

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Chemistry
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Xuân Lâm
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 53 Questions
1
Multiple Choice
Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.109N.m2/C2 là hằng số Coulomb?
F= r^2/(k.|q_1 q_2 | )
F= r^2 |q_1 q_2 |/(k.)
F= |q_1 q_2 |/(kr^2 )
F= k |q_1 q_2 |/r^2
2
Multiple Choice
A
B
D
C
3
Multiple Choice
Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?
q1 < 0 và q2 > 0
q1.q2 > 0
q1 > 0 và q2 < 0
q1.q2 < 0
4
Multiple Choice
Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?
Hai thanh nhựa đặt gần nhau
Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau
Hai quả cầu lớn đặt gần nhau
Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau
5
Multiple Choice
Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?
T
Không khí khô
Nước tinh khiết
Dung dịch muỗi
6
Multiple Choice
A
C
D
B
7
Multiple Choice
Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?
Chất dẫn điện
Chất rắn
Chất lỏng
Chất khí
8
Multiple Choice
B
C
A
D
9
Multiple Choice
Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
giảm đi 3 lần
tăng lên 3 lần
giảm đi 9 lần
tăng lên 9 lần
10
Multiple Choice
Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng
không thay đổi
giảm đi một nửa
giảm đi bốn lần
tăng lên gấp đôi
11
Multiple Choice
Phải tăng hay giảm khoảng cách giữa hai điện tích như thế nào để khi một điện tích tăng 4 lần thì lực tương tác giữa chúng không đổi?
Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần
Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần
Giảm khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần
Giảm khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần
12
Multiple Choice
Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm đi 3 lần (trong khi độ lớn của các điện tích và hằng số điện môi được giữ không đổi) thì lực tương tác giữa hai điện tích đó sẽ
giảm đi 9 lần
tăng lên 3 lần
giảm đi 3 lần
tăng lên 9 lần
13
Multiple Choice
Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 5 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
giảm 5 lần
giảm 25 lần
tăng 25 lần
tăng 5 lần
14
Multiple Choice
Đơn vị của cường độ điện trường là :
V.m ; N/C
V/m ; C/N
V/m ; N/C
V.m ; C/N
15
Multiple Choice
Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?
Hằng số điện môi của môi trường
Điện tích Q
Điện tích thử q
Khoảng cách r từ Q đến q
16
Multiple Choice
Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?
Vôn trên mét
Vôn
Culong
17
Multiple Choice
Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
Điện tích
Điện trường
Cường độ điện trường
Đường sức điện
18
Multiple Choice
A
B
C
D
19
Multiple Choice
Tính chất cơ bản của điện trường là :
Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó
đún
sai
20
Multiple Choice
Tính chất cơ bản của điện trường là :
Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó
đún
sai
21
Multiple Choice
Tính chất cơ bản của điện trường là :
Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó
đún
sai
22
Multiple Choice
Tính chất cơ bản của điện trường là :
Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó
đún
sai
23
Multiple Choice
Đặc điểm của đường sức điện :
Qua mỗi điểm trong điện trường có một đường sức điện và chỉ một mà thôi.
đún
sai
24
Multiple Choice
Đặc điểm của đường sức điện :
Đường sức điện là những đường có hướng.
đún
sai
25
Multiple Choice
Đặc điểm của đường sức điện :
Đường sức điện của điện trường tĩnh là đường cong không khép kín.
đún
sai
26
Multiple Choice
Đặc điểm của đường sức điện :
Đi ra từ điện tích âm và kết thúc ở điện tích dương
đún
sai
27
Multiple Choice
Có bốn vật A,B,C,D kích thước nhỏ, nhiễm điệm. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D.
Điện tích của vật A và D trái dấu
đún
sai
28
Multiple Choice
Có bốn vật A,B,C,D kích thước nhỏ, nhiễm điệm. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D.
Điện tích của vật A và C cùng dấu
đún
sai
29
Multiple Choice
Có bốn vật A,B,C,D kích thước nhỏ, nhiễm điệm. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D.
Điện tích của vật B và D trái dấu
đún
sai
30
Multiple Choice
Có bốn vật A,B,C,D kích thước nhỏ, nhiễm điệm. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D.
Điện tích của vật B và C cùng dấu
đún
sai
31
Multiple Choice
Câu 1: Các đường sức điện trong điện trường đều
là những đường thẳng đồng quy.
chỉ có phương là không đổi.
là các đường thẳng song song cách đều.
chỉ có chiều là không đổi.
32
Multiple Choice
Câu 2: Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là
E = F/q
U = Ed
U = A/q
E = A/qd
33
Multiple Choice
B
C
D
A
34
Multiple Choice
Câu 4: Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích này sẽ chuyển động
dọc theo chiều của các đường sức điện trường
vuông góc với đường sức điện trường
ngược chiều đường sức điện trường
theo một quỹ đạo bất kì
35
Multiple Choice
Câu 5: Thả một ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường do hai điện tích điểm dương gây ra. Ion đó sẽ chuyển động
dọc theo một đường sức điện.
dọc theo một đường nối hai điện tích điểm.
từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.
từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao
36
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không phải đặc điểm của lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt trong điện trường đều là:
Điểm đặt tại điện tích điểm.
Phương song song với các đường sức từ
Ngược chiều với E
Độ lớn F = qE.
37
Multiple Choice
Điện trường có hướng từ bản dương sang bản âm
đún
sai
38
Multiple Choice
Quỹ đạo electron khi bay trong điện trường hai bản tụ là một đường cong parabol
đún
sai
39
Multiple Choice
Điện trường giữa hai bản kim loại là điện trường đều.
đún
sai
40
Multiple Choice
Cường độ điện trường giữa 2 bản kim loại là 24V/m
đún
sai
41
Multiple Choice
Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức: A = qEd, trong đó:
d là quãng đường đi được của điện tích q.
d là độ dịch chuyển của điện tích q.
d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.
d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường
42
Multiple Choice
Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào
Điện trường E
Điện tích q
Vị trí điểm M
Cung đường dịch chuyển
43
Multiple Choice
Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào
Cung đường dịch chuyển
Vị trí điểm M
Điện trường
Khối lượng của điện tích q
44
Multiple Choice
Công của lực điện không phụ thuộc vào:
Cường độ của điện trường
HÌnh dạng của đường đi
Độ lớn điện tích bị dịch chuyển
Vị trí điểm đầu điểm cuối đường đi
45
Multiple Choice
Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
Khả năng sinh công của điện trường
Khả năng tác dụng lực của điện trường
Phương chiều của cường độ điện trường
Độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường
46
Multiple Choice
Công của điện trường khác 0 trong khi điện tích dịch chuyển
Dịch chuyển giữa hai điểm khác nhau cắt các đường sức.
Dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.
Dịch chuyển vuông góc với các đường sức điện trong điện trường đều.
Dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.
47
Multiple Choice
Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường
Tăng 4 lần
Giảm 4 lần
Tăng 2 lần
Giảm 2 lần
48
Multiple Choice
Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là:
A = qE
A = qEd
A = qd
A =
49
Multiple Choice
Biểu thức tính thế năng điện trong điện trường bất kì là:
WM = VM.d.q
WM = VM.q.
WM = VM.E.
WM = qE
50
Multiple Choice
Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Điện tích q
đún
sai
51
Multiple Choice
Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Độ lớn của cường độ điện trường.
đún
sai
52
Multiple Choice
Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Vị trí của điểm M và điểm N.
đún
sai
53
Multiple Choice
Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N.
đún
sai
Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.109N.m2/C2 là hằng số Coulomb?
F= r^2/(k.|q_1 q_2 | )
F= r^2 |q_1 q_2 |/(k.)
F= |q_1 q_2 |/(kr^2 )
F= k |q_1 q_2 |/r^2
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 53
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
52 questions
Ôn tập GK1- khôi 10
Presentation
•
KG
42 questions
Mạng máy tính
Presentation
•
10th Grade
49 questions
Vocab anh llv
Presentation
•
KG
43 questions
Giữa kì hóa 11
Presentation
•
11th Grade - University
50 questions
cơ sở 1-50
Presentation
•
KG
46 questions
ÔN TẬP GIỮA KÌ I- BUỔI 1
Presentation
•
10th Grade
43 questions
BG TH10 KNTT B 1
Presentation
•
10th Grade
41 questions
[CD10] BÀI 5. SƠ LƯỢC PHẢN ỨNG CHÁY VÀ NỔ
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade