Search Header Logo
mô cơ

mô cơ

Assessment

Presentation

Geography

University

Practice Problem

Hard

Created by

Nga La

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 60 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1. Mô cơ có nguồn gốc từ:

1

Nội bì.

2

Ngoại bì.

3

. Trung bì.

4

Trung bì ngoài phôi..

5

Trung bì trung gian.

2

Multiple Choice

Câu 2. Đơn vị cấu tạo của cơ vân là:

1

sợi cơ

2

Vi sợi cơ.

3

Siêu sợi cơ

4

Sarcomer.

5

. Hệ thống T

3

Multiple Choice

Câu 3. Đơn vị co cơ của cơ vân là:

1

Siêu sợi actin

2

. Siêu sợi myosin

3

Vi sợi cơ

4

. Sarcomer

5

Sợi actin và sợi myosin.

4

Multiple Choice

Câu 4. Sợi cơ vân không có các đặc điểm sau:

1

Nhiều nhân

2

Có vân ngang

3

Có màng đáy

4

Có nhiều myoglobin

.

5

Nhân nằm giữa tế bào.

5

Multiple Choice

Câu 5. Kho dự trữ protein lớn nhất trong cơ thể là:

1

Gan

2

. Não

3

Mô cơ

4

Xương

5

. Máu

6

Multiple Choice

Câu 6. Khi cơ vân co thì:

1

Đĩa A ngắn lại

2

Đĩa I ngắn lại

3

Khoảng H không thay đổi

4

Đĩa I không thay đổi.

5

Cả đĩa A và I đều ngắn lại.

7

Multiple Choice

Câu 7. Loại troponin ức chế sự gắn myosin vào actin là:

1

Tn I

2

Tn C

3

Tn A

4

Tn M

5

Tn T

8

Multiple Choice

Câu 8. Protein sợi gắn quanh G. actin chính là :

1

Desmiosin

2

Troponin

3

Tropomyosin

4

Myoglobin

5

Fibronectin

9

Multiple Choice

Câu 9. Siêu sợi myosin gồm nhiều phân tử:

1

Tropomyosin

2

Troponin

3

F.actin

4

Myoglobin

5

Tất cả đều sai

10

Multiple Choice

Câu 10. Cơ tương của cơ vân không có các đặc điểm sau:

1

. Giàu myoglobin

2

. Ty thể phát triển

3

. Acid hyaluronic phong phú

4

Lưới nội bào không hạt phát triển

5

Chứa nhiều hạt glycogen

11

Multiple Choice

Câu 11. Cấu trúc tiếp nhận ion Canci để gây co cơ là:

1

Troponin C

2

Troponin I

3

Đầu phân tử myosin

4

G.actin

5

Myoglobin

12

Multiple Choice

Câu 12. Trên hình ảnh siêu cấu trúc cắt ngang đĩa A ta thấy có:

1

Siêu sợi myosin.

2

Siêu sợi actin và myosin

3

Đầu phân tử myosin.

4

Siêu sợi actin.

5

Vạch Z

13

Multiple Choice

Câu 13. Phân tử Tropomyosin:

1

Là loại protein hình cầu

2

Gắn với vạch Z

3

Luôn liên kết với ATP

4

Chỉ phân bố ở cùng vạch H

5

Tất cả đều sai

14

Multiple Choice

Câu 14. Điểm hoạt động của phân tử actin là nơi tương tác với:

1

Đầu phình của phân tử myosin

2

Các actin khác

3

Ion canci

4

. ATP

5

Troponin

 

15

Multiple Choice

Câu 15. Hiện tượng khử cực ở sợi cơ vân xảy ra trước hết ở:

1

. Ống T

2

. Màng sợi cơ

3

Lưới nội bào

4

Màng đáy

5

Xảy ra cùng lúc ở cả ống T và lưới nội bào.

16

Multiple Choice

Câu 16. Thời điểm trực tiếp trước co cơ là lúc:

1

ATP gắn với đầu myosin

2

Ion canci thoát khỏi lưới nội bào

3

ATP thuỷ phân thành Pi và ADP

4

Đầu myosin gắn vào siêu sợi actin

5

Đầu myosin gắn với actin và gập một góc, Pi và ADP rời khỏi đầu

myosin.

17

Multiple Choice

Câu 17. Vạch bậc thang là cấu trúc:

1

Có ở cơ trơn.

2

Có ở cơ vân.

3

Có ở cơ tim.

4

Của triad.

5

Tất cả đều sai

18

Multiple Choice

Câu 18.Vạch bậc thang:

1

Thuộc hệ thống nút.

2

Có ở thể liên kết và liên kết khe.

3

Chỉ có siêu sợi trung gian mà không có liên kết.

4

Là thành phần quyết định co cơ.

5

Tất cả đều sai

19

Multiple Choice

Câu 19. Siêu cấu trúc cơ trơn không có các đặc điểm sau:

1

Không tạo sarcomer

2

Không có vạch Z

3

Không có vạch bậc thang.

4

Không có phức hợp troponin.

5

Ống T phân bố không đồng đều

20

Multiple Choice

Câu 20. Màng đáy không có ở:

1

. Cơ trơn

2

Cơ tim.

3

. Cơ vân.

4

. Cơ biểu mô.

5

Vạch bậc thang.

21

Multiple Choice

Câu 21.Yếu tố natriuretic tâm nhĩ:

1

Có bản chất như một cấu trúc hạt

2

Có bản chất hormone

3

Có tác dụng co cơ tim

4

Ảnh hưởng trực tiếp lên thành mạch

5

Ảnh hưởng trực tiếp lên tiểu cầu thận

22

Multiple Choice

Câu 22. Loại cơ nào có vân ngang?

1

Cơ vân

2

Cơ tim

3

Cơ trơn

4

Cả A và B

23

Multiple Choice

Câu 24. Loại cơ nào có chứa actin?

1

Cơ vân

2

Cơ tim

3

Cơ trơn

4

Cơ biểu mô

5

Tất cả A, B, C và D

24

Multiple Choice

Câu 25. Loại cơ nào có chứa myosin?

1

Cơ vân

2

cơ trơn

3

cơ tim

4

cơ biểu mô

5

Tất cả A, B, C và D

25

Multiple Choice

Câu 26. Loại cơ nào có cấu trúc sarcomer?

1

cơ vân

2

cơ tim

3

cơ trơn

4

Cả A và B

5

Tất cả A, B và C

26

Multiple Choice

Câu 27. Loại cơ nào không có cấu trúc sarcomer?

1

Cơ vân

2

Cơ tim

3

cơ trơn

4

Cơ biểu mô

5

Tất cả A, B, C và D

27

Multiple Choice

Câu 28. Loại cơ nào có vạch bậc ngang?

1

cơ vân

2

cơ tim

3

cơ trơn

4

cơ biểu mô

5

Tất cả A, B, C và D

28

Multiple Choice

Câu 29. Loại cơ nào chứa nhiều nhân trong một sợi cơ và nhân nằm ở

rìa?

1

cơ vân

2

cơ tim

3

cơ trơn

4

cơ biểu mô

5

Tất cả A, B, C và D

29

Multiple Choice

Câu 30. Loại cơ nào xếp thành bó?

1

cơ vân

2

cơ tim

3

cơ trơn

4

cơ biểu mô

5

Tất cả A, B, C và D

30

Multiple Choice

Câu 31. Loại cơ nào xếp thành lưới?

1

cơ vân

2

cơ tim

3

cơ trơn

4

cơ biểu mô

5

. Tất cả A, B, C và D

31

Multiple Choice

Câu 32. Loại cơ nào xếp thành lớp?

1

cơ vân

2

cơ tim

3

cơ trơn

4

cơ biểu mô

5

Tất cả A, B, C và D

32

Multiple Choice

Câu 33. Loại cơ nào co cơ theo ý muốn?

1

cơ vân

2

cơ tim

3

cơ trơn

4

cơ biểu mô

5

. Tất cả A, B, C và D

33

Multiple Choice

Câu 34. Loại cơ nào co cơ không theo ý muốn?

1

Cơ vân

2

cơ tim

3

cơ trơn

4

Cả B và C

5

. Tất cả A, B và C

34

Multiple Choice

Câu 35. Phức hợp troponin nào gây ức chế tương tác actin – myosin?

1

. Tn T

2

Tn I

3

Tn C

4

Tropomyosin

5

Tất cả A, B, C và D

35

Multiple Choice

Câu 36. Phức hợp troponin nào gắn với ion Ca++ ?

1

. Tn T

2

Tn I

3

Tn C

4

Tropomyosin

5

Tất cả A, B, C và D

36

Multiple Choice

Câu 37. Phức hợp troponin bào gắn với tropomyosin?

1

Tn T

2

Tn I

3

tn C

4

Tropomyosin

5

Tất cả A, B, C và D

37

Multiple Choice

Câu 38. Phong bế điểm hoạt động của actin là:

1

Tn T

2

Tn I

3

Tn C

4

Tropomyosin

38

Multiple Choice

Câu 39. Là thành phần cấu tạo của siêu sợi actin:

1

Tn T

2

Tn I

3

Tn C

4

Tropomyosin

5

. Tất cả A, B, C và D

39

Multiple Choice

Câu 54. Mô cơ có các loại sau:

1

2 loại cơ (cơ tim, cơ vân)

2

3 loại cơ (cơ tim, cơ vân và cơ trơn)

3

4 loại cơ (cơ tim, cơ vân, cơ đỏ và cơ trắng)

4

5 loại cơ (cơ tim, cơ vân, cơ trơn, cơ dỏ và cơ trắng)

5

6 loại cơ (cơ biểu mô, cơ tim, cơ vân, cơ trơn, cơ dỏ và cơ trắng)

40

Multiple Choice

Câu 55. Hệ thống T có ở cơ:

1

Cơ vân

2

cơ tim

3

cơ trơn

4

cơ biểu mô

5

. Cả A và B

41

Multiple Choice

Câu 56. Cơ có màu đỏ là do:

1

Hạt chế tiết

2

Myoglobin

3

Hemoglobin

4

Tơ cơ

5

Nhiều nhân

42

Multiple Choice

Câu 57. Tế bào cơ vân loại trắng khác với tế bào cơ vân loại đỏ là do cơ

tương có:

1

Chứa nhiều tơ cơ, ít myoglobin

2

Chứa ít tơ cơ, nhiều myoglobin

3

Chứa nhiều tơ cơ, nhiều myoglobin

4

Chứa tơ cơ, không có myoglobin

5

Không có cơ tương

43

Multiple Choice

Câu 58. Sarcomer còn được gọi là?

1

Lồng krausse

2

Đĩa I

3

Đĩa A

4

Myomesin

5

Hệ thống T

44

Multiple Choice

Câu 1 Đặc điểm nào dưới đây không đúng với sợi cơ vân

1

Nhiều nhân

2

Có vân ngang

3

Có màng đáy

4

Có nhiều myoglobin

5

Ty thể kém phát triển

45

Multiple Choice

Câu 2 Đặc điểm nào dưới đây không đúng với cơ tương của cơ vân

1

Giàu myoglobin

2

Ty thể kém phát triển

3

Axit hyaluronic phong phú

4

Lưới nội bào không hạt phát triển

5

Chứa nhiều glycogen

46

Multiple Choice

Câu 3 Đặc điểm cấu tạo nào dưới đây không đúng của tơ cơ:

1

Là bào quan thực hiện chức năng co duỗi

2

. Có đoạn sáng tối xen kẽ nhau

3

Chỉ có trong cơ vân, cơ trơn

4

Do 3 loại xơ nhỏ tạo nên

47

Multiple Choice

Câu 4 Đặc điểm của cấu trúc xơ actin

1

Là xơ cơ có đường kính 100Ao

2

Chỉ có ở đĩa I

3

Chỉ có ở đĩa A

4

Khi cơ co lồng sâu vào xơ myosin

5

Tất cả đều đúng

48

Multiple Choice

Câu 5 Đặc điểm của cấu trúc xơ myosin

1

Là xơ lớn đường kính 100Ao

2

Là xơ mảnh đường kính 60Ao

3

Có ở đĩa A và đĩa I

4

Không có ở vạch H

5

Khi co cơ mới có xơ actin lồng vào

49

Multiple Choice

Câu 6 Đơn vị cấu tạo của cơ vân là:

1

Sợi cơ

2

Tơ cơ

3

Xơ cơ

4

Lồng Krause

5

Hệ thống vi quản T

50

Multiple Choice

Câu 7 Đơn vị co cơ của cơ vân là:

1

. Lồng Krause

2

Tơ cơ

3

Hệ thống vi quản T

4

Xơ cơ

5

Sợi cơ

51

Multiple Choice

Câu 8 Khi cơ vân co lại thì:

1

Đĩa A ngắn lại

2

Đĩa I ngắn lại

3

Vạch H không thay đổi

4

Đĩa I không thay đổi

5

Cả đĩa A và đĩa I đều ngắn lại

52

Multiple Choice

Câu 9 Sợi cơ vân có đặc điểm:

1

Là một hợp bào

2

Nối với nhau thành lưới

3

Có hình thành hai đầu thoi nhỏ lại

4

Có vân ngang và vân bậc thang

5

Chỉ được bọc bởi màng đáy

53

Multiple Choice

Câu 10 Những thay đổi hình thái nào dưới đây không đúng khi co cơ

vân:

1

. Xơ actin và xơ myosin không thay đổi chiều dài

2

Hai vạch Z chuyển dịch lại gần nhau

3

Đĩa A không thay đổi chiều dài

4

Cơ co rút mạnh: đĩa I và vạch H không biến mất

54

Multiple Choice

Câu 11 Sợi cơ trơn có những đặc điểm:

1

Có 1 nhân nằm sát màng cơ tương

2

Trong cơ tương có các tơ cơ

3

Lưới nội bào rất phát triển

4

Trong cơ tương có các thể đặc, tấm đặc

5

Có các vi quản T

55

Multiple Choice

Câu 12 Về cơ trơn:

1

Chịu sự chi phối của thần kinh thực vật

2

. Tỉ lệ giữa xơ cơ actin và myosin ở sợi cơ trơn tương tự ở sợi cơ vân

3

Gặp cơ thắt ở hậu môn, cơ lưỡi

4

Mạch máu ở cơ trơn phong phú như ở cơ vân

56

Multiple Choice

Câu 13 Đặc điểm nào dưới đây không đúng với sợi cơ tim

1

Có vạch bậc thang

2

. Có nhiều nhân nằm ở chính giữa sợi cơ tim

3

. Được chi phối bởi hệ thần kinh thực vật và mô nút

4

. Có nhánh bào tương nối với nhau

5

Co duỗi liên tục và nhịp nhàng

57

Multiple Choice

Câu 14 Sợi cơ trơn không có những đặc điểm:

1

Có các vi quản T

2

Có nhiều nhân nằm sát màng sợi cơ

3

Có 1 nhân nằm giữa sợi cơ

4

Trong cơ tương có các thể đặc, tấm đặc

5

. Chỉ được bọc ngoài bởi 1 màng bào tương

58

Multiple Choice

Câu 16 Về cơ trơn

1

Chịu sự chi phối của thần kinh động vật

2

Tỉ lệ giữa xơ cơ actin và myosin ở sợi cơ trơn tương tự ở sợi cơ vân

3

Gặp ở cơ bám xương, cơ vận nhãn

4

Mạch máu ở cơ trơn phong phú như ở cơ vân

5

Do 3 loại xơ nhỏ tạo nên là xơ actin, xơ myosin và xơ trung gian

59

Multiple Choice

Câu 17 Đặc điểm nào dưới đây đúng với sợi cơ tim:

1

Có vân ngang và vạch bậc thang

2

Có nhiều nhân nằm ở chính giữa sợi cơ tim

3

Được chi phối bởi hệ thần kinh động vật và mô nút

4

Có nhánh bào tương nối với nhau

5

Tất cả đều đúng

60

Multiple Choice

Câu 18 Đặc điểm nào dưới đây đúng với sợi cơ tim:

1

Có vân ngang và vạch bậc thang

2

Có nhiều nhân nằm ở chính giữa sợi cơ tim

3

Được chi phối bởi hệ thần kinh động vật và mô nút

4

. Có hình thoi, nối với nhau bằng lưới

Câu 1. Mô cơ có nguồn gốc từ:

1

Nội bì.

2

Ngoại bì.

3

. Trung bì.

4

Trung bì ngoài phôi..

5

Trung bì trung gian.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 60

MULTIPLE CHOICE