

HK1 ĐỊA 10
Presentation
•
Geography
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Trang Đỗ
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 49 Questions
1
Multiple Choice
Dải hội tụ nhiệt đới được hình thành ở nơi tiếp xúc của hai khối khí
có tính chất vật lí và hướng khác biệt nhau
đều là nóng ẩm, có hướng gió ngược nhau.
có tính chất lạnh ẩm và hướng ngược nhau
cùng hướng gió và cùng tính chất lạnh khô.
2
Multiple Choice
Nguồn bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất phần lớn được
bề mặt Trái Đất hấp thụ
phản hồi vào không gian
phản hồi vào băng tuyết.
các tầng khí quyển hấp thụ.
3
Multiple Choice
Không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu do nhiệt của
lớp vỏ Trái Đất
l.p Man-ti trên
bức xạ mặt trời.
bức xạ mặt đất.
4
Multiple Choice
Nhiệt lượng do Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo
góc chiếu của tia bức xạ mặt trời
thay đổi tính chất của bề mặt đệm
thời gian bề mặt đất nhận được.
chiều dày của các tầng khí quyển.
5
Multiple Choice
Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?
Xích đạo, chí tuyến
Chí tuyến, ôn đới
Cực, chí tuyến
Ôn đới, xích đạo
6
Multiple Choice
Khí áp tăng khi
nhiệt độ giảm
nhiệt độ tăng
độ cao tăng
khô hạn giảm
7
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi khí áp?
ỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.
Không khí càng khô, khí áp giảm
Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng
Không khí càng loãng, khí áp càng giảm
8
Multiple Choice
Tính chất của gió Mậu dịch?
nóng ẩm
ẩm
khô
lạnh khô
9
Multiple Choice
Đặc điểm của gió mùa
hướng gió thay đổi theo mùa
tính chất không đổi theo mùa
nhiệt độ các mùa giống nhau
độ ẩm các mùa tương tự nhau
10
Multiple Choice
Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?
Gió Mậu dịch; gió mù
Gió đất, biển; gió phơn
Gió Đông cực; gió đất, biển
Gió Tây ôn đới, gió phơn
11
Multiple Choice
Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là
khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng
khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi
khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật
khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình
12
Multiple Choice
Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là
áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng
áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh
dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch
dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch
13
Multiple Choice
Các đới khí hậu nào sau đây thuộc môi trường đới ôn hoà?
nhiệt đới, ôn đới
cận cực, ôn đới
ôn đới, cận nhiệt
cận nhiệt, cực
14
Multiple Choice
Kiểu khí hậu gió mùa chỉ có ở các đới khí hậu
nhiệt đới, xích đạo
cận nhiệt, nhiệt đới
xích đạo, cận nhiệt
cận cực, ôn đới
15
Multiple Choice
Kiểu khí hậu địa trung hải chỉ có ở đới khí hậu
cận nhiệt
cận cực
nhiệt đới
ôn đới
16
Multiple Choice
Đặc điểm chung của kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là có
lượng mưa trung bình năm vào khoảng 1400 mmhướng gió giữa hai mùa trong năm tương tự nhau
trị số nhiệt độ trung bình năm vào khoảng 15°C
hai mùa khô, mưa trong năm tương phản nhau
hướng gió giữa hai mùa trong năm tương tự nhau
17
Multiple Choice
Đặc điểm nổi bật của kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải là
mùa xuân có mưa rất ít
có mưa lớn quanh năm
thời gian mùa mưa ngắn
mưa nhiều vào thu đông
18
Multiple Choice
Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển
sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương
biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ
sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước
19
Multiple Choice
Nước trên lục địa gồm nước ở
trên mặt, nước ngầm
trên mặt, hơi nước
nước ngầm, hơi nước
băng tuyết, sông hồ
20
Multiple Choice
Nguồn gốc hình thành băng là do
nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt
tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định
tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dà
nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm
21
Multiple Choice
Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là
nước ngầm, địa hình, thảm thực vật
lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm
lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm
nước ngầm, địa hình, các hồ đầm
22
Multiple Choice
Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
thực vật
địa hình
nước ngầm
chế độ mưa
23
Multiple Choice
Độ muối trung bình của nước biển là
33 %0
35%0
34 %0
36%0.
24
Multiple Choice
Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
chí tuyến
cực
ôn đới
x
25
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa độ muối và khối lượng riêng của nước biển?
Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ.
Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng rất lớn
Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng lớn
Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng càng lớn
26
Multiple Choice
Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là
15,5°C
16,5°C
18,5°C
17,5°C
27
Multiple Choice
Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng
thấp
cao
không thay đổi
tăng
28
Multiple Choice
Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do
sức hút của hành tinh ở thiện hà
sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời
hoạt động của núi lửa, động đất
hoạt động của các dòng biển lớn
29
Multiple Choice
Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là
các loại gió thường xuyên
sức hút của Mặt Trăng
sức hút của Mặt Trời
địa hình các vùng biển
30
Multiple Choice
Ở vùng chí tuyến, bờ tây lục địa có khí hậu
nóng, mưa nhiều
lạnh, ít mưa
khô, ít mưa
ẩm, mưa nhiều
31
Multiple Choice
Nơi nào sau đây có khí hậu ấm, mưa nhiều?
Bờ tây lục địa ở vùng chí tuyến
Bờ tây đại dương ở vùng ôn đớ
Bờ đông đại dương ở vùng ôn đới
Bờ đông lục địa ở vùng ôn đới
32
Multiple Choice
Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất
rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất
tơi xốp ở bề mặt lục địa
mềm bở ở bề mặt lục địa
vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất
33
Multiple Choice
Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho
thực vật
sinh vật
vi sinh vật
động
34
Multiple Choice
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
khí hậu
sinh vật
địa hình
đá mẹ
35
Multiple Choice
Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
toàn bộ sinh vật sinh sống
toàn bộ thực vật và vi sinh vật
tất cả sinh vật và thổ nhưỡng
toàn bộ động vật và vi sinh vật
36
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?
Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển
Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển
Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiểu dày của sinh quyển
Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển
37
Multiple Choice
Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới lạnh?
rừng lá rộng
đài nguyên
rừng lá kim
thảo nguyên
38
Multiple Choice
Nhóm đất feralit đỏ vàng phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu
cận nhiệt lục địa
nhiệt đới gió mùa
nhiệt đới lục địa
39
Multiple Choice
lớp vỏ trái đất là
trái đất
vỏ thạch quyển
vỏ cảnh quan
vỏ khí quyển
40
Multiple Choice
Vỏ địa lí là vỏ
của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển
của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển
cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển
vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển
41
Multiple Choice
Các thành phần tự nhiện trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do
có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo
phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất
luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời
đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực
42
Multiple Choice
Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về
sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ
sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ
mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên
mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên
43
Multiple Choice
Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của
đất và vi sinh vật
động vật và đất
thực và động vật
đất và thực vật
44
Multiple Choice
Nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +20°C của hai bán cầu là vòng đai
nóng
băng giá vĩnh cửu
lạnh
ôn hòa
45
Multiple Choice
Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do
sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo
các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa
sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa
hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa
46
Multiple Choice
Nước ngầm trên lục địa phân bố không đều chủ yếu là do tác động của các nhân tố nào?
Nhiệt độ và bốc hơi khác nhau; địa hình mặt dốc; cấu tạo của đất đá
Nguồn cung cấp nước; địa hình; cấu tạo của đất đá; lớp phủ thực vật
Nước mưa, nước băng, tuyết tan; lượng bốc hơi nhiều hay ít; địa hình
lớp phủ thực vật khác nhau; mặt đất bằng phẳng nên nước thấm nhiều
47
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định
Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất
Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp
Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm
48
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình?
Nhiệt độ thay đổi theo hướng sườn núi
Càng lên cao, biên độ nhiệt độ càng lớn
Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm.
Nhiệt độ sườn phơi cao hơn sườn khuất
49
Multiple Choice
Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là
nơi sống
độ ẩm
nhiệt độ
thức ăn
Dải hội tụ nhiệt đới được hình thành ở nơi tiếp xúc của hai khối khí
có tính chất vật lí và hướng khác biệt nhau
đều là nóng ẩm, có hướng gió ngược nhau.
có tính chất lạnh ẩm và hướng ngược nhau
cùng hướng gió và cùng tính chất lạnh khô.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 49
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
49 questions
Góc có đỉnh bên trong, bên ngoài đường tròn
Presentation
•
9th Grade
47 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
10th Grade
41 questions
IT9_Lesson2.2_tuan19_tiet37+38
Presentation
•
9th Grade
40 questions
CK 2 địa 11
Presentation
•
KG
49 questions
ÔN TẬP 5.1.2022
Presentation
•
9th Grade
48 questions
sinh hoc
Presentation
•
11th Grade
45 questions
địa10
Presentation
•
10th Grade
40 questions
Bài 35_Vai trò, các nhân tố ảnh hưởng.. ngành dịch vụ
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Geography
46 questions
AP Human Geography Unit 4 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
45 questions
AP Human Geography Unit 3 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
AP Human Geography Exam Review (Units 1-7)
Quiz
•
9th - 10th Grade
25 questions
APHG UNIT 2 POPULATION
Quiz
•
9th - 12th Grade
62 questions
APHG Unit 7 (Development, Industrialization, Economic)
Quiz
•
9th - 12th Grade
64 questions
AP Human Geography Unit 5
Quiz
•
10th Grade
25 questions
AP Human Geography Unit 6 Urbanization Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
AP Human Geography Unit 7
Quiz
•
9th - 12th Grade