

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Geography
•
10th Grade
•
Easy
muadong tokyo
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 46 Questions
1
Multiple Choice
ngành công nghiệp năng lượng gồm
khai thác than khai thác dầu khí điện lực
khai thác than khai thác dầu khí thuỷ điện
khai thác than khai thác dầu khi nhiệt điện
khai thác than khai thác dầu khi điện gió
2
Multiple Choice
sản phẩm của luyện kim màu
sắt
nhôm
mangan
titan
3
Multiple Choice
nguồn năng lượng nào ko cạn kiệt
than đá
dầu khí
củi gỗ
sức gió
4
Multiple Choice
biện pháp quan trọng làm giảm khí c02 Ko phải là
giảm đốt than đá
giảm đốt dầu khí
tăng trồng rừng
tăng đốt củi gỗ
5
Multiple Choice
đặc điểm của than nâu ko phải là
ko cứng
nhiều tro
rất giòn
độ ẩm cao
6
Multiple Choice
trữ dầu mỏ lớn tập trung ở
trung đông
bắc mỹ
la tinh
tây âu
7
Multiple Choice
nguồn năng lượng sạch gồm
năng lượng mtroi sức gió địa nhiệt
năng lượng mtroi than đá sức gió
nlmt ,sức gió địa khí
nlmt sức gió củi gỗ
8
Multiple Choice
vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
thúc đẩy nhiều ngành phát triển
tạo việc làm mới tăng thu nhập
làm thay đổi phân công lao động
khai thác hiệu quả tài nguyên
9
Multiple Choice
đặc điểm của sản xuất công nghiệp ko phải là
bao gồm có 2 giai đoạn
có tính chất tập trung cao độ
gồm có nhiều ngành phức tạp
phụ thuộc nhiều vào tự nhiên
10
Multiple Choice
công nghiệp gồm các ngành chính là
kthac chế biến dịch vụ
chế biến dvu công nghiệp năng
dịch vụ kthac cnghiep nhẹ
khai thác sxuat điện dịch vụ
11
Multiple Choice
than đá ko dùng để làm
nhiên liệu cho nhiệt điện
cốc hoá cho luyện kim đen
nguyên liệu cho hoá than
vật liệu xây dựng
12
Multiple Choice
phát biểu nào ko đúng với dầu mỏ
có knang sinh nhiệt lớn
ít gây ô nhiễm môi trường
tiếp vận chuyển sử dụng
cháy hoàn toàn ko tro
13
Multiple Choice
sản phẩm của luyện kim đen là
sắt thép
đồng chì
vàng bạc
kẽm nhôm
14
Multiple Choice
cac nước nào sau đây có sản lượng điện bình quân đầu ng vào cao nhất thế giới
na uy-canada-thuỷ điển đức
na uy canada thuỷ điển pháp
na uy canada thuỷ điển lb nga
na uy canada thuỷ điển lb nga
15
Multiple Choice
ngành cnghiep nào thg gắn chặt với nông nghiệp
khai thác dầu khi
chế biến thực phẩm
than
điện tử -tin học
16
Multiple Choice
công nghiệp điện tử tin học dc coi là
có vị trí quan trọng là quả tim của ngành công nghiệp nặng
thước đo trình độ phát triển kinh tế kĩ thuật của các quốc gia
ngành công nghiệp đi trước một bước trong phát triển kinh tế
nguồn nhiên liệu quan trọng vàng đen của nhiều quốc gia
17
Multiple Choice
cnghiep thế giới chú trọng
tăng tỉ trọng cnghiep khai thác
giảm tỉ trọng cnghiep chế biến
phát triển các ngành công nghệ cao
phân bố đều ở khắp địa phương
18
Multiple Choice
công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp thế giới ko phải vì
nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi
nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước
thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn
hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi
19
Multiple Choice
vai trò nào sau đây ko đúng với công nghiệp thực phẩm
đáo ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống
phục vụ việc mặc ăn uống sinh hoạt
thúc đẩy ngành công nghiệp phát triển
làm tăng giá trị sản phẩm công nghiệp
20
Multiple Choice
sản xuất công nghiệp khác biệt so với sản xuất nông nghiệp ở
tính tập trung cao độ
bao gồm nhiều ngành
phụ thuộc vào tự nhiên
phân tán về ko gian
21
Multiple Choice
công nghiệp điện tử tin học là ngành cần
nhiều diện tích rộng
nhiều kim loại ,điện
lao động trình độ cao
tài nguyên thiên nhiên
22
Multiple Choice
nhg quốc gia có ngành dệt may phát triển
trung ấn mỹ đan mạnh
trung ấn hoa kì nhật
trung ấn hoa kì phần lan
trung ấn hoa kì na uy
23
Multiple Choice
xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay ko phải là
tăng tỉ trọng cnghiep khai thác
tăng tỉ trọng cnghiep chế biến
phát triển các ngành kĩ thuật cao
sản phẩm chú trọng tăng trưởng xanh
24
Multiple Choice
cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
củi gỗ
than đá
dầu khí
năng lượng mới
25
Multiple Choice
vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
thúc đẩy phát triển cnghiep và nông nghiệp
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên
góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn
26
Multiple Choice
đặc điểm cùa ngành dịch vụh là
sản phẩm phần lớn là phi vật chất
nhiều loại sản phẩm lưu giữ đc
sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất
hầu hết các sản phầm đểu hữu hình
27
Multiple Choice
các ngành dvu kinh doanh gồm có
tài chính ngân hàng bảo hiểm vận tải hàng hoá bưu chính
bán buôn bán lẻ y tế giáo dục thể thao thể dục du lịch
bán buôn bán lẻ sửa chữa du lịch giáo dục thể dục y tế
hành chính công thủ tục hành cính vệ sinh môi trường
28
Multiple Choice
hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công
ngân hành bưu chính
các hoạt động đoàn thể
bảo hiểm hành chính công
giáo dục thể dục thể thao
29
Multiple Choice
đối tượng của ngành giao thông vận tải là
con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra
chuyển chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác
những tuyến đường giao thông trong và ngoài nước
các đầu mối giao thông đường bộ hàng ko sông
30
Multiple Choice
chức năng của giao thông vận tải là
con người và sản phẩm vật chất do cng tạo ra
chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác
những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước
các sản phẩm giao thông đường bộ hàng ko sông
31
Multiple Choice
ngành vận tải nào sau đây đảm nhiệm phần lớn trong vận tải hàng hoá quốc tế và khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giơi
đường sắt ô tô
đường hàng ko
đường biển
đường sắt
32
Multiple Choice
ở các vùng hoang mạc loại hình đi lại nào sau đây k thuận tiện
lạc đà
ô tô
xe máy
tàu hoả
33
Multiple Choice
ở vùng băng giá gần bắc cực loại hình đi lại nào sau đây ko dc thuận tiện
xe quệt
trực thăng
tàu phá băng
ô tô
34
Multiple Choice
mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
ô tô
sắt
sông
biển
35
Multiple Choice
chất lượng sản phẩm của giao thông vận tải ko đc đo bằng
tốc độ chuyên chở
sự tiện nghi cho khách
sự chuyên chở người
an toàn cho hàng hoá
36
Multiple Choice
giao thông vận tải là ngành kinh tế
ko trực tiếp sản xuất ra hàng hoá
ko làm thay đổi giá trị hàng hoá
có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất
chỉ có môi quan hệ với công nghiệp
37
Multiple Choice
loại hàng hoá vận chuyển chủ yếu = đường biển là
sắt thép
nông sản
dầu mỏ
hàng khách
38
Multiple Choice
tiêu chí nào sau đây ko dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải
thời gian vận chuyển
cự li vận chuyển trung bình
khối lượng vận chuyển
khối lượng luân chuyển
39
Multiple Choice
hải cảng giữa vị trí then chốt trên tuyến đường tây âu bắc mỹ là
rô téc đam
mac xây
new york
phi la đen phi a
40
Multiple Choice
kênh xuy ê nối liền
địa trung hải và biển đỏ
địa trung hải và ấn độ dương
đại tây dương và thái bình dương
biển ban tích và biển bắc
41
Multiple Choice
kênh ki en nối liền
địa trung hải và biển đỏ
đth và ấn độ dương
đại tây dương và thái bình dương
biển ban tích và phía bắc
42
Multiple Choice
kênh pa na ma nối liện
địa trung hải và biển đỏ
đth và tbinh dương
đại tây dương và thái bình dương
ban tinh và biển bắc
43
Multiple Choice
quốc gia có tàu buôn lớn nhất là
pa na ma
liberia
hi lạp
nhật
44
Multiple Choice
đến năm 2019 quốc gia có nhiều cảng lớn nhất thế giới là
trung quốc
hoa kì
pháp
nhật
45
Multiple Choice
sự phát triển của ngành giao thông vận tải đường ống ko phải gắn liền với nhu cầu vận chuyển
dầu mỏ
các sản phẩm dầu mỏ
khí đốt
nước sinh hoạt
46
Multiple Choice
quốc gia nào sau đây có chiều dài đường oto đứng đầu thế giơi
trung quốc
ấn độ
hoa kì
brazin
ngành công nghiệp năng lượng gồm
khai thác than khai thác dầu khí điện lực
khai thác than khai thác dầu khí thuỷ điện
khai thác than khai thác dầu khi nhiệt điện
khai thác than khai thác dầu khi điện gió
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 46
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
37 questions
GRAMMAR TENSES - REVIEW
Presentation
•
9th - 11th Grade
35 questions
Pagmamahal n g Diyos_ESP10_Q3
Presentation
•
10th Grade
35 questions
1.2 Rates
Presentation
•
KG
38 questions
B11 - TEST 1
Presentation
•
10th Grade
37 questions
FILIPINO 7 Q3 C3
Presentation
•
10th Grade
42 questions
Trắc nghiệm ôn thi cuối HK2 Vật lí 11
Presentation
•
11th Grade
39 questions
VOCAB UNIT 2
Presentation
•
9th Grade
43 questions
Modul Ajar P5 Semir Sepatu Arang
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade