Search Header Logo
Bài giảng LÝ THUYẾT TỔNG HỢP

Bài giảng LÝ THUYẾT TỔNG HỢP

Assessment

Presentation

Science

9th Grade

Hard

Created by

Huyền trang Ngô

FREE Resource

218 Slides • 28 Questions

1

media

2

Open Ended

Bạn nghĩ con người có thể tác động như thế nào đến môi trường sống của các loài sinh vật khác? Hãy chia sẻ ý kiến của bạn.

3

Multiple Choice

Tại sao môi trường sống lại quan trọng đối với sự tồn tại và phát triển của sinh vật?

1

Vì môi trường sống cung cấp nơi ở, thức ăn, nước uống và các điều kiện cần thiết cho sinh vật.

2

Vì môi trường sống chỉ là nơi sinh vật nghỉ ngơi.

3

Vì môi trường sống giúp sinh vật tránh khỏi các loài ăn thịt.

4

Vì môi trường sống không ảnh hưởng gì đến sinh vật.

4

media

5

media

6

Open Ended

Giải thích hiện tượng 'mọc vống' của thực vật sống trong bóng tối.

7

Multiple Choice

Tại sao những cây sống trong rừng tán cây thường vươn cao, cành lá thường tập trung ở phía trên còn những cành phía dưới sớm bị rụng?

1

Vì ánh sáng yếu ở phía dưới nên cây không phát triển tốt, cành phía trên nhận được nhiều ánh sáng hơn

2

Vì đất ở phía dưới kém dinh dưỡng

3

Vì gió mạnh ở phía trên nên cây phải vươn cao

4

Vì động vật ăn lá ở phía dưới nhiều hơn

8

media

9

Open Ended

Khi ta đem một cây phong lan từ trong rừng rậm về trồng ở vườn nhà, những nhân tố vô sinh nào của môi trường tác động lên cây phong lan sẽ thay đổi? Hãy cho biết những thay đổi của các nhân tố sinh thái đó.

10

media

11

Multiple Choice

Hãy sắp xếp các đặc điểm sau phù hợp cho từng loại cây ưa sáng hoặc ưa bóng: (1) Thân gỗ to, (2) Lá to, màu xanh sẫm, (3) Tán cây to, mọc phần ngọn cây, (4) Tán cây vừa và nhỏ, dạng lùn, bụi, (5) Tán cây thấp, nhỏ, lá mềm, (6) Lá nhỏ, xanh nhạt.

1

Cây ưa sáng: 6, 3, 1, 4; Cây ưa bóng: 2, 5

2

Cây ưa sáng: 2, 5; Cây ưa bóng: 6, 3, 1, 4

3

Cây ưa sáng: 1, 2, 3, 4; Cây ưa bóng: 5, 6

4

Cây ưa sáng: 5, 6; Cây ưa bóng: 1, 2, 3, 4

12

media

13

Multiple Choice

Động vật sống vùng sa mạc có những đặc điểm thích nghi nào?

1

Có bướu mỡ dự trữ nước, chân cao, hoạt động vào ban đêm

2

Có bộ lông dày, màu tối để giữ nhiệt

3

Có cánh lớn để bay xa tìm nước

4

Có lớp da mỏng để thoát hơi nước

14

media

15

Fill in the Blank

Trong sản xuất, để hạn chế cạnh tranh cạn kiệt nguồn tài nguyên, người ta thường áp dụng biện pháp nào? Điền vào chỗ trống: Người ta thường áp dụng biện pháp ___ hoặc xen canh.

16

media

17

media

18

Multiple Choice

So sánh khả năng phân bố của loài chuột cát và một loài cá dựa vào giới hạn chịu nhiệt của chúng. Loài nào phân bố rộng hơn? Vì sao?

1

Chuột cát, vì chịu được biên độ nhiệt rộng hơn

2

Một loài cá, vì chịu được biên độ nhiệt rộng hơn

3

Cả hai phân bố như nhau

4

Không thể xác định

19

Multiple Choice

Dựa vào bảng về giới hạn chịu đựng nhiệt độ của các loài động vật A, B, C, hãy cho biết loài nào có khả năng sống sót trong vùng nhiệt độ dao động từ 15-40°C?

1

Chỉ loài A

2

Chỉ loài B

3

Chỉ loài C

4

Cả ba loài đều sống sót

20

media

21

Open Ended

So sánh khả năng chịu nhiệt và phân bố của 3 loài A, B, C theo điều kiện nhiệt độ của môi trường.

22

media

23

Multiple Choice

Nhìn vào biểu đồ, hãy cho biết loài nào có khả năng phân bố rộng nhất trên Trái Đất?

1

Loài A

2

Loài B

3

Loài C

4

Cả ba loài

24

media

25

media

26

Multiple Choice

Dựa vào bảng, loài nào có giới hạn sinh thái rộng nhất về nhiệt độ?

1

Một loài thân mềm

2

Cá rô phi

3

Một loài giáp xác

4

Một loài cá sống ở Nam cực

27

media

28

Fill in the Blank

Nếu nhiệt độ môi trường ở mức 4,1°C thì loài nào trong các loài A, B, C, D có thể tồn tại? Điền vào chỗ trống: Ở 4,1°C, chỉ có loài ___ và ___ sống được.

29

media

30

Multiple Choice

Hãy giải thích vì sao trong cùng 1 thời gian, số thế hệ mỗi loài động vật biến nhiệt ở vùng nhiệt đới lại nhiều hơn số thế hệ của cùng loài đó ở vùng ôn đới?

1

Vì nhiệt độ môi trường ở vùng nhiệt đới cao hơn, động vật phát triển nhanh hơn.

2

Vì động vật ở vùng nhiệt đới có khả năng thích nghi tốt hơn.

3

Vì nguồn thức ăn ở vùng nhiệt đới dồi dào hơn.

4

Vì động vật ở vùng ôn đới có thời gian phát triển dài hơn.

31

media

32

Multiple Choice

Trong các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, đặc trưng nào quan trọng nhất? Giải thích.

1

Tỉ lệ giới tính

2

Mật độ quần thể

3

Phân bố cá thể trong quần thể

4

Thành phần nhóm tuổi

33

Multiple Choice

So sánh sinh vật biến nhiệt và sinh vật hằng nhiệt về khả năng duy trì nhiệt độ cơ thể và phạm vi phân bố. Nhóm nào phân bố rộng hơn? Vì sao?

1

Sinh vật biến nhiệt phân bố rộng hơn vì có thể thích nghi với nhiều môi trường.

2

Sinh vật hằng nhiệt phân bố rộng hơn vì có khả năng điều hòa thân nhiệt.

3

Cả hai nhóm phân bố như nhau.

4

Sinh vật biến nhiệt phân bố hẹp hơn vì không điều hòa được thân nhiệt.

34

media

35

Open Ended

Hãy nêu các biện pháp bảo vệ môi trường sống của quần thể sinh vật và giải thích vì sao việc này lại quan trọng đối với sự phát triển ổn định của quần thể.

36

media

37

media

38

Fill in the Blank

Mật độ quần thể được tính bằng công thức: Số lượng cá thể chia cho ___ hoặc ___ .

39

media

40

Open Ended

Dựa vào bảng số liệu về số lượng các nhóm tuổi của ba quần thể động vật, hãy xác định quần thể nào đang ở trạng thái phát triển và quần thể nào đang ở trạng thái suy vong. Giải thích.

41

media

42

Open Ended

Dạng tháp tuổi nào tương ứng với quần thể chuột đồng, chim trĩ và nai? Giải thích sự khác biệt giữa các dạng tháp tuổi này.

43

Open Ended

Nêu ý nghĩa sinh thái của nhóm tuổi trước sinh sản và nhóm tuổi sinh sản trong quần thể động vật.

44

media

45

Open Ended

Theo em, có nên tiếp tục đánh bắt loại cá này với mức độ lớn không? Vì sao?

46

Multiple Choice

Tỉ lệ cá nhóm tuổi trước sinh sản trong quần thể cá ở hồ tự nhiên là bao nhiêu?

1

66,5%

2

21,6%

3

11,9%

4

32%

47

media

48

Multiple Choice

Khi khai thác cá vào mùa sinh sản, sử dụng lưới mắt nhỏ và đánh bắt với tần suất 4 tuần/lần sẽ ảnh hưởng như thế nào đến tiềm năng dự trữ của hồ cá?

1

Tiềm năng dự trữ giảm nhanh

2

Tiềm năng dự trữ tăng

3

Không ảnh hưởng

4

Chỉ ảnh hưởng đến cá lớn

49

Multiple Choice

Tỉ lệ giới tính của quần thể cá ở thời điểm nghiên cứu là bao nhiêu?

1

1,11

2

0,58

3

1,5

4

0,32

50

media

51

media

52

media

53

media

54

media

55

media

56

media

57

media

58

media

59

media

60

media

61

media

62

media

63

media

64

media

65

media

66

media

67

media

68

media

69

media

70

media

71

media

72

media

73

media

74

media

75

media

76

media

77

media

78

media

79

media

80

media

81

media

82

media

83

media

84

media

85

media

86

media

87

media

88

media

89

media

90

media

91

media

92

media

93

media

94

media

95

media

96

media

97

media

98

media

99

media

100

media

101

media

102

media

103

media

104

media

105

media

106

media

107

media

108

media

109

media

110

media

111

media

112

media

113

media

114

media

115

media

116

media

117

media

118

media

119

media

120

media

121

media

122

media

123

media

124

media

125

media

126

media

127

media

128

media

129

media

130

media

131

media

132

media

133

media

134

media

135

media

136

media

137

media

138

media

139

media

140

media

141

media

142

media

143

media

144

media

145

media

146

media

147

media

148

media

149

media

150

media

151

media

152

media

153

media

154

media

155

media

156

media

157

media

158

media

159

media

160

media

161

media

162

media

163

media

164

media

165

media

166

media

167

media

168

media

169

media

170

media

171

media

172

media

173

media

174

media

175

media

176

media

177

media

178

media

179

media

180

media

181

media

182

media

183

media

184

media

185

media

186

media

187

media

188

media

189

media

190

media

191

media

192

media

193

media

194

media

195

media

196

media

197

media

198

media

199

media

200

media

201

media

202

media

203

media

204

media

205

media

206

media

207

media

208

media

209

media

210

media

211

media

212

media

213

media

214

media

215

media

216

media

217

media

218

media

219

media

220

media

221

media

222

media

223

media

224

media

225

media

226

media

227

media

228

media

229

media

230

media

231

media

232

media

233

media

234

media

235

media

236

media

237

media

238

media

239

media

240

media

241

media

242

media

243

media

244

media

245

Open Ended

Bạn còn có thắc mắc nào về chủ đề sinh vật và môi trường hoặc muốn tìm hiểu thêm về phần nào không?

246

Open Ended

Hãy nêu mối quan hệ giữa giới hạn sinh thái với vùng phân bố của sinh vật.

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 246

SLIDE