
ktpl
Presentation
•
Engineering
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
NgAnh Tú NG
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 40 Questions
1
Multiple Choice
Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?
Nhạc sỹ.
Người mua
Tiền tệ.
Hàng Hóa
2
Multiple Choice
Hành vi chủ thể kinh tế nào dưới đây không đúng khi tham gia vào thị trường?
Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao.
Giá rau ở chợ M tăng đột biến do rau khan hiếm, nhập về ít.
Công ti H giảm giá mua thanh long do đối tác ngừng hợp đồng thu mua.
Trạm xăng dầu B đóng cửa không bán vì giá xăng tăng lên vào ngày mai.
3
Multiple Choice
Câu 3: Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành, thị trường được chia thành:
A. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.
B. Thị trường tư liệu sản xuất, thị trường tư liệu tiêu dùng.
C. Thị trường trong nước, thị trường ngoài nước.
D. Thị trường ô tô, thị trường bảo hiểm, thị trường chứng khoán,...
4
Multiple Choice
Câu 4: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của
A. làm trung gian trao đổi.
B. đo lường giá trị hàng hóa.
C. thừa nhận giá trị hàng hóa.
D. biểu hiện bằng giá cả.
5
Multiple Choice
Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?
A. Người làm dịch vụ.
B. Nhà nước.
C. Thị trường.
D.Người sản xuất.
6
Multiple Choice
Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?
A. Điều tiết sản xuất.
B. Cung cấp thông tin.
C. Kích thích tiêu dùng.
D. Phương tiện cất trữ.
7
Multiple Choice
Căn cứ vào tiêu chí/ đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?
Phạm vi hoạt động
Đối tượng hàng hoá
Kích thích tiêu dùng.
Phương tiện cất trữ.
8
Multiple Choice
: Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?
. Cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường
Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.
Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng.
Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá
9
Multiple Choice
: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng
biểu hiện giá trị hàng hóa.
làm môi giới trao đổi
thông tin giá cả hàng hóa.
trao đổi hàng hóa.
10
Multiple Choice
Các nhân tố cơ bản của thị trường là
hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán
hàng hoá, tiền tệ, giá cả.
hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán
. tiền tệ, người mua, người bán.
11
Multiple Choice
Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?
A. Cung cấp thông tin.
B. Tiền tệ thế giới.
C. Thúc đẩy độc quyền
D. Phương tiện cất trữ.
12
Multiple Choice
: Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ
A. Thưởng – phạt.
B. Cho – nhận.
C. Trên – dưới
D. Mua – bán.
13
Multiple Choice
Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường
A. trong nước và quốc tế.
B. hoàn hảo và không hoàn hảo.
C. truyền thống và trực tuyến.
D. cung - cầu về hàng hóa.
14
Multiple Choice
: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng
A. trao đổi hàng hóa.
B. thực hiện hàng hóa.
C. đánh giá hàng hóa.
D. thông tin.
15
Multiple Choice
Khi người bán đem hàng hoá ra thị trường, hàng hoá nào thích hợp với nhu cầu của xã hội thì bán được, điều đó thể hiện chức năng nào của thị trường?
A. Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể
B. Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế
C. Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng
D. Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới
16
Multiple Choice
: Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng, thị trường còn có chức năng
A. thực hiện.
B. thông tin.
C. mua – bán.
D. kiểm tra.
17
Multiple Choice
: Việc phân chia thị trường thành thị trường tư liệu sản xuất - thị trường tư liệu tiêu dùng dựa trên cơ sở nào?
A. Phạm vi các quan hệ mua bán, trao đổi.
B. Vai trò của các đối tượng mua bán, trao đổi.
C. Đối tượng mua bán, trao đổi
C. Đối tượng mua bán, trao đổi
18
Multiple Choice
Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên vai trò của đối tượng giao dịch, mua bán
A. Thị trường gạo, cà phê, thép.
B. Thị trường tiêu dùng, lao động.
C. Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo
D. Thị trường trong nước và quốc tế.
19
Multiple Choice
: Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên phạm vi không gian của đối tượng giao dịch, mua bán
A. Thị trường tiêu dùng, lao động.
B. Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo.
C. Thị trường gạo, cà phê, thép.
D. Thị trường trong nước và quốc tế.
20
Multiple Choice
Câu 20: Thị trường giúp người bán đưa ra các quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận là thể hiện chức năng nào sau đây?
A. Thước đo giá trị.
. B. Cung cấp thông tin
C. Xóa bỏ cạnh tranh.
D. Công cụ thanh toán.
21
Multiple Choice
Việc phân chia các loại thị trường như thị trường tư liệu tiêu dùng, thị trường lao động, thị trường khoa học – công nghệ …..là căn cứ vào
A. vai trò sản phẩm.
B. tính chất vận hành.
C. phạm vi không gian.
D. đối tượng giao dịch, mua bán
22
Multiple Choice
: Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ
A. Sản xuất – tiêu dùng.
B. Hàng hóa – tiền tệ.
C. Trung gian – nhà nước.
D. Phân phối – sản xuất.
23
Multiple Choice
Câu 23: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng
A. thừa nhận
B. kiểm tra hàng hóa
C. đánh giá.
D. trao đổi hàng hóa.
24
Multiple Choice
Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?
A. Thông tin.
B. Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.
C. Mã hóa.
D. Điều tiết sản xuất.
25
Multiple Choice
Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?
A. Người mua.
B. Luật sư.
C. Hàng hóa
D. Người bán.
26
Multiple Choice
Thị trường không bao gồm quan hệ nào dưới đây ?
A. Cung - cầu.
. B. Hàng hóa – tiền tệ
C. mua – bán.
D. Ông chủ - nhân viên
27
Multiple Choice
Nông dân ở địa phương D chuyển từ trồng dưa hấu sang trồng dứa khi nhận thấy sức tiêu thụ dưa hấu chậm là biểu hiện nào của chức năng của thị trường?
A. Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế
B. Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng
C. Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể
D. Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới
28
Multiple Choice
Việc phân chia các loại thị trường như thị trường trong nước, thị trường quốc tế là là căn cứ vào
A. vai trò sản phẩm.
B. cách thức vận hành.
C. đối tượng giao dịch, mua bán
D. phạm vi không gian.
29
Multiple Choice
: Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?
A. Lưu thông.
B. Thanh toán.
C. Đại diện.
D. Thông tin.
30
Multiple Choice
Việc phân chia các loại thị trường như thị trường dầu mỏ, thị trường tiền tệ, thị trường chứng khoán là căn cứ vào
A. phạm vi không gian.
B. tính chất vận hành.
C. đối tượng giao dịch, mua bán
. D. vai trò sản phẩm.
31
Multiple Choice
: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu lợi nhuận cao, người bán hàng phải căn cứ vào chức năng nào dưới đây của thị trường?
A. Thanh toán.
B. Thông tin.
C. Điều phối.
D. Thực hiện.
32
Multiple Choice
: Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là
A. thương trường.
B. quan hệ đối ngoại
C. yếu tố sản xuất
D. thị trường.
33
Multiple Choice
: Việc người sản xuất luân chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác thông qua sự biến động của giá cả thị trường là thực hiện chức năng nào sau đây của thị trường?
A. Kiểm tra.
B. Thanh toán.
C. Điều tiết
D. Cất trữ.
34
Multiple Choice
: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi một hàng hóa đem ra thị trường và không được thị trường chấp nhận khi đó chức năng nào dưới đây của thị trường chưa được thực hiện?
A. Phân hóa giữa những người sản xuất
B. Thừa nhận các thuộc tính hàng hóa.
C. Thông tin cho người sản xuất.
D. Điều tiết sản xuất và lưu thông.
35
Multiple Choice
Phát biểu nào dưới đây không đúng về thị trường?
A. Thị trường là nơi người này tiếp xúc với người kia để trao đổi một thứ gì đó khan hiếm, cùng xác định giá và số lượng trao đổi.
B. Thị trường là nơi người bán và người mua tiếp xúc với nhau để trao đổi, mua bán.
C. Thị trường là nơi những người mua tiếp xúc với nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá.
D. Thị trường là nơi người bán muốn tối đa hoá lợi nhuận, người mua muốn tối đa hoá sự thoả mãn thu được từ sản phẩm họ mua.
36
Multiple Choice
Phát biểu nào dưới đây là sai khi phân chia thị trường theo đối tượng giao dịch, mua bán?
A. Theo đối tượng giao dịch có thị trường lúa gạo, dầu mỏ, tiền tệ.
B. Theo đối tượng giao dịch có thị trường chứng khoán, bất động sản.
C. Theo đối tượng giao dịch có thị trường tư liệu tiêu dùng, khoa học công nghệ
D. Theo đối tượng giao dịch có thị trường sắt, thép, nhôm.
37
Multiple Choice
: Phát biểu nào dưới đây là sai về chức năng của thị trường?
A. Thị trường thực hiện chức năng cất trữ các loại hàng hóa.
B. Thị trường thực hiện chức năng thừa nhận giá trị hàng hóa.
C. Thị trường thực hiện chức năng thông tin cho các chủ thể.
D. Thị trường thực hiện chức năng điều tiết sản xuất, tiêu dùng.
38
Multiple Choice
: Phát biểu nào dưới đây là sai về thị trường?
A. Thị trường là nơi thực hiện hoạt động mua và bán.
B. Người mua, người bán là một trong những yếu tố cơ bản của thị trường.
C. Chỉ có thể tìm đến thị trường thì con người mới thoả mãn được nhu cầu.
D. Mua – bán không phải là quan hệ của thị trường.
39
Multiple Choice
Trong thông tin trên, chủ thể nào dưới đây không tham gia vào thị trường thép?
A. Nhà sản xuất.
B. Tiền tệ
C. Nhà nhập khẩu
D. Nhà nước
40
Multiple Choice
: Xét theo phạm vi không gian, thị trường thép được tiêu thụ chủ yếu ở thị trường nào dưới đây?
A. Trong nước.
B. Thế giới
C. Nội địa
D. Xuất khẩu.
Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?
Nhạc sỹ.
Người mua
Tiền tệ.
Hàng Hóa
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 40
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
36 questions
Tin cuối kỳ 1
Presentation
•
9th - 12th Grade
29 questions
SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI VÀ BẢO VỆ KIM LOẠI KHÔNG BỊ ĂN MÒN
Presentation
•
9th Grade
36 questions
LƯU HUỲNH
Presentation
•
10th Grade
32 questions
Ôn tập bài kiểm tra 45p số 2 Văn 12
Presentation
•
KG
38 questions
N3語彙3週ー3日目
Presentation
•
KG
31 questions
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - KHTN 6
Presentation
•
KG
39 questions
Lesson 2 - BG Business - Chị Laura
Presentation
•
KG
28 questions
KTPL 10 - BÀI 9 - DỊCH VỤ TÍN DỤNG
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Engineering
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Fire Prevention
Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
STAAR English 2 Review
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
AP Biology: Unit 1 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade
11 questions
Expectations Review
Quiz
•
9th - 12th Grade