

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Geography
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
vvqj8qfgss apple_user
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 47 Questions
1
Multiple Choice
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành
2
Multiple Choice
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực
A. nội lực, ngoại lực.
B. nội lực, lao động.
C. ngoại lực, dân số
D. dân số, lao động.
3
Multiple Choice
Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?
A. Đất đai, biển.
B. Vị trí địa lí
C. Khoa học
. D. Lao động.
4
Multiple Choice
Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiện của quá trình sản xuất?
A. Đất, khí hậu, dân số.
B. Dân số, nước, sinh vật
C. Sinh vật, đất, khí hậu.
D. Khí hậu, thị trường, vốh
5
Multiple Choice
Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?
A. Lao động, vốn, công nghệ, chính sách.
B. Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.
C. Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.
D. Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí.
6
Multiple Choice
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?
A. Lao động.
B. Chính sách.
C. Văn hoá.
D. Kinh nghiệm.
7
Multiple Choice
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?
A. Lao động.
B. Chính sách.
C. Tài nguyên.
D. Khoa học.
8
Multiple Choice
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?
A. Lao động.
B. Nguồn vốn.
C. Khoa học
D. Kinh nghiệm
9
Multiple Choice
Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
A. Khoa học công nghệ.
B. Đường lối chính sách.
C. Tài nguyên thiện nhiện.
D. Dân cư và lao động.
10
Multiple Choice
Theo cách phân loại phổ biến hiện nay, cơ cấu nền kinh tế không bao gồm bộ phận nào sau đây?
A. Cơ cấu thu nhập.
B. Cơ cấu ngành kinh tế.
C. Cơ cấu lãnh thổ.
D. Cơ cấu thành phần kinh tế.
11
Multiple Choice
Cây lương thực bao gồm
A. lúa mì, lạc.
B. lúa gạo, mía.
C. lúa mì, đậu. .
D. lúa gạo, ngô.
12
Multiple Choice
Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?
A. Cừu.
B. Dê.
C. Trâu.
D. Lợn
13
Multiple Choice
Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của
A. quá trình đô thị hóa.
B. sự phân bố dân cư.
C. số dân nông thôn giảm.
D. mức sống dân cư tăng.
14
Multiple Choice
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
A. máy móc và cây trồng .
B. cây trồng và vật nuôi.
C. hàng tiêu dùng và vật nuôi
D. cây trồng và hàng tiêu dùng.
15
Multiple Choice
Căn cứ vào đâu để phân loại các nguồn lực?
A. Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.
B. Không gian và thời gian hình thành.
C. Vai trò và mức độ ảnh hưởng.
D. Thời gian và khả năng khai thác
16
Multiple Choice
Việc liên kết giữa các yếu tố trong sản xuất nông nghiệp bao gồm những khâu nào?
A. Liên kết giữa sản xuất và tiêu thụ nông sản .
B. Liên kết giữa chế biến và tiêu thụ nông sản.
C. Liên kết giữa sản xuất và bảo vệ môi trường.
D. Liên kết giữa sản xuất, chế biến và tiêu thụ nông sản.
17
Multiple Choice
Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội loài người?
A. Nông nghiệp.
B. Công nghiệp.
C. Thủ công nghiệp.
. D. Thương mại
18
Multiple Choice
Quan niệm về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?
A. Đảm bảo năng suất lao động xã hội cao nhất.
B. Hệ thống liên kết không gian của các ngành.
C. Là sự sắp xếp sản xuất hoàn toàn tự phát, không có kế hoạch.
D. Tạo ra tiền đề để sử dụng hợp lý các nguồn lực tự nhiên và kinh tế.
19
Multiple Choice
Thành phần nào sau đây thuộc vào nhóm hoạt động kinh tế?
A. Thất nghiệp.
B. Sinh viên.
C. Học sinh.
D. Nội trợ.
20
Multiple Choice
Cơ sở để tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là:
A. diện tích đất và dân số nông thôn
B. mức độ cơ giới hóa trong sản xuất.
C. điều kiện tự nhiên, kinh tế và lao động.
D. các giống cây trồng và vật nuôi truyền thống.
21
Multiple Choice
Tài nguyên thiên nhiên thuộc loại nguồn lực nào
A. Nguồn lực xã hội.
B. Nguồn lực tự nhiên.
C. Nguồn lực con người.
D. Nguồn lực ngoài nước
22
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của nguồn lực tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế xã hội?
A. Là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất.
B. Phục vụ trực tiếp cuộc sống, phát triển kinh tế.
C. Điều kiện quyết định sự phát triển nền sản xuất.
D. Tài nguyên tạo lợi thế quan trọng cho phát triển.
23
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của nguồn lực tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế xã hội?
A. Là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất.
B. Phục vụ trực tiếp cuộc sống, phát triển kinh tế.
C. Điều kiện quyết định sự phát triển nền sản xuất.
D. Tài nguyên tạo lợi thế quan trọng cho phát triển.
24
Multiple Choice
Để đánh giá sự tăng trưởng kinh tế của mỗi quốc gia một cách đầy đủ và đúng thực lực, người ta dùng chỉ số
A. GDP/người
B. tổng thu nhập quốc gia (GNI).
. C. tổng sản phẩm trong nước (GDP).
D. GNI/người.
25
Multiple Choice
Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
A. Trình độ phân công lao động xã hội.
B. Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
C. Việc sử dụng lao động theo ngành.
. D. Chế độ sở hữu về tư liệu sản xuất
26
Multiple Choice
Thành phân nào sau đây thuộc vào nhóm hoạt động kinh tế?
A. Học sinh.
B. Sinh viên.
C. Nội trợ.
D. Thất nghiệp.
27
Multiple Choice
Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động?
A. Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo ngành.
B. Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế thành phần.
C. Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo thành phần.
D. Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo lãnh thổ.
28
Multiple Choice
Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
C. Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.
D. Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.
29
Multiple Choice
Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm
A. cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.
B. cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt.
C. cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.
D. cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới.
30
Multiple Choice
Cây lương thực bao gồm
A. lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.
B. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
C. lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.
D. lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.
31
Multiple Choice
Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ
A. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.
B. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.
C. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.
D. nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.
32
Multiple Choice
Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ
A. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.
B. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.
C. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.
D. nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.
33
Multiple Choice
Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
. D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
34
Multiple Choice
Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
35
Multiple Choice
Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
36
Multiple Choice
Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất
A. ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. màu mỡ, cần ít phân bón.
C. phù sa, cần có nhiều phân bón.
D. ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
37
Multiple Choice
Lúa mì là cây phát triển tốt nhất trên đất
A. ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. màu mỡ, cần nhiều phân bón.
C. phù sa, cần ít phân bón.
D. ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
38
Multiple Choice
Ngô là cây phát triển tốt trên đất
A. ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. màu mỡ, cần nhiều phân bón.
C. phù sa, cần có nhiều phân bón.
D. ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
39
Multiple Choice
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
A. nhiệt đới.
B. ôn đới.
. B. ôn đới.
D. hàn đới.
40
Multiple Choice
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
A. ôn đới và cận nhiệt.
B. cận nhiệt và nhiệt đới.
B. cận nhiệt và nhiệt đới.
D. nhiệt đới và ôn đới.
41
Multiple Choice
Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
A. nhiệt đới, hàn đới.
B. nhiệt đới, cận nhiệt.
C. ôn đới, hàn đới.
D. cận nhiệt, ôn đới.
42
Multiple Choice
Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây
A. lúa nước.
B. lúa mì.
. C. ngô.
D. khoai tây.
43
Multiple Choice
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?
A. Trung Quốc.
B. Hoa Kì.
C. LB Nga.
. D. Ô-xtrây-li-a.
44
Multiple Choice
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì?
A. Băng-la-đet
B. Thái Lan.
C. LB Nga.
D. In-đô-nê-xi-a.
45
Multiple Choice
Nước nào sau đây trồng nhiều ngô?
A. Ấn Độ.
B. Hoa Kì.
C. LB Nga.
D. Ô-xtrây-li-a.
46
Multiple Choice
Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?
A. Lúa gạo.
B. Lúa mì.
C. Ngô.
D. Khoai lang.
47
Multiple Choice
Cây hoa màu có đặc điểm là
A. dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn kém.
B. dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
C. dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
D. dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 47
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
40 questions
CK 2 địa 11
Presentation
•
KG
41 questions
IT9_Lesson2.2_tuan19_tiet37+38
Presentation
•
9th Grade
40 questions
Bài 35_Vai trò, các nhân tố ảnh hưởng.. ngành dịch vụ
Presentation
•
12th Grade
39 questions
Địa lí 10_Bài 21: Lớp vỏ địa lí.
Presentation
•
10th Grade
36 questions
2.2 Dividing Multidigit Numbers
Presentation
•
KG
37 questions
BÀI 32. VẤN ĐỀ KHAI THÁC THẾ MẠNH Ở TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ
Presentation
•
9th - 12th Grade
45 questions
địa10
Presentation
•
10th Grade
35 questions
Bài 1
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Geography
46 questions
AP Human Geography Unit 4 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Oceania Regions and Cultural Traits
Interactive video
•
6th - 12th Grade
50 questions
AP Human Geography Exam Review (Units 1-7)
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
AP Human Geography Exam Review (Units 1-7)
Quiz
•
9th - 10th Grade
50 questions
AP Human Geography Unit 7
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Physical Geography of SE Asia
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
Understanding Task Verbs in AP Human Geography
Interactive video
•
10th - 12th Grade
45 questions
AP Human Geography Exam Review
Quiz
•
9th - 12th Grade