Search Header Logo
quocphong1

quocphong1

Assessment

Presentation

Other, Architecture

KG - 1st Grade

Easy

Created by

an huynh

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 243 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của môn học Giáo dục quốc phòng – an ninh :

1

A. Đường lối quân sự của Đảng; công tác quốc phòng-an ninh; quân sự chung; kĩ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật.

2

B. Quan điểm đường lối quân sự của Đảng về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

3

       C. Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về công tác quốc phòng, an ninh; kĩ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật

4

D. Quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

2

Multiple Choice

Câu 2: Nghiên cứu những quan điểm cơ bản của Đảng về đường lối quân sự gồm:

1

A. Học thuyết Mác-Lênin, tư tưởng HCM về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ Quốc.

2

   B. Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

3

C. Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ Quốc, xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân...

4

D. Tất cả đều đúng.

3

Multiple Choice

Câu 3: Giáo dục quốc phòng – an ninh là môn học bao gồm những kiến thức khoa học:

1

          A. Xã hội, nhân văn, khoa học cơ bản và kỹ thuật quân sự

2

B.  Xã hội nhân văn, khoa học công nghệ và khoa học quân sự

3

C. Xã hội, nhân văn, khoa học tự nhiên và khoa học kỹ thuật quân sự.

4

D. Xã hội nhân văn và kỹ thuật công nghệ.

4

Multiple Choice

Câu 4: Thực hiện tốt Giáo dục quốc phòng – an ninh cho sinh viên là góp phần:

1

          A. Xây dựng tinh thần trách nhiệm, ý thức tham gia bảo vệ Tổ quốc trong mọi tình huống.

2

          B. Xây dựng tình yêu quê hương đất nước sẵn sàng tham gia lực lượng vũ trang nhân dân.

3

          C. Đào tạo cán bộ có ý thức tổ chức kỷ luật và tình yêu quê hương đất nước .

4

D. Đào tạo đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật có ý thức, năng lực sẵn sàng tham gia bảo vệ Tổ quốc.

5

Multiple Choice

Câu 5: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về chiến tranh:

1

       A.  Chiến tranh là một hiện tượng chính trị xã hội có tính lịch sử

2

   B. Chiến tranh là những cuộc xung đột tự phát ngẫu nhiên

3

   C. Chiến tranh là một hiện tượng xã hội mang tính vĩnh viễn

4

D. Chiến tranh là những xung đột do mâu thuẫn không mang tính xã hội

6

Multiple Choice

Câu 6: Vì sao nói chiến tranh là một hiện tượng chính trị - xã hội có tính lịch sử:

1

A. Vì chiến tranh là một hành vi bạo lực để buộc đối phương phục tùng ý chí của mình.

2

  B. Vì chiến tranh chỉ gắn với những điều kiện lịch sử, xã hội nhất định.

3

C. Vì chiến tranh là sự huy động sức mạnh đến tột cùng của các bên tham chiến.

4

D. Vì chiến tranh được thể hiện dưới một công cụ đặc biệt đó là bạo lực vũ trang

7

Multiple Choice

Câu 7: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về nguồn gốc của chiến tranh:

1

A. Chiến tranh bắt nguồn ngay từ khi xuất hiện loài người

2

B. Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện chế độ tư hữu, có giai cấp và nhà nước

3

C. Chiến tranh bắt nguồn từ sự phát triển tất yếu khách quan của loài người

4

D. Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện các hình thức tôn giáo.

8

Multiple Choice

Câu 8: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về bản chất của chiến tranh:

1

   A  Là sự tiếp tục mục tiêu kinh tế bằng thủ bạo lực

2

B. Là thủ đoạn để đạt được chính trị của một giai cấp

3

C. Là sự tiếp tục của chính trị bằng bạo lực

4

     D. Là thủ đoạn chính trị của một giai cấp

9

Multiple Choice

Câu 9: Theo quan điểm của CN Mác-Lênin về quan hệ giữa chiến tranh với chính trị:

1

     A. Chính trị là con đường, là phương tiện của chiến tranh

2

     B. Chính trị là một thời đoạn, một bộ phận của chiến tranh

3

    C. Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục của chiến tranh

4

     D. Chính trị không thể sử dụng kết quả sau chiến tranh để đề ra nhiệm vụ cho giai cấp

10

Multiple Choice

Câu 10: Hồ Chí Minh đã chỉ rõ cuộc chiến tranh của dân ta chống thực dân Pháp xâm lược là nhằm:

1

     A. Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, bảo vệ tổ quốc.

2

     B. Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc

3

     C. Bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân,của chế độ XHCN

4

     D. Bảo vệ độc lập, chủ quyền và thống nhất đất nước

11

Multiple Choice

Câu 11: Dựa trên cơ sở nào Hồ Chí Minh đã xác định tính chất xã hội của chiến tranh?

1

     A. Giai cấp lãnh đạo tiến hành chiến tranh.

2

     B. Chế độ xã hội tiến hành chiến tranh.

3

     C. Mục đích chính trị của chiến tranh.

4

     D. Bản chất  xã hội của chiến tranh.

12

Multiple Choice

Câu 12: Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định thái độ của chúng ta đối với chiến tranh là:

1

A. Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh

2

             B. Ủng hộ các cuộc chiến tranh chống áp bức, nô dịch

3

     C. Phản đối các cuộc chiến tranh phản cách mạng

4

     D. Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa.

13

Multiple Choice

Câu 13: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh nhất thiết phải sử dụng bạo lực cách mạng:

1

     A. Để lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới XHCN

2

     B. Để xây dựng chế độ mới âm no, tự do, hạnh phúc.

3

     C. Để giành lấy chính quyền và bảo vệ chính quyền

4

     D. Để lật đổ chế độ cũ, xây dựng chính quyền.

14

Multiple Choice

Câu 14: Bạo lực cách mạng theo tư tưởng Hồ Chí Minh được tạo bởi:

1

        A. Sức mạnh của toàn dân, bằng cả lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang

2

B. Sức mạnh của toàn dân, bằng cả lực lượng chính trị và kinh tế

3

C. Kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh chính trị với đấu tranh kinh tế

4

D.Tất cả đều đúng

15

Multiple Choice

Câu 15: Yếu tố nào có vai trò quyết định đến sức mạnh chiến đấu của quân đội.

1

A. Khoa học công nghệ.

2

B. Chính trị tinh thần.

3

C. Biên chế, tổ chức.

4

D. Trang bị kỹ thuật quân sự.

16

Multiple Choice

Câu 16: Một trong những nguyên tắc quan trọng nhất về xây dựng quân đội kiểu mới của Lênin là:

1

  A. Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản đối với quân đội.

2

B. Giữ vững quan điểm giai cấp trong xây dựng quân đội.

3

C. Tính kỷ luật cao là yếu tố quyết định sức mạnh quân đội

4

  D. Quân đội chính quy, hiện đại, trung thành với giai cấp công nhân và nhân dân lao động

17

Multiple Choice

Câu 17: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Quân đội nhân dân Việt Nam:

1

A. Mang bản chất nông dân

2

  B. Mang bản chất giai cấp công – nông do Đảng lãnh đạo

3

C. Mang bản chất giai cấp công nhân

4

  D. Mang bản chất nhân dân lao động Việt Nam

18

Multiple Choice

Câu 18: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng:

1

     A. Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu

2

B. Chiến đấu, lao động sản xuất, tuyên truyền

3

C. Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất

4

D. Chiến đấu và tham gia giữ gìn hòa bình khu vực

19

Multiple Choice

Câu 19: Theo quan điểm CN Mác Lênin để bảo vệ tổ quốc Xã hội chủ nghĩa phải:

1

  A. Tăng cường quân thường trực gắn với phát triển kinh tế - xã hội

2

B. Tăng cường thế trận gắn với thực hiện chính sách đãi ngộ

3

C. Tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế - xã hội

    

4

D. Tăng cường tiềm lực an ninh gắn với hợp tác quốc tế

20

Multiple Choice

Câu 20: Vai trò lãnh đạo trong bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa thuộc về:

1

A. Các đoàn thể, các tổ chức chính trị xã hội

2

  B. Quần chúng nhân dân

3

C.Đảng Cộng sản Việt Nam

4

D. Hệ thống chính trị

21

Multiple Choice

Câu 21: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là:

1

A. Qui luật lịch sử

2

B.Tất yếu khách quan

3

     C. Nhiệm vụ chiến lược

4

     D. Cả a và b

22

Multiple Choice

Câu 22: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là gì?

1

A. Độc lập dân tộc và thống nhất đất nước

2

B. Độc lập dân tộc và xây dựng đất nước

3

C. Độc lập dân tộc và Chủ nghĩa xã hội

4

        D. Độc lập dân tộc và toàn vẹn lãnh thổ

23

Multiple Choice

Câu 23: Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định nghĩa vụ, trách nhiệm của công dân về bảo vệ Tổ quốc:

1

A. Là nghĩa vụ số một, là trách nhiệm đầu tiên của mọi công

2

B. Là sẵn sàng chiến đấu hy sinh vì Tổ quốc

3

C. Là nghĩa vụ và trách nhiệm của mọi công dân

4

D. Là nghĩa vụ của mọi công dân Việt Nam

24

Multiple Choice

Câu 24: Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc theo tư tưởng Hồ Chí Minh là gì?

1

A. Là sức mạnh của cả dân tộc, sức mạnh quốc phòng , an ninh nhân dân.

2

B.Là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh thời đại

3

C. Là sức mạnh của toàn dân của các cấp, các ngành, các tổ chức đoàn thể.

4

  D. Là sức mạnh nền quốc phòng toàn dân do nhiều yếu tố, nhân tố tạo thành.

 

25

Multiple Choice

Câu 25: Một trong những quan điểm cơ bản xây dựng nền QPTD, ANND là :

1

    A. Tự lực tự cường và kết hợp với yếu tố nước ngoài.

2

B.Toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường.

3

          C. Dựa vào dân và sức mạnh truyền thống .

4

D. Tự lực cánh sinh kết hợp với sức mạnh quốc phòng.

26

Multiple Choice

Câu 26: Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là:

1

A.Tự vệ chính đáng

2

B. Sẵn sàng chiến đấu

3

  C. Xây dựng vững mạnh.

4

     D. Chính quy, hiện đại.

27

Multiple Choice

Câu 27: Một trong những đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:

1

A.Vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành

2

B. Nền Quốc phòng – An ninh mang tính giai cấp, nhân dân sâu sắc

3

C. Nền Quốc phòng – An ninh bảo vệ quyền lợi của dân

4

  D. Do nhân dân xây dựng, mang tính nhân dân sâu sắc

28

Multiple Choice

Câu 28: Sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân ở nước ta là:

1

A. Sức mạnh do các yếu tố chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học

2

B. Sức mạnh tổng hợp do thiên thời địa lợi nhân hòa tạo ra.

3

C. Sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân tạo ra

4

D.Sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành

29

Multiple Choice

Câu 29: Một trong những đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:

1

A. Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân

2

        B. Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với sư phát triển kinh tế chính trị.

3

        C. Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với chế độ chính trị-xã hội

4

        D. Tất cả đều đúng

30

Multiple Choice

Câu 30: Một trong những mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh là:

1

A . Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

2

B. Tạo ra những cơ sở vật chất nâng cao mức sống cho lực lượng vũ trang

3

C. Tạo ra tiềm lực quân sự để phòng thủ đất nước.

4

D. Tạo ra môi trường hòa bình để phát triển đất nước theo định hướng XHCN

31

Multiple Choice

Câu 31: Lực lượng của nền quốc phòng toàn dân – an ninh nhân dân bao gồm:

1

A. Lực lượng toàn dân và lực lượng vũ trang nhân dân

2

B. Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân

3

C. Lực lượng toàn dân và dân quân tự vệ

4

D. Lực lượng vũ trang nhân dân do Đảng lãnh đạo

32

Multiple Choice

Câu 32: Xây dựng lực lượng quốc phòng - an ninh là:

1

A. Xây dựng lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân.

2

B. Xây dựng lực lượng chính trị và lưc lượng vũ trang nhân dân.

3

C. Xây dựng thế trân quốc phòng và thế trận an ninh nhân dân.

4

D. Xây dựng lực lượng dự bị động viên vững mạnh bảo vệ Tổ quốc.

33

Multiple Choice

Câu 33: Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay là:

1

A. Xây dựng phát triển kinh tế và quốc phòng

2

B. Xây dựng đất nước và bảo vệ tổ quốc

3

C. Xây dựng CNXH và bảo vệ tổ quốc XHCN

4

dD. Xây dựng phát triển kinh tế và quốc phòng – an ninh nhân dân

34

Multiple Choice

Câu 34: Một trong các nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:

1

A. Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân.

2

B. Xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh ngày càng vững mạnh.

3

          C. Xây dựng thế bố trí lực lượng quốc phòng toàn dân.

4

          D. Xây dựng thế trận quốc phòng hiện đại của các quân binh chủng.

35

Multiple Choice

Câu 35: Tiềm lực quốc phòng, an ninh là: 

1

A. Khả năng vật chất và tinh thần của lực lượng vũ trang nhân dân để thực hiện nhiệm vụ qp, an.       

2

B. Khả năng về nhân lực, vật lực, tài chính có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ qp, an.

3

C. Khả năng cung cấp cơ sở vật chất và khoa học công nghệ để thực hiện nhiệm vụ qp, an.

4

D. Khả năng huy động sức người, sức của để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

36

Multiple Choice

Câu 36: Tiềm lực chính trị, tinh thần là gì trong nội dung xây dựng nền QP – AN?

1

A. Là khả năng về chính trị, tinh thần của xã hội để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng

2

B. Là khả năng về chính trị, tinh thần chiến đấu chống quân xâm lược của nhân dân

3

C. Là khả năng về chính trị, tinh thần có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

4

D. Là khả năng về chính trị, tinh thần tiềm ẩn của nhân dân chưa được huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

37

Multiple Choice

Câu 37: Biểu hiện của tiềm lực chính trị, tinh thần là gì?

1

A. Trình độ giác ngộ chính trị, tư tưởng của nhân dân và lực lượng vũ trang.

    

2

B. Là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh nhân dân

3

C. Ý chí, quyết tâm của nhân dân, của các lực lượng vũ trang nhân dân.

4

D. Trình độ nhận thức, lòng yêu nước của nhân dân và các lực lượng vũ trang.

38

Multiple Choice

Câu 38: Tiềm lực kinh tế trong nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:

    

     

1

A. Khả năng về tài chính để phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

2

  B. Khả năng về khoa học kỹ thuật để phục vụ nhiệm vụ quốc phòng an ninh

3

C. Khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác, huy động nhằm phục vụcho QP-AN

4

D. Tất cả đều đúng

39

Multiple Choice

Câu 39: Nội dung xây dựng tiềm lực kinh tế cuả nền QPTD:

 

1

A. Xây dựng nền  công nghiệp, nông nghiệp theo hướng hiện đại .

2

B. Đẩy mạnh CNH, HĐH đất nước, xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ.

3

C. Xây dựng nền công nghiệp, lấy công nghiệp nặng làm then chốt

4

D. Xây dựng nền công nghiệp quốc phòng an ninh vững mạnh.

40

Multiple Choice

Câu 40: Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh là:

      A. Xây dựng lực lượng Quân đội Công an vững mạnh .

       B. Xây dựng thế trận chiến tranh nhân dân vững chắc

C. Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ đảm bảo số lượng.

     D. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện

1

      A. Xây dựng lực lượng Quân đội Công an vững mạnh .

2

B. Xây dựng thế trận chiến tranh nhân dân vững chắc

3

C. Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ đảm bảo số lượng.

4

D. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện

41

Multiple Choice

Câu 41: Một trong những nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân - an ninh nhân dân là:

     A. Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế

     B. Phân vùng chiến lược về quốc phòng – an ninh kết hợp với quy hoạch dân cư

     C. Phân vùng chiến lược về quốc phòng – an ninh kết hợp xây dựng các phương án phòng thủ

     D. Phân vùng chiến lược về quốc phòng – an ninh kết hợp với bảo toàn lực lượng

1

A. Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế

2

   B. Phân vùng chiến lược về quốc phòng – an ninh kết hợp với quy hoạch dân cư

3

C. Phân vùng chiến lược về quốc phòng – an ninh kết hợp xây dựng các phương án phòng thủ

4

     D. Phân vùng chiến lược về quốc phòng – an ninh kết hợp với bảo toàn lực lượng

42

Multiple Choice

Câu 42: Một trong những nội dung xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân là gì?

     A. tổ chức phòng thủ dân sự, kết hợp cải tạo địa hình với xây dựng hạ tầng và các công trình quốc phòng, an ninh.

     B. Tổ chức phòng thủ dân sự kết hợp xây dựng các công trình dân dụng bảo đảm an toàn cho người và trang thiết bị.

     C. Tổ chức phòng thủ dân sự, xây dựng các công trình ẩn nấp chủ động tiến công tiêu diệt địch.

     D. Tổ chức phòng thủ dân sự bảo đảm an toàn cho người và của cải vật chất.

1

A. tổ chức phòng thủ dân sự, kết hợp cải tạo địa hình với xây dựng hạ tầng và các công trình quốc phòng, an ninh.

2

B. Tổ chức phòng thủ dân sự kết hợp xây dựng các công trình dân dụng bảo đảm an toàn cho người và trang thiết bị.

3

ổ chức phòng thủ dân sự, xây dựng các công trình ẩn nấp chủ động tiến công tiêu diệt địch.

4

Tổ chức phòng thủ dân sự bảo đảm an toàn cho người và của cải vật chất.

43

Multiple Choice

Câu 43: Biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:

       A. Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng -  an ninh.

       B. Thường xuyên củng cố quốc phòng và hiện đại hoá lực lượng vũ trang.

          C. Thường xuyên chăm lo xây dựng lực lượng vũ trng nhân dân vững mạnh .

          D. Thường xuyên chăm lo xây dựng Công an nhân dân vững mạnh.

1

A. Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng -  an ninh.

2

B. Thường xuyên củng cố quốc phòng và hiện đại hoá lực lượng vũ trang.

3

C. Thường xuyên chăm lo xây dựng lực lượng vũ trng nhân dân vững mạnh .

4

  D. Thường xuyên chăm lo xây dựng Công an nhân dân vững mạnh.

44

Multiple Choice

Câu 44: Nội dung giáo dục quốc phòng, an ninh phải toàn diện nhưng phải coi trọng?

     A. Giáo dục nghị quyết, quan điểm chính sách của Đảng, Nhà nước.

     B. Giáo dục tình hình nhiệm vụ của cách mạng giai đoạn hiện nay.

     C. Giáo dục tình yêu quê hương, đất nước, chế độ xã hội chủ nghĩa.

     D. Gíao dục tình hình nhiệm vụ quân sự - an ninh nhân dân.

1

A. Giáo dục nghị quyết, quan điểm chính sách của Đảng, Nhà nước.

2

B. Giáo dục tình hình nhiệm vụ của cách mạng giai đoạn hiện nay.

3

     C. Giáo dục tình yêu quê hương, đất nước, chế độ xã hội chủ nghĩa.

4

D. Gíao dục tình hình nhiệm vụ quân sự - an ninh nhân dân.

45

Multiple Choice

Câu 45: Một trong những mục đích của chiến tranh nhân dân Việt Nam là:

       A. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ

       B. Giữ vững ổn định chính trị và môi trường hòa bình.

       C. Bảo vệ Đảng, nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa

     D. Tất cả đều đúng

1

A. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ

2

B. Giữ vững ổn định chính trị và môi trường hòa bình.

3

       C. Bảo vệ Đảng, nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa

4

D. Tất cả đều đúng

46

Multiple Choice

Câu 46: Đối tượng của chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc Việt Nam XHCN là:

 

1

A. Chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa ly khai

2

B. Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

3

C. Các thế lực phản cách mạng trong và ngoài nước

4

D. Chủ nghĩa khủng bố quốc tế

47

Multiple Choice

Câu 47: Một trong những âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là:

1

A. Đánh nhanh, thắng nhanh

2

B. Đánh chắc, tiến chắc

3

C. Đánh lâu dài

4

         D. Tiến công từng bước

48

Multiple Choice

Câu 48: Một trong những âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là:

       A. Tiến công hỏa lực với mức độ cao, kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài

     B. Tiến công quân sự với quân số đông, kết hợp bạo loạn lật đổ từ bên trong

     C. Gây bạo loạn lật đổ với quy mô lớn, kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài

     D. Kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài vào với bạo loạn lật đổ từ bên trong

1

A. Tiến công hỏa lực với mức độ cao, kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài

2

B. Tiến công quân sự với quân số đông, kết hợp bạo loạn lật đổ từ bên trong

3

C. Gây bạo loạn lật đổ với quy mô lớn, kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài

4

D. Kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài vào với bạo loạn lật đổ từ bên trong

49

Multiple Choice

Câu 49: Điểm yếu cơ bản của kẻ thù khi tiến hành chiến tranh xâm lược:

           A. Không biết được đặc điểm, địa hình của ta

           B. Đây là cuộc chiến tranh phi nghĩa

           C. Phát huy được hiệu quả của số ít vũ khí trang bị

           D. Tất cả các câu đều đúng.

1

A. Không biết được đặc điểm, địa hình của ta

2

B. Đây là cuộc chiến tranh phi nghĩa

3

           C. Phát huy được hiệu quả của số ít vũ khí trang bị

4

D. Tất cả các câu đều đúng.

50

Multiple Choice

Câu 50: Tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

     A. Là cuộc chiến tranh tự vệ, chính nghĩa.

     B. Là cuộc chiến tranh bảo vệ độc lập dân tộc.

     C. Là cuộc chiến tranh chính  nghĩa, tự vệ cách mạng.

     D. Là cuộc chiến tranh bảo vệ chế độ chủ nghĩa xã hội.

1

A. Là cuộc chiến tranh tự vệ, chính nghĩa.a

2

B. Là cuộc chiến tranh bảo vệ độc lập dân tộc.b

3

C. Là cuộc chiến tranh chính  nghĩa, tự vệ cách mạng.

4

D. Là cuộc chiến tranh bảo vệ chế độ chủ nghĩa xã hội.

51

Multiple Choice

Câu 51: Tính hiện đại trong chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam được thể hiện ở chỗ:

     A. Sử dụng vũ khí trang bị hiện đại để tiến hành chiến tranh

     B. Sử dụng vũ khí trang bị hiện đại để đánh bại kẻ thù có vũ khí hiện đại hơn

     C. Là cuộc chiến tranh hiện đại, bằng vũ khí công nghệ cao.

     D. Kết hợp sử dụng vũ khí tương đối hiện đại với hiện đại để tiến hành chiến tranh

1

A. Sử dụng vũ khí trang bị hiện đại để tiến hành chiến tranh

2

  B. Sử dụng vũ khí trang bị hiện đại để đánh bại kẻ thù có vũ khí hiện đại hơn

3

C. Là cuộc chiến tranh hiện đại, bằng vũ khí công nghệ cao.

4

D. Kết hợp sử dụng vũ khí tương đối hiện đại với hiện đại để tiến hành chiến tranh

52

Multiple Choice

Câu 52: Tiến hành chiến tranh nhân dân với tinh thần tự lực tự cường nhưng :

          

1

  A. Cần sự đồng tình ủng hộ, giúp đỡ của cả loài người tiến bộ trên thế giới,

2

B. Cân phát huy nội lực của đất nước không cần giúp đỡ từ bên ngoài

3

C. Chỉ cần một số nước Xã hội Chủ nghĩa giúp đỡ

4

      D. Chỉ cần huy động mọi tiềm năng sẳn có của đất nước.

53

Multiple Choice

Câu 53: Đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

       

1

   A. Diễn ra khẩn trương, quyết liệt phức tạp ngay từ đầu

2

Diễn ra với tính chất phức tạp kéo dài trong suốt quá trình.

3

C. Diễn ra trong bối cảnh quốc tế có nhiều thuận lợi cho chúng ta

4

   D. Diễn ra trong điều kiện đất nước còn gặp nhiều khó khăn

54

Multiple Choice

Câu 54: Quan điểm chủ đạo xuyên suốt trong quá trình tiến hành chiến tranh nhân dân là:

       A. Kết hợp vừa kháng chiến vừa kiến quốc.

     B. Kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao.

     C. Toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt.

        D. Chuẩn bị mọi mặt trong cả nước để đánh lâu dài.

1

A. Kết hợp vừa kháng chiến vừa kiến quốc.

2

B. Kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao.

3

C. Toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt.

4

d

55

Multiple Choice

Câu 55: Trong 4 mặt trận sau, mặt trận nào có ý nghĩa quyết định trong chiến tranh:

    

1

     A. Mặt trận kinh tế

2

   B. Mặt trận quân sự

3

     C. Mặt trận ngoại giao

4

  D. Mặt trận chính trị

56

Multiple Choice

Câu 56: Một trong những quan điểm của Đảng ta về chuẩn bị cho chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc:

 

1

A. Chuẩn bị mọi mặt ở các bộ, các ngành, các quân binh chủng để đánh lâu dài

2

B. Chuẩn bị đầy đủ tiềm lực kinh tế, quân sự để đánh lâu dài

3

  C. Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước, cũng như từng khu vực để đủ sức đánh lâu dài

4

  D. Chuẩn bị trên tất cả khu vực phòng thủ để đủ sức đánh lâu dài

57

Multiple Choice

Câu 57: Phải kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa chiến đấu vừa sản xuất vì một trong những lý do sau:

    

1

A. Cuộc chiến tranh rất ác liệt, kẻ thù sử dụng vũ khí công nghệ hiện đại.

2

B. Cuộc chiến diễn ra quyết liệt, thương vong, tiêu hao sẽ rất lớn.

3

C. Cuộc chiến tranh sẽ mở rộng, không phân biệt tiền tuyến, hậu phương.

4

   D. Cuộc chiến tranh kẻ thù sử dụng một lượng bom đạn rất lớn để tàn phá.

58

Multiple Choice

Câu 58: Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc phải kết hợp chặt chẽ giữa:

     A. Kết hợp chống quân xâm lược từ bên ngoài với chống bọn khủng bố, bạo loạn bên trong

     B. Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự an toàn xã hội

     C. Kết hợp chống bạo loạn với trấn áp bọn phản động

     D. Kết hợp chống bạo loạn lật đổ với các hoạt động phá hoại khác.

1

A. Kết hợp chống quân xâm lược từ bên ngoài với chống bọn khủng bố, bạo loạn bên trong

2

B. Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự an toàn xã hội

3

C. Kết hợp chống bạo loạn với trấn áp bọn phản động

4

     D. Kết hợp chống bạo loạn lật đổ với các hoạt động phá hoại khác.

59

Multiple Choice

Câu 59: Một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

    

1

A. Tổ chức các lực lượng đánh giặc

2

   B. Tổ chức thế trận đánh giặc

3

   ­C. Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân

4

  D. Tổ chức thế trận phòng thủ của chiến tranh.

60

Multiple Choice

Câu 60: Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, thế trận của chiến tranh được:

1

A. Bố trí rộng trên cả nước, tập trung ở khu vực chủ yếu

2

B. Bố trí rộng trên cả nước, nhưng phải có trọng tâm trọng điểm

3

  C. Bố trí rộng trên cả nước, tập trung ở các vùng kinh tế trọng điểm

4

   D. Bố trí rộng trên cả nước, tập trung ở các địa bàn trọng điểm

61

Multiple Choice

Câu 61: Lực lượng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc gồm:

1

A. Lực lượng vũ trang ba thứ quân

2

B. Lực lượng vũ trang nhân dân gồm ba thứ quân làm nòng cốt.

3

C. Lực lượng vũ trang ba thứ quân kết hợp các lực lượng vũ trang khác

4

     D. Là sự phối hợp giữa các lực lượng

62

Multiple Choice

Câu 62: Lực lượng vũ trang nhân dân 3 thứ quân của Việt Nam gồm:

 

1

  A. Quân đội, công an, dân quân tự vệ

2

B. Bộ đội thường trực, lực lượng dự bị, dân quân tự vệ

3

C. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ

4

D. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội biên phòng

63

Multiple Choice

Câu 63: Theo quan điểm của Đảng ta, yếu tố quyết định thắng lợi trên chiến trường là:

1

  A. Vũ khí trang bị kỹ thuật hiện đại

2

B. Vũ khí hiện đại, nghệ thuật tác chiến cao

3

C. Con người và vũ khí, con người là quyết định

4

D. Vũ khí hiện đại và người chỉ huy giỏi

64

Multiple Choice

Câu 64: Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại nhằm:

     A. Tranh thủ sự giúp đỡ của nhân dân thế giới

     B. Tạo nên sức mạnh tổng hợp bao gồm cả nội lực và ngoại lực

     C. Nêu cao tinh thần đoàn kết quốc tế

     D. Tranh thủ sự ủng hộ mọi mặt của các nước XHCN

1

   A. Tranh thủ sự giúp đỡ của nhân dân thế giới

2

B. Tạo nên sức mạnh tổng hợp bao gồm cả nội lực và ngoại lực

3

  C. Nêu cao tinh thần đoàn kết quốc tế

4

D. Tranh thủ sự ủng hộ mọi mặt của các nước XHCN

65

Multiple Choice

Câu 65: Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là:

       A. Các tổ chức quốc phòng, an ninh

     B. Các tổ chức quân sự, an ninh trật tự

     C. Các tổ chức vũ trang, tổ chức quần chúng

     D. Các tổ chức vũ trang và bán vũ trang của nhân dân Việt Nam

1

A. Các tổ chức quốc phòng, an ninh

2

B. Các tổ chức quân sự, an ninh trật tự

3

C. Các tổ chức vũ trang, tổ chức quần chúng

4

D. Các tổ chức vũ trang và bán vũ trang của nhân dân Việt Nam

66

Multiple Choice

Câu 66: Cơ quan nào quản lý lực lượng vũ trang nhân dân?

       A. Quân đội, Công an nhân dân.

        B. Nhà nước CHXHCNVN

        C. Đảng cộng sản Việt Nam

        D. Chính quyền địa phương các cấp

1

A. Quân đội, Công an nhân dân.

2

   B. Nhà nước CHXHCNVN

3

   C. Đảng cộng sản Việt Nam

4

  D. Chính quyền địa phương các cấp

67

Multiple Choice

Câu 67: Lực lượng vũ trang nhân dân trong bảo vệ Tổ quốc có vị trí như thế nào ?

     A. Là lực lượng xung kích trong các hoạt động quân sự

     B. Là lực lượng nòng cốt của quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân

     C. Là lực lượng chủ yếu của sự nghiệp bảo vệ tổ quốc

     D. Là lực lượng quyết định của sự nghiệp bảo vệ tổ quốc

1

   A. Là lực lượng xung kích trong các hoạt động quân sự

2

   B. Là lực lượng nòng cốt của quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân

3

  C. Là lực lượng chủ yếu của sự nghiệp bảo vệ tổ quốc

4

     D. Là lực lượng quyết định của sự nghiệp bảo vệ tổ quốc

68

Multiple Choice

Câu 68: Đặc điểm nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến quá trình xây dựng lực lượng vũ trang?

     A. Cả nước đang thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược, trong khi kẻ thù chống phá ta quyết liệt.

     B. Tình hình thế giới thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp, tiềm ẩn nhiều yếu tố mất ổn định.

     C. Lực lượng vũ trang nhân dân ta đã có bước trưởng thành lớn mạnh cả về bản lĩnh chính trị.

     D. Sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước đã, đang đạt được nhiều thành tựu to lớn.

1

A. Cả nước đang thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược, trong khi kẻ thù chống phá ta quyết liệt.

2

B. Tình hình thế giới thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp, tiềm ẩn nhiều yếu tố mất ổn định.

3

  C. Lực lượng vũ trang nhân dân ta đã có bước trưởng thành lớn mạnh cả về bản lĩnh chính trị.

4

D. Sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước đã, đang đạt được nhiều thành tựu to lớn.

69

Multiple Choice

Câu 69: Xây dựng lực lượng vũ trang ND hiện nay có thuận lợi cơ bản:

      A. Đảng ta có bản lĩnh chính trị vững vàng 

        B. Quân đội , công an ngày càng phát triển lớn mạnh hiện đại

        C. Nhà nước quan tâm đầu tư rất mạnh cho quốc phòng và an ninh

     D. Kinh tế, xã hội, quốc phòng an ninh ngày càng phát triển vững mạnh

1

A. Đảng ta có bản lĩnh chính trị vững vàng 

2

B. Quân đội , công an ngày càng phát triển lớn mạnh hiện đại

3

C. Nhà nước quan tâm đầu tư rất mạnh cho quốc phòng và an ninh

4

     D. Kinh tế, xã hội, quốc phòng an ninh ngày càng phát triển vững mạnh

70

Multiple Choice

Câu 70: Trong đầu tư cho quốc phòng an ninh, xây dựng LLVTND hiện nay còn một mâu thuẫn chủ yếu giữa:

  o tạo huấn luyện

1

   A. Nhu cầu về trang bị vũ khí hiện đại với khả năng kỹ thuật công nghệ còn hạn chế

2

B. Nhu cầu về tăng cường chất lượng huấn luyện với khả năng cơ sở vật chất kỹ thuật còn có hạn

3

  C. Nhu cầu phải đầu tư cho quốc phòng an ninh...nhưng khả năng của nền kinh tế rất hạn hẹp

4

D. Nhu cầu nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ với khả năng đào tạo huấn luyện

71

Multiple Choice

Câu 71: Quan điểm, nguyên tắc nào là cơ bản nhất trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ?

       A

1

  A. Tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang

2

B. Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở

3

   C. Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với llvt nhân dân.

4

D. Bảo đảm cho lực lượng vũ trang luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu.

72

Multiple Choice

Câu 72: Vấn đề quan trọng nhất trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

       A. Phát triển số lượng chất lượng Đảng viên trong lực lượng vũ trang

       B. Xây dựng đội ngũ cán bộ làm công tác chính trị trong lực lượng vũ trang

       C. Giáo dục chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

     D. Giữ vững nguyên tắc Đảng Cộng sản lãnh đạo lực lượng vũ trang

1

A. Phát triển số lượng chất lượng Đảng viên trong lực lượng vũ trang

2

B. Xây dựng đội ngũ cán bộ làm công tác chính trị trong lực lượng vũ trang

3

    C. Giáo dục chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

4

  D. Giữ vững nguyên tắc Đảng Cộng sản lãnh đạo lực lượng vũ trang

73

Multiple Choice

Câu 73: Tại sao phải giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang?

       A. Bảo đảm cho LLVT luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu thắng lợi trong mọi tình huống.

       B. Bảo đảm cho LLVT luôn có tinh thần cảnh giác cách mạng trước thủ đoạn của kẻ thù.

     C. Bảo đảm cho LLVT giữ vững bản chất cách mạng, mục tiêu, phương hướng chiến đấu

       D. Bảo đảm cho LLVT được huấn luyện và rèn luyện tốt mọi lúc mọi nơi sẵn sàng chiến đấu.

1

A. Bảo đảm cho LLVT luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu thắng lợi trong mọi tình huống.

2

  B. Bảo đảm cho LLVT luôn có tinh thần cảnh giác cách mạng trước thủ đoạn của kẻ thù.

3

  C. Bảo đảm cho LLVT giữ vững bản chất cách mạng, mục tiêu, phương hướng chiến đấu

4

  D. Bảo đảm cho LLVT được huấn luyện và rèn luyện tốt mọi lúc mọi nơi sẵn sàng chiến đấu.

74

Multiple Choice

Câu 74: Đảng lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc:

     A. Tuyệt đối, trực tiếp và toàn diện

     B. Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

     C. Tuyệt đối, toàn diện, lãnh đạo chính trị là quyết định

     D. Tuyệt đối, toàn diện trên mọi lĩnh vực

1

A. Tuyệt đối, trực tiếp và toàn diện

2

B. Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

3

     C. Tuyệt đối, toàn diện, lãnh đạo chính trị là quyết định

4

   D. Tuyệt đối, toàn diện trên mọi lĩnh vực

75

Multiple Choice

Câu 75: Một trong những quan điểm của Đảng về xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

     A. Phát huy nội lực kết hợp với sức mạnh thời đại

     B. Độc lập, tự chủ để phát triển lực lượng vũ trang nhân dân

     C. Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

     D. Phát huy truyền thống dân tộc để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

1

A. Phát huy nội lực kết hợp với sức mạnh thời đại

2

B. Độc lập, tự chủ để phát triển lực lượng vũ trang nhân dân

3

     C. Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

4

D. Phát huy truyền thống dân tộc để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

76

Multiple Choice

Câu 76: Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân phải tự lực tự cường vì sao?

       C

         B. Để giữ vững tính độc lập tự chủ, không bị chi phối ràng buộc

         C. Để nhằm khai thác sức mạnh quân sự vốn có của ta.

         D. Tất cả đều đúng.

1

A. Để tạo nên sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân

2

B. Để giữ vững tính độc lập tự chủ, không bị chi phối ràng buộc

3

C. Để nhằm khai thác sức mạnh quân sự vốn có của ta.

4

D. Tất cả đều đúng.

77

Multiple Choice

Câu 77: Một trong những quan điểm trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

      

1

   A. Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là trọng tâm, lấy chính trị làm chú yếu

2

B. Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở

3

     C. Xây dựng LLVTND toàn diện cả về số lượng và chất lượng

4

  D. Xây dựng LLVTND toàn diện, tập trung hiện đại quân đội

78

Multiple Choice

Câu 78: Vì sao xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân phải luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu?

     A. Ngày nay kẻ địch đang chống phá cách mạng nước ta trên mọi lĩnh vực

     B. Đó là nhiệm vụ chủ yếu, thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân Việt  Nam.

    C. Đó là chức năng, nhiệm vụ cơ bản, thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân

     D. Đó là yêu cầu của sự nghiệp cách mạng bảo vệ Tổ quốc hiện nay đối với lực lượng vũ trang.

1

   A. Ngày nay kẻ địch đang chống phá cách mạng nước ta trên mọi lĩnh vực

2

B. Đó là nhiệm vụ chủ yếu, thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.

3

C. Đó là chức năng, nhiệm vụ cơ bản, thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân

4

  D. Đó là yêu cầu của sự nghiệp cách mạng bảo vệ Tổ quốc hiện nay đối với lực lượng vũ trang.

79

Multiple Choice

Câu 79: Một trong những phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

       A. Xây dựng lực lượng vũ trang 3 thứ quân theo hướng vững mạnh, đáp ứng tình hình mới.

     B. Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng chính qui, thống nhất, hiện đại

     C. Xây dựng quân đội, công an theo hướng cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

1

A. Xây dựng lực lượng vũ trang 3 thứ quân theo hướng vững mạnh, đáp ứng tình hình mới.

2

B. Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng chính qui, thống nhất, hiện đại

3

     C. Xây dựng quân đội, công an theo hướng cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

4

d

80

Multiple Choice

Câu 80: Chính quy trong quân đội thể hiện ở chỗ:

       A. Là sự thống nhất về huấn luyện tác chiến

        B. Là thực hiện thống nhất về mọi mặt 

        C. Là sự thống nhất về tổ chức biên chế

        D. Là sự thống nhất về nghệ thuật tác chiến

1

A. Là sự thống nhất về huấn luyện tác chiến

2

B. Là thực hiện thống nhất về mọi mặt 

3

C. Là sự thống nhất về tổ chức biên chế

4

D. Là sự thống nhất về nghệ thuật tác chiến

81

Multiple Choice

Câu 81: Xây dựng quân đội, công an phải tinh nhuệ trên các lĩnh vực?

       A. Chính trị, tư tưởng, huấn luyện

     B. Chính trị, quân sự, hậu cần

     C. Chính trị, an ninh, kĩ thuật

1

  A. Chính trị, tư tưởng, huấn luyện

2

  B. Chính trị, quân sự, hậu cần

3

  C. Chính trị, an ninh, kĩ thuật

4

  D. Chính trị, tổ chức, kĩ chiến thuật

82

Multiple Choice

Câu 82: Phương hướng xây dựng lực lượng dự bị động viên phải:

   

    

1

   A. Có số lượng đông, chất lượng cao, sẳn sàng động viên khi cần thiết

2

  B. Hùng hậu, huấn luyện và quản lý tốt, đảm bảo khi cần động viên nhanh theo kế hoạch

3

C. Luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu

4

D. Phối hợp chặt chẽ với lực lượng thường trực và dân quân tự vệ

83

Multiple Choice

Câu 83: Một trong những biện pháp chủ yếu trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

      nh A. Nâng cao huấn luyện, giáo dục, đẩy mạnh đối ngoại quốc phòng an ni

     B. Nâng cao giáo dục chính trị, tư tưởng, phát triển khoa học công nghệ.

     C. Nâng cao huấn luyện, giáo dục, phối hợp hoạt động giữa các lực lượng vũ trang

     D. Nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục, xây dựng và phát triển khoa học quân sự.

1

. Nâng cao huấn luyện, giáo dục, đẩy mạnh đối ngoại quốc phòng an ninh

2

B. Nâng cao giáo dục chính trị, tư tưởng, phát triển khoa học công nghệ.

3

   C. Nâng cao huấn luyện, giáo dục, phối hợp hoạt động giữa các lực lượng vũ trang

4

D. Nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục, xây dựng và phát triển khoa học quân sự.

84

Multiple Choice

Câu 84: Một trong những biện pháp chủ yếu trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

     A. Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí cho lực lượng vũ trang nhân dân

     B. Từng bước trang bị vũ khí, phương tiện hiện đại cho lực lượng vũ trang nhân dân

     C. Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật cho LLVTND

     D. Từng bước đổi mới bổ sung đầy đủ vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang nhân dân

1

  A. Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí cho lực lượng vũ trang nhân dân

2

B. Từng bước trang bị vũ khí, phương tiện hiện đại cho lực lượng vũ trang nhân dân

3

  C. Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật cho LLVTND

4

D. Từng bước đổi mới bổ sung đầy đủ vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang nhân dân

85

Multiple Choice

Câu 85: Quốc phòng là gì?

       A. Là công việc của lực lượng vũ trang nhân dân để bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

     B. Là công việc giữ nước của một quốc gia gồm tổng thể các hoạt động đối nội và đối ngoại.

        C. Là công việc của địa phương nhằm để huy động mọi tiềm lực đất nước bảo vệ tổ quốc

        D. Tất cả đều đúng.

1

  A. Là công việc của lực lượng vũ trang nhân dân để bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ

2

  B. Là công việc giữ nước của một quốc gia gồm tổng thể các hoạt động đối nội và đối ngoại.

3

        C. Là công việc của địa phương nhằm để huy động mọi tiềm lực đất nước bảo vệ tổ quốc

4

D. Tất cả đều đúng.

86

Multiple Choice

Câu 86: Một trong những cơ sở lý luận của sự kết hợp kinh tế và quốc phòng - an ninh là:

     A. Quốc phòng an ninh tạo ra cơ sở vật chất xây dựngnh tạo ra những biến động kích thích kinh tế kinh tế

     B. Quốc phòng an ni

     C. Quốc phòng an ninh và kinh tế có quan hệ, tác động qua lại lẫn nhau

     D. Quốc phòng an ninh tạo ra quá trình sự phát triển kinh tế, xã hội.

1

A. Quốc phòng an ninh tạo ra cơ sở vật chất xây dựng kinh tế

2

B. Quốc phòng an ninh tạo ra những biến động kích thích kinh tế

3

     C. Quốc phòng an ninh và kinh tế có quan hệ, tác động qua lại lẫn nhau

4

D. Quốc phòng an ninh tạo ra quá trình sự phát triển kinh tế, xã hội.

87

Multiple Choice

Câu 87: Một trong những cơ sở lý luận của sự kết hợp kinh tế với quốc phòng - an ninh là:

     A. Kinh tế quyết định việc cung ứng vật chất cho quốc phòng – an ninh

     B. Kinh tế quyết định việc cung cấp trang thiết bị cho quốc phòng – an ninh

     C. Kinh tế quyết định đến nguồn gốc ra đời, sức mạnh của quốc phòng - an ninh

     D. Kinh tế quyết định việc cung cấp kỹ thuật, công nghệ cho quốc phòng - an ninh.

1

A. Kinh tế quyết định việc cung ứng vật chất cho quốc phòng – an ninh

2

B. Kinh tế quyết định việc cung cấp trang thiết bị cho quốc phòng – an ninh

3

   C. Kinh tế quyết định đến nguồn gốc ra đời, sức mạnh của quốc phòng - an ninh

4

D. Kinh tế quyết định việc cung cấp kỹ thuật, công nghệ cho quốc phòng - an ninh.

88

Multiple Choice

Câu 88: Khẳng định: “Thắng lợi hay thất bại của chiến tranh đều phụ thuộc vào kinh tế” là của?

       A. Hồ Chí Minh.

     B. Ph. Ăngghen

     C. V.I.Lênin

     D. C.Mác

1

   A. Hồ Chí Minh.

2

B. Ph. Ăngghen

3

   C. V.I.Lênin

4

     D. C.Mác

89

Multiple Choice

Câu 89: “Dựng nước đi đôi với giữ nước” có ý nghĩa gì đối với nước ta ?

       A. Là quy luật tồn tại và phát triển của dân tộc ta.

        B. Là sự pản ánh quá trình phát triển của dân tộc tah.

        C. Là quy luật để phát triển và bảo vệ đất nước.

        D. Là quy luật để xây dựng và phát triển đất nước.

1

     A. Là quy luật tồn tại và phát triển của dân tộc ta.

2

B. Là sự phản ánh quá trình phát triển của dân tộc ta.

3

C. Là quy luật để phát triển và bảo vệ đất nước.

4

        D. Là quy luật để xây dựng và phát triển đất nước.

90

Multiple Choice

Câu 90: “Động vi binh tĩnh vi dân” nghĩa là:

     A. Khi đất nước hoà bình làm người lính sẵn sàng chiến đấu và tham gia xây dựng kinh tế.

     B. Khi đất nước hòa bình tham gia xây dựng kinh tế, khi có chiến tranh cầm súng chiến đấu

     C. Khi đất nước có chiến tranh hoặc bình yên đều phải làm người dân xây dựng, phát triển kinh tế

        D. Khi đất nước có chiến tranh làm người lính, đất nước bình yên làm người dân phát triển xây dựng kinh tế.

1

A. Khi đất nước hoà bình làm người lính sẵn sàng chiến đấu và tham gia xây dựng kinh tế.

2

B. Khi đất nước hòa bình tham gia xây dựng kinh tế, khi có chiến tranh cầm súng chiến đấu

3

C. Khi đất nước có chiến tranh hoặc bình yên đều phải làm người dân xây dựng, phát triển kinh tế

4

D. Khi đất nước có chiến tranh làm người lính, đất nước bình yên làm người dân phát triển xây dựng kinh tế.

91

Multiple Choice

Câu 91: Kết hợp kinh tế với quốc phòng an ninh trong kháng chiến chống Pháp xâm lược Đảng ta đề ra chủ trương là:

     A. Vừa tiến hành chiến tranh, vừa củng cố tiềm lực kinh tế

     B. Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc

     C. Vừa tăng gia sản xuất, vừa củng cố quốc phòng.

     D. Vừa xây dựng làng kháng chiến, vừa tăng gia lao động sản xuất

1

  A. Vừa tiến hành chiến tranh, vừa củng cố tiềm lực kinh tế

2

   B. Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc

3

C. Vừa tăng gia sản xuất, vừa củng cố quốc phòng.

4

D. Vừa xây dựng làng kháng chiến, vừa tăng gia lao động sản xuất

92

Multiple Choice

Câu 92: Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh là:

     A. Kết hợp trong chiến lược phát triển công nghiệp hóa hiện đại hóa.

     B. Kết hợp trong chiến lược phát triển nguồn nhân lực để hiện đại hóa đất nước

     C. Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội

     D. Kết hợp trong xác định chiến lược về văn hóa tư tưởng

1

A. Kết hợp trong chiến lược phát triển công nghiệp hóa hiện đại hóa.

2

B. Kết hợp trong chiến lược phát triển nguồn nhân lực để hiện đại hóa đất nước

3

C. Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội

4

D. Kết hợp trong xác định chiến lược về văn hóa tư tưởng

93

Multiple Choice

Câu 93: Kết hợp kinh tế với QPAN ninh trong phát triển các vùng lãnh thổ cần phải quan tâm vấn đề gì?

     A. Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển kinh tế - xã hội với xây dựng lực lượng, thế trận QPAN

     B. Kết hợp giữa phát triển kinh tế với xây dựng lực lượng vũ trang, lực lượng quần chúng

     C. Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển công nghiệp quốc phòng với xây dựng các thế trận phòng thủ

     D. Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển kinh tế với xây dựng các tổ chức chính trị, đoàn thể xã hội

1

  A. Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển kinh tế - xã hội với xây dựng lực lượng, thế trận QPAN

2

B. Kết hợp giữa phát triển kinh tế với xây dựng lực lượng vũ trang, lực lượng quần chúng

3

  C. Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển công nghiệp quốc phòng với xây dựng các thế trận phòng thủ

4

D. Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển kinh tế với xây dựng các tổ chức chính trị, đoàn thể xã hội

94

Multiple Choice

Câu 94: Hiện nay nước ta có mấy vùng kinh tế trọng điểm?

       A. 3 vùng

        B. 4 vùng

        C. 5 vùng

        D. 6 vùng

1

A. 3 vùng

2

B. 4 vùng

3

 C. 5 vùng

4

   D. 6 vùng

95

Multiple Choice

Câu 95: Tại sao trong quy hoạch, kế hoach xây dựng các thành phố, các khu công nghiệp cần lựa chọn quy mô trung bình, phân tán, trải dài trên diện rộng ?

       A. Do trình độ khoa học kỹ thuật công nghệ ở nước ta còn hạn chế.

     B. Để hạn chế hậu quả tiến công hỏa lực của địch khi có chiến tranh.

     C. Do nước ta còn nghèo chưa đủ trình độ xây dựng các khu công nghiệp lớn.

     D. Để tận dụng tốt nguồn nhân lực tại chổ cho xây dựng thành phố,khu công nghiệp.

1

  A. Do trình độ khoa học kỹ thuật công nghệ ở nước ta còn hạn chế.

2

B. Để hạn chế hậu quả tiến công hỏa lực của địch khi có chiến tranh.

3

C. Do nước ta còn nghèo chưa đủ trình độ xây dựng các khu công nghiệp lớn.

4

   D. Để tận dụng tốt nguồn nhân lực tại chổ cho xây dựng thành phố,khu công nghiệp.

96

Multiple Choice

Câu 96: Một trong những nội dung kết hợp kinh tế với quốc phòng - an ninh ở vùng biển, đảo cần tập trung là:

     A. Có cơ chế chính sách thoả đáng để động viên khích lệ dân ra đảo bám trụ làm ăn lâu dài

     B. Có cơ chế chính sách thoả đáng để động viên dân đầu tư tàu thuyền đánh bắt xa bờ.

     C. Có cơ chế chính sách thoả đáng để động viên ngư dân thành lập các tổ chức tự vệ trên biển

     D. Có cơ chế chính sách thoả đáng để ngư dân xây dựng các trận địa phòng thủ

1

  A. Có cơ chế chính sách thoả đáng để động viên khích lệ dân ra đảo bám trụ làm ăn lâu dài

2

  B. Có cơ chế chính sách thoả đáng để động viên dân đầu tư tàu thuyền đánh bắt xa bờ.

3

C. Có cơ chế chính sách thoả đáng để động viên ngư dân thành lập các tổ chức tự vệ trên biển

4

   D. Có cơ chế chính sách thoả đáng để ngư dân xây dựng các trận địa phòng thủ

97

Multiple Choice

Câu 97: Một trong những nội dung kết hợp KT với QP trong giai  đoạn hiện nay là :

        A. Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu.

        B. Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong phân chia các khu vực kinh tế - địa lý.

        C. Kết hợp kinh tế với quốc phòng giữa các vùng dân cư và vùng kinh tế mới.

        D. Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong phân chia các khu vực kinh tế,

1

A. Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu.

2

B. Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong phân chia các khu vực kinh tế - địa lý.

3

  C. Kết hợp kinh tế với quốc phòng giữa các vùng dân cư và vùng kinh tế mới.

4

D. Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong phân chia các khu vực kinh tế,

98

Multiple Choice

Câu 98: Một trong các nội dung kết hợp kinh tế với quốc phòng - an ninh trong công nghiệp là:

     A. Phải kết hợp ngay từ khi thực hiện xây dựng các khu công nghiệp

     B. Phải kết hợp ngay từ khâu quy hoạch, bố trí các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp

     C. Phải kết hợp ngay chiến lược đào tạo nhân lực của ngành công nghiệp.

     D. Phải kết hợp ngay trong ý đồ bố trí mạng lưới công nghiệp quốc phòng

1

A. Phải kết hợp ngay từ khi thực hiện xây dựng các khu công nghiệp

2

B. Phải kết hợp ngay từ khâu quy hoạch, bố trí các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp

3

C. Phải kết hợp ngay chiến lược đào tạo nhân lực của ngành công nghiệp.

4

D. Phải kết hợp ngay trong ý đồ bố trí mạng lưới công nghiệp quốc phòng

99

Multiple Choice

Câu 99: Về kết hợp kinh tế với quốc phòng - an ninh trong lâm nghiệp cần tập trung?

     

1

A. Đẩy mạnh phát triển trồng rừng gắn với công tác định canh định cư xây dựng các cơ sở chính trị

2

B. Đẩy mạnh khai thác, trồng rừng gắn với công tác định canh định cư xây dựng các tổ chức xã hội

3

    C. Đẩy mạnh khai thác lâm sản, phát triển hệ thống giao thông, xây dựng các đoàn thể.

4

D. Đẩy mạnh xóa đói giảm nghèo gắn với công tác luân chuyển dân cư, xây dựng cơ sở chính trị

100

Multiple Choice

Câu 100: Kết hợp phát triển KT- XH với tăng cường, củng cố QP- AN trong giao thông vận tải cần phải làm gì?

       A. Xây dựng các công trình giao thông hoành tráng cho thời bình

     B. Xây dựng các con đường giao thông nông thôn cho thời chiến 

     C. Xây dựng kế hoạch động viên giao thông vận tải cho thời chiến 

        D. Xây dưng kế hoach động viên giao thông từng giai đoạn 

1

  A. Xây dựng các công trình giao thông hoành tráng cho thời bình

2

B. Xây dựng các con đường giao thông nông thôn cho thời chiến 

3

C. Xây dựng kế hoạch động viên giao thông vận tải cho thời chiến 

4

D. Xây dưng kế hoach động viên giao thông từng giai đoạn 

101

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

102

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

103

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

104

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

105

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

106

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

107

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

108

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

109

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

110

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

111

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

112

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

113

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

114

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

115

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

116

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

117

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

118

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

119

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

120

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

121

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

122

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

123

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

124

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

125

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

126

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

127

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

128

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

129

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

130

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

131

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

132

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

133

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

134

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

135

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

136

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

137

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

138

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

139

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

140

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

141

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

142

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

143

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

144

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

145

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

146

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

147

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

148

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

149

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

150

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

151

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

152

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

153

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

154

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

155

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

156

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

157

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

158

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

159

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

160

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

161

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

162

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

163

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

164

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

165

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

166

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

167

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

168

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

169

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

170

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

171

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

172

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

173

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

174

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

175

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

176

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

177

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

178

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

179

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

180

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

181

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

182

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

183

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

184

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

185

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

186

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

187

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

188

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

189

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

190

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

191

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

192

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

193

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

194

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

195

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

196

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

197

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

198

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

199

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

200

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

201

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

202

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

203

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

204

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

205

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

206

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

207

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

208

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

209

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

210

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

211

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

212

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

213

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

214

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

215

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

216

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

217

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

218

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

219

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

220

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

221

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

222

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

223

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

224

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

225

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

226

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

227

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

228

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

229

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

230

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

231

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

232

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

233

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

234

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

235

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

236

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

237

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

238

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

239

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

240

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

241

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

242

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

243

Multiple Choice

SASA

1

a

2

b

3

c

4

d

Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của môn học Giáo dục quốc phòng – an ninh :

1

A. Đường lối quân sự của Đảng; công tác quốc phòng-an ninh; quân sự chung; kĩ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật.

2

B. Quan điểm đường lối quân sự của Đảng về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

3

       C. Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về công tác quốc phòng, an ninh; kĩ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật

4

D. Quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 243

MULTIPLE CHOICE