQL dùng để truy xuất toàn bộ dữ liệu từ bảng SinhVien?

1

A. SELECT ALL FROM SinhVien;

2

B. SHOW DATA SinhVien;

3

C. SELECT * FROM SinhVien;

4

D. FETCH ALL SinhVien;

55

Multiple Choice

Câu 55. Trong truy vấn hành động, truy vấn nào sau đây dùng để xóa các bản ghi thỏa mãn điều kiện?

1

B. APPEND Query

2

A. UPDATE Query.

3

D. MAKE TABLE Query.

4

C. DELETE Query

56

Multiple Choice

Câu 56. Câu truy vấn nào lấy các sinh viên có điểm lớn hơn 8 hoặc nhỏ hơn 5?

1

C. SELECT * FROM SinhVien WHERE Diem > 8 OR Diem < 5;

2

B. SELECT * FROM SinhVien WHERE Diem IN (5, 6, 7, 8);

3

D. SELECT * FROM SinhVien WHERE Diem = 8 OR Diem = 5;

4

A. SELECT * FROM SinhVien WHERE Diem BETWEEN 5 AND 8;

57

Multiple Choice

Câu 57. Điểm khác biệt giữa truy vấn có tham số và truy vấn SELECT thông thường là gì?

1

C. Truy vấn có tham số yêu cầu nhập giá trị mỗi khi thực hiện, còn truy vấn SELECT lấy dữ liệu trực tiếp.

2

A. Truy vấn SELECT chỉ áp dụng với một bảng, còn truy vấn có tham số áp dụng với nhiều bảng.

3

B. Truy vấn có tham số không thể lọc dữ liệu dựa trên điều kiện cụ thể.

4

D. Truy vấn có tham số chỉ dùng được với kiểu dữ liệu số.

Câu 1. Truy vấn trong CSDL là gì?

1

A. Là kỹ thuật lập trình để tạo giao diện nhập dữ liệu.

2

C. Là cách trích xuất dữ liệu từ CSDL theo yêu cầu người dùng.

3

D. Là phương pháp sao lưu dữ liệu từ bảng này sang bảng khác.

4

B. Là thao tác chỉ cho phép thêm mới dữ liệu vào bảng.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 57

MULTIPLE CHOICE