Search Header Logo
Hóa Sinh

Hóa Sinh

Assessment

Presentation

Other

1st Grade

Medium

Created by

Trường Hồng

Used 4+ times

FREE Resource

0 Slides • 238 Questions

1

Multiple Choice

Thành phần chủ yếu của màng tế bào người là:

1

Protein và lipid

2

Glucid và lipid

3

Lipid và acid nucleic

4

Protein và acid nucleic

2

Multiple Choice

Cấu trúc màng sinh chất có dạng mô hình khảm lỏng do ai đề xuất?

1

Watson và Crick

2

Singer và Nicolson

3

Franklin và Wilkins

4

Hooke và Leeuwenhoek

3

Multiple Choice

Thành phần lipid chính của màng tế bào là:

1

Cholesterol

2

Phospholipid

3

Glycolipid

4

Sphingomyelin

4

Multiple Choice

Bào quan nào chịu trách nhiệm chính cho hô hấp tế bào và tạo ATP?

1

Ty thể

2

Ribosome

3

Lưới nội chất

4

Bộ Golgi

5

Multiple Choice

Ribosome có chức năng chính là:

1

Tổng hợp lipid

2

Tổng hợp protein

3

Phân giải glucose

4

Vận chuyển ion

6

Multiple Choice

Bào quan nào chỉ có trong tế bào động vật, không có trong tế bào thực vật?

1

Ty thể

2

Trung thể (centrosome)

3

Nhân

4

Lưới nội chất trơn

7

Multiple Choice

Lưới nội chất hạt (RER) có nhiều ở tế bào nào sau đây?

1

Tế bào thần kinh

2

Tế bào cơ

3

Tế bào gan

4

Tế bào hồng cầu

8

Multiple Choice

Bộ Golgi có chức năng chính là:

1

Phân giải glucose

2

Tổng hợp protein

3

Biến đổi, đóng gói và vận chuyển sản phẩm tế bào

4

Tổng hợp ATP

9

Multiple Choice

Nhân tế bào được bao bọc bởi:

1

Màng đơn

2

Màng kép có lỗ nhân

3

Màng lipid đơn

4

Không có màng

10

Multiple Choice

Nucleolus (nhân con) có vai trò:

1

Tổng hợp DNA

2

Tổng hợp RNA ribosome

3

Tổng hợp lipid

4

Đóng gói protein

11

Multiple Choice

Quá trình khuếch tán đơn giản qua màng tế bào:

1

Cần năng lượng ATP

2

Không cần năng lượng, theo chiều gradient nồng độ

3

Chống lại gradient nồng độ

4

Cần protein vận chuyển

12

Multiple Choice

Kênh ion trong màng tế bào được cấu tạo chủ yếu từ:

1

Lipid

2

Protein xuyên màng

3

Glucid

4

Cholesterol

13

Multiple Choice

Quá trình nhập bào (endocytosis) là:

1

Đưa chất ra khỏi tế bào

2

Đưa chất vào tế bào nhờ màng bao lại

3

Vận chuyển chủ động

4

Khuếch tán thụ động

14

Multiple Choice

Bào quan nào tham gia tiêu hóa nội bào?

1

Ribosome

2

Lysosome

3

Ty thể

4

Golgi

15

Multiple Choice

Tế bào cơ có nhiều ty thể vì:

1

Ty thể tổng hợp protein

2

Ty thể tạo năng lượng ATP phục vụ co cơ

3

Ty thể dự trữ glucose

4

Ty thể phân giải acid béo

16

Multiple Choice

DNA của tế bào người nằm chủ yếu ở:

1

Nhân

2

Ty thể

3

Ribosome

4

Cả A và B đúng

17

Multiple Choice

Sự tổng hợp protein xảy ra ở:

1

Nhân

2

Ribosome

3

Bộ Golgi

4

Ty thể

18

Multiple Choice

Quá trình vận chuyển chủ động qua màng tế bào:

1

Không tiêu tốn năng lượng

2

Cần năng lượng ATP

3

Không cần protein vận chuyển

4

Chỉ xảy ra với nước

19

Multiple Choice

Màng tế bào có tính chất “bán thấm chọn lọc” nghĩa là:

1

Cho phép tất cả các chất đi qua tự do

2

Ngăn hoàn toàn các chất đi qua

3

Chỉ cho một số chất đi qua có chọn lọc

4

Chỉ cho nước đi qua

20

Multiple Choice

Khi tế bào người được đặt trong dung dịch ưu trương (hypertonic):

1

Tế bào trương lên

2

Tế bào vỡ ra

3

Nước ra khỏi tế bào → tế bào co lại

4

Không thay đổi

21

Multiple Choice

Thành phần nào sau đây không có trong màng sinh chất?

1

Phospholipid

2

Protein xuyên màng

3

RNA

4

Cholesterol

22

Multiple Choice

Mỗi tế bào người bình thường có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

1

22

2

44

3

46

4

48

23

Multiple Choice

Thành phần nào quyết định tính linh động của màng tế bào?

1

Cholesterol

2

Protein ngoại vi

3

Glucid

4

RNA

24

Multiple Choice

Tế bào hồng cầu người không có bào quan nào sau đây?

1

Ty thể

2

Ribosome

3

Nhân

4

Tất cả các đáp án trên đều đúng

25

Multiple Choice

Bào quan nào tham gia tổng hợp và chuyển hóa lipid?

1

Lưới nội chất trơn

2

Lưới nội chất hạt

3

Ty thể

4

Lysosome

26

Multiple Choice

Protein được tổng hợp ở ribosome sẽ được chuyển tiếp đến bộ Golgi qua:

1

Lưới nội chất trơn

2

Lưới nội chất hạt

3

Màng nhân

4

Ty thể

27

Multiple Choice

Nơi xảy ra quá trình sao chép (replication) DNA là:

1

Nhân tế bào

2

Ribosome

3

Ty thể

4

Bộ Golgi

28

Multiple Choice

Trong quá trình dịch mã, mRNA có vai trò:

1

Mang thông tin di truyền từ DNA ra ribosome

2

Vận chuyển acid amin đến ribosome

3

Cấu tạo ribosome

4

Xúc tác phản ứng tổng hợp peptide

29

Multiple Choice

tRNA có chức năng:

1

Mang mã di truyền

2

Tổng hợp protein

3

Vận chuyển acid amin đến ribosome

4

Gắn vào vùng khởi đầu của DNA

30

Multiple Choice

Sự khác biệt chính giữa tế bào nhân thật (eukaryote) và tế bào nhân sơ (prokaryote) là:

1

Có màng sinh chất

2

Có nhân được bao màng

3

Có DNA

4

Có ribosome

31

Multiple Choice

Quá trình xuất bào (exocytosis) có ý nghĩa:

1

Tế bào hấp thu chất dinh dưỡng

2

Loại bỏ các chất thải, tiết sản phẩm ra ngoài

3

Tổng hợp DNA

4

Phân giải protein

32

Multiple Choice

Ion Na⁺ và K⁺ được vận chuyển ngược chiều gradient nhờ:

1

Kênh khuếch tán

2

Bơm Na⁺/K⁺-ATPase

3

Xuất bào

4

Thực bào

33

Multiple Choice

Quá trình thực bào (phagocytosis) thường xảy ra ở:

1

Tế bào gan

2

Tế bào cơ

3

Tế bào bạch cầu

4

Hồng cầu

34

Multiple Choice

Khi tế bào được đặt trong dung dịch nhược trương (hypotonic):

1

Nước đi ra khỏi tế bào → tế bào co lại

2

Nước đi vào tế bào → tế bào trương lên

3

Không có trao đổi nước

4

Tế bào bị mất ion

35

Multiple Choice

Enzyme trong lysosome hoạt động tối ưu ở:

1

Môi trường kiềm

2

Môi trường trung tính

3

Môi trường acid

4

Môi trường khử mạnh

36

Multiple Choice

Quá trình tự thực bào (autophagy) giúp tế bào:

1

Phân chia nhân

2

Tái chế bào quan cũ, hư hại

3

Tăng tổng hợp protein

4

Sao chép DNA

37

Multiple Choice

Giai đoạn nào của chu kỳ tế bào xảy ra nhân đôi DNA?

1

G1

2

S

3

G2

4

M

38

Multiple Choice

Trong nguyên phân (mitosis), nhiễm sắc thể xếp hàng ở mặt phẳng xích đạo ở kỳ:

1

Kỳ đầu

2

Kỳ giữa

3

Kỳ sau

4

Kỳ cuối

39

Multiple Choice

Hiện tượng chết tế bào theo chương trình (apoptosis) khác với hoại tử (necrosis) ở điểm:

1

Apoptosis gây viêm mạnh hơn

2

Apoptosis có kiểm soát và không gây viêm

3

Apoptosis do tổn thương cấp tính

4

Apoptosis làm tế bào trương phồng vỡ ra

40

Multiple Choice

Bào quan nào tạo năng lượng ATP nhờ quá trình oxy hóa phosphoryl hóa?

1

Ty thể

2

Ribosome

3

Lưới nội chất

4

Lysosome

41

Multiple Choice

Màng sinh chất có đặc tính “bán thấm chọn lọc” nghĩa là:

1

Cho phép mọi chất khuếch tán tự do

2

Chỉ cho nước đi qua

3

Chỉ cho một số chất đi qua có chọn lọc

4

Không cho bất kỳ chất nào đi qua

42

Multiple Choice

Quá trình vận chuyển chất không cần năng lượng gọi là:

1

Vận chuyển chủ động

2

Vận chuyển thụ động

3

Xuất bào

4

Nhập bào

43

Multiple Choice

Quá trình vận chuyển chất ngược chiều gradient nồng độ gọi là:

1

Vận chuyển thụ động

2

Khuếch tán

3

Vận chuyển chủ động

4

Thẩm thấu

44

Multiple Choice

Yếu tố quyết định hướng khuếch tán của phân tử là:

1

Kích thước phân tử

2

Chênh lệch nồng độ

3

Loại bào quan

4

Môi trường pH

45

Multiple Choice

Loại phân tử nào có thể khuếch tán trực tiếp qua lớp lipid kép của màng tế bào?

1

Ion Na⁺

2

Glucose

3

O₂ và CO₂

4

Protein

46

Multiple Choice

Khuếch tán được tăng cường nhờ protein xuyên màng gọi là:

1

Khuếch tán đơn giản

2

Khuếch tán có chất mang (facilitated diffusion)

3

Vận chuyển chủ động

4

Thẩm thấu

47

Multiple Choice

Kênh ion trong màng tế bào được cấu tạo chủ yếu bởi:

1

Protein xuyên màng

2

Glucid

3

Lipid

4

Acid nucleic

48

Multiple Choice

Quá trình vận chuyển nước qua màng tế bào gọi là:

1

Khuếch tán

2

Thẩm thấu (osmosis)

3

Chủ động thứ phát

4

Xuất bào

49

Multiple Choice

Khi tế bào đặt trong dung dịch ưu trương, hiện tượng xảy ra là:

1

Tế bào trương lên

2

Tế bào vỡ

3

Tế bào co lại

4

Không đổi

50

Multiple Choice

Khi tế bào trong dung dịch nhược trương:

1

Nước đi ra khỏi tế bào

2

Nước đi vào → tế bào trương lên

3

Ion đi ra khỏi tế bào

4

Không có sự trao đổi

51

Multiple Choice

Khuếch tán qua kênh protein thường áp dụng cho:

1

Ion và phân tử phân cực

2

Lipid

3

O₂

4

CO₂

52

Multiple Choice

Kênh nước chuyên biệt của tế bào gọi là:

1

Ion channel

2

Aquaporin

3

Porin

4

Transporter

53

Multiple Choice

Kênh ion có thể mở – đóng do tác nhân:

1

Điện thế màng

2

Ligand (chất gắn)

3

Cơ học (căng giãn)

4

Cả ba yếu tố trên

54

Multiple Choice

Sự vận chuyển glucose qua màng tế bào cơ (GLUT4) là ví dụ của:

1

Khuếch tán đơn giản

2

Khuếch tán có chất mang phụ thuộc insulin

3

Vận chuyển chủ động

4

Thẩm thấu

55

Multiple Choice

Kênh Na⁺ – K⁺ đóng vai trò chính trong:

1

Truyền tín hiệu nội bào

2

Duy trì điện thế nghỉ của tế bào

3

Vận chuyển thụ động

4

Hấp thu glucose

56

Multiple Choice

Trong tế bào thần kinh, ion Na⁺ tập trung nhiều ở:

1

Trong tế bào

2

Ngoài tế bào

3

Trong và ngoài như nhau

4

Không xác định

57

Multiple Choice

Protein vận chuyển có đặc tính nào sau đây?

1

Bão hòa khi nồng độ chất quá cao

2

Không chọn lọc

3

Không phụ thuộc năng lượng

4

Không có ái lực đặc hiệu

58

Multiple Choice

Khuếch tán được gọi là “thụ động” vì:

1

Di chuyển ngược gradient nồng độ

2

Cần ATP

3

Không tiêu tốn năng lượng

4

Chỉ xảy ra trong nhân

59

Multiple Choice

Hệ số khuếch tán tăng khi:

1

Kích thước phân tử tăng

2

Nhiệt độ tăng

3

Chênh lệch nồng độ giảm

4

Màng dày hơn

60

Multiple Choice

Trong cơ thể người, phần lớn nước di chuyển qua màng theo cơ chế:

1

Khuếch tán đơn giản

2

Thẩm thấu qua aquaporin

3

Vận chuyển chủ động

4

Thực bào

61

Multiple Choice

Vận chuyển chủ động nguyên phát sử dụng:

1

ATP trực tiếp

2

Năng lượng từ gradient ion

3

Chất mang trung gian

4

Không dùng năng lượng

62

Multiple Choice

Vận chuyển chủ động thứ phát sử dụng:

1

Năng lượng trực tiếp từ ATP

2

Năng lượng từ chênh lệch ion (ví dụ Na⁺)

3

Khuếch tán đơn giản

4

Thẩm thấu

63

Multiple Choice

Bơm Na⁺/K⁺-ATPase mỗi chu kỳ bơm:

1

3 Na⁺ vào – 2 K⁺ ra

2

2 Na⁺ ra – 3 K⁺ vào

3

3 Na⁺ ra – 2 K⁺ vào

4

1 Na⁺ ra – 1 K⁺ vào

64

Multiple Choice

Bơm Na⁺/K⁺-ATPase có vai trò:

1

Duy trì điện thế nghỉ

2

Giữ áp suất thẩm thấu ổn định

3

Tạo gradient nồng độ ion

4

Tất cả các ý trên

65

Multiple Choice

Đồng vận chuyển (symport) là:

1

Hai chất đi cùng chiều qua màng

2

Hai chất đi ngược chiều

3

Chỉ một chất đi qua

4

Không dùng năng lượng

66

Multiple Choice

Đối vận chuyển (antiport) là:

1

Hai chất đi cùng chiều

2

Hai chất đi ngược chiều qua màng

3

Chỉ một chất đi qua

4

Không cần protein

67

Multiple Choice

Quá trình hấp thu glucose ở ruột non phụ thuộc:

1

Bơm Na⁺/K⁺-ATPase

2

Gradient Na⁺

3

Protein SGLT

4

Cả A, B, C đúng

68

Multiple Choice

Thuốc ức chế bơm Na⁺/K⁺-ATPase (ouabain, digitalis) làm:

1

Giảm Na⁺ nội bào

2

Tăng Na⁺ nội bào, tăng Ca²⁺ nội bào → co cơ mạnh hơn

3

Giảm Ca²⁺ nội bào

4

Giảm ATP

69

Multiple Choice

Bơm Ca²⁺-ATPase có vai trò:

1

Duy trì nồng độ Ca²⁺ thấp trong bào tương

2

Tăng Ca²⁺ nội bào

3

Tạo năng lượng ATP

4

Hấp thu glucose

70

Multiple Choice

Bơm H⁺/K⁺-ATPase hoạt động mạnh ở:

1

Màng ty thể

2

Màng tế bào thần kinh

3

Tế bào thành dạ dày

4

Màng nhân

71

Multiple Choice

Quá trình đưa vật chất lớn vào tế bào bằng cách bao màng gọi là:

1

Xuất bào

2

Nhập bào (endocytosis)

3

Khuếch tán

4

Vận chuyển chủ động

72

Multiple Choice

Có mấy hình thức nhập bào chính?

1

1

2

2

3

3

4

4

73

Multiple Choice

Thực bào (phagocytosis) chủ yếu diễn ra ở:

1

Tế bào cơ

2

Bạch cầu mono, đại thực bào

3

Hồng cầu

4

Tế bào biểu mô

74

Multiple Choice

Ẩm bào (pinocytosis) là:

1

Ẩm bào (pinocytosis) là:

2

Nuốt giọt dịch nhỏ

3

Xuất protein ra ngoài

4

Khuếch tán glucose

75

Multiple Choice

Nhập bào qua trung gian thụ thể có đặc điểm:

1

Không chọn lọc

2

Chọn lọc, nhờ protein clathrin

3

Tiêu tốn ít năng lượng

4

Không cần protein

76

Multiple Choice

Quá trình đưa chất ra khỏi tế bào gọi là:

1

Nhập bào

2

Xuất bào (exocytosis)

3

Khuếch tán

4

Thẩm thấu

77

Multiple Choice

Tế bào tiết hormone hoặc enzyme ra ngoài nhờ cơ chế:

1

Xuất bào

2

Nhập bào

3

Khuếch tán đơn giản

4

Vận chuyển chủ động

78

Multiple Choice

Sự dung hợp túi tiết với màng sinh chất trong xuất bào cần:

1

Protein SNARE

2

Cholesterol

3

Aquaporin

4

Histone

79

Multiple Choice

Quá trình nhập và xuất bào đều cần:

1

Năng lượng ATP

2

Nước

3

Ion Na⁺

4

O₂

80

Multiple Choice

Chức năng sinh lý chung của quá trình vận chuyển qua màng là:

1

Duy trì hằng định nội môi tế bào

2

Tăng áp suất thẩm thấu

3

Giảm điện thế màng

4

Ngăn trao đổi chất

81

Multiple Choice

Glucid là hợp chất hữu cơ gồm các nguyên tố chính:

1

C, H, N

2

C, H, O

3

C, O, N

4

C, H, S

82

Multiple Choice

Công thức chung của monosaccharid là:

1

CₙH₂ₙOₙ

2

CₙH₂ₙ₋₂Oₙ

3

CₙH₂ₙ₊₂Oₙ

4

CₙHₙO₂ₙ

83

Multiple Choice

Glucose thuộc loại đường:

1

Monosaccharid

2

Disaccharid

3

Polysaccharid

4

Oligosaccharid

84

Multiple Choice

Trong dung dịch, glucose chủ yếu tồn tại ở dạng:

1

Mạch thẳng aldehyde

2

Vòng α hoặc β-glucopyranose

3

Dạng cetone

4

Dạng acid

85

Multiple Choice

Đường nào sau đây là đường khử?

1

Sucrose

2

Maltose

3

Maltose

4

Tất cả đều không khử

86

Multiple Choice

Liên kết giữa hai đơn vị glucose trong maltose là:

1

α-1,4-glycosid

2

β-1,4-glycosid

3

α-1,6-glycosid

4

β-1,6-glycosid

87

Multiple Choice

Tinh bột gồm hai thành phần chính là:

1

Amylose và Cellulose

2

Amylose và Amylopectin

3

Maltose và Glucose

4

Glycogen và Cellulose

88

Multiple Choice

Liên kết giữa các đơn vị glucose trong cellulose là:

1

α-1,4

2

β-1,4

3

α-1,6

4

β-1,6

89

Multiple Choice

Polysaccharid dự trữ ở động vật là:

1

Glycogen

2

Tinh bột

3

Cellulose

4

Chitin

90

Multiple Choice

Glycogen có cấu trúc tương tự tinh bột nhưng:

1

Chuỗi ngắn hơn, phân nhánh nhiều hơn

2

Chuỗi dài hơn, không nhánh

3

Chứa nhiều fructose

4

Không có liên kết α-1,6

91

Multiple Choice

Phản ứng tráng bạc của glucose là do:

1

Nhóm ceton

2

Nhóm aldehyde

3

Nhóm hydroxyl

4

Nhóm carboxyl

92

Multiple Choice

Phản ứng tạo màu xanh lam với dung dịch iod đặc trưng cho:

1

Amylose

2

Amylopectin

3

Cellulose

4

Glycogen

93

Multiple Choice

Trong môi trường acid, sucrose bị thủy phân tạo ra:

1

Glucose + Maltose

2

Glucose + Fructose

3

Glucose + Galactose

4

Fructose + Galactose

94

Multiple Choice

Sản phẩm của phản ứng oxi hóa nhẹ glucose là:

1

Gluconic acid

2

Glucuronic acid

3

Glucaric acid

4

Sorbitol

95

Multiple Choice

Khi khử glucose, ta thu được:

1

Sorbitol

2

Fructose

3

Mannose

4

Maltose

96

Multiple Choice

Phản ứng tạo este glucid với acid vô cơ (H₃PO₄) tạo ra dẫn xuất:

1

Phosphat đường (glucose-6-phosphate)

2

Amino đường

3

Methyl glucoside

4

Acid uronic

97

Multiple Choice

Đường nào là đường không khử?

1

Maltose

2

Lactose

3

Sucrose

4

Glucose

98

Multiple Choice

Phản ứng tạo osazone dùng để:

1

Xác định đường khử

2

Phân biệt các loại đường

3

Xác định hàm lượng glucose

4

Xác định pH

99

Multiple Choice

Phản ứng giữa glucose và acid nitric tạo:

1

Gluconic acid

2

Glucaric acid

3

Glucuronic acid

4

Sorbitol

100

Multiple Choice

Glucuronic acid có vai trò quan trọng trong:

1

Quá trình giải độc gan

2

Quá trình co cơ

3

Tổng hợp lipid

4

Chuyển hóa acid amin

101

Multiple Choice

Quá trình phân giải glucose thành acid pyruvic gọi là:

1

Đường phân (glycolysis)

2

Tân tạo đường (gluconeogenesis)

3

Chu trình Krebs

4

Đường pentose phosphate

102

Multiple Choice

Quá trình đường phân xảy ra chủ yếu ở:

1

Nhân

2

Ty thể

3

Bào tương

4

Màng sinh chất

103

Multiple Choice

Sản phẩm cuối cùng của đường phân trong điều kiện yếm khí là:

1

Pyruvat

2

Lactat

3

Acetyl-CoA

4

CO₂

104

Multiple Choice

Sản phẩm cuối cùng của đường phân trong điều kiện hiếu khí là:

1

Pyruvat → Acetyl-CoA

2

Lactat

3

Glucose-6-phosphate

4

Glyceraldehyde-3-phosphate

105

Multiple Choice

Quá trình đường phân thu được:

1

2 ATP

2

4 ATP

3

36 ATP

4

1 ATP

106

Multiple Choice

Chu trình Krebs xảy ra ở:

1

Bào tương

2

Ty thể

3

Nhân

4

Lưới nội chất

107

Multiple Choice

Sản phẩm cuối cùng của quá trình oxy hóa hoàn toàn 1 phân tử glucose:

1

CO₂ + H₂O + 38 ATP

2

CO₂ + ATP + Lactate

3

Glucose + Pyruvat

4

ATP + H₂O

108

Multiple Choice

Quá trình tân tạo đường (gluconeogenesis) chủ yếu xảy ra ở:

1

Cơ vân

2

Gan

3

Não

4

Tim

109

Multiple Choice

Sản phẩm khởi đầu của quá trình tân tạo đường thường là:

1

Pyruvat hoặc lactat

2

Glycogen

3

Glucose

4

Fructose

110

Multiple Choice

Chu trình Cori là sự liên hệ giữa:

1

Gan và thận

2

Gan và cơ

3

Cơ và não

4

Tim và phổi

111

Multiple Choice

Enzyme giới hạn tốc độ trong đường phân là:

1

Hexokinase

2

Phosphofructokinase-1 (PFK-1)

3

Pyruvate kinase

4

Aldolase

112

Multiple Choice

Enzyme khởi đầu cho quá trình tân tạo đường:

1

Glucose-6-phosphatase

2

Pyruvate carboxylase

3

Hexokinase

4

PFK-1

113

Multiple Choice

Insulin có tác dụng:

1

Tăng đường huyết

2

Giảm đường huyết

3

Không ảnh hưởng

4

Giảm tổng hợp glycogen

114

Multiple Choice

Glucagon có tác dụng:

1

Tăng tổng hợp glycogen

2

Tăng phân giải glycogen (glycogenolysis)

3

Tăng hấp thu glucose

4

Giảm đường huyết

115

Multiple Choice

Glycogen dự trữ ở gan có vai trò:

1

Duy trì đường huyết ổn định

2

Dự trữ năng lượng cho cơ

3

Chuyển hóa lipid

4

Tổng hợp protein

116

Multiple Choice

Ở cơ vân, glycogen được dùng để:

1

Duy trì đường huyết

2

Cung cấp năng lượng cho co cơ

3

Tổng hợp lipid

4

Chuyển hóa acid uric

117

Multiple Choice

Bệnh tiểu đường (diabetes mellitus) đặc trưng bởi:

1

Tăng glucose máu

2

Giảm glucose máu

3

Tăng protein máu

4

Tăng lipid máu

118

Multiple Choice

Enzyme glycogen phosphorylase có vai trò:

1

Phân giải glycogen

2

Tổng hợp glycogen

3

Oxy hóa glucose

4

Giảm đường huyết

119

Multiple Choice

Trong tế bào, glucose được giữ lại nhờ phản ứng:

1

Phosphoryl hóa thành glucose-6-phosphate

2

Khử thành sorbitol

3

Oxy hóa thành gluconic acid

4

Acetyl hóa

120

Multiple Choice

Enzyme chịu ảnh hưởng trực tiếp của insulin trong gan:

1

Glucokinase

2

Phosphorylase

3

Pyruvate carboxylase

4

Fumarase

121

Multiple Choice

Bệnh nhân tiểu đường type I thường có tăng đường huyết do:

1

Tăng tiết insulin

2

Giảm tiết insulin do tổn thương tế bào β tụy

3

Tăng nhạy cảm của tế bào với insulin

4

Tăng dự trữ glycogen ở gan

122

Multiple Choice

Ở bệnh nhân tiểu đường type II, nguyên nhân chủ yếu gây tăng glucose máu là:

1

Giảm tiết insulin hoàn toàn

2

Kháng insulin ở mô đích

3

Tăng tổng hợp insulin

4

Thiếu glucagon

123

Multiple Choice

Một bệnh nhân nhịn ăn lâu ngày, gan vẫn có thể tạo glucose nhờ:

1

Tân tạo đường từ acid amin

2

Phân giải glycogen cơ

3

Oxy hóa acid béo

4

Tổng hợp từ acid lactic

124

Multiple Choice

Khi gan bị tổn thương nặng, đường huyết thường giảm do:

1

Giảm tổng hợp glycogen

2

Giảm phân giải glycogen và tân tạo đường

3

Giảm hấp thu glucose ở ruột

4

Tăng sử dụng glucose ở mô ngoại biên

125

Multiple Choice

Hạ đường huyết sau ăn thường gặp trong trường hợp:

1

Cắt bỏ dạ dày → tăng tiết insulin phản ứng

2

Tăng tiết glucagon

3

Thiếu enzyme amylase

4

Dùng corticoid kéo dài

126

Multiple Choice

Ở bệnh nhân tiểu đường không kiểm soát, thể ceton trong máu tăng do:

1

Giảm ly giải lipid

2

Tăng chuyển hóa glucid

3

Tăng oxy hóa acid béo ở gan

4

Giảm tạo Acetyl-CoA

127

Multiple Choice

Trong tiểu đường, nồng độ glucose niệu tăng khi:

1

Glucose máu vượt ngưỡng tái hấp thu của thận (~180 mg/dL)

2

Thận giảm lọc cầu thận

3

Giảm tiết insulin nhẹ

4

Có tổn thương gan

128

Multiple Choice

Một bệnh nhân có glucose máu bình thường nhưng xuất hiện glucose niệu, nguyên nhân có thể là:

1

Ngưỡng tái hấp thu glucose của thận giảm

2

Tăng tiết insulin

3

Giảm phân giải glycogen

4

Tăng tiết glucagon

129

Multiple Choice

Khi thiếu hụt enzyme glucose-6-phosphatase (bệnh Von Gierke), hậu quả là:

1

Tăng glucose máu

2

Giảm glucose máu, gan to do ứ glycogen

3

Tăng chuyển hóa acid béo

4

Giảm tổng hợp glycogen

130

Multiple Choice

Bệnh nhân có đột biến làm thiếu hụt enzyme pyruvate dehydrogenase sẽ dẫn đến:

1

Tích tụ pyruvat và tăng lactat máu

2

Giảm tạo acetyl-CoA

3

Giảm năng lượng tế bào

4

Tất cả các ý trên

131

Multiple Choice

Trong bệnh đái tháo đường không được điều trị, hiện tượng sau thường gặp:

1

Giảm tân tạo đường ở gan

2

Tăng sử dụng glucose ở mô

3

Tăng ly giải lipid và tạo thể ceton

4

Giảm phân giải glycogen

132

Multiple Choice

Xét nghiệm nào dưới đây giúp đánh giá mức kiểm soát đường huyết lâu dài:

1

Glucose huyết lúc đói

2

Glucose niệu

3

HbA1c

4

Fructosamin

133

Multiple Choice

Sự tăng thể ceton máu kéo dài có thể dẫn đến:

1

Toan máu

2

Kiềm máu

3

Giảm thông khí

4

Tăng pH máu

134

Multiple Choice

Enzyme nào bị giảm hoạt tính khi thiếu insulin:

1

Glucokinase

2

Phosphorylase

3

Fructose-1,6-bisphosphatase

4

Pyruvate dehydrogenase

135

Multiple Choice

Trong nhiễm toan ceton do đái tháo đường, nguyên nhân chính gây toan máu là:

1

Tăng acid lactic

2

Tăng acid acetoacetic và β-hydroxybutyric

3

Giảm thải CO₂

4

Giảm bicarbonat máu

136

Multiple Choice

Tại sao bệnh nhân đái tháo đường có thể bị sút cân nhanh dù ăn nhiều?

1

Do tăng tiêu thụ năng lượng cho phân giải glucid

2

Do giảm tổng hợp protein và lipid

3

Do giảm tiết insulin gây tăng dị hóa

4

Cả B và C đúng

137

Multiple Choice

Glucosuria và ketonuria cùng xuất hiện thường gợi ý:

1

Cường giáp

2

Đái tháo đường mất bù

3

Suy thận cấp

4

Suy tuyến yên

138

Multiple Choice

Ở bệnh nhân nghi ngờ đái tháo đường, nghiệm pháp dung nạp glucose (OGTT) được dùng để:

1

Đo insulin máu

2

Đánh giá khả năng sử dụng glucose của cơ thể

3

Xác định hoạt tính enzyme gan

4

Phát hiện thể ceton

139

Multiple Choice

Trong tiểu đường type I, nếu tiêm quá liều insulin, hậu quả có thể là:

1

Hạ đường huyết

2

Tăng đường huyết

3

Toan máu

4

Tăng huyết áp

140

Multiple Choice

Trong cơn hạ đường huyết nặng, bệnh nhân có thể có triệu chứng:

1

Vã mồ hôi, run tay, lú lẫn, hôn mê

2

Tăng huyết áp, đỏ mặt, buồn nôn

3

Khát nước, tiểu nhiều

4

Phù, khó thở

141

Multiple Choice

Protein là hợp chất cao phân tử được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên tố

1

C, H, O

2

C, H, O, N và thường có S

3

C, H, O, P

4

C, H, O, Na

142

Multiple Choice

Đơn vị cấu tạo cơ bản của protein là

1

Glucose

2

Acid amin

3

Peptid

4

Nucleotide

143

Multiple Choice

Liên kết giữa hai acid amin là

1

Liên kết este

2

Liên kết peptid

3

Liên kết phosphodieste

4

Liên kết disulfide

144

Multiple Choice

Trong cấu trúc bậc hai của protein, dạng phổ biến nhất là

1

Vòng xoắn α và gấp nếp β

2

Cấu trúc cầu

3

Chuỗi thẳng

4

Dạng màng

145

Multiple Choice

Cấu trúc bậc ba của protein được ổn định bởi

1

Liên kết hydro

2

Tương tác kỵ nước, ion, cầu disulfide

3

Liên kết peptid

4

Liên kết photphat

146

Multiple Choice

Cấu trúc bậc bốn của protein hình thành khi

1

Một chuỗi polypeptid tự cuộn lại

2

Nhiều chuỗi polypeptid liên kết với nhau

3

Có sự gắn nhóm ngoại

4

Protein bị biến tính

147

Multiple Choice

Protein có thể bị biến tính do

1

Nhiệt độ cao

2

pH thay đổi

3

Tác nhân hóa học như ure

4

Tất cả các ý trên

148

Multiple Choice

Quá trình biến tính protein có đặc điểm

1

Làm mất cấu trúc bậc cao nhưng giữ nguyên liên kết peptid

2

Làm gãy liên kết peptid

3

Làm mất luôn cấu trúc bậc một

4

Là quá trình thuận nghịch hoàn toàn

149

Multiple Choice

Protein bị thủy phân hoàn toàn sẽ tạo ra

1

Oligopeptid

2

Acid amin

3

Peptid vòng

4

Ammoniac

150

Multiple Choice

Phản ứng Biuret dùng để nhận biết

1

Liên kết peptid trong protein

2

Nhóm amin tự do

3

Nhóm –SH

4

Nhóm carboxyl

151

Multiple Choice

Kết quả phản ứng Biuret dương tính cho màu

1

Đỏ gạch

2

Tím

3

Xanh lam

4

Vàng

152

Multiple Choice

Phản ứng Millon dùng để phát hiện

1

Tyrosine

2

Tryptophan

3

Cystine

4

Lysine

153

Multiple Choice

Phản ứng với nitroprussid natri đặc trưng cho nhóm

1

–COOH

2

–NH₂

3

–SH

4

–OH

154

Multiple Choice

Protein đơn giản là protein

1

Khi thủy phân chỉ cho acid amin

2

Khi thủy phân cho acid amin và nhóm ngoại

3

Có chứa nhóm phosphat

4

Có chứa lipid

155

Multiple Choice

Protein phức tạp là protein

1

Chỉ chứa acid amin

2

Có thêm nhóm ngoại như lipid, đường, nucleic acid

3

Không tan trong nước

4

Không có cấu trúc bậc bốn

156

Multiple Choice

Albumin huyết thanh thuộc loại

1

Protein cấu trúc

2

Protein dự trữ

3

Protein vận chuyển

4

Enzyme

157

Multiple Choice

Hemoglobin là loại protein

1

Đơn giản

2

Phức tạp (chromoprotein)

3

Lipoprotein

4

Glycoprotein

158

Multiple Choice

Collagen thuộc nhóm protein

1

Cấu trúc sợi

2

Enzyme

3

Vận chuyển

4

Hormone

159

Multiple Choice

Enzyme có bản chất hóa học chủ yếu là

1

Lipid

2

Protein

3

Glucid

4

Nucleoprotein

160

Multiple Choice

Trong cơ thể, protein không được dự trữ nên khi thiếu năng lượng, chúng có thể

1

Chuyển thành glucose hoặc thể ceton

2

Biến thành lipid dự trữ

3

Biến thành lipid dự trữ

4

Không thể chuyển hóa

161

Multiple Choice

Quá trình thoái hóa protein bắt đầu bằng

1

Oxy hóa acid amin

2

Khử amin hoặc chuyển amin

3

Tạo ure

4

Oxy hóa CO₂

162

Multiple Choice

Phản ứng khử amin oxy hóa của acid amin tạo ra

1

Acid alpha-ceto tương ứng và NH₃

2

Ure

3

Glucose

4

Peptid

163

Multiple Choice

Phản ứng chuyển amin có enzyme xúc tác thuộc nhóm

1

Transaminase

2

Dehydrogenase

3

Hydrolase

4

Lyase

164

Multiple Choice

Chất nhận nhóm amin phổ biến nhất trong phản ứng chuyển amin là

1

Pyruvat và α-cetoglutarat

2

Oxaloacetat

3

Succinyl-CoA

4

Fumarat

165

Multiple Choice

Quá trình khử độc NH₃ trong cơ thể chủ yếu diễn ra ở

1

Não

2

Gan

3

Thận

4

166

Multiple Choice

NH₃ trong cơ thể được khử độc chủ yếu bằng cách

1

Tạo thành ure qua chu trình ure

2

Thải qua phổi

3

Oxy hóa trực tiếp

4

Liên hợp với acid lactic

167

Multiple Choice

Chất đầu tiên trong chu trình ure là

1

Carbamoyl phosphate

2

Citrulline

3

Ornithine

4

Arginine

168

Multiple Choice

Chu trình ure xảy ra chủ yếu ở

1

Tế bào chất của gan

2

Ty thể và bào tương tế bào gan

3

Thận

4

169

Multiple Choice

Sản phẩm cuối cùng của chuyển hóa nitrogen là

1

NH₃

2

Ure

3

Acid uric

4

Creatinine

170

Multiple Choice

Khi chức năng gan suy giảm, nồng độ chất nào tăng trong máu?

1

Ure

2

NH₃

3

Arginine

4

Creatine

171

Multiple Choice

Tăng ure máu thường gặp trong

1

Suy thận

2

Suy gan

3

Đái tháo đường type I

4

Thiếu máu

172

Multiple Choice

Acid amin thiết yếu là acid amin

1

Cơ thể có thể tổng hợp

2

Cơ thể không tổng hợp được, cần lấy từ thức ăn

3

Chỉ có trong mô gan

4

Có chứa lưu huỳnh

173

Multiple Choice

Acid amin có chứa lưu huỳnh là

1

Glycine

2

Methionine và cysteine

3

Serine

4

Lysine

174

Multiple Choice

Khi đói lâu ngày, acid amin có thể được sử dụng để

1

Tổng hợp glucose (tân tạo đường)

2

Tổng hợp lipid

3

Tạo năng lượng cho cơ

4

Cả A và C đúng

175

Multiple Choice

Quá trình tổng hợp protein xảy ra ở

1

Nhân tế bào

2

Ribosome

3

Ty thể

4

176

Multiple Choice

Trong quá trình tổng hợp protein, tRNA có vai trò

1

Mang thông tin di truyền

2

Vận chuyển acid amin đến ribosome

3

Tổng hợp chuỗi polypeptid

4

Xúc tác phản ứng tạo liên kết peptid

177

Multiple Choice

Enzyme tham gia hoạt hóa acid amin trong tổng hợp protein là

1

Aminoacyl-tRNA synthetase

2

Peptidase

3

Protease

4

Transaminase

178

Multiple Choice

Bệnh phenylketon niệu (PKU) do thiếu enzyme

1

Tyrosinase

2

Phenylalanine hydroxylase

3

Transaminase

4

Dehydrogenase

179

Multiple Choice

Hậu quả của bệnh phenylketon niệu nếu không điều trị sớm là

1

Rối loạn tiêu hóa

2

Thiểu năng trí tuệ

3

Tăng ure máu

4

Tăng huyết áp

180

Multiple Choice

Trong rối loạn chuyển hóa protein nặng (ví dụ suy dinh dưỡng), biểu hiện thường gặp là

1

Giảm albumin máu, phù

2

Tăng ure máu

3

Tăng đường huyết

4

Giảm creatinine niệu

181

Multiple Choice

Lipid là hợp chất hữu cơ không tan trong nước nhưng tan trong

1

Dung dịch kiềm

2

Dung môi hữu cơ

3

Dung dịch muối

4

Dung dịch acid

182

Multiple Choice

Thành phần cơ bản của chất béo trung tính là

1

Glycerol và acid béo

2

Glycerol và phosphat

3

Cholesterol và acid béo

4

Phospholipid và cholesterol

183

Multiple Choice

Glycerol là loại

1

Monosaccharid

2

Alcohol 3 chức

3

Acid béo

4

Amin

184

Multiple Choice

Acid béo bão hòa không có

1

Liên kết đôi

2

Nhóm –COOH

3

Nhóm –CH3

4

Chuỗi carbon

185

Multiple Choice

Acid oleic có công thức chung

1

C18H36O2

2

C18H34O2

3

C16H32O2

4

C18H30O2

186

Multiple Choice

Lipid nào sau đây là lipid đơn giản?

1

Phospholipid

2

Triglycerid

3

Glycolipid

4

Sphingomyelin

187

Multiple Choice

Lipid phức tạp chứa thêm thành phần nào ngoài glycerol và acid béo?

1

Protein hoặc phosphat hoặc glucid

2

Acid amin

3

Purin

4

Base nitơ

188

Multiple Choice

Phospholipid là thành phần chủ yếu của

1

Dịch nội bào

2

Màng tế bào

3

Nhân tế bào

4

Ty thể

189

Multiple Choice

Sphingomyelin thuộc nhóm

1

Steroid

2

Phospholipid

3

Glycolipid

4

Lipid trung tính

190

Multiple Choice

Cholesterol thuộc nhóm

1

Steroid

2

Glycolipid

3

Glycerid

4

Waxes

191

Multiple Choice

Chức năng chính của lipid trong cơ thể là

1

Cung cấp năng lượng và cấu tạo màng

2

Tổng hợp RNA

3

Tăng tốc độ phản ứng sinh hóa

4

Tạo năng lượng tức thời

192

Multiple Choice

Lipid cung cấp bao nhiêu kcal trên 1 gam?

1

4 kcal

2

7 kcal

3

9 kcal

4

2 kcal

193

Multiple Choice

Quá trình thủy phân triglycerid tạo ra

1

3 acid béo và 1 glycerol

2

2 acid béo và 1 glycerol

3

3 glycerol

4

1 acid béo và 3 glycerol

194

Multiple Choice

Quá trình β-oxy hóa acid béo diễn ra chủ yếu ở

1

Tế bào chất

2

Ty thể

3

Lưới nội chất

4

Nhân

195

Multiple Choice

Mỗi chu kỳ β-oxy hóa acid béo giải phóng

1

1 phân tử acetyl-CoA

2

2 phân tử acetyl-CoA

3

1 phân tử pyruvat

4

2 phân tử NADH

196

Multiple Choice

Enzym xúc tác phản ứng đầu tiên trong β-oxy hóa acid béo là

1

Acyl-CoA synthetase

2

Acyl-CoA dehydrogenase

3

Thiolase

4

Enoyl-CoA hydratase

197

Multiple Choice

Sản phẩm cuối cùng của β-oxy hóa acid béo là

1

Pyruvat

2

Acetyl-CoA

3

Succinyl-CoA

4

Malonyl-CoA

198

Multiple Choice

Acetyl-CoA từ lipid có thể đi vào chu trình

1

Glycolysis

2

Krebs

3

Pentose phosphate

4

Gluconeogenesis

199

Multiple Choice

Sự tổng hợp acid béo xảy ra chủ yếu ở

1

Ty thể

2

Tế bào chất

3

Nhân

4

Lưới nội chất trơn

200

Multiple Choice

Đơn vị hoạt động cơ bản của tổng hợp acid béo là

1

Acetyl-CoA

2

Malonyl-CoA

3

Pyruvat

4

Citrat

201

Multiple Choice

Enzym tổng hợp acid béo phụ thuộc coenzym nào?

1

NADPH

2

NADH

3

FAD

4

CoQ

202

Multiple Choice

Sự oxy hóa acid béo diễn ra mạnh khi

1

Thừa glucose

2

Thiếu carbohydrate

3

Sau bữa ăn

4

Khi có insulin

203

Multiple Choice

Ketone bodies được tạo ra chủ yếu ở

1

Não

2

Gan

3

Cơ vân

4

Thận

204

Multiple Choice

Các thể ceton bao gồm

1

Acetone, acetoacetate, β-hydroxybutyrate

2

Acetyl-CoA, pyruvat, lactate

3

Glucose, fructose, sucrose

4

Glycerol, cholesterol, sphingomyelin

205

Multiple Choice

Trong đó thể ceton không tan trong nước là

1

Acetone

2

Acetoacetate

3

β-hydroxybutyrate

4

Cả ba đều tan

206

Multiple Choice

Sự tăng thể ceton trong máu gây nên tình trạng

1

Nhiễm acid ceton

2

Nhiễm kiềm chuyển hóa

3

Tăng đường huyết

4

Giảm ure máu

207

Multiple Choice

Khi đói kéo dài, năng lượng cho não được cung cấp chủ yếu từ

1

Glucose

2

Acid amin

3

Thể ceton

4

Lactate

208

Multiple Choice

Quá trình tổng hợp thể ceton xảy ra ở

1

Tế bào gan

2

Tế bào não

3

Hồng cầu

4

Cơ tim

209

Multiple Choice

Lipoprotein vận chuyển cholesterol từ mô ngoại biên về gan là

1

LDL

2

HDL

3

VLDL

4

Chylomicron

210

Multiple Choice

Lipoprotein vận chuyển triglycerid từ gan đến mô là

1

LDL

2

HDL

3

VLDL

4

Chylomicron

211

Multiple Choice

Lipoprotein có tỷ trọng thấp, chứa nhiều cholesterol là

1

LDL

2

HDL

3

VLDL

4

IDL

212

Multiple Choice

Lipoprotein vận chuyển lipid từ ruột vào máu là

1

LDL

2

HDL

3

VLDL

4

Chylomicron

213

Multiple Choice

Cholesterol tự do có thể được este hóa nhờ enzym

1

LCAT

2

HMG-CoA reductase

3

Thiolase

4

CPT I

214

Multiple Choice

Enzym quan trọng điều hòa tổng hợp cholesterol là

1

HMG-CoA reductase

2

Thiolase

3

LCAT

4

CPT II

215

Multiple Choice

Thuốc hạ cholesterol nhóm statin ức chế enzym

1

HMG-CoA reductase

2

LCAT

3

Lipoprotein lipase

4

Acyl-CoA synthetase

216

Multiple Choice

Acetyl-CoA từ lipid có thể tổng hợp thành

1

Cholesterol

2

Glucose

3

Lactate

4

Pyruvat

217

Multiple Choice

Sự oxy hóa acid béo bị ức chế bởi

1

Malonyl-CoA

2

Acetyl-CoA

3

NADPH

4

Citrat

218

Multiple Choice

Lipase tụy thủy phân triglycerid thành

1

Acid béo và monoglycerid

2

Acid béo và diglycerid

3

Glycerol và diglycerid

4

Glycerol và phosphat

219

Multiple Choice

Quá trình hấp thu lipid ở ruột cần sự có mặt của

1

Muối mật

2

Enzym amylase

3

Pepsin

4

Lactase

220

Multiple Choice

Tình trạng rối loạn chuyển hóa lipid có thể dẫn đến

1

Xơ vữa động mạch

2

Đái tháo nhạt

3

Thiếu máu

4

Loãng xương

221

Multiple Choice

Acid nucleic là hợp chất cao phân tử được tạo bởi các đơn vị

1

Monosaccharid

2

Acid amin

3

Nucleotide

4

Monoglycerid

222

Multiple Choice

Một nucleotide gồm có 3 thành phần chính là

1

Base nitơ, đường, acid phosphoric

2

Base nitơ, acid amin, đường

3

Base nitơ, lipid, phosphat

4

Base nitơ, acid béo, đường

223

Multiple Choice

Đường trong thành phần của DNA là

1

Fructose

2

Deoxyribose

3

Ribose

4

Glucose

224

Multiple Choice

Đường trong RNA là

1

Glucose

2

Ribose

3

Deoxyribose

4

Galactose

225

Multiple Choice

Base nitơ được chia thành hai loại là

1

Adenin và thymine

2

Purin và pyrimidin

3

Cytosin và guanin

4

Uracil và thymine

226

Multiple Choice

Hai base thuộc nhóm purin là

1

Thymine và Uracil

2

Guanin và Uracil

3

Adenin và Guanin

4

Thymine và Cytosin

227

Multiple Choice

Hai base thuộc nhóm pyrimidin là

1

Adenin và Thymine

2

Thymine và Cytosin

3

Guanin và Uracil

4

Adenin và Guanin

228

Multiple Choice

Trong DNA, base đặc trưng chỉ có ở DNA mà không có ở RNA là

1

Cytosin

2

Guanin

3

Uracil

4

Thymine

229

Multiple Choice

Trong RNA, base đặc trưng chỉ có ở RNA mà không có ở DNA là

1

Thymine

2

Uracil

3

Cytosin

4

Guanin

230

Multiple Choice

Liên kết giữa đường và base nitơ trong nucleotide là liên kết

1

Phosphodieste

2

Peptid

3

N-glycosid

4

Este

231

Multiple Choice

Liên kết giữa hai nucleotide trong chuỗi polynucleotide là liên kết

1

Phosphodieste

2

Peptid

3

N-glycosid

4

Hydrogen

232

Multiple Choice

Cặp base bổ sung trong DNA là

1

A – T, G – C

2

A – C, G – T

3

A – U, G – C

4

A – G, T – C

233

Multiple Choice

Số liên kết hydro giữa A–T là

1

4

2

1

3

3

4

2

234

Multiple Choice

Số liên kết hydro giữa G–C là

1

2

2

4

3

1

4

3

235

Multiple Choice

Cấu trúc không gian của phân tử DNA được mô tả là

1

Chuỗi kép xoắn đều

2

Chuỗi đơn

3

Chuỗi vòng kín

4

Chuỗi phân nhánh

236

Multiple Choice

Mô hình cấu trúc DNA được đề xuất bởi

1

Watson và Crick

2

Mendel và Morgan

3

Pauling và Franklin

4

Beadle và Tatum

237

Multiple Choice

Đường kính của phân tử DNA xoắn kép khoảng

1

10 nm

2

2 nm

3

1 nm

4

5 nm

238

Multiple Choice

Mỗi vòng xoắn DNA gồm khoảng

1

5 cặp base

2

20 cặp base

3

10 cặp base

4

15 cặp base

pattern-tertiary

Thành phần chủ yếu của màng tế bào người là:

1

Protein và lipid

2

Glucid và lipid

3

Lipid và acid nucleic

4

Protein và acid nucleic

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 238

MULTIPLE CHOICE