Search Header Logo
Bài ôn tập cuối kỳ Khối 11

Bài ôn tập cuối kỳ Khối 11

Assessment

Presentation

Other

11th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

hung duong

Used 5+ times

FREE Resource

6 Slides • 24 Questions

1

Bài học ôn tập
BÀI 3F: LIÊN KẾT CÁC BẢNG TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU

By Dương Hưng

2

Multiple Choice

Câu 1: Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, khóa ngoại (foreign key) có vai trò gì?

1

Xác định một thuộc tính duy nhất trong bảng.

2

Kết nối giữa hai bảng để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

3

Tạo chỉ mục để tăng tốc độ truy vấn.

4

Định nghĩa một bảng tạm thời trong cơ sở dữ liệu

3

Multiple Choice

Câu 2: Lệnh SQL nào sau đây được sử dụng để kết hợp dữ liệu từ nhiều bảng?

1

JOIN

2

SELECT *

3

GROUP BY

4

4

Multiple Choice

Câu 3: Khi sử dụng INNER JOIN để kết hợp hai bảng, kết quả trả về sẽ như thế nào?

1

Tất cả các bản ghi từ cả hai bảng, bất kể có liên kết hay không.

2

Chỉ những bản ghi có giá trị phù hợp trong cả hai bảng.

3

Chỉ những bản ghi từ bảng bên trái (left table).

4

Chỉ những bản ghi từ bảng bên phải (right table).

5

Multiple Choice

Câu 4: Trong các kiểu JOIN của SQL, LEFT JOIN sẽ trả về dữ liệu như thế nào?

1

Chỉ những bản ghi có giá trị phù hợp ở cả hai bảng.

2

Tất cả bản ghi từ bảng bên trái và các bản ghi phù hợp từ bảng bên phải

3

Tất cả bản ghi từ bảng bên phải và các bản ghi phù hợp từ bảng bên trái.

4

Tất cả bản ghi từ cả hai bảng.

6

BÀI 4F: TẠO VÀ SỬ DỤNG BIỂU MẪU

7

Multiple Choice

Câu 1: Biểu mẫu (Form) trong cơ sở dữ liệu có chức năng chính là gì?

1

Dùng để tạo bảng mới trong cơ sở dữ liệu.

2

Cung cấp giao diện trực quan để nhập, chỉnh sửa và xem dữ liệu.

3

Thực hiện truy vấn dữ liệu từ nhiều bảng khác nhau.

4

Lưu trữ toàn bộ dữ liệu của cơ sở dữ liệu.

8

Multiple Choice

Câu 2: Trong Microsoft Access, công cụ nào được sử dụng để tạo biểu mẫu một
cách tự động?

1

Table Design.

2

Query Wizard.

3

Form Wizard.

4

Report Wizard.

9

Multiple Choice

Câu 3: Trong một biểu mẫu, trường nhập liệu (Text Box) có vai trò gì?

1

Chỉ hiển thị thông tin mà không thể chỉnh sửa.

2

Cho phép người dùng nhập hoặc chỉnh sửa dữ liệu.

3

Hiển thị danh sách dữ liệu nhưng không thể chọn.

4

Dùng để tạo các nút lệnh điều khiển.

10

Multiple Choice

Câu 4: Khi tạo biểu mẫu trong một hệ quản trị cơ sở dữ liệu, người dùng có thể
thực hiện thao tác nào sau đây?

1

Thêm mới, sửa đổi và xóa dữ liệu trong bảng

2

Xuất dữ liệu thành tệp Excel mà không cần bảng

3

Tạo chỉ mục cho bảng dữ liệu.

4

11

BÀI 5F: THIẾT KẾ TRUY VẤN

12

Multiple Choice

Câu 1: Một công ty có bảng “Nhân viên” chứa các thông tin về nhân viên, bao
gồm "Mã nhân viên", "Họ tên", "Phòng ban" và "Lương". Để lấy danh sách nhân
viên thuộc phòng Kế toán có lương trên 10 triệu, truy vấn SQL nào sau đây là
đúng?

1

SELECT * FROM NhanVien WHERE PhongBan = 'Kế toán' AND Lương >
10000000;

2

DELETE FROM NhanVien WHERE PhongBan = 'Kế toán' AND Lương >
10000000;

3

UPDATE NhanVien SET Lương = 10000000 WHERE PhongBan = 'Kế toán';

4

INSERT INTO NhanVien (PhongBan, Lương) VALUES ('Kế toán', 10000000);

13

Multiple Choice

Câu 2: Một cửa hàng có bảng "Sản phẩm" chứa thông tin về các mặt hàng, bao
gồm "Mã sản phẩm", "Tên sản phẩm", "Giá bán" và "Số lượng tồn". Chủ cửa hàng
muốn biết tổng số tiền có thể thu được nếu bán hết hàng trong kho. Truy vấn nào là
phù hợp?

1

SELECT SUM(GiaBan * SoLuongTon) FROM SanPham;

2

SELECT COUNT(GiaBan * SoLuongTon) FROM SanPham;

3

SELECT MAX(GiaBan * SoLuongTon) FROM SanPham;

4

SELECT MIN(GiaBan * SoLuongTon) FROM SanPham;

14

Multiple Choice

âu 3: Bạn có bảng "Sản phẩm" với các cột MaSP, TenSP, GiaBan, và
SoLuongTon. Bạn muốn lấy danh sách các sản phẩm có giá bán từ 500,000 đến
1,000,000 đồng. Điều kiện nào là đúng trong câu truy vấn SQL?

1

WHERE GiaBan = 500000 AND 1000000

2

WHERE GiaBan BETWEEN 500000 AND 1000000

3

WHERE GiaBan >= 500000 OR GiaBan <= 1000000

4

WHERE GiaBan > 500000 AND GiaBan < 1000000

15

Multiple Choice

Câu 4: Một cửa hàng có bảng "Đơn hàng" với các cột MaDonHang,
NgayDatHang, TongTien. Quản lý muốn lấy danh sách các đơn hàng có tổng tiền
lớn hơn 5 triệu, nhưng chỉ muốn xem 10 đơn hàng đầu tiên. Câu truy vấn nào là
đúng trong SQL?

1

SELECT * FROM DonHang WHERE TongTien > 5000000 ORDER BY
NgayDatHang DESC LIMIT 10;

2

SELECT * FROM DonHang WHERE TongTien > 5000000 LIMIT 10 ORDER
BY NgayDatHang DESC;

3

SELECT TOP 10 * FROM DonHang WHERE TongTien > 5000000 ORDER
BY NgayDatHang;

4

SELECT LIMIT 10 * FROM DonHang WHERE TongTien > 5000000 ORDER
BY NgayDatHang DESC;

16

BÀI 6F: TẠO BÁO CÁO ĐƠN GIẢN

17

Multiple Choice

Câu 1: Trong Microsoft Access 2010, báo cáo (Report) dùng để làm gì?

1

Để nhập dữ liệu vào bảng một cách nhanh chóng.

2

Để hiển thị, trình bày và in ấn dữ liệu theo định dạng dễ đọc.

3

Để thiết lập mối quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu.

4

Để lưu trữ dữ liệu dưới dạng bảng.

18

Multiple Choice

Câu 2: Khi tạo báo cáo trong Access 2010, chế độ nào cho phép người dùng chỉnh
sửa bố cục, thêm hoặc xóa các trường dữ liệu một cách trực quan?

1

Chế độ Biểu mẫu (Form View).

2

Chế độ Thiết kế (Design View).

3

Chế độ Bố cục (Layout View).

4

Chế độ Dữ liệu (Datasheet View).

19

Multiple Choice

Câu 3: Trong Access 2010, công cụ nào giúp tạo báo cáo nhanh chóng mà không
cần thiết kế thủ công?

1

Query Wizard.

2

Report Wizard.

3

Table Wizard

4

Form Wizard

20

Multiple Choice

Câu 4: Trong Access 2010, báo cáo có thể lấy dữ liệu từ đâu?

1

Từ một bảng hoặc một truy vấn.

2

Chỉ từ bảng dữ liệu.

3

Chỉ từ truy vấn.

4

Chỉ từ biểu mẫu.

21

BÀI 7F: CHỈNH SỬA CÁC THÀNH PHẦN GIAO DIỆN

22

Multiple Choice

Câu 1: Trong Access, công cụ nào giúp tùy chỉnh giao diện biểu mẫu mà không
cần viết mã?

1

Table Design.

2

Query Design.

3

Form Design và Layout View.

4

SQL View.

23

Multiple Choice

Câu 2: Trong Microsoft Access, để thêm hình ảnh hoặc logo vào biểu mẫu hoặc
báo cáo, bạn sử dụng công cụ nào?

1

Control "Image" trong Design View.

2

Relationship Tools.

3

Query Design View.

4

SQL View.

24

Multiple Choice

Câu 3: Trong Access, để định dạng lại màu sắc, phông chữ, bố cục của biểu mẫu
hoặc báo cáo, người dùng có thể sử dụng công cụ nào?

1

Công cụ "Format" trong "Property Sheet".

2

Trình tạo bảng (Table Designer).

3

Chế độ SQL (SQL View).

4

Công cụ Import/Export.

25

Multiple Choice

Câu 4: Trong Access, để thêm một nút lệnh (Button) vào biểu mẫu nhằm thực hiện
một hành động như mở báo cáo, ta sử dụng công cụ nào?

1

Control Wizard (Trình hướng dẫn điều khiển).

2

Query Wizard.

3

Relationship Window.

4

Import Wizard.

26

BÀI 8F: HOÀN THIỆN ỨNG DỤNG

27

Multiple Choice

Câu 1: Tại sao khi hoàn thiện một ứng dụng Access, bạn cần phân quyền người
dùng?

1

Để giới hạn những dữ liệu mà từng nhóm người dùng có thể truy cập và chỉnh
sửa.

2

Để giảm dung lượng file Access.

3

Để tránh phải nhập lại mật khẩu mỗi lần đăng nhập.

4

Chỉ cần thiết khi xuất dữ liệu sang Excel.

28

Multiple Choice

Câu 2: Khi xây dựng một ứng dụng Access hoàn chỉnh, tại sao cần thiết lập mối
quan hệ giữa các bảng dữ liệu?

1

Giúp giảm dung lượng file Access.

2

Tăng tốc độ truy vấn và xử lý dữ liệu.

3

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu khi nhập và liên kết thông tin giữa các bảng.

4

Chỉ giúp dễ dàng hiển thị dữ liệu trong báo cáo.

29

Multiple Choice

Câu 3: Để giúp người dùng nhập dữ liệu chính xác và hạn chế lỗi, bạn nên làm
gì trong quá trình hoàn thiện ứng dụng Access?

1

Tạo các trường nhập dữ liệu tự do, không cần kiểm soát.

2

Sử dụng biểu mẫu nhập dữ liệu với ràng buộc hợp lệ (Validation Rule).

3

Chỉ sử dụng bảng thay vì biểu mẫu.

4

Không cần kiểm tra dữ liệu nhập, chỉ quan tâm đến báo cáo.

30

Multiple Choice

Câu 4: Lợi ích chính của tạo các nút lệnh (Button) trên biểu mẫu trong ứng
dụng Access là gì?

1

Giúp người dùng dễ dàng thực hiện thao tác mà không cần biết truy vấn SQL.

2

Chỉ dùng để làm đẹp giao diện biểu mẫu.

3

Giúp người dùng thêm bảng mới vào cơ sở dữ liệu.

4

Chỉ có tác dụng trên báo cáo, không ảnh hưởng đến biểu mẫu.

Bài học ôn tập
BÀI 3F: LIÊN KẾT CÁC BẢNG TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU

By Dương Hưng

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 30

SLIDE