Search Header Logo
Ôn tập GK2 Địa Lí

Ôn tập GK2 Địa Lí

Assessment

Presentation

Geography

10th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Coconut Nè

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 51 Questions

1

Multiple Choice

Năm 2020, dân số thế giới khoảng bao nhiêu tỉ người?

1

Khoảng 7,79 tỉ người

2

Khoảng 9,79 tỉ người

3

Khoảng 10,79 tỉ người 

4

Khoảng 11,79 tỉ người

2

Multiple Choice

Quốc gia nào sau đây đông dân nhất thế giới

1

.Ấn Độ và Việt Nam

2

Lào và Trung Quốc

3

Trung Quốc và Ấn Độ

4

Braxin và Ấn Độ

3

Multiple Choice

Nhân tố làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới tăng không phải là

1

thiên tai ngày càng nhiều.

2

phong tục tập quán lạc hậu.

3

phong tục tập quán lạc hậu.

4

Tiến bộ của y tế, giáo dục.

4

Multiple Choice

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với

1

số dân trung bình ở cùng thời điểm.

2

số phụ nữ trong trên 18 tuổi ở cùng thời điểm

3

số người trong độ tuổi sinh đẻ cùng thời điểm.

4

số trẻ em từ 0 đến 14 tuổi ở cùng thời điểm.

5

Multiple Choice

Tỉ suất nhập cư là tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở

1

lúc đầu năm.

2

vào giữa năm.

3

vào cuối năm.

4

cùng thời điểm.

6

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây khiến cho tỉ suất sinh cao?

1

Đời sống ngày càng nâng cao.   

2

Chiến tranh, thiên tai tự nhiên.

3

Phong tục tập quán lạc hậu.   

4

Chính sách dân số có hiệu quả.

7

Multiple Choice

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình gia tăng dân số thế giới hiện nay?

1

Tốc độ gia tăng dân số chậm, quy mô dân số thế giới khá ổn định

2

Tốc độ gia tăng dân số chậm, quy mô dân số thế giới khá ổn định

3

Tốc độ gia tăng dân số chậm, quy mô dân số thế giới khá ổn định

4

Gia tăng tự nhiên tăng nhanh, quy mô dân số thế giới ngày càng lớn.

8

Multiple Choice

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

1

gia tăng dân số tự nhiên

2

gia tăng dân số cơ học.

3

gia tăng dân số thực tế.   

4

quy mô dân số.

9

Multiple Choice

Một nước có tỉ lệ dân số theo nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi chiếm từ 35% trở lên, nhóm từ 65 tuổi trở lên chiếm không quá 7% số dân cả nước thì được coi là nước có cơ cấu dân số 

1

trẻ    

2

già. 

3

ổn định.      

4

vàng. 

10

Multiple Choice

Cơ cấu dân số theo tuổi là

1

tập hợp những nhóm người được sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định

2

tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân

3

tập hợp những nhóm người được sắp xếp theo một nhóm tuổi nhất định.

4

tập hợp nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

11

Multiple Choice

Nguyên nhân chủ yếu ở các nước đang phát triển phải thực hiện chính sách dân số là do

1

tỉ lệ phụ thuộc rất lớn, lực lượng lao động giảm xuống

2

mất cân đối giữa gia tăng dân số với phát triển kinh tế.

3

tình trạng dư thừa lao động, tỉ lệ thất nghiệp rất lớn

4

dân số tăng quá nhanh, làm dư thừa nguồn lao động

12

Multiple Choice

Nguồn lao động được phân làm mấy nhóm?

1

2

2

3

3

4

4

5

13

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới?

1

Tuổi thọ

2

Thiên tai

3

Chuyển cư

4

Kinh tế

14

Multiple Choice

Cơ cấu dân số được chia thành hai loại chính là

1

Cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ văn hoá

2

Cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.

3

Cơ cấu lao động và cơ cấu theo trình độ văn hoá.

4

cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội

15

Multiple Choice

Ở các quốc gia Đông Á thường có tỉ lệ nam cao hơn nữ là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

1

Chuyển cư sang các nước công nghiệp.

2

Tuổi thọ trung bình của nữ cao hơn nam.

3

Tuổi thọ trung bình của nữ cao hơn nam.

4

Tâm lý xã hội và phong tục tập quán

16

Multiple Choice

Tỉ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình

1

đô thị hoá.

2

hiện đại hoá.

3

thương mại hoá.    

4

công nghiệp hoá.

17

Multiple Choice

Đô thị hóa tự phát không gây ra hậu quả nào sau đây?

1

Ô nhiễm môi trường: nước, không khí

2

Gia tăng tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị.

3

Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

4

Ách tắc giao thông đô thị, nhiều bụi.

18

Multiple Choice

Chức năng hoạt động kinh tế ở đô thị chủ yếu là

1

dịch vụ, xây dựng, thủ công nghiệp.

2

nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.

3

dịch vụ, công nghiệp và xây dựng.

4

công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.

19

Multiple Choice

Hoạt động kinh tế chủ yếu ở đô thị là sản xuất 

1

ngư nghiệp.

2

lâm nghiệp.

3

công nghiệp

4

nông nghiệp.

20

Multiple Choice

Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?

1

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

2

Tỉ lệ dân nông thôn không giảm.

3

Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh.

4

Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.

21

Multiple Choice

Mật độ dân số (người/km2) được tính bằng

1

Mật độ dân số (người/km2) được tính bằng

2

số dân trên một đơn vị diện tích

3

số người sinh ra trên một quốc gia.

4

dân số trên một diện tích đất canh tác

22

Multiple Choice

Tỉ trọng dân cư của châu lục nào có xu hướng giảm?

1

Châu Á.

2

Châu Âu.

3

Châu Mĩ.

4

Châu Đại Dương

23

Multiple Choice

Thị trường, khoa học - kĩ thuật và công nghệ, nguồn vốn, kinh nghiệm về tổ chức về quản lý sản xuất, kinh doanh, bối cảnh quốc tế, thị trường...... thuộc nhóm nguồn lực nào?

1

Nguồn lực tự nhiên.

2

Nguồn lực kinh tế - xã hội.

3

Nguồn lực trong nước.    

4

Nguồn lực ngoài nước.

24

Multiple Choice

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia nguồn lực thành

1

nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực vị trí địa lí.

2

nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội.

3

nguồn lực tự nhiên, nguồn lực vị trí địa lí

4

nguồn lực trong nước, nguồn lực ngoài nước

25

Multiple Choice

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

1

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước

2

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước

3

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước

4

Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

26

Multiple Choice

Yếu tố nào dưới đây không nằm trong nhóm nguồn lực tự nhiên?

1

Thị trường

2

Khí hậu

3

Nguồn nước

4

Đất đai

27

Multiple Choice

Nhận định nào dưới đây không đúng về nguồn lực tự nhiên?

1

Có vai trò quyết định đến trình độ phát triển kinh tế - xã hội mỗi quốc gia

2

Gồm các yếu tố về đất, khí hậu, nước, biển, sinh vật, khoáng sản.

3

Gồm các yếu tố về đất, khí hậu, nước, biển, sinh vật, khoáng sản.

4

Nguồn lực tự nhiên là cơ sở tự nhiên của mọi quá trình sản xuất.

28

Multiple Choice

Vai trò của nguồn lao động với việc phát triển kinh tế được thể hiện ở khía cạnh nào dưới đây?

1

Người sản xuất tạo ra sản phẩm hàng hóa lớn

2

Tham gia tạo ra các cầu lớn cho nền kinh tế

3

Là yếu tố đầu vào, góp phần tạo ra sản phẩm

4

Thị trường tiêu thụ, khai thác các tài nguyên

29

Multiple Choice

Nguồn lực nào sau đây được xác định là điều kiện cần cho quá trình sản xuất?

1

Dân cư và nguồn lao động

2

Tài nguyên thiên nhiên

3

Tài nguyên thiên nhiên

4

Vị trí địa lí.

30

Multiple Choice

Yếu tố nào sau đây không nằm trong nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?

1

Chính sách

2

Vốn

3

Biển.

4

Thị trường

31

Multiple Select

Question image

Chọn đúng,sai

1

Số dân của toàn thế giới giai đoạn 1950 – 2050 tăng liên tục

2

Phần lớn dân cư trên thế giới tập trung ở nhóm các nước phát triển

3

Dân số thế giới năm 2020 gấp 4,12 lần dân số năm 1950

4

Để thể hiện quy mô dân số thế giới giai đoạn 1950 – 2050, biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ cột

32

Multiple Select

1
2
3
4

33

Multiple Select

Question image

Chọn đúng,sai

1

Dân số thế giới ngày càng giảm

2

Dân số thế giới biến động giống nhau giữa các khu vực

3

Dân số thế giới tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển

4

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô dân số thế giới, giai đoạn 1950 - 2050.

34

Multiple Select

Question image

Chọn đúng,sai

1

Hiện tượng bùng nổ dân số diễn ra từ đầu thế kỉ XX

2

Hiện tượng bùng nổ dân số diễn ra từ đầu thế kỉ XX

3

Tốc độ gia tăng dân số thế giới đã giảm dần nhưng qui mô dân số vẫn ngày càng lớn

4

Phần lớn dân số tập trung trong nhóm nước phát triển

35

Multiple Select

Question image

Chọn đúng,sai

1

Giai đoạn 2000-2019 tốc độ tăng của sản lượng lượng thực nhanh hơn tốc độ tăng của dân số

2

Bình quân lương thực theo đầu người của thế giới tăng

3

Giai đoạn trên dân số thế giới tăng lên không liên tục

4

So với năm 2000 sản lượng lương thực năm 2019 tăng lên 904,4 triệu tấn

36

Multiple Select

Question image

Chọn đúng,sai

1

Nền kinh tế của nhóm nước thu nhập thấp phụ thuộc rất lớn vào nông – lâm – thủy sản.

2

Nhóm nước thu nhập cao có nền nông nghiệp kém phát triển hơn nhóm nước thu nhập thấp.

3

Nền kinh tế của nhóm nước thu nhập cao phụ thuộc chủ yếu vào khu vực dịch vụ

4

Công nghiệp – xây dựng còn đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu nền kinh tế của nhóm nước thu nhập cao

37

Multiple Select

Question image

Chọn đúng,sai

1

Gia tăng dân số thực tế là sự chênh lệch giữa số người nhập cư và số người xuất cư trong một khoảng thời gian nhất định

2

Gia tăng dân số thực tế có thể ảnh hưởng đến các vấn đề kinh tế, xã hội và môi trường

3

Gia tăng dân số thực tế được tính bằng công thức: Gia tăng dân số thực tế = Tỷ suất sinh thô - Tỷ suất tử thô

4

Có nhiều biện pháp để kiểm soát gia tăng dân số thực tế

38

Multiple Select

Question image

Chọn đúng,sai

1

Làm ảnh hưởng lớn đến quy mô dân số thế giới

2

Không ảnh hưởng tới quy mô dân số thế giới

3

Làm quy mô dân số Việt Nam và Hoa Kì có sự thay đổi

4

Không ảnh hưởng tới quy mô dân số của Việt Nam và Hoa Kì

39

Multiple Select

Question image

Chọn đúng,sai

1

Các nhân tố tự nhiên có tác động quan trọng đến sự phân bố dân cư; khu vực có điều kiện tự nhiên thuận lợi, giàu tài nguyên dân cư thường tập trung đông đúc

2

Các nhân tố kinh tế - xã hội có tác động quyết định đến sự phân bố dân cư; khu vực có nền kinh tế kém phát triển; mới khai thác dân cư thường tập trung đông đúc

3

Khu vực có điều kiện tự nhiên khắc nghiệt, nguồn nước khan hiếm, địa hình cao và dốc, đất đai cằn cỗi, kinh tế kém phát triển dân cư thường tập trung đông đúc

4

Khu vực có kinh tế phát triển, cơ sở hạ tầng tốt, lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời, hoạt động công nghiệp và dịch vụ phát triển dân cư thường tập trung đông đúc

40

Multiple Select

Question image

Chọn đúng,sai

1

Vị trí địa lí có vai trò quyết định trong giao lưu, hợp tác, phát triển kinh tế.

2

Nguồn lực tự nhiên có vai trò quyết định đối với hoạt động sản xuất nông nghiệp

3

Nguồn lực kinh tế xã hội có vai trò quyết định đối với phát triển kinh tế.

4

Nguồn lực của mỗi địa phương trong phát triển kinh tế-xã hội bao gồm: vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế -xã hội.

41

Multiple Select

Question image

Chọn đúng,sai

1

Nguồn lực phát triển kinh tế trong nước bao gồm: Vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động, lịch sử văn hóa, hệ thống tài sản quốc gia, đường lối chính sách.

2

Nguồn lực phát triển kinh tế ngoài nước bao gồm: Vốn đầu tư nước ngoài, lao động nước ngoài, khoa học – công nghệ và thị trường ngoài nước

3

Nguồn lực tự nhiên bao gồm : địa hình, đất, khí hậu, nước, sinh vật, khoáng sản, nguồn lao động, đường lối chính sách.

4

Nguồn lực kinh tế - xã hội bao gồm: nguồn lao động, vốn đầu tư, thị trường, khoa học – công nghệ, thương hiệu quốc gia.

42

Fill in the Blank

Năm 2021, tỉ suất sinh thô của Phi-lip-pin là 22 và tỉ suất tử thô là 6. Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Phi-lip-pin năm 2021 (đơn vị: %) (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của %).

,

43

Fill in the Blank

Năm 2020, Hoa Kì có dân số là 331,5 triệu người và diện tích lãnh thổ là 9,8 triệu km2. Tính mật độ dân số của Hoa Kì năm 2020 (đơn vị: người/km2) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2).

44

Fill in the Blank

Question image

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tổng số dân của Nhật Bản năm 2020 (đơn vị: triệu người) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người).

45

Fill in the Blank

Question image

Tính tỉ suất sinh thô của nước ta năm 2022

,
%

46

Fill in the Blank

Ở Việt Nam năm 2020 (Theo NGTK Việt Nam, năm 2020), tỉ suất xuất cư 36,4‰, tỉ suất nhập cư 29,7‰. Tính tỉ lệ gia tăng cơ học của Việt Nam năm 2020 (đơn vị: %).

,
%

47

Fill in the Blank

Question image

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy tính bình quân lương thực đầu người của thế giới năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị: kg/người)

48

Fill in the Blank

Question image

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ gia tăng dân số của Việt Nam năm 2020 so với năm 2013 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

%

49

Fill in the Blank

Question image

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính mật độ dân số của Châu Á năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/ km2).

/

50

Fill in the Blank

Năm 2020 dân số thế giới là 7795 triệu người. Dân số thành thị là 4379 triệu người. Cho biết năm 2020 tỉ lệ dân thành thị nhiều hơn tỉ lệ dân nông thôn bao nhiêu % ( Kết quả làm tròn đến số thập phân thứ nhất )

.
%

51

Fill in the Blank

Question image

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy tính tổng sản phẩm bình quân đầu người của Việt Nam năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD/ người).

Năm 2020, dân số thế giới khoảng bao nhiêu tỉ người?

1

Khoảng 7,79 tỉ người

2

Khoảng 9,79 tỉ người

3

Khoảng 10,79 tỉ người 

4

Khoảng 11,79 tỉ người

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 51

MULTIPLE CHOICE