Search Header Logo
lao 505_545

lao 505_545

Assessment

Presentation

Others

University

Practice Problem

Easy

Created by

Văn TOÁN

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 40 Questions

1

Multiple Choice

Chức phận của da là:

1

Bảo vệ

2

Điều hoà hormone.

3

Bài tiết các chất độc

4

Tổng hợp một số enzym.

2

Multiple Choice

Men Lysozym tổng hợp tại da có tác dụng

1

Kìm khuẩn

2

Diệt khuẩn

3

Kích thích khả năng thực bào của bạch cầu.

4

Kìm khuẩn và diệt khuẩn.

3

Multiple Choice

Chức phận thu nhận cảm giác sờ mó, đụng chạm được phát hiện nhờ hạt:

1

Messner và Pacini.

2

Messner.

3

Golgi.

4

Mazzoni.

4

Multiple Choice

Lớp sừng của da ngăn cản không cho ánh sáng có bước sóng xuyên qua da là:

1

200 nm.

2

250 nm

3

300 nm

4

400 nm.

5

Multiple Choice

Lớp trung bì ngăn cản bức xạ ánh sáng có bước sóng là:

1

320- 720 nm

2

340- 700 nm

3

350- 750 nm

4

500-750 nm.

6

Multiple Choice

Chức phận tiếp nhận cảm giác tỳ đè là hạt:

1

Messner và Pacini.

2

Golgi và Mazzoni.

3

Pacini

4

Golgi.

7

Multiple Choice

Chức phận điều hoà thân nhiệt của da được thực hiện bằng cơ ch

1

Ra mồ hôi.

2

Phản ứng vận mạch.

3

Bài tiết chất bã

4

Phản ứng vận mạch, bài tiết chất bã

8

Multiple Choice

Tổn thương dát có đặc điểm:

1

Bằng phẳng với mặt da.

2

Không thay đổi màu sắc da.

3

Có thâm nhiễm ở da.

4

Có teo da.

9

Multiple Choice

Tổn thương không phải tiên phát là:

1

Dát đỏ.

2

Mụn nước.

3

Sẩn.

4

Vết trợt.

10

Multiple Choice

Dát đỏ xung huyết là tổn thương cơ bản của bệnh:

1

Giang mai giai đoạn II.

2

Bạch biến.

3

Sẩn ngứa.

4

Bệnh chốc

11

Multiple Choice

Mụn nước là tổn thương lỏng, nổi cao trên mặt da có đặc điểm TRỪ:

1

Kích thước bằng đầu đinh ghim

2

Chứa dịch trong.

3

Dễ dập vỡ.

4

Khi lành để lại sẹo

12

Multiple Choice

Vết loét trên da là tổn thương cơ bản của bệnh:

1

Vảy nến

2

Bệnh chốc loét.

3

Bệnh Zona

4

Vảy nến, Bệnh Zona.

13

Multiple Choice

Bọng nước là tổn thương cơ bản của bệnh:

1

Vảy nến

2

Bệnh chốc

3

Bệnh Zona

4

Bệnh ghẻ.

14

Multiple Choice

Đặc điểm của mụn mủ trên da TRỪ:

1

Chứa mủ.

2

Giống mụn nước hoặc bọng nước.

3

Có thể ở thượng bì, trung bì.

4

Khi khỏi để lại sẹo.

15

Multiple Choice

Khái niệm “củ ” trong bệnh da liễu là:

1

Tổn thương cao và chắc, thâm nhiễm tế bào ở lớp sâu, có hoại tử.

2

Tổn thương chắc nổi gờ lên mặt da, nằm ở trung bì.

3

Tổn thương của tổ chức nhú

4

Tổn thương chắc nổi cao trên mặt da, tiến triển qua các giai đoạn: cứng, mềm, vỡ mủ

16

Multiple Choice

Dát thâm trên da là tổn thương cơ bản của bệnh:

1

Tàn nhang.

2

Vảy nến.

3

Bệnh chốc.

4

Bệnh ghẻ.

17

Multiple Choice

Dát trắng trên da là tổn thương cơ bản của bệnh:

1

Bạch tạng.

2

Bạch biến .

3

Bệnh ghẻ.

4

Bạch tạng, bạch biến.

18

Multiple Choice

Mụn nước trên da là tổn thương cơ bản của bệnh TRỪ:

1

Bệnh chàm

2

Bệnh ghẻ.

3

Vảy nến.

4

Bệnh nấm.

19

Multiple Choice

Dát xuất huyết không có màu:

1

Hồng

2

Xanh.

3

Vàng

4

tims

20

Multiple Choice

Tổn thương sẹo so với bề mặt da là:

1

Cao hơn bề mặt da.

2

Thấp hơn bề mặt da.

3

Tương đối cao so với mặt da

4

Cao, thấp, bằng so với bề mặt da.

21

Multiple Choice

Vi khuẩn gây bệnh chốc là:

1

Liên cầu.

2

Liên cầu, tụ cầu.

3

Song cầu.

4

Trực khuẩn mủ xanh.

22

Multiple Choice

Bệnh chốc hay gặp ở lứa tuổi nào

1

Trẻ em

2

Trẻ em từ 6 tháng đến 12 tháng

3

Người trung tuổi

4

Người cao tuổi

23

Multiple Choice

Bọng nước nông, không căng, hoá mủ nhanh, dễ dập vỡ là tổn thương đặc trưng của bệnh

1

Viêm da cơ địa

2

Ghẻ

3

Zona

4

Chốc

24

Multiple Choice

Bọng nước trong bệnh chốc là tổn thương ở

1

Thượng bì

2

Trung bì

3

Hạ bì

4

Màng đáy

25

Multiple Choice

Vảy tiết trong bệnh chốc có màu:

1

Đen.

2

Trắng ngà

3

Tím

4

Vàng mật ong

26

Multiple Choice

Hai tổn thương cơ bản của bệnh chốc là:

1

Dát đỏ và mụn nước trên da.

2

Dát đỏ và bọng nước trên da.

3

Dát thâm và mụn nước trên da.

4

Dát thâm và bọng nước trên da.

27

Multiple Choice

Tổn thương bọng nước trong bệnh chốc TRỪ:

1

Thường không căng.

2

Thường rất căng

3

Phân bố rải rác hoặc thành đám

4

Bọng nước hoá mủ nhanh.

28

Multiple Choice

Biến chứng tại chỗ của bệnh chốc là:

1

Nhiễm trùng huyết.

2

Viêm cầu thận cấp.

3

Viêm tai giữa.

4

Chàm hoá.

29

Multiple Choice

Biến chứng toàn thân của bệnh chốc là:

1

Chàm hoá.

2

Chốc loét.

3

Nhiễm khuẩn huyết.

4

Nhiễm khuẩn huyết.

30

Multiple Choice

Bệnh chốc phát hiện và điều trị sớm khỏi sau thời gian:

1

3-5 tuần

2

1-2 tuần.

3

7-10 ngày.

4

2-4 tuần.

31

Multiple Choice

Vị trí nào dưới đây hay gặp trong bệnh chốc ở trẻ em:

1

Các kẽ ngón tay

2

Các hốc tự nhiên

3

Thân mình

4

Mông

32

Multiple Choice

Bệnh chốc nằm trong nhóm bệnh

1

Bệnh da có vảy tiết

2

Bệnh da có mụn nước

3

Bệnh da có bọng nước

4

Bệnh da dị ứng

33

Multiple Choice

Bệnh chốc hay gặp vào mùa

1

Mùa xuân

2

Mùa hạ

3

Mùa thu

4

Mùa đông

34

Multiple Choice

Vảy tiết trong bệnh chốc có màu

1

Vảy huyết thanh

2

Vảy tiết, vảy mủ.

3

Vảy da.

4

Vảy máu.

35

Multiple Choice

Tổn thương cơ bản trong bệnh chốc là:

1

Mụn nước

2

Bọng nước chứa dịch hồng.

3

Bọng nước to trên nền da bình thường

4

Bọng nước nhanh hoá mủ.

36

Multiple Choice

Bọng nước trong bệnh chốc hoá mủ nhanh, tiến triển qua:

1

Bốn giai đoạn

2

Ba giai đoạn.

3

Năm giai đoạn.

4

Hai giai đoạn.

37

Multiple Choice

Vị trí tổn thương hay gặp trong bệnh chốc là:

1

Da đầu

2

Da lưng.

3

Da bụng.

4

Bàn tay, bàn chân.

38

Multiple Choice

Chốc có bọng nước điển hình tiến triển trong

1

1-2 tuần

2

1-2 ngày

3

2-3 ngày

4

2-3 tuần

39

Multiple Choice

Chẩn đoán bệnh chốc dựa vào

1

Triệu chứng ngứa

2

Dấu hiệu nhiễm trùng toàn thân

3

Mụn mủ ở thượng bì lòng bàn tay bàn chân

4

Không dựa vào dấu hiệu nào trên đây

40

Multiple Choice

tiến triển của bệnh chốc

1

Tổn thương khỏi không để lại sẹo hoặc để lại dát tăng sắc tố tồn tại một thời gian ngắn

2

Tổn thương khỏi để lại sẹo hoặc để lại dát tăng sắc tố tồn tại một thời gian ngắn

3

Tổn thương khỏi để lại sẹo hoặc để lại dát giảm sắc tố tồn tại một thời gian ngắn

4

Tổn thương khỏi không để lại sẹo hoặc để lại dát giảm sắc tố tồn tại một thời gian ngắn

Chức phận của da là:

1

Bảo vệ

2

Điều hoà hormone.

3

Bài tiết các chất độc

4

Tổng hợp một số enzym.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 40

MULTIPLE CHOICE