Search Header Logo
ÔN TẬP CUỐI KỲ HK2 LỚP 12

ÔN TẬP CUỐI KỲ HK2 LỚP 12

Assessment

Presentation

History

12th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

undefined undefined

Used 4+ times

FREE Resource

0 Slides • 40 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1. Một trong những thành tựu cơ bản của đổi mới chính trị ở Việt Nam trong thời kì Đổi mới là

1

A. xác định rõ vai trò lãnh đạo cùa Đảng và các tổ chức đoàn thể.

2

B. nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được phát huy và ngày càng mở rộng.

3

C. công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng được chú trọng ngay từ đầu.

4

D. hoàn thiện lí luận về con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.

2

Multiple Choice

Câu 2. Một trong những thành tựu nổi bật của thực tiễn quá trình đổi mới chính trị ở Việt Nam là

1

A. hình thành hệ thống lí luận về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội.

2

B. vai trò của Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị - xã hội được chú trọng phát huy.

3

C. từng bước hình thành và phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

4

D. chính sách an sinh xã hội được thực hiện rộng khắp và hướng tới đại đa số người dân.

3

Multiple Choice

Câu 3. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng cơ cấu các ngành kinh tế ở Việt Nam năm 2020?

1

A. Nông nghiệp - công nghiệp - dịch vụ.

2

B. Công nghiệp - nông nghiệp - dịch vụ.

3

C. Dịch vụ - công nghiệp - nông nghiệp.

4

D. Công nghiệp - thương mại - dịch vụ.

4

Multiple Choice

Câu 4. Từ sau năm 1986, bộ máy Nhà nước được sắp xếp theo hướng

1

A. năm tham gia công tác.

2

B. giảm tiền lương tối đa.

3

C. tinh gọn và hiệu quả.

4

D. đơn giản và hiệu quả.

5

Multiple Choice

Câu 5. Dưới tác động của công cuộc Đổi mới, nền kinh tế Việt Nam vận hành theo định hướng

1

A. thị trường.

2

B. quan liêu.

3

C. bao cấp.

4

D. tư doanh.

6

Multiple Choice

Câu 6. Một trong những thành phần kinh tế mới được phép hoạt động từ sau khi đường lối đổi mới được thực thi là

1

A. có vốn đầu tư nước ngoài.

2

B. kinh tế nhà nước quản lý.

3

C. kinh tế tập thể, hợp tác xã.

4

D. kinh tế cá thể, hộ gia đình

7

Multiple Choice

Câu 7. Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế Việt Nam?

1

A. Tư nhân.

2

B. Nhà nước.

3

C. Cá thể.

4

D. Nước ngoài.

8

Multiple Choice

Câu 8. Một trong những thành tựu mà giáo dục Việt Nam đạt được vào năm 2000 là

1

A. phổ cập giáo dục tiểu học.

2

B. phổ cập trung học cơ sở.

3

C. đứng đầu thế giới về Toán.

4

D. hoàn thành phổ cập đại học.

9

Multiple Choice

Câu 9. Một trong những thành tựu mà giáo dục Việt Nam đạt được vào năm 2010 là

1

A. phổ cập giáo dục tiểu học.

2

B. phổ cập trung học cơ sở.

3

C. đứng đầu thế giới về Văn.

4

D. đạt nhiều giải Noben nhất.

10

Multiple Choice

Câu 10. Nội dung nào sau đây thể hiện rõ nét sự chuyển biến tích cực của ngành ngoại thương Việt Nam trong giai đoạn 2016 - 2020?

1

A. Cán cân thương mại chuyển từ xuất siêu sang nhập siêu.

2

B. Xuất khẩu hàng hóa chủ yếu hướng sang thị trường châu Âu.

3

C. Kim ngạch nhập khẩu cao hơn kim ngạch xuất khẩu.

4

D. Kim ngạch xuất khẩu cao hơn kim ngạch nhập khẩu.

11

Multiple Choice

Câu 11. Thành tựu của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam về xã hội thể hiện trên những mặt chủ yếu nào?

1

A. Chăm sóc sức khỏe, an sinh xã hội, hội nhập quốc tế.

2

B. Giải quyết việc làm, xóa đói giảm nghèo, an sinh xã hội.

3

C. Giải quyết việc làm, xóa đói giảm nghèo, mở rộng thị trường.

4

D. Xóa đói giảm nghèo, chăm sóc sức khỏe, kiềm chế lạm phát.

12

Multiple Choice

Câu 12. Trong thời kì Đổi mới, chính sách giải quyết việc làm của Việt Nam được thực hiện theo hướng nào?

1

A. Nhà nước tạo điều kiện cho các thành phần kinh tế và người lao động tham gia tạo việc làm.

2

B. Nhà nước giao toàn bộ hoạt động quản lí xuất nhập khẩu lao động cho các địa phương.

3

C. Nhà nước không can thiệp vào việc tuyển dụng và sử dụng lao động của các doanh nghiệp.

4

D. Các doanh nghiệp và người lao động tự quyết định vấn đề tìm kiếm việc làm và thu nhập.

13

Multiple Choice

Câu 13. Một trong những thành tựu của công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay là:

1

A. đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng.

2

B. trở thành cường quốc số 1 của châu Á.

3

C. xóa thành công tình trạng tham nhũng.

4

D. 100% công nhân có được bằng đại học.

14

Multiple Choice

Câu 14. Một trong những thành tựu về đổi mới Chính trị, An ninh - Quốc phòng là

1

A. xây dựng thành công hạm đội tàu sân bay mạnh nhất châu Á.

2

B. xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh.

3

C. tham gia đầy đủ vào các tổ chức quân sự quốc tế và khu vực.

4

D. trở thành ủy viên thường trực hội đồng bảo an Liên hợp quốc.

15

Multiple Choice

Câu 15. Một trong những nguyên tắc hàng đầu đặt ra cho công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay là:

1

A. kiên định con đường xã hội chủ nghĩa.

2

B. không tiến hành mua các loại vũ khí.

3

C. tránh xung đột quân sự trên biển Đông

4

D. gia nhập các tổ chức liên kết kinh tế.

16

Multiple Choice

Câu 16. Những thành tựu trong công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay chứng tỏ

1

A. sự cần thiết phải liên kết về mặt quân sự.

2

B. Việt Nam trở thành cường quốc kinh tế.

3

C. đường lối đổi mới là đúng đắn, phù hợp.

4

D. kiên định con đường chủ nghĩa xã hội.

17

Multiple Choice

Câu 17. Nhân tố quyết định đến sự thành công của công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay là:

1

A. những bài học từ Liên Xô và Trung Quốc.

2

B. viện trợ to lớn, cần thiết từ Liên Hợp quốc.

3

C. Mỹ chủ động xóa bỏ bao vây và cấm vận.

4

D. vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

18

Multiple Choice

Câu 18. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vấn đề lao động và việc làm ở Việt Nam trong thời kì Đổi mới?

1

A. Tỉ lệ lao động thất nghiệp ngày càng tăng nhanh.

2

B. Lao động ở nông thôn đang trong tình trạng bị ế thừa.

3

C. Số lao động được tạo việc làm trong nước hàng năm tăng lên.

4

D. Số lao động được sử dụng nhiều nhất trong ngành du lịch.

19

Multiple Choice

Câu 19. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu của công tác xóa đói giảm nghèo ở Việt Nam trong thời kì Đổi mới?

1

A. Không áp dụng chuẩn nghèo đa chiều.

2

B. Không còn hộ nghèo ở các thành thị.

3

C. Không còn hộ nghèo ở vùng đồng bằng.

4

D. Tỉ lệ hộ nghèo trên cả nước giảm nhanh.

20

Multiple Choice

Câu 20. Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam trên lĩnh vực văn hóa?

1

A. Nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc được chú trọng xây dựng.

2

B. Giao lưu, hợp tác và hội nhập quốc tế về văn hóa ngày càng được mở rộng.

3

C. Chính sách ưu đãi người có công và an sinh xã hội đạt được nhiều tiến bộ.

4

D. Các lĩnh vực, loại hình, sản phẩm văn hóa phát triển phong phú, đa dạng.

21

Multiple Choice

Câu 21. Đầu thế kỉ XX, một số nhà yêu nước Việt Nam đã có những hoạt động đối ngoại bước đầu nhằm mục tiêu

1

A. thống nhất đất nước.              

            

2

B. giải phóng giai cấp.

3

C. đi lên chủ nghĩa xã hội.  

4

D. giải phóng dân tộc.

22

Multiple Choice

Câu 22. Trong giai đoạn 1905 - 1909, hoạt động đối ngoại của Phan Bội Châu là

1

A. tổ chức phong trào Duy tân.

            

2

B. khởi xướng phong trào Đông Kinh nghĩa thục.

3

C. tổ chức phong trào Đông du.

4

D. khởi xướng cuộc vận động chống thuế ở Trung Kì.

23

Multiple Choice

Câu 23. Trong giai đoạn 1909 - 1925, Phan Bội Châu đã thành lập và triển khai các hoạt động của tổ chức nào sau đây?

1

A. Việt Nam Quang phục Hội.

2

B. Đông Nam Á Đồng minh Hội.

3

C. Điền - Quảng - Việt Liên minh.        

4

  D. Điền - Quế - Việt Liên minh.

24

Multiple Choice

Câu 24. Nội dung nào sau đây là hoạt động đối ngoại của Phan Châu Trinh năm 1906?

1

A. Sang Nhật Bản rồi về nước, đề nghị chính quyền Pháp cải cách chế độ cai trị ở Việt Nam.

2

B. Sang Trung Quốc rồi về nước, khởi xướng phong trào Đông du.

3

C. Sang phương Tây rồi sang Nhật Bản, tổ chức hoạt động Đông du.

4

D. Sang Nhật Bản rồi sang Trung Quốc, gửi thư về nước yêu cầu cải cách.

25

Multiple Choice

Câu 25. Trong giai đoạn 1911 - 1925, hoạt động đối ngoại của Phan Châu Trinh chủ yếu diễn ra ở

1

A. Nhật Bản.

2

B. Pháp.

3

C. Liên Xô.

4

D. Thái Lan.

26

Multiple Choice

Câu 26. Đầu thế kỷ XX, nhân vật tiên phong tìm đến trào lưu dân chủ tư sản để cứu nước là

1

A. Phan Bội Châu.

2

B. Nguyễn Ái Quốc.

3

C. Nguyễn Đức Cảnh.

4

D. Ngô Bội Phu.

27

Multiple Choice

Câu 27. Phong trào nào sau đây được Phan Bội Châu tổ chức trong giai đoạn 1905 đến

1917?

1

A. Tây học.

2

B. Cải cách.

3

C. Bạo động.

4

D. Đông Du.

28

Multiple Choice

Câu 28. Một trong những tổ chức mà Nguyễn Ái Quốc đã gia nhập trong quá trình tìm đường cứu nước (1911 - 1941) là

1

A. Đảng xã hội Pháp.

2

B. Đảng Bảo thủ Anh.

3

C. Đảng Cộng sản Đức.

4

D. Đảng Dân chủ Mỹ.

29

Multiple Choice

Câu 29. Người Cộng sản đầu tiên của dân tộc Việt Nam là

1

A. Phan Bội Châu.

2

B. Nguyễn Ái Quốc.

3

C. Nguyễn Đức Cảnh.

4

D. Ngô Bội Phu.

30

Multiple Choice

Câu 30. Năm 1919, Nguyễn Ái Quốc có hoạt động đối ngoại nào sau đây?

1

A. Sang Liên Xô dự lễ tang Lênin, nghiên cứu chủ nghĩa Mác.

2

B. Tham dự Đại hội Tua, bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Ba.

3

C. Gửi bản yêu sách của Nhân dân An Nam đến hội nghị Véc-xai.

4

D. Tham gia đoàn cố vấn cao cấp của Liên Xô đến Trung Quốc.

31

Multiple Choice

Câu 31. Mục đích thực hiện các hoạt động đối ngoại của Phan Bội Châu là

1

A. thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế.

2

B. giành độc lập cho dân tộc Việt Nam.

3

C. cải cách kinh tế xã hội ở Việt Nam.

4

D. nhằm liên kết với cách mạng các nước.

32

Multiple Choice

Câu 32. Từ năm 1905 đến năm 1917, các tổ chức mà Phan Bội Châu thành lập có mục đích nào sau

             

1

A. Vận động cải cách và duy tân.

2

B. Đề cải cách kinh tế, chính trị.

3

C. Chống lại Pháp giành độc lập.         

4

D. Nhằm lật độ chế độ phong kiến.

33

Multiple Choice

Câu 33. Mục đích thực hiện các hoạt động đối ngoại của Phan Chu Trinh là

1

A. vận động cải cách và duy tân.

2

B. tiến hành khởi nghĩa vũ trang.

3

C. tập hợp lực lượng cách mạng.         

4

D. xin viện trợ các nước châu Âu. 

34

Multiple Choice

Câu 34. Một trong những nội dung là mục đích của Nguyễn Tất Thành khi quyết định sang Pháp năm 1911

1

A. nghiên cứu chủ nghĩa Mác-Lênin tìm đường cứu nước.

2

B. tạo mối liên kết giữa cách mạng Việt Nam và thế giới.

3

C. tìm hiểu về nước Pháp, sau đó trở về giúp đồng bào.      

4

D. thành lập các tổ chức cách mạng, chuẩn bị khởi nghĩa.

35

Multiple Choice

Câu 35. Sự kiện nào sau đây đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước, giải phóng cho dân tộc Việt Nam?

1

A. Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế ba (1920).

2

B. Gửi bản yêu sách của Nhân dân An Nam (1919).

3

C. Đọc được bản Luận cương của Lênin (1920).    

4

D. Tham gia hợp nhất các tổ chức cộng sản (1930).

36

Multiple Choice

Câu 36. Một trong những hình thức hoạt động đối ngoại của Phan Châu Trinh trong giai đoạn 1911 - 1925 là

1

A. viết báo, biểu tình.

           

2

B. viết sách, tổ chức mít tinh.

3

C. đấu tranh nghị trường.   

4

D. viết báo, diễn thuyết.

37

Multiple Choice

Câu 37. Nội dung nào sau đây là hoạt động đối ngoại của Nguyễn Ái Quốc trong giai đoạn 1918 - 1920?

1

A. Tham gia sáng lập và lãnh đạo Đảng Vô sản Pháp.

           

2

B. Gia nhập Đảng Cộng sản Pháp, bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế thứ ba.

3

C. Gia nhập Đảng Xã hội Pháp, tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.

 

4

D. Gia nhập Quốc tế thứ nhất, sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.

38

Multiple Choice

Câu 38. Trong giai đoạn 1921 - 1930, Nguyễn Ái Quốc đã tham gia sáng lập tổ chức nào sau đây?

1

A. Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.

2

B. Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Đông Nam Á.

3

C. Hội Liên hiệp các nước thuộc địa và phụ thuộc.

4

D. Hội Liên hiệp các nước thuộc địa Pháp.

39

Multiple Choice

Câu 39. Một trong những hoạt động đối ngoại của Đảng Cộng sản Đông Dương trong giai đoạn 1930 - 1940 là duy trì liên lạc với các tổ chức nào sau đây?

1

A. Quốc tế Vô sản, các đảng công nhân và phong trào cách mạng châu Á.

2

B. Quốc tế Cộng sản, các đảng cộng sản ở các nước.

3

C. Các đảng phái chính trị và phong trào công nhân trên thế giới.

4

D. Các đảng phái vô sản và phong trào yêu nước trên thế giới.

40

Multiple Choice

Câu 40. Trước ngày 6-3-1946, Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thực hiện chính sách ngoại giao nào sau đây?

1

A. Mềm mỏng với quân đội Trung Hoa Dân Quốc.

2

B. Mềm mỏng với quân đội Pháp.

3

C. Kiên quyết chống quân đội Trung Hoa Dân Quốc.

4

DD. Nỗ lực thiết lập quan hệ với chính quyền Trung Quốc và Nhật Bản.

Câu 1. Một trong những thành tựu cơ bản của đổi mới chính trị ở Việt Nam trong thời kì Đổi mới là

1

A. xác định rõ vai trò lãnh đạo cùa Đảng và các tổ chức đoàn thể.

2

B. nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được phát huy và ngày càng mở rộng.

3

C. công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng được chú trọng ngay từ đầu.

4

D. hoàn thiện lí luận về con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 40

MULTIPLE CHOICE