

ĐỊA 11 - LESSON - CÁC NGÀNH KINH TẾ - NHẬT BẢN
Presentation
•
Geography
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Trang Thu
FREE Resource
25 Slides • 14 Questions
1
V. CÁC NGÀNH KINH TẾ CỦA NHẬT BẢN
2
3
4
Multiple Select
Các thế mạnh nào sau đây giúp Nhật Bản phát triển ngành công nghiệp? (Được chọn nhiều đáp án)
Tài nguyên dồi dào
Lao động trình độ cao
Địa hình khá bằng phẳng
Ít thiên tai
Công nghệ hiện đại
5
Multiple Choice
Ngành công nghiệp nào sau đây đóng góp nhiều nhất vào tổng giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
Công nghiệp chế tạo
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Công nghiệp thực phẩm
Công nghiệp luyện kim
6
7
8
9
Open Ended
Hãy kể tên 3 thương hiệu sản xuất sản phẩm điện tử - tin học của Nhật Bản mà em biết
10
11
Multiple Choice
Dựa vào hình 23.3 SGK trang 125, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản chủ yếu phân bố ở đảo lớn nào?
Xi-cô-cư
Kiu-xiu
Hôn-su
Hô-cai-đô
12
Multiple Choice
Nhận định không đúng về sự phân bố ngành công nghiệp của Nhật Bản là
tập trung ở đồng bằng
chủ yếu ở ven biển
phân bố khá đồng đều
phân bố không đồng đều
13
14
15
16
Multiple Choice
Nhận định đúng về ngành nông nghiệp của Nhật Bản là
chiếm tỉ trọng rất nhỏ trong cơ cấu GDP
phát triển rộng khắp lãnh thổ cả nước
sản xuất theo hướng truyền thống
không được quan tâm, chú trọng
17
Multiple Choice
Nguyên nhân chủ yếu làm cho nông nghiệp Nhật Bản chủ yếu phát triển các trang trại vừa và nhỏ là
trình độ thâm canh cao
thiếu nguồn lao động
quỹ đất hạn chế
nông sản kém đa dạng
18
Multiple Choice
Nhóm ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong sản lượng nông nghiệp của Nhật Bản?
Chăn nuôi
Trồng trọt
Lâm nghiệp
Thủy sản
19
Fill in the Blanks
20
21
Multiple Choice
Xu hướng phát triển của ngành thủy sản Nhật Bản là
chú trọng nuôi trồng.
ưu tiên đánh bắt.
hạn chế nuôi trồng.
ngưng đánh bắt.
22
23
24
25
26
Multiple Choice
Nguyên nhân chủ yếu giúp Nhật Bản phát triển ngành nội thương là
chính sách mở cửa, hội nhập quốc tế
dân số đông, thu nhập cao
nông nghiệp đạt trình độ cao
xuất nhập khẩu với nhiều nước
27
Multiple Choice
Nhận định không đúng về hoạt động ngoại thương của Nhật Bản là
giữ vai trò quan trọng trong kinh tế.
đứng đầu thế giới về xuất nhập khẩu.
mặt hàng xuất nhập khẩu đa dạng.
là bạn hàng của nhiều nước trên thế giới.
28
Đặc điểm phát triển: Là ngành quan trọng nhất, chiếm 70% trong cơ cấu kinh tế.
Tình hình phát triển: Cơ cấu đa dạng, gồm các ngành:
Thương mại: Thị trường nội địa lớn, mạng lưới cửa hàng rộng. Xuất khẩu: xe có động cơ, linh kiện và phụ tùng ô tô, hóa chất... Nhập khẩu: nhiên liệu, thực phẩm, nguyên liệu thô...
NGÀNH DỊCH VỤ
29
30
31
32
Multiple Select
Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây của Nhật Bản có vai trò thúc đẩy giao thương và hội nhập quốc tế? (Được chọn nhiều đáp án)
Đường ô tô
Đường sắt
Đường biển
Đường hàng không
33
Đường sắt: Chủ yếu ở các thành phố lớn và các vùng đô thị. Tuyến đường cao tốc phát triển, tốc độ cao, kết nối các TP lớn
Đường bộ: Vai trò quan trọng, đáp ứng nhu cầu vận chuyển trong nước
Đường biển: Nhiều cảng lớn, đáp ứng nhu cầu vận tải quốc tế
Đường hàng không: Đáp ứng nhu cầu trong và ngoài nước
GIAO THÔNG VẬN TẢI PHÁT TRIỂN NHANH, CHẤT LƯỢNG TỐT
Sân bay quốc tế Tokyo Haneda - Nhật Bản tọa lạc trên vịnh của đảo Honshu, cảng hàng không quốc tế Tokyo Haneda là một trong những sân bay dân dụng đầu tiên và lớn nhất của Nhật Bản. Với công suất phục vụ hơn 80 triệu lượt khách mỗi năm, sân bay này thuộc top 5 sân bay bận rộn nhất thế giới.
34
Multiple Choice
Hình ảnh này cho biết đền thờ nổi tiếng và cũng là địa điểm du lịch thu hút đông đảo du khách nào của Nhật Bản?
Đền Itsukushima, Fukushima
Đền Meiji Jingu, Tokyo
Đền Izumo Taisha, Shimane
Đền Kumano Nachi Taisha, Wakayama
35
36
37
38
39
V. CÁC NGÀNH KINH TẾ CỦA NHẬT BẢN
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 39
SLIDE
Similar Resources on Wayground
32 questions
ĐẤU THẦU - CHƯƠNG 1 - P2
Presentation
•
KG - University
40 questions
Siêu nhân màu hồng
Presentation
•
KG
39 questions
KIỂM TRA1 TIẾT
Presentation
•
12th Grade
31 questions
Xu hướng toàn cầu hóa, khu vực hóa kinh tế
Presentation
•
11th Grade
39 questions
MODULE 04 - THS NGUYỄN THỊ KIM THÁI - BÀI HỌC
Presentation
•
KG
36 questions
Ôn tập lý thuyết giữa kỳ môn Vật Lý 10
Presentation
•
10th Grade
30 questions
REVIEW VOCABULARY PART 1
Presentation
•
12th Grade
30 questions
Thuyết trình Tổ 4 12 Hóa 2
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade