Search Header Logo
QUẢN TỒN TRỮ THUỐC

QUẢN TỒN TRỮ THUỐC

Assessment

Presentation

Other

University

Easy

Created by

Thu Huyền

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 231 Questions

1

Multiple Choice

Câu 227: Biện pháp không nên làm trong chống cháy nổ là

1

Cách ly vật cháy ra khỏi đám cháy

2

Làm mất oxy bằng cách dùng bình bột hoặc bình CO2

3

Làm lạnh để giảm nhiệt độ môi trường cháy

4

Làm tăng nhiệt độ môi trường cháy

2

Multiple Choice

Câu 219: Kho bảo quản cao su nên để nhiệt độ tốt nhất là

1

5-10oC

2

10-20oC

3

20-30oC

4

30-40oC

3

Multiple Choice

Câu 210: Thông tư 11/2025/TT-BYT được ban hành ngày nào

1

22/11/2028

2

21/11/2024

3

16/05/2025

4

10/01/2019

4

Multiple Choice

Câu 213: Để bảo quản thuốc cốm tốt hơn, người ta có thể đóng thuốc cốm

1

Vào nang cứng

2

Vào túi PE

3

Trong lọ thủy tinh

4

Trong lọ chất dẻo

5

Multiple Choice

Câu 211: Các hóa chất có tính ăn mòn mạnh không được đóng gói trong bao bì bằng

1

Kim loại

2

Chất dẻo

3

Thủy tinh

4

Sành, sứ

6

Multiple Choice

Câu 206: Một số thuốc dạng lỏng thường bị loãng hay giảm nồng độ chủ yếu là

1

Độ ẩm của kho thấp

2

Độ ẩm của kho cao

3

Nhệt độ của kho thấp

4

Nhiệt độ của kho cao

7

Multiple Choice

Câu 212: Trong công thức K= α.h/H, thì H

1

Chiều cao hợp lý của khối hàng

2

Chiều cao của kho

3

Tỷ lệ không gian khối hàng chiếm chỗ trong kho

4

Tỷ lệ diện tích thực sự của kho dùng để xếp hàng

8

Multiple Choice

Câu 216: Loại bông được chế tạo từ máu người hay máu động vật là

1

Bông mỡ

2

Bông hút

3

Bông fibrin

4

Bông gelatin

9

Multiple Choice

Câu 207: Chỉ được cấp phát có đơn thuốc của bác sĩ đối với thuốc sau

1

Promethazin 10mg

2

Cetirizin 10mg

3

Amlodipin 10mg

4

Cimetidin 150mg

10

Multiple Choice

Câu 168: Dầu mỡ là sản phẩm tạo ra do phản ứng sau của acid béo và Glycerin

1

ester hóa

2

Acid hóa

3

Base hóa

4

Trung tính hóa

11

Multiple Choice

Câu 1: Tinh dầu sẽ bị mất mùi và dần biến thành nhựa chủ yếu là do tác động của khí

1

O2

2

O3

3

O2, O3

4

CO2

12

Multiple Choice

Câu 215: Khi Silicagel có màu hồng thì độ ẩm môi trường phải trên

1

50%

2

60%

3

70%

4

80%

13

Multiple Choice

Câu 220: Ống đựng thuốc tiêm phải được làm bằng thủy tinh

1

Kiềm

2

Acid

3

Trung tính

4

Thạch anh

14

Multiple Choice

Câu 165: Các chất không phải hoạt chất, đã được đánh giá đầy đủ về độ an toàn và được đưa vào hệ thống phân bố, được gọi là

1

Dược chất

2

Hoạt chất

3

Nguyên liệu

4

Tá dược

15

Multiple Choice

Câu 226: Dụng cụ dính dầu mỡ xử lý bằng

1

Giấy bản, mùn cưa, xà phòng

2

Giấy báo, nước lạnh

3

Vải thô, nước muối

4

Kim loại, dung môi hữu cơ

16

Multiple Choice

Câu 214: Để phòng chống mối, các giá kệ phải xếp cách xa tường

1

30cm

2

40cm

3

50cm

4

60cm

17

Multiple Choice

Câu 225: Cách xử lý thủy tinh bị mốc, mờ

1

Ngâm dung dịch acid, kiềm, muối loãng

2

Ngâm dung dịch ethanol

3

Ngâm dung dịch glucose

4

Ngâm dung dịch dầu thực vật

18

Multiple Choice

Câu 218: Khi độ ẩm tuyệt đối bằng độ ẩm cực đại thì xảy ra hiện tượng

1

Đọng sương

2

Khô hanh

3

Ẩm ướt

4

Bão hòa hơi nước

19

Multiple Choice

Câu 209: Từ viết tắt của thực hành tốt bảo quản thuốc là

1

GLP

2

GPP

3

GSP

4

GMP

20

Multiple Choice

Câu 170: Giải độc tố uốn ván thường được bảo quản ở nhiệt độ 2-8oC, đồng thời phải

1

Tránh ẩm

2

Tránh nấm mốc, sâu mọt

3

Tránh ánh sáng

4

Tránh đông lạnh

21

Multiple Choice

Câu 217: Trong bảo quản kho dược, dùng nước đá cũng là một biện pháp

1

Chống ẩm

2

Chống nóng

3

Chống cháy nổ

4

Chống bể vỡ

22

Multiple Choice

Câu 231: Khi Silicagel có màu tím thì độ ẩm môi trường khoảng

1

30%-40%

2

40%-50%

3

50%-60%

4

60%-70%

23

Multiple Choice

Câu 221: Màu sắc bông mỡ

1

Trắng ngà

2

Vàng tươi

3

Xanh nhạt

4

Đỏ hồng

24

Multiple Choice

Câu 230: Kho có độ ẩm thấp sẽ làm cho

1

Bong, rách đồ bao gói, nhãn

2

Muối kết tinh bị mất nước

3

Làm loãng hay giảm nồng độ một số thuốc, hóa chất

4

Gây hư hỏng các loại thuốc và hóa chất dễ hút ẩm

25

Multiple Choice

Câu 205: Loại chỉ nảo không cần cắt sau mổ

1

Chỉ tự tiêu

2

Chỉ tơ

3

Chỉ kim loại

4

Chỉ tổng hợp

26

Multiple Choice

Câu 223: Tác hại của ánh sáng

1

Làm biến đổi màu sắc của thuốc

2

Làm phân hủy thuốc

3

Làm cho dụng cụ cao su, chất dẻo bị cứng

4

Cả 3 câu trên

27

Multiple Choice

Câu 233: Bột dùng để xoa bề mặt thủy tinh

1

Calci carbonat mịn

2

Natri carbonat thô

3

Kali bicromat

4

Bari sulfat

28

Multiple Choice

Câu 164: Chỉ kim loại thường dùng trong

1

Phẫu thuật xương

2

Phẫu thuật mắt

3

Phẫu thuật tim

4

Phẫu thuật gan

29

Multiple Choice

Câu 188: Loại bao bì có độ bền cơ học kém nhất khi tiếp xúc với độ ẩm cao là

1

Giấy

2

Chất dẻo

3

Thủy tinh

4

Kim loại

30

Multiple Choice

Câu 224: Chất dễ gây cháy nổ khi ở nhiệt độ cao và bị va chạm mạnh là

1

Ether ethylic

2

Nitroglycerin

3

Kaliclorat

4

Kalipermaganat

31

Multiple Choice

Câu 228: Tác hại chính của nấm mốc - vi khuẩn

1

Tiết chất độc, acid gây hỏng thuốc

2

Làm thuốc đổi màu, mất mùi

3

Chỉ gây ẩm mốc bao bì

4

Làm thuốc khô cứng, giòn

32

Multiple Choice

Câu 229: Một kho có độ ẩm tuyệt đối =16,2g/m3 và độ ẩm cực đại =18,3g/m3 thì độ ẩm tương đối của kho là

1

112,96%

2

88,52%

3

11,3%

4

8,85%

33

Multiple Choice

Câu 232: SOP xuất kho phải tuân thủ gì

1

FIFO/FEFO

2

Xuất ngẫu nhiên

3

Xuất theo màu sắc

4

Xuất theo kích thước

34

Multiple Choice

Câu 169 : Quét vôi trắng tường để

1

Dễ phát hiện mối

2

Làm đẹp kho

3

Giữ nhiệt độ ổn định

4

Chống bụi bẩn

35

Multiple Choice

Câu 171: Sắp xếp thuốc trong kho phải luôn đảm bảo yêu cầu

1

2 dễ/ 3 chống

2

3 dễ/ 3 chống

3

3 dễ/ 5 chống

4

5 dễ/ 5 chống

36

Multiple Choice

Câu 175: Dung dịch bảo quản chỉ gân đuôi chuột

1

Ethanol + xanh methylen

2

Nước muối sinh lý

3

Dung dịch đường

4

Dầu thực vật

37

Multiple Choice

Câu 173: Nguyên tắc phòng chuột

1

Kịp thời, liên tục, triệt để, toàn diện

2

Chậm trễ, từng phần, hạn chế

3

Ngẫu nhiên, không liên tục

4

Khi vừa phát hiện

38

Multiple Choice

Câu 208: Điều kiện nhiệt độ tốt nhất để bảo quản thuốc đạn, trứng là

1

Dưới -10oC

2

Từ 2oC - 8oC

3

Từ 8oC - 15oC

4

Từ 15oC - 25oC

39

Multiple Choice

Câu 222: Để phòng chống mối, các giá kệ phải xếp cách xa trần khoảng

1

50-60cm

2

50-70cm

3

50-80cm

4

50-90cm

40

Multiple Choice

Câu 184: Có mấy loại chỉ khâu phẫu thuật

1

Hai loại

2

Ba loại

3

Bốn loại

4

Năm loại

41

Multiple Choice

Câu 177: Khi cấp phát lẻ, để bảo quản thuốc bột tốt nên đóng trong

1

Giấy báo

2

Giấy bóng kiếng

3

Giấy dầu

4

Túi PE

42

Multiple Choice

Câu 166: Từ nhiệt độ trong kho có thể cho biết loại độ ẩm của kho là

1

Độ ẩm tuyệt đối

2

Độ ẩm tương đối

3

Độ ẩm cực đại

4

Cả độ ẩm tuyệt đối, độ ẩm tương đối và độ ẩm cực đại

43

Multiple Choice

Câu 172: Phải đựng trong bao bì có màu đối với các thuốc, hóa chất dễ bị hư bởi

1

Nhiệt độ

2

Độ ẩm

3

Ánh sáng

4

Khí hơi

44

Multiple Choice

Câu 180: Để phòng chống mối, các giá kệ phải xếp cách xa mặt đất khoảng

1

10-20cm

2

20-30cm

3

30-40cm

4

40-50cm

45

Multiple Choice

Câu 167: Nấm mốc gây nguy hiểm cho

1

Thiết bị quang học

2

Bao bì nhựa

3

Dụng cụ kim loại

4

Gỗ, tre

46

Multiple Choice

Câu 182: Nhiều dụng cụ cao su bị trương nở hoặc bị hòa tan trong

1

Nước

2

Cồn

3

Benzen

4

Glycerin

47

Multiple Choice

Câu 183: Công thức để tính độ ẩm tương đối là

1

φ = a/A x 100

2

φ = A/a x 100

3

φ = A x a x 100

4

φ= a x A x 100

48

Multiple Choice

Câu 189: Việc xuất hiện một cách không mong muốn các tạp chất vào trong nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm thuốc gọi là

1

Truyền nhiễm

2

Tạp nhiễm

3

Nhiễm chéo

4

Lây nhiễm

49

Multiple Choice

Câu 190: Ether ethylic tự bốc cháy ở nhiệt độ

1

129oC

2

329oC

3

400oC

4

659oC

50

Multiple Choice

Câu 198: Khoảng cách giá kệ với mặt đất

1

20-30cm

2

40-50cm

3

70-80cm

4

100cm

51

Multiple Choice

Câu 176: Loperamid được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn khi dùng ở dạng uống đã chia liều

1

≤ 1mg

2

≤ 2mg

3

≤ 5mg

4

≤ 10mg

52

Multiple Choice

Câu 187: Nhược điểm của dụng cụ chất dẻo là

1

Tỷ trọng thấp nên rất nhẹ

2

Khả năng cách nhiệt, cách điện tốt

3

Không chịu được nhiệt độ cao

4

Dễ gia công

53

Multiple Choice

Câu 191: % là biểu thị của

1

Độ ẩm tuyệt đối

2

Độ ẩm tương đối

3

Độ ẩm cực đại

4

Cả độ ẩm cực đại, độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm cực đại

54

Multiple Choice

Câu 174: Chất dễ gây cháy nổ khi xảy ra phản ứng oxy hóa khử với các chất hữu cơ là

1

Kaliclorat

2

Ether ethylic

3

Benzen

4

Toluen

55

Multiple Choice

Câu 186: Các thuốc dễ cháy nổ phải xếp xa tường từ

1

0,1-0,2m

2

0,1-0,3m

3

0,3-0,5m

4

0,5-0,7m

56

Multiple Choice

Câu 193: Dùng quá nhiều chất hút ẩm trong bảo quản viên bao sẽ làm cho viên

1

Chảy dính, vón cục

2

Phai màu, mềm bờ viên

3

Bạc màu, mất độ bóng và nứt nẻ

4

Viên bốc mùi chua do sự lên men

57

Multiple Choice

Câu 194: Khi độ ẩm tương đối >70% thì không khí sẽ

1

Khô hanh

2

Rất khô

3

Ẩm ướt

4

Rất ẩm ướt

58

Multiple Choice

Câu 181: Nếu gói thuốc bột bằng túi giấy thì chỉ nên gói với lượng đủ dùng trong khoảng thời gian là

1

1 ngày

2

3 ngày

3

5 ngày

4

7 ngày

59

Multiple Choice

Câu 52: Mối chúa đẻ bao nhiêu trứng/24h

1

36.000 trứng

2

3.600 trứng

3

360 trứng

4

36 trứng

60

Multiple Choice

Câu 185: Các muối kết tinh sẽ bị mất nước khi gặp môi trường có

1

Nhiệt độ thấp

2

Nhiệt độ cao

3

Độ ẩm thấp

4

Độ ẩm cao

61

Multiple Choice

Câu 179: Tường kho lạnh nên xây 2 lớp, ở giữa có 1 lớp cách nhiệt và 2 lớp phải cách nhau

1

0,1-0,2m

2

0,1-0,15m

3

0,1-0,3m

4

0,1-0,5m

62

Multiple Choice

Câu 178: Nhôm thường dùng để làm các dụng cụ như

1

Chỉ buộc xương

2

Kéo đục

3

Cán dao mổ

4

Mũi khoan răng

63

Multiple Choice

Câu 197: Chất có khả năng hút ẩm khoảng từ 100-250% là

1

CaO

2

CaCl2 khan

3

Silicagel

4

CaCO3

64

Multiple Choice

Câu 199: Các liên kết trong phân tử dụng cụ cao su bị cắt đoạn và làm phai màu do cao su rất nhạy cảm với

1

Oxy

2

Nhiệt độ

3

Độ ẩm

4

Tia cực tím

65

Multiple Choice

Câu 204: Cao su mất dần độ bền chắc và tính đàn hồi là do phân tử cao su bị khí O2 và O3 oxy hóa

1

Các dây nối ba

2

Các dây nối đơn

3

Các dây nối đơn và nối đôi

4

Các dây nối đôi

66

Multiple Choice

Câu 53: Lớp SiO2 trong dụng cụ thủy tinh mỏng có tác dụng

1

Bảo vệ

2

Làm vỡ

3

Gây nứt

4

Làm giòn

67

Multiple Choice

Câu 201: Dược liệu bị sâu bọ làm hư hỏng có thể xử lý tốt nhất bằng cách

1

Rửa sạch

2

Phơi sấy

3

Diệt khuẩn

4

Xông diêm sinh

68

Multiple Choice

Câu 54: Để ngăn ngừa sự biến chất của dầu mỡ, trong sản xuất có thể thêm vào

1

Chất nhũ hóa

2

Chất gây phân tán

3

Chất bảo quản

4

Chất tăng hòa tan

69

Multiple Choice

Câu 202: Các thuốc tạng liệu như cao gan, men thường bị phá hủy là do trong kho có

1

Độ ẩm cao

2

Độ ẩm thấp

3

Nhiệt độ cao

4

Nhiệt độ thấp

70

Multiple Choice

Câu 203: Xử lý thuốc viên nang bị dính bằng cách làm láng viên bằng dầu parafin hay

1

Dầu vaselin dược dụng

2

Silicon dược dụng

3

Dầu thực vật dược dụng

4

Dầu cá dược dụng

71

Multiple Choice

Câu 51: Hướng kho được chọn là hướng đông nam, thường áp dụng ở các tỉnh

1

Phía bắc

2

Phía nam

3

Miền trung

4

Đông nam bộ

72

Multiple Choice

Câu 57: Để xác định nhiệt độ điểm sương trong kho thì phải biết

1

Độ ẩm tuyệt đối

2

Độ ẩm tương đối

3

Độ ẩm cực đại

4

Nhiệt độ bão hòa

73

Multiple Choice

Câu 192: Loại bao bì dễ bị hư hỏng, rách nách khi tiếp xúc với độ ẩm cao là

1

Thủy tinh

2

Chất dẻo

3

Giấy

4

Nhựa

74

Multiple Choice

Câu 55: Nền kho chứa các chất ăn mòn phải rải một lớp cát dày từ

1

20 - 30 cm

2

20 - 40 cm

3

20 -50 cm

4

20 - 60 cm

75

Multiple Choice

Câu 195: Nguồn mầm mống nấm mốc

1

Bào tử trong bụi, không khí

2

Từ ánh sáng mặt trời

3

Từ nước sạch

4

Từ kim loại bao gói

76

Multiple Choice

Câu 200: Phản ứng hóa học xảy ra giữa một chất với oxy không khí gây tỏa nhiệt và phát sáng gọi là

1

Cháy

2

Nổ

3

Cháy, nổ

4

Oxy hóa khử

77

Multiple Choice

Câu 58: Nguyên tắc khi đun nóng thủy tinh

1

Tăng nhiệt từ từ

2

Tăng nhiệt đột ngột

3

Đổ nước nóng ngay

4

Đun lửa cao trực tiếp

78

Multiple Choice

Câu 196: Các thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn là

1

Aspirin, paracetamol, Diclofenac

2

Alphachymotrypsin, Prednisolon, Dexamethason

3

Nimesumid, Meloxicam, Tenoxicam

4

Paradol, iburofen 200mg, Alaxan

79

Multiple Choice

Câu 59: Nguyên tắc bảo quản thuốc

1

An toàn và chất lượng

2

Nhanh chóng và tiện lợi

3

Tiết kiệm chi phí

4

Tăng số lượng nhập

80

Multiple Choice

Câu 65: Khi nhiệt độ tăng lên 10oC thì tốc độ phản ứng phân hủy thuốc tăng lên từ

1

1 - 2 lần

2

2 - 3 lần

3

2 - 4 lần

4

2 - 5 lần

81

Multiple Choice

Câu 64: Có thể sử lý dụng cụ thủy tinh bị mốc, bị mờ, ố bề mặt bằng cách

1

Ngâm nước nóng

2

Đem luộc sôi trong nước

3

Sấy nóng ở nhiệt độ từ 100 - 200oC/10 - 15 phút

4

Dùng bột calci carbonat thật mịn để xoa nhẹ trên bề mặt sau đó đem lau sạch

82

Multiple Choice

Câu 84: Nhiệt độ trong kho lạnh không được vượt quá

1

2oC

2

8oC

3

10oC

4

15oC

83

Multiple Choice

Câu 81: Để dễ phát hiện mói thì tường nhà, thân giá kệ cần phải

1

Sơn nước

2

Quét vôi trắng

3

Bôi dầu hôi

4

Làm rãnh xung quanh

84

Multiple Choice

Câu 82: Bao bì bảo quản các loại thuốc bột bắt buộc phải có lưu ý bảo quản là

1

Không xếp chồng quá qui định

2

Chống ẩm ướt

3

Chống lật ngược

4

Chống đổ vỡ

85

Multiple Choice

Câu 88: Muốn giảm độ ẩm tương đối từ 100% xuống còn 65% thì phải tăng nhiệt độ kho lên

1

2oC

2

4oC

3

6oC

4

7oC

86

Multiple Choice

Câu 83: Túi Polyetilen để ra lẻ thuốc bột phải có bề dày từ

1

0,05 - 0,06 mm

2

0,05 - 0,07 mm

3

0,05 - 0,08 mm

4

0,05 - 0,09 mm

87

Multiple Choice

Câu 62: Chất gây mờ, két dính các dụng cụ thủy tinh là

1

Oxyd silic

2

Natri carbonat

3

Natri hydroxyd

4

Carbon dioxyd

88

Multiple Choice

Câu 86: Trong công thức α = s/S, S

1

Diện tích kho

2

Diện tích trực tiếp xếp hàng

3

Diện tích thực sự của kho dùng để xếp hàng

4

Diện tích dự tính xếp hàng

89

Multiple Choice

Câu 87: Lóc thủy tinh tao ra nhiều khi thủy tinh càng có tính

1

Acid

2

Trung tính

3

Kiềm

4

Hòa tan

90

Multiple Choice

Câu 61: Để ngăn ngừa sự biến chất của dầu mỡ, trong sản xuất thường cho thêm chất bảo quản như

1

Acid ascorbic

2

Natri benzoat

3

Phenol

4

Cotoferol

91

Multiple Choice

Câu 56: Vaccin dại thường được bảo quản trong điều kiện phải tránh ánh sáng và ở nhiệt độ

1

2 - 5oC

2

2 - 80C

3

4 - 50C

4

4 - 8oC

92

Multiple Choice

Câu 89: Để xác định độ ẩm tuyệt đối của kho, ta có thể

1

Dùng ẩm kế

2

Tra bảng theo độ ẩm tương đối

3

Tính toán theo công thức

4

Tra bảng hoặc tính toán theo công thức

93

Multiple Choice

Câu 60: Một cách xử lý két dính khác

1

Luộc sôi trong nước

2

Ngâm dung dịch glucose

3

Ngâm dung dịch muối

4

Ngâm dung dịch dầu

94

Multiple Choice

Câu 109: GSP được bộ trưởng Bộ Y Tế ký quyết định triển khai vào năm

1

2000

2

2001

3

2010

4

2014

95

Multiple Choice

Câu 90: Tỷ trọng thủy tinh dao động

1

1 -2

2

2,2 - 7

3

7 - 10

4

0,5 - 1

96

Multiple Choice

Câu 63: Khi dùng ẩm kế sẽ cho ta biết 2 thông tin của phòng/kho là

1

Nhiệt độ điểm sương và độ ẩm tuyệt đối

2

Nhiệt độ điểm sương và độ ẩm cực đại

3

Nhiệt độ và độ ẩm tuyệt đối

4

Nhiệt độ và độ ẩm tương đối

97

Multiple Choice

Câu 96: So với cao su tổng hợp thì cao su thiên nhiên có tính đàn hồi

1

Cao hơn

2

Kém hơn

3

Ngang bằng

4

Có khi cao hơn, khi thấp hơn

98

Multiple Choice

Câu 93: Chỉ gân đuôi chuột bảo quản trong

1

Lọ kín ethanol + xanh methylen

2

Nước muối sinh lý

3

Dầu thực vật

4

Nước cất

99

Multiple Choice

Câu 103: Loại chỉ khâu phẫu thuật dễ bị ẩm mốc và giảm độ bền cơ học là

1

Chỉ bạc

2

Chỉ đồng

3

Chỉ cước

4

Chỉ tơ

100

Multiple Choice

Câu 94: Giữa tường và mái kho bảo quản thuốc - hóa chất dễ cháy nổ thường phải

1

Có lớp cách nhiệt

2

Kín

3

Nối liền với nhau

4

Có các khe thông hơi

101

Multiple Choice

Câu 100: Các dụng cụ như bơm tiêm, dây truyền máu thường được khử khuẩn bằng phương pháp

1

Luộc sôi

2

Dùng sức nóng khô

3

Dùng hóa chất ở dạng khí

4

Dùng hóa chất ở dạng lỏng

102

Multiple Choice

Câu 85: Hình ảnh hai mũi tên cùng chiều là ký hiệu phải có trên các loại bao bì đựng

1

Thuốc viên

2

Thuốc cốm

3

Thuốc dạng lỏng

4

Thuốc bột

103

Multiple Choice

Câu 97: Nếu viên nang bị dính vào với nhau, để làm láng viên có thể dùng

1

Dầu parafin

2

Dầu hướng dương

3

Dầu oliu

4

Dầu hạnh nhân

104

Multiple Choice

Câu 99: Khi sử dụng nhiệt cho các dụng cụ thủy tinh thì nên

1

Cho nhiệt độ tăng càng nhanh càng tốt

2

Không cần chỉnh nhiệt độ

3

Cho nhiệt độ tăng từ từ

4

Cho nước nóng và để dụng cụ nóng nhanh

105

Multiple Choice

Câu 101: Các hướng dẫn chung về " Thực hành tốt bảo quản thuốc " bao gồm

1

7 điều khoản và 110 yêu cầu

2

5 điều khoản và 115 yêu cầu

3

7 điều khoản và 115 yêu cầu

4

7 điều khoản và 110 yêu cầu

106

Multiple Choice

Câu 92: CaO sau khi hút ẩm sẽ tăng thể tích

1

1-2 lần

2

2-3 lần

3

3-4 lần

4

4-5 lần

107

Multiple Choice

Câu 104: Thùng đựng dụng cụ thủy tinh phải có dầu hiệu bảo quản là

1

Chống nóng

2

Dễ vỡ

3

Dễ cháy

4

Dễ nổ

108

Multiple Choice

Câu 106: Các muối kết tinh bị mất nước thường do trong kho có

1

Độ ẩm cao, nhiệt độ cao

2

Độ ẩm cao, nhiệt độ thấp

3

Độ ẩm thấp, nhiệt độ cao

4

Độ ẩm thấp, nhiệt độ thấp

109

Multiple Choice

Câu 110: Khi độ ẩm môi trường là 50% thì Silicagel có màu

1

Xanh

2

Tím

3

Đỏ

4

Cam

110

Multiple Choice

Câu 107: Loại chỉ thị thường dùng để xác định khả năng hút ẩm của silicagel là

1

Clorua coban

2

Clorua magne

3

Tetra magne clorua coban

4

Tetra clorua coban magne

111

Multiple Choice

Câu 108: Một trong những biện pháp chống ăn mòn dụng cụ kim loại là

1

Tăng nhiệt độ môi trường

2

Cách ly dụng cụ với môi trường bên ngoài

3

Che chắn ánh sáng

4

Tạo môi trường có chứa khi trơ

112

Multiple Choice

Câu 98: Kho thiết kế mái bằng chủ yếu là để bảo quản

1

Thuốc

2

Hóa chất

3

Dược liệu

4

Dụng cụ y tế

113

Multiple Choice

Câu 91: Muốn giảm độ ẩm tương đối từ 70% xuống còn 65% thì phải tăng nhiệt độ kho lên

1

0,2oC

2

2oC

3

20oC

4

200oC

114

Multiple Choice

Câu 111: Tác dụng bông gelatin

1

Cầm máu, hút dịch

2

Đệm nẹp xương

3

Lọc dung dịch thuốc

4

Tiêu ngay trong 1 ngày

115

Multiple Choice

Câu 95: Độ ẩm tốt nhất để bảo quản dụng cụ kim loại là

1

Dưới 30%

2

Từ 30-50%

3

Từ 50-60%

4

Từ 60-70%

116

Multiple Choice

Câu 112: Hai khối hình chữ nhật chồng lên nhau là ký hiệu bảo quản của việc

1

Chống đổ vỡ

2

Chống ẩm ướt

3

Chống lật ngược

4

Không xếp chồng quá qui định

117

Multiple Choice

Câu 123: Bộ phận mài nhám bằng thủy tinh khi bảo quản nên

1

Tháo rời

2

Để nguyên

3

Bảo quản kho lạnh

4

Ngâm cồn

118

Multiple Choice

Câu 102: Một trong những biện pháp cũng có thể chống cháy, nổ là

1

Chống ẩm ướt

2

Chống xếp chồng quá qui định

3

Chống bụi

4

Chống mối, mọt, chuột

119

Multiple Choice

Câu 121: Ánh sáng là yếu tố đầu tiên làm cho vitamin C dễ bị

1

Oxy hóa

2

Thủy phân

3

Ôi khét

4

Hư hỏng

120

Multiple Choice

Câu 115: Khắc phục sâu bọ bằng

1

Phơi sấy, xông diêm sinh

2

Để nguyên trong kho

3

Ngâm nước muối

4

Bao gói nilon mỏng

121

Multiple Choice

Câu 124: Công dụng bông mỡ

1

Đệm nẹp xương gãy

2

Thấm hút dịch tiết

3

Lọc dung dịch thuốc

4

Tiêu trong cơ thể

122

Multiple Choice

Câu 118: Để tránh ánh sáng, khi pha chế thuốc tiêm Adrenalin nên dùng ánh sáng màu

1

Xanh

2

Vàng

3

Đỏ

4

Hồng

123

Multiple Choice

Câu 120: Đối với dụng cụ là ống nhỏ ( như ống dẫn lưu, ống thông ) có thể bảo quản trong

1

Dầu parafin

2

Dầu vaselin

3

Glyxerin với acid fenic

4

Dầu mỡ

124

Multiple Choice

Câu 142: Nội dung của công tác bảo quản là

1

Nghiên cứu những yếu tố ảnh hưởng đến bảo quản thuốc

2

Đề ra phương pháp kỹ thuật bảo quản thuốc tốt

3

Xây dựng nội qui để chống hư hỏng, mất mát, lãng phí tài sản

4

Tất cả 3 nội dung trên

125

Multiple Choice

Câu 146: Tránh dùng găng cao su khi sử dụng dụng cụ kim loại vì dễ gây ăn mòn dụng cụ do cao tạo ra

1

CO2

2

NO2

3

SO2

4

O2

126

Multiple Choice

Câu 122: Khoảng cách giá kệ với trần

1

50-80cm

2

20-30cm

3

10-20cm

4

5-10cm

127

Multiple Choice

Câu 137: Đặc điểm chỉ tổng hợp

1

Chịu lực cao

2

Dễ gãy, kém bền

3

Không tiệt trùng được

4

Chỉ dùng 1 lần

128

Multiple Choice

Câu 139: Sự bão hòa hơi nước xảy ra khi

1

a < A

2

a > A

3

a = A

4

a ≠ A

129

Multiple Choice

Câu 105: Đơn vị tính độ ẩm tuyệt đối là

1

%

2

g/m3

3

g/l

4

g/m2

130

Multiple Choice

Câu 154: Độ ẩm trong kho bảo quản cao su tốt nhất là

1

60%

2

70%

3

80%

4

90%

131

Multiple Choice

Câu 113: FIFO là từ viết tắt có ý nghĩa là

1

Nhập trước - xuất sau

2

Nhập trước - xuất trước

3

Hết hạn dùng trước - xuất sau

4

Hết hạn dùng trước - xuất trước

132

Multiple Choice

Câu 143: GSP viết tắt của cụm từ nào

1

Good Storage Practices

2

Good Supply Practices

3

General Storage Principles

4

Global Safety Protocol

133

Multiple Choice

Câu 140: Loại bông được sử dụng để cầm máu trong y khoa là

1

Bông mỡ

2

Bông hút

3

Bông thấm nước

4

Bông gelatin

134

Multiple Choice

Câu 151: Loại thủy tinh để là chai ( lọ ) đựng thuốc uống phải là

1

Kiềm

2

Acid

3

Trung tính

4

Loại nào cũng được

135

Multiple Choice

Câu 158: Trong phẫu thuật mắt thường dùng loại chỉ

1

Chỉ cước

2

Chỉ gân đuôi chuột

3

Chỉ tơ tằm

4

Chỉ đồng

136

Multiple Choice

Câu 141: Dung dịch sunfocromic gồm

1

15g K2Cr2O7 + 500ml H2SO4

2

15g NaCl + 500ml HCl

3

15g CaCO2 + 500ml H2O

4

15g NaOH + 500ml H2O

137

Multiple Choice

Câu 144: Xếp riêng thuốc kê đơn và thuốc không kê đơn là cách sắp xếp thuốc theo

1

Tính chất bảo quản

2

Kỹ thuật bảo quản

3

Theo yêu cầu bảo quản đặc biệt

4

Theo chế độ quản lý

138

Multiple Choice

Câu 116: Thủy tinh chịu được các môi trường acid và base, trừ chất sau và các muối của nó

1

Acid clohydric

2

Acid flohydric

3

Acid sulfiric

4

Acid citric

139

Multiple Choice

Câu 136: Hiện tượng nguy hiểm nhất đối với việc bảo quản thuốc bột là

1

Nhiệt độ quá cao

2

Nhiệt độ quá thấp

3

Hiện tượng đọng sương

4

Ánh sáng quá gắt

140

Multiple Choice

Câu 114: Khi gây hư hỏng nhiều nhất cho thuốc và hóa chất là

1

O2

2

O2 và O3

3

O3

4

CO2

141

Multiple Choice

Câu 150: Có thể dùng cồn 90o để xử lý khi thuốc viên nang bị

1

Mốc và dính

2

Mốc và cứng

3

Dính và cứng

4

Mốc, dính và cứng

142

Multiple Choice

Câu 145: Không nên dùng loại nút sau để đậy bình đựng dung môi hữu cơ

1

Kim loại

2

Chất dẻo

3

Thủy tinh

4

Cao su

143

Multiple Choice

Câu 148: Nhiệt độ thích hợp của kho bảo quản mát là

1

2-8oC

2

8-15oC

3

15-25oC

4

25-30oC

144

Multiple Choice

Câu 149: GSP được áp dụng cho

1

Các nhà sản xuất thuốc

2

Các nhà xuất nhập khẩu thuốc

3

Các nhà buôn bán, tồn trữ thuốc

4

Các nhà sản xuất, xuất nhập khẩu, buôn bán và tồn trữ thuốc

145

Multiple Choice

Câu 155: Điều kiện giúp vi khuẩn, nấm mốc phát triển là

1

Độ ẩm trên 70% và nhiệt độ từ 20oC - 25oC

2

Độ ẩm dưới 70% và nhiệt độ từ 20oC - 25oC

3

Độ ẩm trên 70% và nhiệt độ dưới 20oC

4

Độ ẩm trên 70% và nhiệt độ trên 25oC

146

Multiple Choice

Câu 156: Phản ứng hóa học xảy ra mãnh liệt trong một thời gian rất ngắn, với tốc độ cháy lớn, tỏa nhiều khí đồng thời gây ra một sức ép lớn được gọi là

1

Cháy

2

Nổ

3

Cháy, nổ

4

Tương kỵ

147

Multiple Choice

Câu 117: Để tăng nhiệt độ cho kho có thể dùng

1

Máy lạnh

2

Chất hút ẩm

3

Bóng điện

4

Nước đá

148

Multiple Choice

Câu 152: Thủy tinh càng kiềm thì

1

Hiện tượng thủy phân mạnh

2

Hiện tượng thủy phân yếu

3

Không bị ảnh hưởng

4

Chỉ bị nấm mốc

149

Multiple Choice

Câu 138: Chỉ gân đuôi chuột dùng trong

1

Phẫu thuật mắt

2

Phẫu thuật xương

3

Phẫu thuật tim

4

Phẫu thuật gan

150

Multiple Choice

Câu 157: Khi độ ẩm tương đối đạt đến 100% thì xảy ra hiện tượng

1

Đọng sương

2

Bão hòa hơi nước

3

Ngưng tụ

4

Hóa hơi

151

Multiple Choice

Câu 119: Biệt trữ là gì

1

Phân phối thuốc ra thị trường

2

Xuất kho thuốc ngay lập tức

3

Nhập kho thuốc không kiểm tra

4

Bảo quản cách ly chờ quyết định

152

Multiple Choice

Câu 147: Để xác định độ ẩm tuyệt đối của kho thì có

1

1 cách

2

2 cách

3

3 cách

4

4 cách

153

Multiple Choice

Câu 153: Chất hoặc hỗn hợp các chất có hoạt tính dược học được sử dụng rong sản xuất thuốc, gọi là

1

Hoạt chất

2

Hóa chất

3

Hóa dược

4

Tá dược

154

Multiple Choice

Câu 163: Thuốc viên nén sủi dễ bị hư hỏng nhất khi để trong môi trường có

1

Độ ẩm cao

2

Độ ẩm thấp

3

Nhiệt độ cao

4

Nhiệt độ thấp

155

Multiple Choice

Câu 126: Nguyên liệu chỉ tổng hợp

1

Peliamid, polieste

2

Cao su, gỗ

3

Giấy, vải

4

Đồng, bạc

156

Multiple Choice

Câu 132: Yếu tố thuận lợi cho nấm mốc phát triển

1

Mồ hôi, dầu mỡ, độ ẩm

2

Ánh sáng, nhiệt độ thấp

3

Kim loại, nhựa

4

Không khí khô

157

Multiple Choice

Câu 130: Nguyên nhân đầu tiên thường làm cho dược liệu dễ bị giảm phẩm chất là

1

Vi khuẩn

2

Nấm mốc, sâu mọt

3

Ánh sáng

4

Khí hơi

158

Multiple Choice

Câu 68: Silicagel ở dạng khan có

1

Màu xanh

2

Màu tím

3

Màu đỏ

4

Màu trắng đục

159

Multiple Choice

Câu 73: Dụng cụ cao su bị khô cứng có thể ngâm trong 24 giờ vào

1

Dầu parafin

2

Lanolin

3

Silicon

4

dầu vaselin

160

Multiple Choice

Câu 128: Loại thép dùng làm búa và cán búa phẫu thuật thường có tỉ lệ carbon là

1

0,1-0,2%

2

0,1-0,5%

3

0,5-1,0%

4

1,0-1,5%

161

Multiple Choice

Câu 159; Loại chỉ được chế tạo từ ruột của động vật là

1

Catgut

2

Chỉ gân đuôi chuột

3

Chỉ lanh

4

Chỉ đồng

162

Multiple Choice

Câu 70: Nhiệt độ môi trường bảo quản quá thấp cũng là yếu tố làm cho

1

Một số thuốc dạng lỏng bay hơi

2

Các loại thuốc ở dạng nhũ tương dễ bị tách lớp

3

Siro thuốc có đường kết tinh trở lại

4

Thuốc cốm bị chảy dính

163

Multiple Choice

Câu 131: Một biện pháp tốt nhất để bảo quản thuốc viên nén trong lọ là

1

Đóng đầy

2

Đóng vơi

3

Dùng gói silicagel để hút ẩm

4

Bọc trong túi đen

164

Multiple Choice

Câu 66: Bao bì sơ cấp là gì

1

Bao bì tiếp xúc trực tiếp

2

Bao bì không tiếp xúc trực tiếp

3

Bao bì chuyên chở sản phẩm

4

Bao bì giấy ngoài thùng

165

Multiple Choice

Câu 30: Hết hạn dùng trước - xuất trước là nghĩa của từ

1

FIFO

2

FEFO

3

QLTT THUỐC

4

GSP

166

Multiple Choice

Câu 161: Thuốc sắp xếp hạn dùng xa thì phải báo cáo lên cấp trên trước khoảng thời gian là

1

2 tháng

2

3 tháng

3

6 tháng

4

12 tháng

167

Multiple Choice

Câu 135: Độ ẩm cực đại của kho được xác định khi có thông tinh sau của kho

1

Nhiệt độ

2

Nhiệt độ điểm sương

3

Nhiệt độ bão hòa

4

Nhiệt độ bên ngoài

168

Multiple Choice

Câu 160: Một đặc điểm làm cho thuốc bột hư hỏng nhanh nhất là

1

Diện tích tiếp xúc lớn

2

Dễ cháy dính hay vón cục

3

Thường xảy ra hiện tượng nhưng tụ nước

4

Khả năng dẫn truyền nhanh

169

Multiple Choice

Câu 162: Độ cứng thủy tinh ( N/mm2 )

1

50-200

2

20-50

3

200-500

4

500-1000

170

Multiple Choice

Câu 69: Các loại bông có nguồn gốc tự nhiên như

1

Bông mỡ, bông hút

2

Bông mỡ, bông fibrin

3

Bông fibrin, bông gelatin

4

Bông gelatin, bông hút

171

Multiple Choice

Câu 71: Tần suất kiểm tra mối

1

Một lần/ngày

2

Hai lần/ngày

3

Ba lần/tuần

4

Một lần/tháng

172

Multiple Choice

Câu 129: So với khối lượng của nó ở nhiệt độ dưới 35oC, Silicagel có khả năng hút ẩm từ

1

10-15%

2

15-20%

3

20-25%

4

25-30%

173

Multiple Choice

Câu 127: Khi đun nấu trên các dụng cụ thủy tinh thì nên

1

Đặt trực tiếp lên bếp

2

Lót lưới amian

3

Đặt ngay lên bàn đá

4

Để ngọn lửa cao hơn mức hóa chất có trong dụng cụ

174

Multiple Choice

Câu 77: Độ ẩm cực đại là khải niệm cho biết

1

Lượng hơi nước chứa trong không khí

2

Lượng hơi nước chứa trong 1m3 không khí

3

Lượng hơi nước thực có trong 1m3 không khí

4

Lượng hơi nước tối đa có thể chứa trong 1m3 không khí

175

Multiple Choice

Câu 72: Nền của kho bảo quản thuốc - hóa chất dễ cháy nổ phải thấp hơn mặt đất từ

1

1 - 1,5m

2

1,5 - 2m

3

2 - 2,5m

4

2,5 - 3m

176

Multiple Choice

Câu 125: Ống tiêm, ống nhỏ mắt dùng

1

Thủy tinh trung tính

2

Thủy tinh thường

3

Thủy tinh kiềm

4

Thủy tinh màu

177

Multiple Choice

Câu 76: Đóng gói thủy tinh trong thùng cần

1

Nhét đầy vật đệm

2

Để khoảng trống

3

Không cần đệm

4

Chỉ ghi ký hiệu chống đổ vỡ

178

Multiple Choice

Câu 74: Mục tiêu của GSP là gì

1

Duy trì chất lượng thuốc

2

Giảm chi phí bảo quản

3

Tăng số lượng nhập kho

4

Rút ngắn thời gian xuất

179

Multiple Choice

Câu 75: Để bảo quản thuốc tốt nhất thì nền kho nên

1

Đổ bê tông

2

Tráng xi măng

3

Lát gạch men

4

Rải một lớp cát

180

Multiple Choice

Câu 134: Điều kiện thông thường để bảo quản các loại thuốc viên là

1

Nhiệt độ 8-15oC và φ < 70%

2

Nhiệt độ 15-25oC và φ <70%

3

Nhiệt độ 8-15oC và φ > 70oC

4

Nhiệt độ 15-25oC và φ > 70%

181

Multiple Choice

Câu 79: Cấu tạo của ẩm kế tóc gồm một bó tóc ( bộ phận cảm thụ ) gắn liền với

1

Nhiệt kế để biết nhiệt độ phòng

2

Một bô phận cơ học làn chuyển động kim trên mặt đồng hồ

3

Một thang đo độ ẩm cực đại

4

Một thang đo độ ẩm tuyệt đối

182

Multiple Choice

Câu 80: Một nguyên tắc của việc sắp xếp trong kho thuốc là phải bảo đảm

1

Dễ sắp xếp, dễ lấy, dễ kiểm tra

2

Dễ sắp xếp, dễ thấy, dễ kiểm tra

3

Dễ thấy, dễ lấy, dễ kiểm tra

4

Dễ lấy, dễ kiểm tra, dễ đối chiếu

183

Multiple Choice

Câu 67: Loại dụng cụ được sử dụng nhiều nhất rong phòng thí nghiệm thường làm bằng vật liệu là

1

Kim loại

2

Chất dẻo

3

Thủy tinh

4

Cao su

184

Multiple Choice

Câu 31: Khoảng cách giá kệ với tường

1

20 cm

2

30 cm

3

40 cm

4

50 cm

185

Multiple Choice

Câu 2: Dạng dùng, dạng bào chế là cách sắp xếp thuốc theo:

1

Theo chế độ quản lý

2

Theo yêu cầu bảo quản đặc biệt

3

Kỹ thuật bảo quản

4

Tính chất bảo quản

186

Multiple Choice

Câu 3: Nhiệt độ không quá -10oC là điều kiện bảo quản của loại kho:

1

Bình thường

2

Mát

3

Lạnh

4

Đông lạnh

187

Multiple Choice

Câu 5: Tác dụng chính bông fibrin ?

1

Cầm máu tốt

2

Hút nước mạnh

3

Đệm nẹp xương

4

Lọc dung dịch thuốc

188

Multiple Choice

Câu 6: Các dụng cụ cao su thường có màu cho nên khả năng hấp thụ ánh sáng:

1

Rất yếu

2

Trung bình

3

Rất mạnh

4

Không ảnh hưởng

189

Multiple Choice

Câu 7: Chai, lọ đựng các loại tinh dầu và dung môi hữu cơ thì không nên đậy nút làm bằng:

1

Kim loại

2

Cao su

3

Thủy tinh

4

Chất dẻo

190

Multiple Choice

Câu 8: Hóa chất thường dùng để làm chất hút ẩm trong bảo quản là:

1

CaO, CaCO3

2

CaCl2 khan, CaCO3

3

CaO, CaCl2 khan

4

Ca(OH)2, CaCO3

191

Multiple Choice

Câu 9: Bao bì thứ cấp là gì ?

1

Bao bì không tiếp xúc trực tiếp

2

Bao bì tiếp xúc trực tiếp

3

Bao bì chuyên chở sản phẩm

4

Bao bì nhựa trong suốt

192

Multiple Choice

Câu 21: Biện pháp để chống tác hại của ánh sáng là

1

Che chắn

2

Đựng trong bao bì màu

3

Bọc giấy đen chung quanh bao bì

4

Một trong các biện pháp trên

193

Multiple Choice

Câu 10: Nhiệt độ tốt nhất để bảo quản dụng cụ cao su là:

1

10oC - 15oC

2

10oC - 20oC

3

15oC - 25oC

4

15oC - 30oC

194

Multiple Choice

Câu 23: Dạng dùng nào sau đây của Acyclovir được xếp vào khu vực thuốc không kê đơn

1

Thuốc bôi ngoài da có nồng độ nhỏ hơn 5%

2

Thuốc bôi ngoài da có nồng độ lớn hơn 5%

3

Thuốc uống

4

Thuô

195

Multiple Choice

Câu 24: Xử lý nút mài bị két dính bằng

1

Nhỏ acid hoặc ngâm HCl

2

Ngâm ethanol

3

Ngâm nước muối

4

Ngâm dung dịch đườngv

196

Multiple Choice

Câu 26: Ngoài việc dùng silicagel, có thể tránh hút ẩm cho thuốc viên bằng cách

1

Đóng đầy trong lọ

2

Đóng trong vỉ nhôm, thiếc

3

Đóng trong giấy cứng

4

Đóng trong hộp sắt

197

Multiple Choice

Câu 78: Natri carbonat gây hại gì

1

Làm mờ, két thủy tinh

2

Làm sáng bóng thủy tinh

3

Tăng độ bền thủy tinh

4

Làm thủy tinh giòn

198

Multiple Choice

Câu 27: Tường kho lạnh thường xây 2 lớp cách nhau 0,1 - 0,15m và ở giữa có số lớp cách nhiệt là

1

1

2

2

3

3

4

4

199

Multiple Choice

Câu 28: Không được đậy bằng nút thủy tinh mài vì gây kẹt nút với chai, lọ đựng

1

Natri clorid

2

Natri hydroxyd

3

Natri carbonat

4

Natri borat

200

Multiple Choice

Câu 29: Lớp SiO2 trong dụng cụ thủy tinh dày gây

1

Rạn nứt, bong lóc

2

Bảo vệ tốt hơn

3

không ảnh hưởng

4

Tăng độ trong suốt

201

Multiple Choice

Câu 32: Silicagel có khả năng hút ẩm từ 25 - 30% so với khối của nó ở nhiệt độ

1

Dưới 35oC

2

35oC

3

Trên 35oC

4

Bất kỳ

202

Multiple Choice

Câu 36: Chất hút ẩm có khả năng phục hồi sau khi đã sử dụng

1

CaO

2

CaCl2 khan

3

CaCO3

4

Silicagel

203

Multiple Choice

Câu 22: Dụng cụ quang học cần bảo quản

1

Môi trường kín, hút ẩm, diệt nấm

2

Kho khô ráo, thoáng mát

3

Bao bì giấy thường

4

Không cần bảo quản đặc biệt

204

Multiple Choice

Câu 11: Dụng cụ thủy tinh nếu đươc tôi kỹ thì khả năng chịu sự thay đổi của nhiệt độ tăng:

1

1,5 - 2 lần

2

2 - 3 lần

3

3 - 3,5 lần

4

3,5 - 5 lần

205

Multiple Choice

Câu 33: Gạc dùng trong y tế thường có

1

1 loại

2

2 loại

3

3 loại

4

4 loại

206

Multiple Choice

Câu 34: Một nhược điểm khi dùng hợp chất cellulose để làm bao bì đóng gói là

1

Rẻ tiền, dễ kiếm

2

Đóng gói được các dạng thuốc bột và cốm

3

Dễ cháy

4

In nhãn đẹp

207

Multiple Choice

Câu 35: Thủy tinh thường hay nứt vỡ khi đổi nhiệt độ là do tính

1

Dẫn nhiệt tốt

2

Dẫn nhiệt trung tính

3

Dẫn nhiệt kém

4

Hấp thu nhiệt tốt

208

Multiple Choice

Câu 18: Dễ bị ăn mòn do hóa chất hay môi trường là bao bì làm bằng:

1

Cao su

2

Chất dẻo

3

Thủy tinh

4

Kim loại

209

Multiple Choice

Câu 37: Để chống dính với các loại dụng cụ cao su như túi chườm, đệm chống loét thì nên

1

Thoa ít bột Talc

2

Bơm một ít không khí

3

Cho ít dầu vaselin

4

Cho ít hóa dầu

210

Multiple Choice

Câu 38: Có thể sử lý dụng cụ thủy tinh bị kẹt dính bằng cách

1

Ngâm vào acid hydroclorid

2

Đem luộc sôi trong nước

3

Sấy nóng ở nhiệt độ từ 100 - 120oC/10 - 15 phút

4

Cả 3 cách trên

211

Multiple Choice

Câu 39: Không khí sẽ rất khô hanh khi có độ ẩm tương đối

1

Bằng 30%

2

> 30%

3

< 30%

4

≤ 30%

212

Multiple Choice

Câu 40: Bông fibrin, bông gelatin thường được đóng trong hộp đã được tiệt trùng và làm bằng

1

Thiếc

2

Đồng

3

Nhôm

4

Sắt

213

Multiple Choice

Câu 41: Khi vận chuyển các dụng cụ thủy tinh nên

1

Xếp vật nặng lên trên

2

Để trong thùng giấy mỏng

3

Xếp chồng lên nhau

4

Chèn lót cẩn thận xung quanh

214

Multiple Choice

Câu 42: Chỉ kim loại thường làm từ

1

Bạc, đồng

2

Vàng, sắt

3

Nhôm, kẽm

4

Chì, thiếc

215

Multiple Choice

Câu 43: Biện pháp chống nóng không nên áp dụng với các kho chứa các thuốc kỵ ẩm là

1

Thông gió

2

Dùng nước đá

3

Dùng máy điều hòa nhiệt độ

4

Ngăn nắng nóng chiếu vào

216

Multiple Choice

Câu 45: Để hạn chế dầu mỡ tiếp xúc với oxy không khí, tốt nhất nên

1

Đóng gói kín, đóng đầy

2

Đóng gói kín, đóng vơi

3

Đóng trong chai kim loại, đóng đầy

4

Đóng trong thùng gỗ, đóng vơi

217

Multiple Choice

Câu 46: Các loại vaccin thường được bảo quản trong

1

Kho bình thường

2

Kho mát

3

Kho lạnh

4

Tủ lạnh

218

Multiple Choice

Câu 25: Vitamin A được xếp vào khu vực thuốc kê đơn khi

1

Thuốc có dạng viên hàm lượng nhỏ hơn 5.000UI/đơn vị

2

Thuốc có dạng viên hàm lượng bằng hay lớn hơn 5.000UI/đơn vị

3

Thuốc dùng ngoài

4

Thuốc tra mắt

219

Multiple Choice

Câu 47: Nhiệt độ điểm sương là nhiệt độ ở độ ẩm tuyệt đối vượt quá

1

Độ ẩm tương đối

2

Nhiệt độ phòng

3

Độ ẩm cực đại

4

Độ ẩm tương đối và độ ẩm cực đại

220

Multiple Choice

Câu 49: Nguyên liệu đã xử lý một phần và trải qua các xử lý tiếp theo trước khi trở thành thành phẩm, được gọi là

1

Dược chất

2

Hoạt chất

3

Bán thành phẩm

4

Tá dược

221

Multiple Choice

Câu 16: Calci clorid sau khi hút ẩm sẽ:

1

Chuyển thành thể lỏng

2

Đổi màu

3

Dễ bay bụi

4

Thu nhiệt

222

Multiple Choice

Câu 12: Chống lật ngược trong bảo quản được ký hiệu bằng hình ảnh:

1

Hai mũi tên cùng chiều

2

Cái dù

3

Cái ly

4

Hai khối hình chữ nhật chồng lên nhau

223

Multiple Choice

Câu 48: Chỉ kim loại dùng trong

1

Phẫu thuật xương

2

Phẫu thuật mắt

3

Phẫu thuật tim

4

Phẫu thuật gan

224

Multiple Choice

Câu 13: Thùng, tủ đựng bông phải đặt ?

1

Cách đất, tường, trần 0,5m

2

Cách đất, tường, trần 1m

3

Sát đất, sát tường, sát trần

4

Theo trên trần nhà

225

Multiple Choice

Câu 44: Ở nhiệt độ có đổ ẩm tuyệt đối vượt quá độ ẩm cực đại thì gọi là

1

Nhiệt độ bão hòa

2

Nhiệt độ nóng chảy

3

Nhiệt độ rắn

4

Nhiệt độ điểm sương

226

Multiple Choice

Câu 19: Để bảo quản thuốc viên, thuốc bột và dụng cụ quang học, người ta thường dùng

1

Silicagel

2

CaO

3

CaCl2 khan

4

CaCO3

227

Multiple Choice

Câu 14: Bông mỡ có đặc tính gì ?

1

Không thấm nước

2

Hút nước mạnh

3

Có mùi vị

4

Dễ bị mùn

228

Multiple Choice

Câu 15: Sự hiện diện khí carbonic sẽ làm:

1

Dung dịch thuốc kết tủa

2

Thuốc bột bị vón cục

3

Oxy hóa các loại dầu mỡ

4

Giảm độ clor của một số thuốc sát trùng ( cloramin, clorua vôi )

229

Multiple Choice

Câu 17: " Thực hành tốt bảo quản thuốc " được viết tắt là:

1

GMP

2

GLP

3

GPP

4

GSP

230

Multiple Choice

Câu 50: Khả năng chịu nén của thủy tinh

1

Tốt, ngang thép

2

Kém, thấp hơn gỗ

3

Trung bình, ngang nhôm

4

Không chịu nén

231

Multiple Choice

Câu 20: Các thuốc xếp vào nhóm thuốc kê đơn là:

1

Thuốc đạn Effralgan 150mg

2

Thuốc viên sủi Efferalgan 500mg

3

Thuốc bột Efferalgan 250mg

4

Thuốc viên sủi Efferalgan codein 500mg

Câu 227: Biện pháp không nên làm trong chống cháy nổ là

1

Cách ly vật cháy ra khỏi đám cháy

2

Làm mất oxy bằng cách dùng bình bột hoặc bình CO2

3

Làm lạnh để giảm nhiệt độ môi trường cháy

4

Làm tăng nhiệt độ môi trường cháy

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 231

MULTIPLE CHOICE