

QUẢN TỒN TRỮ THUỐC
Presentation
•
Other
•
University
•
Easy
Thu Huyền
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 231 Questions
1
Multiple Choice
Câu 227: Biện pháp không nên làm trong chống cháy nổ là
Cách ly vật cháy ra khỏi đám cháy
Làm mất oxy bằng cách dùng bình bột hoặc bình CO2
Làm lạnh để giảm nhiệt độ môi trường cháy
Làm tăng nhiệt độ môi trường cháy
2
Multiple Choice
Câu 219: Kho bảo quản cao su nên để nhiệt độ tốt nhất là
5-10oC
10-20oC
20-30oC
30-40oC
3
Multiple Choice
Câu 210: Thông tư 11/2025/TT-BYT được ban hành ngày nào
22/11/2028
21/11/2024
16/05/2025
10/01/2019
4
Multiple Choice
Câu 213: Để bảo quản thuốc cốm tốt hơn, người ta có thể đóng thuốc cốm
Vào nang cứng
Vào túi PE
Trong lọ thủy tinh
Trong lọ chất dẻo
5
Multiple Choice
Câu 211: Các hóa chất có tính ăn mòn mạnh không được đóng gói trong bao bì bằng
Kim loại
Chất dẻo
Thủy tinh
Sành, sứ
6
Multiple Choice
Câu 206: Một số thuốc dạng lỏng thường bị loãng hay giảm nồng độ chủ yếu là
Độ ẩm của kho thấp
Độ ẩm của kho cao
Nhệt độ của kho thấp
Nhiệt độ của kho cao
7
Multiple Choice
Câu 212: Trong công thức K= α.h/H, thì H là
Chiều cao hợp lý của khối hàng
Chiều cao của kho
Tỷ lệ không gian khối hàng chiếm chỗ trong kho
Tỷ lệ diện tích thực sự của kho dùng để xếp hàng
8
Multiple Choice
Câu 216: Loại bông được chế tạo từ máu người hay máu động vật là
Bông mỡ
Bông hút
Bông fibrin
Bông gelatin
9
Multiple Choice
Câu 207: Chỉ được cấp phát có đơn thuốc của bác sĩ đối với thuốc sau
Promethazin 10mg
Cetirizin 10mg
Amlodipin 10mg
Cimetidin 150mg
10
Multiple Choice
Câu 168: Dầu mỡ là sản phẩm tạo ra do phản ứng sau của acid béo và Glycerin
ester hóa
Acid hóa
Base hóa
Trung tính hóa
11
Multiple Choice
Câu 1: Tinh dầu sẽ bị mất mùi và dần biến thành nhựa chủ yếu là do tác động của khí
O2
O3
O2, O3
CO2
12
Multiple Choice
Câu 215: Khi Silicagel có màu hồng thì độ ẩm môi trường phải trên
50%
60%
70%
80%
13
Multiple Choice
Câu 220: Ống đựng thuốc tiêm phải được làm bằng thủy tinh
Kiềm
Acid
Trung tính
Thạch anh
14
Multiple Choice
Câu 165: Các chất không phải hoạt chất, đã được đánh giá đầy đủ về độ an toàn và được đưa vào hệ thống phân bố, được gọi là
Dược chất
Hoạt chất
Nguyên liệu
Tá dược
15
Multiple Choice
Câu 226: Dụng cụ dính dầu mỡ xử lý bằng
Giấy bản, mùn cưa, xà phòng
Giấy báo, nước lạnh
Vải thô, nước muối
Kim loại, dung môi hữu cơ
16
Multiple Choice
Câu 214: Để phòng chống mối, các giá kệ phải xếp cách xa tường
30cm
40cm
50cm
60cm
17
Multiple Choice
Câu 225: Cách xử lý thủy tinh bị mốc, mờ
Ngâm dung dịch acid, kiềm, muối loãng
Ngâm dung dịch ethanol
Ngâm dung dịch glucose
Ngâm dung dịch dầu thực vật
18
Multiple Choice
Câu 218: Khi độ ẩm tuyệt đối bằng độ ẩm cực đại thì xảy ra hiện tượng
Đọng sương
Khô hanh
Ẩm ướt
Bão hòa hơi nước
19
Multiple Choice
Câu 209: Từ viết tắt của thực hành tốt bảo quản thuốc là
GLP
GPP
GSP
GMP
20
Multiple Choice
Câu 170: Giải độc tố uốn ván thường được bảo quản ở nhiệt độ 2-8oC, đồng thời phải
Tránh ẩm
Tránh nấm mốc, sâu mọt
Tránh ánh sáng
Tránh đông lạnh
21
Multiple Choice
Câu 217: Trong bảo quản kho dược, dùng nước đá cũng là một biện pháp
Chống ẩm
Chống nóng
Chống cháy nổ
Chống bể vỡ
22
Multiple Choice
Câu 231: Khi Silicagel có màu tím thì độ ẩm môi trường khoảng
30%-40%
40%-50%
50%-60%
60%-70%
23
Multiple Choice
Câu 221: Màu sắc bông mỡ
Trắng ngà
Vàng tươi
Xanh nhạt
Đỏ hồng
24
Multiple Choice
Câu 230: Kho có độ ẩm thấp sẽ làm cho
Bong, rách đồ bao gói, nhãn
Muối kết tinh bị mất nước
Làm loãng hay giảm nồng độ một số thuốc, hóa chất
Gây hư hỏng các loại thuốc và hóa chất dễ hút ẩm
25
Multiple Choice
Câu 205: Loại chỉ nảo không cần cắt sau mổ
Chỉ tự tiêu
Chỉ tơ
Chỉ kim loại
Chỉ tổng hợp
26
Multiple Choice
Câu 223: Tác hại của ánh sáng
Làm biến đổi màu sắc của thuốc
Làm phân hủy thuốc
Làm cho dụng cụ cao su, chất dẻo bị cứng
Cả 3 câu trên
27
Multiple Choice
Câu 233: Bột dùng để xoa bề mặt thủy tinh
Calci carbonat mịn
Natri carbonat thô
Kali bicromat
Bari sulfat
28
Multiple Choice
Câu 164: Chỉ kim loại thường dùng trong
Phẫu thuật xương
Phẫu thuật mắt
Phẫu thuật tim
Phẫu thuật gan
29
Multiple Choice
Câu 188: Loại bao bì có độ bền cơ học kém nhất khi tiếp xúc với độ ẩm cao là
Giấy
Chất dẻo
Thủy tinh
Kim loại
30
Multiple Choice
Câu 224: Chất dễ gây cháy nổ khi ở nhiệt độ cao và bị va chạm mạnh là
Ether ethylic
Nitroglycerin
Kaliclorat
Kalipermaganat
31
Multiple Choice
Câu 228: Tác hại chính của nấm mốc - vi khuẩn
Tiết chất độc, acid gây hỏng thuốc
Làm thuốc đổi màu, mất mùi
Chỉ gây ẩm mốc bao bì
Làm thuốc khô cứng, giòn
32
Multiple Choice
Câu 229: Một kho có độ ẩm tuyệt đối =16,2g/m3 và độ ẩm cực đại =18,3g/m3 thì độ ẩm tương đối của kho là
112,96%
88,52%
11,3%
8,85%
33
Multiple Choice
Câu 232: SOP xuất kho phải tuân thủ gì
FIFO/FEFO
Xuất ngẫu nhiên
Xuất theo màu sắc
Xuất theo kích thước
34
Multiple Choice
Câu 169 : Quét vôi trắng tường để
Dễ phát hiện mối
Làm đẹp kho
Giữ nhiệt độ ổn định
Chống bụi bẩn
35
Multiple Choice
Câu 171: Sắp xếp thuốc trong kho phải luôn đảm bảo yêu cầu
2 dễ/ 3 chống
3 dễ/ 3 chống
3 dễ/ 5 chống
5 dễ/ 5 chống
36
Multiple Choice
Câu 175: Dung dịch bảo quản chỉ gân đuôi chuột
Ethanol + xanh methylen
Nước muối sinh lý
Dung dịch đường
Dầu thực vật
37
Multiple Choice
Câu 173: Nguyên tắc phòng chuột
Kịp thời, liên tục, triệt để, toàn diện
Chậm trễ, từng phần, hạn chế
Ngẫu nhiên, không liên tục
Khi vừa phát hiện
38
Multiple Choice
Câu 208: Điều kiện nhiệt độ tốt nhất để bảo quản thuốc đạn, trứng là
Dưới -10oC
Từ 2oC - 8oC
Từ 8oC - 15oC
Từ 15oC - 25oC
39
Multiple Choice
Câu 222: Để phòng chống mối, các giá kệ phải xếp cách xa trần khoảng
50-60cm
50-70cm
50-80cm
50-90cm
40
Multiple Choice
Câu 184: Có mấy loại chỉ khâu phẫu thuật
Hai loại
Ba loại
Bốn loại
Năm loại
41
Multiple Choice
Câu 177: Khi cấp phát lẻ, để bảo quản thuốc bột tốt nên đóng trong
Giấy báo
Giấy bóng kiếng
Giấy dầu
Túi PE
42
Multiple Choice
Câu 166: Từ nhiệt độ trong kho có thể cho biết loại độ ẩm của kho là
Độ ẩm tuyệt đối
Độ ẩm tương đối
Độ ẩm cực đại
Cả độ ẩm tuyệt đối, độ ẩm tương đối và độ ẩm cực đại
43
Multiple Choice
Câu 172: Phải đựng trong bao bì có màu đối với các thuốc, hóa chất dễ bị hư bởi
Nhiệt độ
Độ ẩm
Ánh sáng
Khí hơi
44
Multiple Choice
Câu 180: Để phòng chống mối, các giá kệ phải xếp cách xa mặt đất khoảng
10-20cm
20-30cm
30-40cm
40-50cm
45
Multiple Choice
Câu 167: Nấm mốc gây nguy hiểm cho
Thiết bị quang học
Bao bì nhựa
Dụng cụ kim loại
Gỗ, tre
46
Multiple Choice
Câu 182: Nhiều dụng cụ cao su bị trương nở hoặc bị hòa tan trong
Nước
Cồn
Benzen
Glycerin
47
Multiple Choice
Câu 183: Công thức để tính độ ẩm tương đối là
φ = a/A x 100
φ = A/a x 100
φ = A x a x 100
φ= a x A x 100
48
Multiple Choice
Câu 189: Việc xuất hiện một cách không mong muốn các tạp chất vào trong nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm thuốc gọi là
Truyền nhiễm
Tạp nhiễm
Nhiễm chéo
Lây nhiễm
49
Multiple Choice
Câu 190: Ether ethylic tự bốc cháy ở nhiệt độ
129oC
329oC
400oC
659oC
50
Multiple Choice
Câu 198: Khoảng cách giá kệ với mặt đất
20-30cm
40-50cm
70-80cm
100cm
51
Multiple Choice
Câu 176: Loperamid được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn khi dùng ở dạng uống đã chia liều
≤ 1mg
≤ 2mg
≤ 5mg
≤ 10mg
52
Multiple Choice
Câu 187: Nhược điểm của dụng cụ chất dẻo là
Tỷ trọng thấp nên rất nhẹ
Khả năng cách nhiệt, cách điện tốt
Không chịu được nhiệt độ cao
Dễ gia công
53
Multiple Choice
Câu 191: % là biểu thị của
Độ ẩm tuyệt đối
Độ ẩm tương đối
Độ ẩm cực đại
Cả độ ẩm cực đại, độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm cực đại
54
Multiple Choice
Câu 174: Chất dễ gây cháy nổ khi xảy ra phản ứng oxy hóa khử với các chất hữu cơ là
Kaliclorat
Ether ethylic
Benzen
Toluen
55
Multiple Choice
Câu 186: Các thuốc dễ cháy nổ phải xếp xa tường từ
0,1-0,2m
0,1-0,3m
0,3-0,5m
0,5-0,7m
56
Multiple Choice
Câu 193: Dùng quá nhiều chất hút ẩm trong bảo quản viên bao sẽ làm cho viên
Chảy dính, vón cục
Phai màu, mềm bờ viên
Bạc màu, mất độ bóng và nứt nẻ
Viên bốc mùi chua do sự lên men
57
Multiple Choice
Câu 194: Khi độ ẩm tương đối >70% thì không khí sẽ
Khô hanh
Rất khô
Ẩm ướt
Rất ẩm ướt
58
Multiple Choice
Câu 181: Nếu gói thuốc bột bằng túi giấy thì chỉ nên gói với lượng đủ dùng trong khoảng thời gian là
1 ngày
3 ngày
5 ngày
7 ngày
59
Multiple Choice
Câu 52: Mối chúa đẻ bao nhiêu trứng/24h
36.000 trứng
3.600 trứng
360 trứng
36 trứng
60
Multiple Choice
Câu 185: Các muối kết tinh sẽ bị mất nước khi gặp môi trường có
Nhiệt độ thấp
Nhiệt độ cao
Độ ẩm thấp
Độ ẩm cao
61
Multiple Choice
Câu 179: Tường kho lạnh nên xây 2 lớp, ở giữa có 1 lớp cách nhiệt và 2 lớp phải cách nhau
0,1-0,2m
0,1-0,15m
0,1-0,3m
0,1-0,5m
62
Multiple Choice
Câu 178: Nhôm thường dùng để làm các dụng cụ như
Chỉ buộc xương
Kéo đục
Cán dao mổ
Mũi khoan răng
63
Multiple Choice
Câu 197: Chất có khả năng hút ẩm khoảng từ 100-250% là
CaO
CaCl2 khan
Silicagel
CaCO3
64
Multiple Choice
Câu 199: Các liên kết trong phân tử dụng cụ cao su bị cắt đoạn và làm phai màu do cao su rất nhạy cảm với
Oxy
Nhiệt độ
Độ ẩm
Tia cực tím
65
Multiple Choice
Câu 204: Cao su mất dần độ bền chắc và tính đàn hồi là do phân tử cao su bị khí O2 và O3 oxy hóa
Các dây nối ba
Các dây nối đơn
Các dây nối đơn và nối đôi
Các dây nối đôi
66
Multiple Choice
Câu 53: Lớp SiO2 trong dụng cụ thủy tinh mỏng có tác dụng
Bảo vệ
Làm vỡ
Gây nứt
Làm giòn
67
Multiple Choice
Câu 201: Dược liệu bị sâu bọ làm hư hỏng có thể xử lý tốt nhất bằng cách
Rửa sạch
Phơi sấy
Diệt khuẩn
Xông diêm sinh
68
Multiple Choice
Câu 54: Để ngăn ngừa sự biến chất của dầu mỡ, trong sản xuất có thể thêm vào
Chất nhũ hóa
Chất gây phân tán
Chất bảo quản
Chất tăng hòa tan
69
Multiple Choice
Câu 202: Các thuốc tạng liệu như cao gan, men thường bị phá hủy là do trong kho có
Độ ẩm cao
Độ ẩm thấp
Nhiệt độ cao
Nhiệt độ thấp
70
Multiple Choice
Câu 203: Xử lý thuốc viên nang bị dính bằng cách làm láng viên bằng dầu parafin hay
Dầu vaselin dược dụng
Silicon dược dụng
Dầu thực vật dược dụng
Dầu cá dược dụng
71
Multiple Choice
Câu 51: Hướng kho được chọn là hướng đông nam, thường áp dụng ở các tỉnh
Phía bắc
Phía nam
Miền trung
Đông nam bộ
72
Multiple Choice
Câu 57: Để xác định nhiệt độ điểm sương trong kho thì phải biết
Độ ẩm tuyệt đối
Độ ẩm tương đối
Độ ẩm cực đại
Nhiệt độ bão hòa
73
Multiple Choice
Câu 192: Loại bao bì dễ bị hư hỏng, rách nách khi tiếp xúc với độ ẩm cao là
Thủy tinh
Chất dẻo
Giấy
Nhựa
74
Multiple Choice
Câu 55: Nền kho chứa các chất ăn mòn phải rải một lớp cát dày từ
20 - 30 cm
20 - 40 cm
20 -50 cm
20 - 60 cm
75
Multiple Choice
Câu 195: Nguồn mầm mống nấm mốc
Bào tử trong bụi, không khí
Từ ánh sáng mặt trời
Từ nước sạch
Từ kim loại bao gói
76
Multiple Choice
Câu 200: Phản ứng hóa học xảy ra giữa một chất với oxy không khí gây tỏa nhiệt và phát sáng gọi là
Cháy
Nổ
Cháy, nổ
Oxy hóa khử
77
Multiple Choice
Câu 58: Nguyên tắc khi đun nóng thủy tinh
Tăng nhiệt từ từ
Tăng nhiệt đột ngột
Đổ nước nóng ngay
Đun lửa cao trực tiếp
78
Multiple Choice
Câu 196: Các thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn là
Aspirin, paracetamol, Diclofenac
Alphachymotrypsin, Prednisolon, Dexamethason
Nimesumid, Meloxicam, Tenoxicam
Paradol, iburofen 200mg, Alaxan
79
Multiple Choice
Câu 59: Nguyên tắc bảo quản thuốc
An toàn và chất lượng
Nhanh chóng và tiện lợi
Tiết kiệm chi phí
Tăng số lượng nhập
80
Multiple Choice
Câu 65: Khi nhiệt độ tăng lên 10oC thì tốc độ phản ứng phân hủy thuốc tăng lên từ
1 - 2 lần
2 - 3 lần
2 - 4 lần
2 - 5 lần
81
Multiple Choice
Câu 64: Có thể sử lý dụng cụ thủy tinh bị mốc, bị mờ, ố bề mặt bằng cách
Ngâm nước nóng
Đem luộc sôi trong nước
Sấy nóng ở nhiệt độ từ 100 - 200oC/10 - 15 phút
Dùng bột calci carbonat thật mịn để xoa nhẹ trên bề mặt sau đó đem lau sạch
82
Multiple Choice
Câu 84: Nhiệt độ trong kho lạnh không được vượt quá
2oC
8oC
10oC
15oC
83
Multiple Choice
Câu 81: Để dễ phát hiện mói thì tường nhà, thân giá kệ cần phải
Sơn nước
Quét vôi trắng
Bôi dầu hôi
Làm rãnh xung quanh
84
Multiple Choice
Câu 82: Bao bì bảo quản các loại thuốc bột bắt buộc phải có lưu ý bảo quản là
Không xếp chồng quá qui định
Chống ẩm ướt
Chống lật ngược
Chống đổ vỡ
85
Multiple Choice
Câu 88: Muốn giảm độ ẩm tương đối từ 100% xuống còn 65% thì phải tăng nhiệt độ kho lên
2oC
4oC
6oC
7oC
86
Multiple Choice
Câu 83: Túi Polyetilen để ra lẻ thuốc bột phải có bề dày từ
0,05 - 0,06 mm
0,05 - 0,07 mm
0,05 - 0,08 mm
0,05 - 0,09 mm
87
Multiple Choice
Câu 62: Chất gây mờ, két dính các dụng cụ thủy tinh là
Oxyd silic
Natri carbonat
Natri hydroxyd
Carbon dioxyd
88
Multiple Choice
Câu 86: Trong công thức α = s/S, S là
Diện tích kho
Diện tích trực tiếp xếp hàng
Diện tích thực sự của kho dùng để xếp hàng
Diện tích dự tính xếp hàng
89
Multiple Choice
Câu 87: Lóc thủy tinh tao ra nhiều khi thủy tinh càng có tính
Acid
Trung tính
Kiềm
Hòa tan
90
Multiple Choice
Câu 61: Để ngăn ngừa sự biến chất của dầu mỡ, trong sản xuất thường cho thêm chất bảo quản như
Acid ascorbic
Natri benzoat
Phenol
Cotoferol
91
Multiple Choice
Câu 56: Vaccin dại thường được bảo quản trong điều kiện phải tránh ánh sáng và ở nhiệt độ
2 - 5oC
2 - 80C
4 - 50C
4 - 8oC
92
Multiple Choice
Câu 89: Để xác định độ ẩm tuyệt đối của kho, ta có thể
Dùng ẩm kế
Tra bảng theo độ ẩm tương đối
Tính toán theo công thức
Tra bảng hoặc tính toán theo công thức
93
Multiple Choice
Câu 60: Một cách xử lý két dính khác
Luộc sôi trong nước
Ngâm dung dịch glucose
Ngâm dung dịch muối
Ngâm dung dịch dầu
94
Multiple Choice
Câu 109: GSP được bộ trưởng Bộ Y Tế ký quyết định triển khai vào năm
2000
2001
2010
2014
95
Multiple Choice
Câu 90: Tỷ trọng thủy tinh dao động
1 -2
2,2 - 7
7 - 10
0,5 - 1
96
Multiple Choice
Câu 63: Khi dùng ẩm kế sẽ cho ta biết 2 thông tin của phòng/kho là
Nhiệt độ điểm sương và độ ẩm tuyệt đối
Nhiệt độ điểm sương và độ ẩm cực đại
Nhiệt độ và độ ẩm tuyệt đối
Nhiệt độ và độ ẩm tương đối
97
Multiple Choice
Câu 96: So với cao su tổng hợp thì cao su thiên nhiên có tính đàn hồi
Cao hơn
Kém hơn
Ngang bằng
Có khi cao hơn, khi thấp hơn
98
Multiple Choice
Câu 93: Chỉ gân đuôi chuột bảo quản trong
Lọ kín ethanol + xanh methylen
Nước muối sinh lý
Dầu thực vật
Nước cất
99
Multiple Choice
Câu 103: Loại chỉ khâu phẫu thuật dễ bị ẩm mốc và giảm độ bền cơ học là
Chỉ bạc
Chỉ đồng
Chỉ cước
Chỉ tơ
100
Multiple Choice
Câu 94: Giữa tường và mái kho bảo quản thuốc - hóa chất dễ cháy nổ thường phải
Có lớp cách nhiệt
Kín
Nối liền với nhau
Có các khe thông hơi
101
Multiple Choice
Câu 100: Các dụng cụ như bơm tiêm, dây truyền máu thường được khử khuẩn bằng phương pháp
Luộc sôi
Dùng sức nóng khô
Dùng hóa chất ở dạng khí
Dùng hóa chất ở dạng lỏng
102
Multiple Choice
Câu 85: Hình ảnh hai mũi tên cùng chiều là ký hiệu phải có trên các loại bao bì đựng
Thuốc viên
Thuốc cốm
Thuốc dạng lỏng
Thuốc bột
103
Multiple Choice
Câu 97: Nếu viên nang bị dính vào với nhau, để làm láng viên có thể dùng
Dầu parafin
Dầu hướng dương
Dầu oliu
Dầu hạnh nhân
104
Multiple Choice
Câu 99: Khi sử dụng nhiệt cho các dụng cụ thủy tinh thì nên
Cho nhiệt độ tăng càng nhanh càng tốt
Không cần chỉnh nhiệt độ
Cho nhiệt độ tăng từ từ
Cho nước nóng và để dụng cụ nóng nhanh
105
Multiple Choice
Câu 101: Các hướng dẫn chung về " Thực hành tốt bảo quản thuốc " bao gồm
7 điều khoản và 110 yêu cầu
5 điều khoản và 115 yêu cầu
7 điều khoản và 115 yêu cầu
7 điều khoản và 110 yêu cầu
106
Multiple Choice
Câu 92: CaO sau khi hút ẩm sẽ tăng thể tích
1-2 lần
2-3 lần
3-4 lần
4-5 lần
107
Multiple Choice
Câu 104: Thùng đựng dụng cụ thủy tinh phải có dầu hiệu bảo quản là
Chống nóng
Dễ vỡ
Dễ cháy
Dễ nổ
108
Multiple Choice
Câu 106: Các muối kết tinh bị mất nước thường do trong kho có
Độ ẩm cao, nhiệt độ cao
Độ ẩm cao, nhiệt độ thấp
Độ ẩm thấp, nhiệt độ cao
Độ ẩm thấp, nhiệt độ thấp
109
Multiple Choice
Câu 110: Khi độ ẩm môi trường là 50% thì Silicagel có màu
Xanh
Tím
Đỏ
Cam
110
Multiple Choice
Câu 107: Loại chỉ thị thường dùng để xác định khả năng hút ẩm của silicagel là
Clorua coban
Clorua magne
Tetra magne clorua coban
Tetra clorua coban magne
111
Multiple Choice
Câu 108: Một trong những biện pháp chống ăn mòn dụng cụ kim loại là
Tăng nhiệt độ môi trường
Cách ly dụng cụ với môi trường bên ngoài
Che chắn ánh sáng
Tạo môi trường có chứa khi trơ
112
Multiple Choice
Câu 98: Kho thiết kế mái bằng chủ yếu là để bảo quản
Thuốc
Hóa chất
Dược liệu
Dụng cụ y tế
113
Multiple Choice
Câu 91: Muốn giảm độ ẩm tương đối từ 70% xuống còn 65% thì phải tăng nhiệt độ kho lên
0,2oC
2oC
20oC
200oC
114
Multiple Choice
Câu 111: Tác dụng bông gelatin
Cầm máu, hút dịch
Đệm nẹp xương
Lọc dung dịch thuốc
Tiêu ngay trong 1 ngày
115
Multiple Choice
Câu 95: Độ ẩm tốt nhất để bảo quản dụng cụ kim loại là
Dưới 30%
Từ 30-50%
Từ 50-60%
Từ 60-70%
116
Multiple Choice
Câu 112: Hai khối hình chữ nhật chồng lên nhau là ký hiệu bảo quản của việc
Chống đổ vỡ
Chống ẩm ướt
Chống lật ngược
Không xếp chồng quá qui định
117
Multiple Choice
Câu 123: Bộ phận mài nhám bằng thủy tinh khi bảo quản nên
Tháo rời
Để nguyên
Bảo quản kho lạnh
Ngâm cồn
118
Multiple Choice
Câu 102: Một trong những biện pháp cũng có thể chống cháy, nổ là
Chống ẩm ướt
Chống xếp chồng quá qui định
Chống bụi
Chống mối, mọt, chuột
119
Multiple Choice
Câu 121: Ánh sáng là yếu tố đầu tiên làm cho vitamin C dễ bị
Oxy hóa
Thủy phân
Ôi khét
Hư hỏng
120
Multiple Choice
Câu 115: Khắc phục sâu bọ bằng
Phơi sấy, xông diêm sinh
Để nguyên trong kho
Ngâm nước muối
Bao gói nilon mỏng
121
Multiple Choice
Câu 124: Công dụng bông mỡ
Đệm nẹp xương gãy
Thấm hút dịch tiết
Lọc dung dịch thuốc
Tiêu trong cơ thể
122
Multiple Choice
Câu 118: Để tránh ánh sáng, khi pha chế thuốc tiêm Adrenalin nên dùng ánh sáng màu
Xanh
Vàng
Đỏ
Hồng
123
Multiple Choice
Câu 120: Đối với dụng cụ là ống nhỏ ( như ống dẫn lưu, ống thông ) có thể bảo quản trong
Dầu parafin
Dầu vaselin
Glyxerin với acid fenic
Dầu mỡ
124
Multiple Choice
Câu 142: Nội dung của công tác bảo quản là
Nghiên cứu những yếu tố ảnh hưởng đến bảo quản thuốc
Đề ra phương pháp kỹ thuật bảo quản thuốc tốt
Xây dựng nội qui để chống hư hỏng, mất mát, lãng phí tài sản
Tất cả 3 nội dung trên
125
Multiple Choice
Câu 146: Tránh dùng găng cao su khi sử dụng dụng cụ kim loại vì dễ gây ăn mòn dụng cụ do cao tạo ra
CO2
NO2
SO2
O2
126
Multiple Choice
Câu 122: Khoảng cách giá kệ với trần
50-80cm
20-30cm
10-20cm
5-10cm
127
Multiple Choice
Câu 137: Đặc điểm chỉ tổng hợp
Chịu lực cao
Dễ gãy, kém bền
Không tiệt trùng được
Chỉ dùng 1 lần
128
Multiple Choice
Câu 139: Sự bão hòa hơi nước xảy ra khi
a < A
a > A
a = A
a ≠ A
129
Multiple Choice
Câu 105: Đơn vị tính độ ẩm tuyệt đối là
%
g/m3
g/l
g/m2
130
Multiple Choice
Câu 154: Độ ẩm trong kho bảo quản cao su tốt nhất là
60%
70%
80%
90%
131
Multiple Choice
Câu 113: FIFO là từ viết tắt có ý nghĩa là
Nhập trước - xuất sau
Nhập trước - xuất trước
Hết hạn dùng trước - xuất sau
Hết hạn dùng trước - xuất trước
132
Multiple Choice
Câu 143: GSP viết tắt của cụm từ nào
Good Storage Practices
Good Supply Practices
General Storage Principles
Global Safety Protocol
133
Multiple Choice
Câu 140: Loại bông được sử dụng để cầm máu trong y khoa là
Bông mỡ
Bông hút
Bông thấm nước
Bông gelatin
134
Multiple Choice
Câu 151: Loại thủy tinh để là chai ( lọ ) đựng thuốc uống phải là
Kiềm
Acid
Trung tính
Loại nào cũng được
135
Multiple Choice
Câu 158: Trong phẫu thuật mắt thường dùng loại chỉ
Chỉ cước
Chỉ gân đuôi chuột
Chỉ tơ tằm
Chỉ đồng
136
Multiple Choice
Câu 141: Dung dịch sunfocromic gồm
15g K2Cr2O7 + 500ml H2SO4
15g NaCl + 500ml HCl
15g CaCO2 + 500ml H2O
15g NaOH + 500ml H2O
137
Multiple Choice
Câu 144: Xếp riêng thuốc kê đơn và thuốc không kê đơn là cách sắp xếp thuốc theo
Tính chất bảo quản
Kỹ thuật bảo quản
Theo yêu cầu bảo quản đặc biệt
Theo chế độ quản lý
138
Multiple Choice
Câu 116: Thủy tinh chịu được các môi trường acid và base, trừ chất sau và các muối của nó
Acid clohydric
Acid flohydric
Acid sulfiric
Acid citric
139
Multiple Choice
Câu 136: Hiện tượng nguy hiểm nhất đối với việc bảo quản thuốc bột là
Nhiệt độ quá cao
Nhiệt độ quá thấp
Hiện tượng đọng sương
Ánh sáng quá gắt
140
Multiple Choice
Câu 114: Khi gây hư hỏng nhiều nhất cho thuốc và hóa chất là
O2
O2 và O3
O3
CO2
141
Multiple Choice
Câu 150: Có thể dùng cồn 90o để xử lý khi thuốc viên nang bị
Mốc và dính
Mốc và cứng
Dính và cứng
Mốc, dính và cứng
142
Multiple Choice
Câu 145: Không nên dùng loại nút sau để đậy bình đựng dung môi hữu cơ
Kim loại
Chất dẻo
Thủy tinh
Cao su
143
Multiple Choice
Câu 148: Nhiệt độ thích hợp của kho bảo quản mát là
2-8oC
8-15oC
15-25oC
25-30oC
144
Multiple Choice
Câu 149: GSP được áp dụng cho
Các nhà sản xuất thuốc
Các nhà xuất nhập khẩu thuốc
Các nhà buôn bán, tồn trữ thuốc
Các nhà sản xuất, xuất nhập khẩu, buôn bán và tồn trữ thuốc
145
Multiple Choice
Câu 155: Điều kiện giúp vi khuẩn, nấm mốc phát triển là
Độ ẩm trên 70% và nhiệt độ từ 20oC - 25oC
Độ ẩm dưới 70% và nhiệt độ từ 20oC - 25oC
Độ ẩm trên 70% và nhiệt độ dưới 20oC
Độ ẩm trên 70% và nhiệt độ trên 25oC
146
Multiple Choice
Câu 156: Phản ứng hóa học xảy ra mãnh liệt trong một thời gian rất ngắn, với tốc độ cháy lớn, tỏa nhiều khí đồng thời gây ra một sức ép lớn được gọi là
Cháy
Nổ
Cháy, nổ
Tương kỵ
147
Multiple Choice
Câu 117: Để tăng nhiệt độ cho kho có thể dùng
Máy lạnh
Chất hút ẩm
Bóng điện
Nước đá
148
Multiple Choice
Câu 152: Thủy tinh càng kiềm thì
Hiện tượng thủy phân mạnh
Hiện tượng thủy phân yếu
Không bị ảnh hưởng
Chỉ bị nấm mốc
149
Multiple Choice
Câu 138: Chỉ gân đuôi chuột dùng trong
Phẫu thuật mắt
Phẫu thuật xương
Phẫu thuật tim
Phẫu thuật gan
150
Multiple Choice
Câu 157: Khi độ ẩm tương đối đạt đến 100% thì xảy ra hiện tượng
Đọng sương
Bão hòa hơi nước
Ngưng tụ
Hóa hơi
151
Multiple Choice
Câu 119: Biệt trữ là gì
Phân phối thuốc ra thị trường
Xuất kho thuốc ngay lập tức
Nhập kho thuốc không kiểm tra
Bảo quản cách ly chờ quyết định
152
Multiple Choice
Câu 147: Để xác định độ ẩm tuyệt đối của kho thì có
1 cách
2 cách
3 cách
4 cách
153
Multiple Choice
Câu 153: Chất hoặc hỗn hợp các chất có hoạt tính dược học được sử dụng rong sản xuất thuốc, gọi là
Hoạt chất
Hóa chất
Hóa dược
Tá dược
154
Multiple Choice
Câu 163: Thuốc viên nén sủi dễ bị hư hỏng nhất khi để trong môi trường có
Độ ẩm cao
Độ ẩm thấp
Nhiệt độ cao
Nhiệt độ thấp
155
Multiple Choice
Câu 126: Nguyên liệu chỉ tổng hợp
Peliamid, polieste
Cao su, gỗ
Giấy, vải
Đồng, bạc
156
Multiple Choice
Câu 132: Yếu tố thuận lợi cho nấm mốc phát triển
Mồ hôi, dầu mỡ, độ ẩm
Ánh sáng, nhiệt độ thấp
Kim loại, nhựa
Không khí khô
157
Multiple Choice
Câu 130: Nguyên nhân đầu tiên thường làm cho dược liệu dễ bị giảm phẩm chất là
Vi khuẩn
Nấm mốc, sâu mọt
Ánh sáng
Khí hơi
158
Multiple Choice
Câu 68: Silicagel ở dạng khan có
Màu xanh
Màu tím
Màu đỏ
Màu trắng đục
159
Multiple Choice
Câu 73: Dụng cụ cao su bị khô cứng có thể ngâm trong 24 giờ vào
Dầu parafin
Lanolin
Silicon
dầu vaselin
160
Multiple Choice
Câu 128: Loại thép dùng làm búa và cán búa phẫu thuật thường có tỉ lệ carbon là
0,1-0,2%
0,1-0,5%
0,5-1,0%
1,0-1,5%
161
Multiple Choice
Câu 159; Loại chỉ được chế tạo từ ruột của động vật là
Catgut
Chỉ gân đuôi chuột
Chỉ lanh
Chỉ đồng
162
Multiple Choice
Câu 70: Nhiệt độ môi trường bảo quản quá thấp cũng là yếu tố làm cho
Một số thuốc dạng lỏng bay hơi
Các loại thuốc ở dạng nhũ tương dễ bị tách lớp
Siro thuốc có đường kết tinh trở lại
Thuốc cốm bị chảy dính
163
Multiple Choice
Câu 131: Một biện pháp tốt nhất để bảo quản thuốc viên nén trong lọ là
Đóng đầy
Đóng vơi
Dùng gói silicagel để hút ẩm
Bọc trong túi đen
164
Multiple Choice
Câu 66: Bao bì sơ cấp là gì
Bao bì tiếp xúc trực tiếp
Bao bì không tiếp xúc trực tiếp
Bao bì chuyên chở sản phẩm
Bao bì giấy ngoài thùng
165
Multiple Choice
Câu 30: Hết hạn dùng trước - xuất trước là nghĩa của từ
FIFO
FEFO
QLTT THUỐC
GSP
166
Multiple Choice
Câu 161: Thuốc sắp xếp hạn dùng xa thì phải báo cáo lên cấp trên trước khoảng thời gian là
2 tháng
3 tháng
6 tháng
12 tháng
167
Multiple Choice
Câu 135: Độ ẩm cực đại của kho được xác định khi có thông tinh sau của kho
Nhiệt độ
Nhiệt độ điểm sương
Nhiệt độ bão hòa
Nhiệt độ bên ngoài
168
Multiple Choice
Câu 160: Một đặc điểm làm cho thuốc bột hư hỏng nhanh nhất là
Diện tích tiếp xúc lớn
Dễ cháy dính hay vón cục
Thường xảy ra hiện tượng nhưng tụ nước
Khả năng dẫn truyền nhanh
169
Multiple Choice
Câu 162: Độ cứng thủy tinh ( N/mm2 )
50-200
20-50
200-500
500-1000
170
Multiple Choice
Câu 69: Các loại bông có nguồn gốc tự nhiên như
Bông mỡ, bông hút
Bông mỡ, bông fibrin
Bông fibrin, bông gelatin
Bông gelatin, bông hút
171
Multiple Choice
Câu 71: Tần suất kiểm tra mối
Một lần/ngày
Hai lần/ngày
Ba lần/tuần
Một lần/tháng
172
Multiple Choice
Câu 129: So với khối lượng của nó ở nhiệt độ dưới 35oC, Silicagel có khả năng hút ẩm từ
10-15%
15-20%
20-25%
25-30%
173
Multiple Choice
Câu 127: Khi đun nấu trên các dụng cụ thủy tinh thì nên
Đặt trực tiếp lên bếp
Lót lưới amian
Đặt ngay lên bàn đá
Để ngọn lửa cao hơn mức hóa chất có trong dụng cụ
174
Multiple Choice
Câu 77: Độ ẩm cực đại là khải niệm cho biết
Lượng hơi nước chứa trong không khí
Lượng hơi nước chứa trong 1m3 không khí
Lượng hơi nước thực có trong 1m3 không khí
Lượng hơi nước tối đa có thể chứa trong 1m3 không khí
175
Multiple Choice
Câu 72: Nền của kho bảo quản thuốc - hóa chất dễ cháy nổ phải thấp hơn mặt đất từ
1 - 1,5m
1,5 - 2m
2 - 2,5m
2,5 - 3m
176
Multiple Choice
Câu 125: Ống tiêm, ống nhỏ mắt dùng
Thủy tinh trung tính
Thủy tinh thường
Thủy tinh kiềm
Thủy tinh màu
177
Multiple Choice
Câu 76: Đóng gói thủy tinh trong thùng cần
Nhét đầy vật đệm
Để khoảng trống
Không cần đệm
Chỉ ghi ký hiệu chống đổ vỡ
178
Multiple Choice
Câu 74: Mục tiêu của GSP là gì
Duy trì chất lượng thuốc
Giảm chi phí bảo quản
Tăng số lượng nhập kho
Rút ngắn thời gian xuất
179
Multiple Choice
Câu 75: Để bảo quản thuốc tốt nhất thì nền kho nên
Đổ bê tông
Tráng xi măng
Lát gạch men
Rải một lớp cát
180
Multiple Choice
Câu 134: Điều kiện thông thường để bảo quản các loại thuốc viên là
Nhiệt độ 8-15oC và φ < 70%
Nhiệt độ 15-25oC và φ <70%
Nhiệt độ 8-15oC và φ > 70oC
Nhiệt độ 15-25oC và φ > 70%
181
Multiple Choice
Câu 79: Cấu tạo của ẩm kế tóc gồm một bó tóc ( bộ phận cảm thụ ) gắn liền với
Nhiệt kế để biết nhiệt độ phòng
Một bô phận cơ học làn chuyển động kim trên mặt đồng hồ
Một thang đo độ ẩm cực đại
Một thang đo độ ẩm tuyệt đối
182
Multiple Choice
Câu 80: Một nguyên tắc của việc sắp xếp trong kho thuốc là phải bảo đảm
Dễ sắp xếp, dễ lấy, dễ kiểm tra
Dễ sắp xếp, dễ thấy, dễ kiểm tra
Dễ thấy, dễ lấy, dễ kiểm tra
Dễ lấy, dễ kiểm tra, dễ đối chiếu
183
Multiple Choice
Câu 67: Loại dụng cụ được sử dụng nhiều nhất rong phòng thí nghiệm thường làm bằng vật liệu là
Kim loại
Chất dẻo
Thủy tinh
Cao su
184
Multiple Choice
Câu 31: Khoảng cách giá kệ với tường
20 cm
30 cm
40 cm
50 cm
185
Multiple Choice
Câu 2: Dạng dùng, dạng bào chế là cách sắp xếp thuốc theo:
Theo chế độ quản lý
Theo yêu cầu bảo quản đặc biệt
Kỹ thuật bảo quản
Tính chất bảo quản
186
Multiple Choice
Câu 3: Nhiệt độ không quá -10oC là điều kiện bảo quản của loại kho:
Bình thường
Mát
Lạnh
Đông lạnh
187
Multiple Choice
Câu 5: Tác dụng chính bông fibrin ?
Cầm máu tốt
Hút nước mạnh
Đệm nẹp xương
Lọc dung dịch thuốc
188
Multiple Choice
Câu 6: Các dụng cụ cao su thường có màu cho nên khả năng hấp thụ ánh sáng:
Rất yếu
Trung bình
Rất mạnh
Không ảnh hưởng
189
Multiple Choice
Câu 7: Chai, lọ đựng các loại tinh dầu và dung môi hữu cơ thì không nên đậy nút làm bằng:
Kim loại
Cao su
Thủy tinh
Chất dẻo
190
Multiple Choice
Câu 8: Hóa chất thường dùng để làm chất hút ẩm trong bảo quản là:
CaO, CaCO3
CaCl2 khan, CaCO3
CaO, CaCl2 khan
Ca(OH)2, CaCO3
191
Multiple Choice
Câu 9: Bao bì thứ cấp là gì ?
Bao bì không tiếp xúc trực tiếp
Bao bì tiếp xúc trực tiếp
Bao bì chuyên chở sản phẩm
Bao bì nhựa trong suốt
192
Multiple Choice
Câu 21: Biện pháp để chống tác hại của ánh sáng là
Che chắn
Đựng trong bao bì màu
Bọc giấy đen chung quanh bao bì
Một trong các biện pháp trên
193
Multiple Choice
Câu 10: Nhiệt độ tốt nhất để bảo quản dụng cụ cao su là:
10oC - 15oC
10oC - 20oC
15oC - 25oC
15oC - 30oC
194
Multiple Choice
Câu 23: Dạng dùng nào sau đây của Acyclovir được xếp vào khu vực thuốc không kê đơn
Thuốc bôi ngoài da có nồng độ nhỏ hơn 5%
Thuốc bôi ngoài da có nồng độ lớn hơn 5%
Thuốc uống
Thuô
195
Multiple Choice
Câu 24: Xử lý nút mài bị két dính bằng
Nhỏ acid hoặc ngâm HCl
Ngâm ethanol
Ngâm nước muối
Ngâm dung dịch đườngv
196
Multiple Choice
Câu 26: Ngoài việc dùng silicagel, có thể tránh hút ẩm cho thuốc viên bằng cách
Đóng đầy trong lọ
Đóng trong vỉ nhôm, thiếc
Đóng trong giấy cứng
Đóng trong hộp sắt
197
Multiple Choice
Câu 78: Natri carbonat gây hại gì
Làm mờ, két thủy tinh
Làm sáng bóng thủy tinh
Tăng độ bền thủy tinh
Làm thủy tinh giòn
198
Multiple Choice
Câu 27: Tường kho lạnh thường xây 2 lớp cách nhau 0,1 - 0,15m và ở giữa có số lớp cách nhiệt là
1
2
3
4
199
Multiple Choice
Câu 28: Không được đậy bằng nút thủy tinh mài vì gây kẹt nút với chai, lọ đựng
Natri clorid
Natri hydroxyd
Natri carbonat
Natri borat
200
Multiple Choice
Câu 29: Lớp SiO2 trong dụng cụ thủy tinh dày gây
Rạn nứt, bong lóc
Bảo vệ tốt hơn
không ảnh hưởng
Tăng độ trong suốt
201
Multiple Choice
Câu 32: Silicagel có khả năng hút ẩm từ 25 - 30% so với khối của nó ở nhiệt độ
Dưới 35oC
35oC
Trên 35oC
Bất kỳ
202
Multiple Choice
Câu 36: Chất hút ẩm có khả năng phục hồi sau khi đã sử dụng
CaO
CaCl2 khan
CaCO3
Silicagel
203
Multiple Choice
Câu 22: Dụng cụ quang học cần bảo quản
Môi trường kín, hút ẩm, diệt nấm
Kho khô ráo, thoáng mát
Bao bì giấy thường
Không cần bảo quản đặc biệt
204
Multiple Choice
Câu 11: Dụng cụ thủy tinh nếu đươc tôi kỹ thì khả năng chịu sự thay đổi của nhiệt độ tăng:
1,5 - 2 lần
2 - 3 lần
3 - 3,5 lần
3,5 - 5 lần
205
Multiple Choice
Câu 33: Gạc dùng trong y tế thường có
1 loại
2 loại
3 loại
4 loại
206
Multiple Choice
Câu 34: Một nhược điểm khi dùng hợp chất cellulose để làm bao bì đóng gói là
Rẻ tiền, dễ kiếm
Đóng gói được các dạng thuốc bột và cốm
Dễ cháy
In nhãn đẹp
207
Multiple Choice
Câu 35: Thủy tinh thường hay nứt vỡ khi đổi nhiệt độ là do tính
Dẫn nhiệt tốt
Dẫn nhiệt trung tính
Dẫn nhiệt kém
Hấp thu nhiệt tốt
208
Multiple Choice
Câu 18: Dễ bị ăn mòn do hóa chất hay môi trường là bao bì làm bằng:
Cao su
Chất dẻo
Thủy tinh
Kim loại
209
Multiple Choice
Câu 37: Để chống dính với các loại dụng cụ cao su như túi chườm, đệm chống loét thì nên
Thoa ít bột Talc
Bơm một ít không khí
Cho ít dầu vaselin
Cho ít hóa dầu
210
Multiple Choice
Câu 38: Có thể sử lý dụng cụ thủy tinh bị kẹt dính bằng cách
Ngâm vào acid hydroclorid
Đem luộc sôi trong nước
Sấy nóng ở nhiệt độ từ 100 - 120oC/10 - 15 phút
Cả 3 cách trên
211
Multiple Choice
Câu 39: Không khí sẽ rất khô hanh khi có độ ẩm tương đối
Bằng 30%
> 30%
< 30%
≤ 30%
212
Multiple Choice
Câu 40: Bông fibrin, bông gelatin thường được đóng trong hộp đã được tiệt trùng và làm bằng
Thiếc
Đồng
Nhôm
Sắt
213
Multiple Choice
Câu 41: Khi vận chuyển các dụng cụ thủy tinh nên
Xếp vật nặng lên trên
Để trong thùng giấy mỏng
Xếp chồng lên nhau
Chèn lót cẩn thận xung quanh
214
Multiple Choice
Câu 42: Chỉ kim loại thường làm từ
Bạc, đồng
Vàng, sắt
Nhôm, kẽm
Chì, thiếc
215
Multiple Choice
Câu 43: Biện pháp chống nóng không nên áp dụng với các kho chứa các thuốc kỵ ẩm là
Thông gió
Dùng nước đá
Dùng máy điều hòa nhiệt độ
Ngăn nắng nóng chiếu vào
216
Multiple Choice
Câu 45: Để hạn chế dầu mỡ tiếp xúc với oxy không khí, tốt nhất nên
Đóng gói kín, đóng đầy
Đóng gói kín, đóng vơi
Đóng trong chai kim loại, đóng đầy
Đóng trong thùng gỗ, đóng vơi
217
Multiple Choice
Câu 46: Các loại vaccin thường được bảo quản trong
Kho bình thường
Kho mát
Kho lạnh
Tủ lạnh
218
Multiple Choice
Câu 25: Vitamin A được xếp vào khu vực thuốc kê đơn khi
Thuốc có dạng viên hàm lượng nhỏ hơn 5.000UI/đơn vị
Thuốc có dạng viên hàm lượng bằng hay lớn hơn 5.000UI/đơn vị
Thuốc dùng ngoài
Thuốc tra mắt
219
Multiple Choice
Câu 47: Nhiệt độ điểm sương là nhiệt độ ở độ ẩm tuyệt đối vượt quá
Độ ẩm tương đối
Nhiệt độ phòng
Độ ẩm cực đại
Độ ẩm tương đối và độ ẩm cực đại
220
Multiple Choice
Câu 49: Nguyên liệu đã xử lý một phần và trải qua các xử lý tiếp theo trước khi trở thành thành phẩm, được gọi là
Dược chất
Hoạt chất
Bán thành phẩm
Tá dược
221
Multiple Choice
Câu 16: Calci clorid sau khi hút ẩm sẽ:
Chuyển thành thể lỏng
Đổi màu
Dễ bay bụi
Thu nhiệt
222
Multiple Choice
Câu 12: Chống lật ngược trong bảo quản được ký hiệu bằng hình ảnh:
Hai mũi tên cùng chiều
Cái dù
Cái ly
Hai khối hình chữ nhật chồng lên nhau
223
Multiple Choice
Câu 48: Chỉ kim loại dùng trong
Phẫu thuật xương
Phẫu thuật mắt
Phẫu thuật tim
Phẫu thuật gan
224
Multiple Choice
Câu 13: Thùng, tủ đựng bông phải đặt ?
Cách đất, tường, trần 0,5m
Cách đất, tường, trần 1m
Sát đất, sát tường, sát trần
Theo trên trần nhà
225
Multiple Choice
Câu 44: Ở nhiệt độ có đổ ẩm tuyệt đối vượt quá độ ẩm cực đại thì gọi là
Nhiệt độ bão hòa
Nhiệt độ nóng chảy
Nhiệt độ rắn
Nhiệt độ điểm sương
226
Multiple Choice
Câu 19: Để bảo quản thuốc viên, thuốc bột và dụng cụ quang học, người ta thường dùng
Silicagel
CaO
CaCl2 khan
CaCO3
227
Multiple Choice
Câu 14: Bông mỡ có đặc tính gì ?
Không thấm nước
Hút nước mạnh
Có mùi vị
Dễ bị mùn
228
Multiple Choice
Câu 15: Sự hiện diện khí carbonic sẽ làm:
Dung dịch thuốc kết tủa
Thuốc bột bị vón cục
Oxy hóa các loại dầu mỡ
Giảm độ clor của một số thuốc sát trùng ( cloramin, clorua vôi )
229
Multiple Choice
Câu 17: " Thực hành tốt bảo quản thuốc " được viết tắt là:
GMP
GLP
GPP
GSP
230
Multiple Choice
Câu 50: Khả năng chịu nén của thủy tinh
Tốt, ngang thép
Kém, thấp hơn gỗ
Trung bình, ngang nhôm
Không chịu nén
231
Multiple Choice
Câu 20: Các thuốc xếp vào nhóm thuốc kê đơn là:
Thuốc đạn Effralgan 150mg
Thuốc viên sủi Efferalgan 500mg
Thuốc bột Efferalgan 250mg
Thuốc viên sủi Efferalgan codein 500mg
Câu 227: Biện pháp không nên làm trong chống cháy nổ là
Cách ly vật cháy ra khỏi đám cháy
Làm mất oxy bằng cách dùng bình bột hoặc bình CO2
Làm lạnh để giảm nhiệt độ môi trường cháy
Làm tăng nhiệt độ môi trường cháy
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 231
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
219 questions
LSĐ2
Presentation
•
University
223 questions
NỘI DUNG HỆ THỐNG CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM MÔN TRIẾT HỌC
Presentation
•
University
239 questions
Kinh Tế Chính Trị Mác-Lênin
Presentation
•
University
202 questions
Bài giảng PLC S7-1200/S7-1500
Presentation
•
University
172 questions
toan 4 ttt
Presentation
•
4th Grade
300 questions
kngtbh
Presentation
•
University
171 questions
giáo dục
Presentation
•
1st Grade
136 questions
KTĐTTT - Linh kiện (C1)
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Other
15 questions
LGBTQ Trivia
Quiz
•
University
36 questions
8th Grade US History STAAR Review
Quiz
•
KG - University
25 questions
5th Grade Science STAAR Review
Quiz
•
KG - University
16 questions
Parallel, Perpendicular, and Intersecting Lines
Quiz
•
KG - Professional Dev...
20 questions
5_Review_TEACHER
Quiz
•
University
10 questions
Applications of Quadratic Functions
Quiz
•
10th Grade - University
10 questions
Add & Subtract Mixed Numbers with Like Denominators
Quiz
•
KG - University
20 questions
Block Buster Movies
Quiz
•
10th Grade - Professi...