Search Header Logo
NGỮ PHÁP CẦN LƯU Ý CUỐI HKI

NGỮ PHÁP CẦN LƯU Ý CUỐI HKI

Assessment

Presentation

English

11th Grade

Hard

Created by

Anh Lam

Used 1+ times

FREE Resource

4 Slides • 18 Questions

1

Các điểm ngữ pháp cần lưu ý

Tiếng Anh 11

2

media
media
media
media

Must: tự phải làm gì

Have to: ai đó bắt phải làm

Should: lời khuyên dựa trên ý kiến cá nhân

Ought to: khuyên chung chung

​​Modal verbs

- Hiện tại:

It is + phần nhấn mạnh + that + ...

- Quá khứ:

It was + phần nhấn mạnh + that + ...

​​Câu chẻ

Các dấu hiệu nhận biết thì:

- QK đơn: ago, yesterday, last night/month/week, etc.

- HTHT: recently, lately, just, ever, never, yet, already, by the time of...., for, since, etc.

​​QK đơn vs HT hoàn thành

Các động từ chỉ trạng thái không có thì tiếp diễn

​​V-ing, to-V, động từ chỉ trạng thái

3

Agree

Attempt

Claim

Decide

Demand

Expect

Fail

Forget

Hesitate

Hope

Learn

Need

Offer

Plan

Prepare

Refuse

Seem

Strive

Tend

Want

Promise

Arrange

Determine

Manage

Plan

Be about

Be able/ afford

Do one’s best

Take the trouble

Set out

to-V

  • avoid, appreciate, admit, consider, deny, detest, enjoy, fancy, mind, finish, imagine, resume, forgive, practice, resent, keep, tolerate, risk, postpone, suggest, miss...

  • can't help, can't bear, can't stand...

V-ing

Các động từ theo sau là:

Some text here about the topic of discussion

4

Động từ chỉ trạng thái

Là những động từ không chỉ hành động

be*

seem

appear*

(existence) chỉ sự tồn tại

look*

sound*

smell*

taste*

feel*

(senses) chỉ giác quan

like

want

prefer

love*

(desire) chỉ tình cảm

have*

own

possess

(possession) chỉ sở hữu

think*

believe

consider*

(opinion) chỉ suy nghĩ, quan điểm

Những động từ có dấu sao vừa là động từ trạng thái vừa là động từ chỉ hành động

5

Multiple Choice

Khi nào dùng thì hiện tại đơn?

1

Diễn tả một hành động lặp lại nhiều lần cho đến thời điểm hiện tại

2

Diễn tả hành động lập đi lập lại trong quá khứ

6

Multiple Choice

Động từ chính của thì hiện tại hoàn thành được chia ở cột mấy?

1

1

2

2

3

3

4

7

Multiple Select

Các động nào theo sau là V-ing

1

avoid

2

enjoy

3

admit

4

forgive

5

allow

8

Multiple Select

Các động từ nào theo sau là to-V

1

hope

2

seem

3

request

4

try

5

wait

9

Multiple Choice

Nam is very humorous. His joke makes me ____ a lot. 

1

to laugh

2

laughing

3

laugh

4

10

Multiple Choice

David finished ____ his homework and then he went to the party with George and Bill. 

1

doing

2

to do

3

do

4

11

Multiple Choice

They refused ................... the bribe.

1

to accept

2

accepting

3

accept

4

12

Multiple Choice

Please don't forget ____ the baby. She needs to eat every two hours. 

1

to feed

2

feeding

13

Multiple Choice

My husband (always/taste) ____ the food while I'm cooking! It's very annoying.

1

always taste

2

is always tasting

3

always tastes

14

Multiple Choice

She(have) ____ a bath every evening.

1

has

2

is having

3
4

15

Multiple Choice

Luke (see) ____ the doctor now.

1

is seeing

2

sees

16

Multiple Choice

He (have) ____ a party next weekend.

1

has

2

is having

3
4

17

Fill in the Blank

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:

waiter/The/tasting/the/wine/is/now.

18

Multiple Choice

This coffee (not/taste) ____ right.

1

doesn't taste

2

isn't tasting

3
4

19

Fill in the Blank

Chia động từ trong ngoặc một cách thích hợp:

Mark decided (have) ___ a break from work. 

20

Fill in the Blank

Chia động từ trong ngoặc một cách thích hợp:

Remember (phone) _____ Sally tomorrow - OK I won't forget. 

21

Multiple Choice

Stop + to - V nghĩa là dừng để làm việc khác

Stop + V-ing nghĩa là dừng hẳn làm 1 việc gì đó

2 câu trên đúng hay sai

1

Đúng

2

Sai

3
4

22

Multiple Choice

Forget + V-ing là quên làm việc gì trong quá khứ

Forget + to-V là quên làm việc gì đó

2 câu trên đúng hay sai?

1

Sai

2

Đúng

Các điểm ngữ pháp cần lưu ý

Tiếng Anh 11

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 22

SLIDE