

vi mô
Presentation
•
Arts, Professional Development
•
3rd Grade
•
Hard
Phạm Ly
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 211 Questions
1
Multiple Choice
Kinh tế học thực chứng :
A. Liên quan đến câu hỏi đó là gì
B. Liên quan đến đánh giá chủ quan của cá nhân
C. A & B đều đúng
D. A & B đều sai
2
Multiple Choice
Sự mâu thuẫn giữa tính vô hạn của nhu cầu và tính hữu hạn khả năng sản xuất của xã hội được gọi là
A. Chi phí cơ hội
B. Qui luật khan hiếm
C. Kinh tế học chuẩn tắc
D. Sản xuất cái gì
3
Multiple Choice
Kinh tế học chuẩn tắc
A. Liên quan đến cách lý giải khoa học
B. Liên quan đến đánh giá chủ quan của cá nhân
C. Liên quan đến câu hỏi điều gì nên xảy ra
D. B & C
4
Multiple Choice
Khi bạn dành thời gian các tối trong toần để đi học tiếng Anh và bạn không còn thời gian để đi làm thêm buổi tối, ví dụ này phản ánh khái niệm:
A. Sự khan hiếm thời gian
B. Chi phí cơ hội
C. Kinh tế học vi mô
D. Tất cả đều đúng
5
Multiple Choice
Sự lựa chọn kinh tế xuất phát từ:
A. Chi phí cơ hội
B. Sự khan hiếm nguồn lực
C. Mong muốn được thỏa mãn của con người
D. Mục đích sử dụng khác nhau
6
Multiple Choice
Các điều sau là yếu tố sản xuất, ngoại trừ:
A. Nguồn lực tự nhiên
B. Công cụ sản xuất và đất đai
C. Chính phủ
D. Tư duy kinh tế
7
Multiple Choice
Chi phí cơ hội không bao gồm:
A. Chi phí bên ngoài
B. Khả năng tốt nhất mà chúng ta đã từ bỏ
C. Tất cả những khả năng mà chúng ta đã từ bỏ
D. Chi phí thực tế
8
Multiple Choice
Người ta mô tả nền kinh tế Việt Nam là một nền kinh tế:
A. Đóng
B. Kinh tế thị trường
C. Kế hoạch hóa tập trung
D. Hỗn hợp
9
Multiple Choice
“Chính phủ nên tập trung cho giải quyết thất nghiệp hơn là xây dựng các nhà máy thép” là một phát biểu:
A. Chuẩn tắc
B. Thực chứng
C. Kinh tế học vi mô
D. Kinh tế học vĩ mô
10
Multiple Choice
“Khi thu nhập tăng, cầu về mì gói giảm” là một phát biểu:
A. Chuẩn tắc
B. Thực chứng
C. Kinh tế học vi mô
D. Kinh tế học vĩ mô
11
Multiple Choice
Đường giới hạn năng lực sản xuất:
A. Mô tả sự khan hiếm nguồn lực và giới hạn về kỹ thuật
B. Nó vạch ra ranh giới giữa tổ hợp hàng hóa và dịch vụ có khả năng sản xuất và không có khả năng sản xuất.
C. A & B đúng
D. A & B sai
12
Multiple Choice
Khoa học nghiên cứu hành vi và cách thức quyết định của 3 thành viên trong nền kinh tế là người sản xuất, người tiêu dùng và chính phủ gọi là:
A. Kinh tế học thực chứng
B. Kinh tế học chuẩn tắc
C. Kinh tế học vi mô
D. Kinh tế học vĩ mô
13
Multiple Choice
Tất cả những điều sau liên quan đến kinh tế học vi mô, ngoại trừ:
A. Sản xuất
B. Tiến bộ kỹ thuật
C. Chênh lệch giàu nghèo
D. A & B đúng
14
Multiple Choice
Một nền kinh tế đóng:
A. Chỉ nhập khẩu mà không xuất khẩu
B. Chỉ xuất khẩu mà không nhập khẩu
C. Không có bất kỳ mối liên hệ kinh tế nào với hộ gia đình và chính phủ
D. Không có bất kỳ mối liên hệ kinh tế nào với các nền kinh tế khác
15
Multiple Choice
Huyền có thể tham gia giờ học kinh tế vi mô hoặc ngủ trưa ở nhà. Nếu cô ấy chọn học vi mô, thì giá trị của giấc ngủ trưa là:
A. Cao hơn so với giờ học vi mô
B. Không so sánh được với giờ học vi mô
C. Bằng với giờ học vi mô
D. Chi phí cơ hội của giờ học vi mô
16
Multiple Choice
Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:
A. Môi trường vi mô, môi trường chính trị, môi trường kinh tế
B. Môi trường tự nhiên, môi trường kinh tế
C. Môi trường vi mô, môi trường vĩ mô
D. Tất cả đều sai
17
Multiple Choice
Sự khan hiếm nguồn lực giải thích rằng đường giới hạn năng lực sản xuất:
A. Là đường cong lồi vào phía bên trong
B. Là đường cong lồi ra phía bên ngoài
C. Có hệ số góc dương
D. Có hệ số góc âm
18
Multiple Choice
Những điều sau đây không được xem xét trong chi phí cơ hội của học đại học:
A. Học phí
B. Chi phí tài liệu sách vở
C. Chi phí bữa ăn
D. Thu nhập nếu không học đi làm công nhân
19
Multiple Choice
Giá cà phê trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu về cà phê trên thị trường giảm 5% với những điều kiện khác không đổi. Vấn đề này thuộc về:
A. Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc
B. Kinh tế học vĩ mô, thực chứng
C. Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc
D. Kinh tế học vi mô, thực chứng
20
Multiple Choice
Khác nhau cơ bản giữa mô hình kinh tế thị trường và mô hình kinh tế hỗn hợp là:
A. Nhà nước quản lí ngân sách
B. Nhà nước tham gia quản lí nền kinh tế
C. Nhà nước quản lí các quỹ phúc lợi xã hội
D. Các câu trên đều sai
21
Multiple Choice
Câu nào sau đây thuộc kinh tế học vi mô:
A. Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao
B. Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất
C. Chính sách tài chính, tiền tệ là công cụ điều tiết của chính phủ trong nền kinh tế
D. Tất cả các câu trên
22
Multiple Choice
Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế học chuẩn tắc:
A. Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2015 là 6,68%
B. Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2015 là 0,63%
C. Giá dầu thế giới tăng hơn 3 lần giữa năm 1973 và 1974
D. Phải có hiệu thuốc miễn phí phục vụ người già và trẻ em
23
Multiple Choice
Đường cầu của hàng hóa A di chuyển dọc do:
A. Giá của hàng hóa A thay đổi
B. Thu nhập thay đổi
C. Giá của hàng hóa thay thế thay đổi
D. Giá của hàng hóa bổ sung thay đổi
24
Multiple Choice
Một sự giảm giá hàng hóa buộc nhà sản xuất phải giảm lượng cung, điều này phản ánh:
A. Luật cung
B. Luật cầu
C. Sự thay đổi của cung
D. Bản chất của hàng hóa thứ cấp
25
Multiple Choice
Công cụ được dùng để biểu diễn cung là:
A. Hàm cung
B. Biểu cung
C. Đường cung
D. Tất cả đều đúng
26
Multiple Choice
Chọn phát biểu đúng:
A. Giá hàng hóa dịch vụ và cầu có quan hệ nghịch
B. Giá hàng hóa dịch vụ và cầu có quan hệ thuận
C. Giá hàng hóa dịch vụ và lượng cầu có quan hệ nghịch
D. Giá hàng hóa dịch vụ và lượng cầu có quan hệ thuận
ch
27
Multiple Choice
Chọn phát biểu sai:
A. Giá hàng hóa dịch vụ và lượng cầu có quan hệ thuận
B. Giá hàng hóa dịch vụ và lượng cung có quan hệ thuận
C. Giá hàng hóa dịch vụ và lượng cầu có quan hệ nghịch
D. Khi giá hàng hóa A tăng thì lượng cầu về hàng hóa A giảm
28
Multiple Choice
Các quốc gia sẽ nhập khẩu hàng hóa khi:
A. Giá thị trường trong nước cân bằng với giá thị trường thế giới
B. Giá thị trường trong nước thấp hơn giá thị trường thế giới
C. Giá thị trường trong nước cao hơn giá thị trường thế giới
D. Tất cả các câu trên đều sai
29
Multiple Choice
Những điều sau đây cho thấy tác động giống nhau của thuế và hạn ngạch, ngoại trừ:
A. Làm tăng giá hàng hóa trong nước
B. Khuyến khích sản xuất nội địa
C. Hạn chế tiêu dùng
D. Gia tăng lợi ích của chính phủ
ch
30
Multiple Choice
Khi bơ có nhiều hàng hóa thay thế trực tiếp thì:
A. Cung của bơ co giãn hơn
B. Cung của bơ kém co giãn hơn
C. Cầu của bơ co giãn hơn
D. Cầu của bơ co kém giãn hơn
cg
31
Multiple Choice
Các nhân tố sau đều ảnh hưởng đến co giãn của cầu theo giá, ngoại trừ:
A. Khoảng thời gian từ khi giá thay đổi
B. Bản chất của hàng hóa
C. Tỷ trọng ngân sách dành cho chi tiêu hàng hóa
D. Sở thích của người tiêu dùng
32
Multiple Choice
Co giãn của cung theo giá trong ngắn hạn nhỏ hơn trong dài hạn bởi vì:
A. Có rất nhiều hàng tiêu dùng thay thế cho hàng hóa này
B. Có rất nhiều hàng tiêu dùng bổ sung cho hàng hóa này
C. Không có khả năng khai thác các phương tiện kỹ thuật cho phép điều chỉnh cung
D. Thu nhập tăng do có nhiều thời gian hơn để tiêu thụ
33
Multiple Choice
Co giãn của một đường cung hoàn toàn thẳng đứng:
A. Bằng 0
B. Bằng 1
C. Lớn hơn 1
D. Không xác định
34
Multiple Choice
Co giãn của một đường cung nằm ngang:
A. Bằng 0
B. Bằng 1
C. Lớn hơn 1
D. Không xác định
35
Multiple Choice
Nếu A là hàng hóa có nhiều khả năng thay thế, thì co giãn của cung hàng hóa A theo giá sẽ:
A. Bằng 0
B. Bằng 1
C. Lớn hơn 1
D. Không xác định
36
Multiple Choice
Nếu hệ số co giãn chéo của đường cầu là số dương, chúng ta nói hai hàng hóa đó là:
A. Hàng thay thế
B. Hàng độc lập
C. Hàng thứ cấp
D. Hàng bổ sung
37
Multiple Choice
Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên mà lượng cầu sản phẩm A giảm thì:
A. A là hàng thông thường
B. A là hàng hóa xa xỉ
C. A là hàng hóa thứ cấp
D. A là hàng hóa thiết yếu
38
Multiple Choice
Nếu X và Y là hai hàng hóa bổ sung thì co giãn chéo của XY bằng:
A. 0
>0
<0
TẤT CẢ ĐỀU
39
Multiple Choice
Trong trường hợp cầu về hàng hóa A co giãn nhiều, để tăng doanh thu, người bán cần phải:
A. Tăng giá bán
B. Giảm giá bán
C. Giữ nguyên giá bán
D. Đầu tư công nghệ và kỹ thuật sản xuất hiện đại hơn
40
Multiple Choice
Nhà nước muốn tăng doanh thu từ thuế nên đánh thuế vào những hàng hóa:
A. Có cầu co giãn nhiều theo giá
B. Có cầu ít co giãn theo giá
C. Có cung co giãn nhiều theo giá
D. Có cung ít co giãn theo giá
41
Multiple Choice
Khi cung co giãn nhiều hơn cầu thì:
A. Người tiêu dùng và người sản xuất chịu mức thuế bằng nhau
B. Người tiêu dùng chịu thuế nhiều hơn người sản xuất
C. Người tiêu dùng chịu thuế ít hơn người sản xuất
D. Tất cả các câu trên đều sai
42
Multiple Choice
So sánh giữa hai đường cầu dốc đứng và dốc thoải, chúng ta có thể kết luận rằng:
A. Đường cầu dốc đứng co giãn theo giá cao hơn đường cầu dốc thoải
B. Đường cầu dốc đứng co giãn theo giá thấp hơn đường cầu dốc thoải
C. Hai đường cầu co giãn theo giá như nhau
D. Đường cầu dốc thoải chịu tác động của thu nhập nhiều hơn
43
Multiple Choice
Phát biểu nào sai trong số những phát biểu sau:
A. Lợi ích và hữu dụng là giống nhau
B. Lợi ích thường không giống nhau đối với mỗi người khi tiêu dùng cùng sản phẩm
C. Lợi ích và hữu dụng là không đồng nhât nhau
D. Lợi ích là sự có ích chủ quan mà người tiêu dùng nhận được khi tiêu dùng hàng hóa dịch vụ
44
Multiple Choice
Lựa chọn tiêu dùng của người tiêu dùng được xác định bởi:
A. Giá của hàng hóa và dịch vụ
B. Thu nhập
C. Sự ưa thích
D. Tất cả các câu trên
45
Multiple Choice
Giá trị của một hàng hóa được định nghĩa như là:
A. Giá thị trường
B. Giá trung bình mà người tiêu dùng phải trả trên thị trường
C. Chi phí sản xuất hàng hóa
D. Giá cao nhất mà người mua sẵn sàng trả để nhận được hàng hóa này
46
Multiple Choice
Phối hợp tối ưu của người tiêu dùng là phối hợp thỏa điều kiện:
A. Độ dốc của đường ngân sách bằng độ dốc của đường đẳng ích
B. Tỷ lệ thay thế biên giữa các hàng hóa bằng tỷ giá của chúng
C. Đường ngân sách tiếp xúc với đường đẳng ích
D. Các câu trên đều đúng
47
Multiple Choice
Chọn phát biểu sai:
A. Đường cầu phản ánh mức giá mà người tiêu dùng sẵn sàng trả
B. Quy luật lợi ích biên giảm dần giải thích vì sao đường cầu dốc xuống từ trái qua phải
C. Khi lợi ích biên càng lớn, người tiêu dùng trả giá càng thấp
D. Khi lợi ích biên = 0, người tiêu dùng không mua thêm hàng hóa nữa
CH
48
Multiple Choice
Đặc điểm của đường đẳng ích:
A. Dốc xuống từ phải sang trái
B. Các đường đẳng ích cắt nhau
C. Là đường cong lõm
D. Tất cả các câu trên đều sai
49
Multiple Choice
Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 sản phẩm X và Y (MRSXY) thể hiện:
A. Tỷ giá giữa 2 sản phẩm
B. Tỷ lệ đánh đổi giữa hai sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng mức thỏa mãn không đổi
C. Tỷ lệ đánh đổi giữa hai sản phẩm trên thị trường
D. Tỷ lệ năng suất biên giữa hai sản phẩm
50
Multiple Choice
Độ dốc của đường ngân sách thể hiện:
A. Sự đánh đổi của 2 sản phẩm trên thị trường
B. Tỷ giá giữa hai sản phẩm
C. Khi mua thêm một đơn vị sản phẩm này cần phải giảm bớt số lượng mua sản phẩm kia với thu nhập không đổi
D. Các câu trên đều đúng
51
Multiple Choice
Một người tiêu thụ có thu nhập I = 420$, chi tiêu chi 2 sản phẩm X và Y với PX = 10$/1sp, PY=40$/sp, hàm tổng lợi ích thể hiện qua hàm TU = (X-2)Y. Phương án tiêu dùng tối ưu là:
A. X = 22, Y = 5
B. X = 20, Y =5
C. X = 10, Y =8
D. X = 26, Y =4
52
Multiple Choice
Một người tiêu thụ có thu nhập I = 420$, chi tiêu chi 2 sản phẩm X và Y với PX = 10$/1sp, PY=40$/sp, hàm tổng lợi ích thể hiện qua hàm TU = (X-2)Y. Phương án tiêu dùng tối ưu là:
A. TU= 100
B. TU= 64
C. TU= 90
C
53
Multiple Choice
Giả sử bia là hàng hóa thông thường và giá bia tăng khi đó tác động thay thế sẽ làm người ta mua bia..... và tác động thu nhập sẽ làm người ta mua bia....
A. Nhiều hơn, nhiều hơn
B. Nhiều hơn, ít hơn
C. Ít hơn, nhiều hơn
D. Ít hơn , ít hơn
54
Multiple Choice
Trong cân bằng tiêu dùng, người tiêu dùng cân bằng:
A. Lợi ích biên từ mỗi hàng hóa
B. Tổng lợi ích từ mỗi hàng hóa
C. Tổng lợi ích mỗi đơn vị tiền tệ chi tiêu cho mỗi hàng hóa
D. Lợi ích biên trên mỗi đơn vị tiền tệ chi tiêu cho mỗi hàng hóa
55
Multiple Choice
Phát biểu nào sai trong số những phát biểu sau:
A. Ngắn hạn là khoảng thời gian trong đó quá trình sản xuất có ít nhất một đầu vào là cố định trong khi các đầu
vào khác biến đổi .
B. Dài hạn là khoảng thời gian trong đó quá trình sản xuất có tất cả các đầu vào đều biến đổi
C. Yếu tố biến đổi có thể dễ dàng thay đổi số lượng trong sản xuất
D. Ngắn hạn là khoảng thời gian trong đó quá trình sản xuất có tất cả các đầu vào đều biến đổi
56
Multiple Choice
Trong ngắn hạn, đường cung của doanh nghiệp Cạnh tranh hoàn hảo:
A. Trùng với MC
B. Trùng với MC phần nằm trên AVC
C. Dốc lên vì MC dốc lên
D. Câu B và C đúng
57
Multiple Choice
Khi năng suất trung bình giảm, năng suất biên sẽ:
A. Bằng năng suất trung bình
B. Tăng dần
C. Nhỏ hơn năng suất trung bình
D. Lớn hơn năng suất trung bình
58
Multiple Choice
Không giống như cạnh tranh hoàn hảo, hãng cạnh tranh độc quyền:
A. Sản xuất ở mức sản lượng có chi phí trung bình dài hạn
tối thiểu
B. Có thể nhận được lợi nhuận kinh tế trong dài hạn
C. Có thể quảng cáo về những ưu thế sản phẩm của nó
D.Sản xuất mức sản lượng cao hơn sản lượng tại điểm
mà ở đó giá bằng chi phí biên
59
Multiple Choice
Trong dài hạn để tối thiểu hóa chi phí sản xuất các xí nghiệp sản xuất sẽ thiết lập:
A. Quy mô sản xuất tối ưu tiếp xúc với đường LAC tại cực
điểm của hai đường
B. Thiết lập bất kỳ qui mô sản xuất nào theo ý muốn
C. Quy mô sản xuất ngắn hạn tiếp xúc với đường LAC tại
sản lượng cần sản xuất
D.Tất cả đều sai
60
Multiple Choice
Chọn phát biểu sai: Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo
A. Người mua và người bán có thông tin hoàn hảo
B. Các doanh nghiệp đều bán một sản phẩm đồng nhất
C. Không có trờ ngại khi gia nhập hay rời khỏi thị trường
D.Tất cả các doanh nghiệp đều là người định giá
61
Multiple Choice
Nhược điểm của độc quyền là:
A. Hành vi sử dụng các nguồn lực để tạo lập được vị thế
độc quyền
B. Đạt được tính kinh tế nhờ phạm vi
C. Áp dụng tiến bộ công nghệ và đổi mới
D.Cả 3 phương án trên
62
Multiple Choice
Cầu của yếu tố nào sau đây là cầu phái sinh:
A. Lao động
B. Vốn
C. Tài nguyên
D.Cả 3 câu trên đều đúng
63
Multiple Choice
Trong ngắn hạn, khi sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ
A. Chi phí biên
B. Chi phí biến đổi trung bình
C. Chi phí trung bình
D.Chi phí cố định trung bình
64
Multiple Choice
Các nhân tố sau đều ảnh hưởng đến cầu lao động, ngoại trừ:
A. Cầu về hàng hóa dịch vụ
B. Tiền công
C. Áp lực về kinh tế
D.Sự thay đổi của công nghệ
CH
65
Multiple Choice
Các nhân tố sau ảnh hưởng đến cung lao động, ngoại trừ:
A. Cầu về hàng hóa dịch vụ
B. Áp lực về tâm lý xã hội
C. Áp lực về kinh tế
D. Tiền công
CH
66
Multiple Choice
Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo:
A. Người bán quyết định giá
B. Người mua quyết định giá
C. Không có ai quyết định giá
D.Doanh nghiệp lớn nhất ấn định giá
67
Multiple Choice
Khi đường năng suất biên của lao động (MPL) nằm cao hơn đường năng suất trung bình của lao động
(APL) thì:
A. Cả hai đường đều dốc lên
B. Đường năng suất biên dốc lên
C. Đường năng suất trung bình dốc lên
D. Đường năng suất trung bình dốc xuống
68
Multiple Choice
Đường cầu của doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền:
A. Là đường cầu dốc xuống từ trái sang phải
B. Là đường cầu của toàn bộ thị trường
C. Là đường cầu thẳng đứng song song trục giá
D. Là đường cầu nằm ngang song song trục sản lượng
69
Multiple Choice
Hàm số cầu & hàm số cung sản phẩm X lần lượt là : Pd = 70 - 2Q ; Ps = 10 + 4Q. Thặng dư
của người tiêu dùng (CS) & thặng dư của nhà sản xuất (PS) là :
A. CS = 150 & Ps = 200
B. CS = 100 & PS = 200
C. CS = 200 & PS = 100
D. CS = 150 & PS = 150
70
Multiple Choice
Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC = Q2 - 5Q +100, hàm số cầu thị
trường có dạng:P = - 2Q + 55. Ở mức sản lượng 13,75 sp thì doanh nghiệp :
A. Tối đa hóa sản lượng mà không bị lỗ.
B. Tối đa hóa doanh thu
C. Tối đa hóa lợi mhuận
D. Các câu trên đều sai.
C
71
Multiple Choice
Đường đẳng ích biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng giữa hai loại sản phẩm mà người
tiêu dùng:
A. Đạt được mức hữu dụng như nhau
B. Đạt được mức hữu dụng giảm dần
C. Đạt được mức hữu dụng tăng dần
D. Sử dụng hết số tiền mà mình có
72
Multiple Choice
Một người tiêu thụ dành một số tiền là 2 triệu đồng / tháng để chi tiêu cho 2 sản phẩm X và
Y với giá của X là 20.000 đồng và của Y là 50.000. đường ngân sách của người này là:
A. X = 5Y /2 +100
B. Y = 2X / 5 +40
C. Cả a và b đều sai.
D. Cả a và b đều đúng.
ch
73
Multiple Choice
Thị trường cạnh tranh hoàn toàn có 200 doanh nghiệp, mỗi doanh nghiệp có hàm chi phí sản
xuất ngắn hạn:TC = 10q 2 + 10 q + 450 . Vậy hàm cung ngắn hạn của thị trường:
A. P = 2000 + 4.000 Q
B. Q = 100 P – 10
C. P = (Q/10) + 10
D. Các câu trên đều sai.
74
Multiple Choice
Hàm tỗng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp như sau: TC = Q 2 + 40 Q + 10.000, chi
phí trung bình ở mức sản lượng 1000 sp là:Hàm tỗng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp như sau: TC = Q 2 + 40 Q + 10.000, chi
phí trung bình ở mức sản lượng 1000 sp là:
1050
2040
1040
Tất cả đều sai
75
Multiple Choice
Một người dành một khỏan thu nhập I = 600 ngàn đồng, chi tiêu hết cho 2 loại sản phẩm X
và Y với PX = 10 ngàn đồng/sp; PY = 30ngàn đồng/sp, hàm tổng lợi ích ( hữu dụng ) của người này
phụ thuộc vào số lượng X và Y tiêu dùng TU(x,y) = 2xy. Tại phương án tiêu dùng tối ưu, số lượng x
và y người này mua là:
A. x = 20 và y = 60
B. x = 10 và y = 30
C. x = 30 và y = 10
D. x = 60 và y = 20
76
Multiple Choice
Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí TC = 10Q2 +10Q +450, nếu giá
trên thị trường là 210đ/sp. tổng lợi nhuân tối đa là
A. 1550
B. 1000
550
Tất cả đều sai
77
Multiple Choice
Trong “mô hình đường cầu gãy” (The kinked demand curve model) khi một doanh nghiệp giảm giá thì các doanh nghiệp còn lại sẽ:
Câu 144. Trong “mô hình đường cầu gãy” (The kinked
A.Không biết được
B. Tăng giá
C. Giảm giá
D. Không thay đổi giá
78
Multiple Choice
Trong thị trường cạnh tranh độc quyền, tại điểm cân bằng dài hạn có:
A. Đường cầu mỗi doanh nghiệp là tiếp tuyến đường AC của nó ở mức sản lượng mà tại đó có MR=MC
B. Mỗi doanh nghiệp đều tối đa hóa lợi nhuận nhưng chỉ hòa vốn.
C. Sẽ không có thêm sự nhập ngành hoặc xuất ngành nào nữa
D. Cả ba câu đều đúng
79
Multiple Choice
Trong mô hình doanh nghiệp độc quyền nhóm có ưu thế về quy mô sản xuất, doanh nghiệp
có ưu thế có thể quyết định sản lượng theo cách:
A.Cạnh tranh hoàn toàn
B. Độc quyền hoàn toàn
C. Cả a và b đều đúng
D. Cả a và b đều sai
80
Multiple Choice
Trong dài hạn, doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền sẽ sản xuất tại sản
lượng có:
A. LMC = SMC = MR = LAC = SAC
B. Chi phí trung bình AC là thấp nhất (cực tiểu)
C. Chi phí trung bình AC chưa là thấp nhất (cực tiểu)
D. MR = LMC =LAC
81
Multiple Choice
Đặc điểm cơ bản của ngành cạnh tranh độc quyền là:
A. Mỗi doanh nghiệp chỉ có khả năng hạn chế ảnh hưởng tới giá cả sản phẩm của mình
B. Có nhiều doanh nghiệp sản xuất ra những sản phẩm có thể dễ thay thế cho nhau
C. Cả hai câu đều sai
D. Cả hai câu đều đúng
82
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng với khái niệm ngắn hạn trong kinh tế học:
niệm ngắn hạn trong kinh tế học:
B. Doanh nghiệp có thể thay đổi sản lượng.
C. Thời gian ngắn hơn 1 năm.
D. Tất cả các yếu tố sản xuất đều thay đổi.
83
Multiple Choice
Một xí nghiệp sản xuất một loại sản phẩm X có hàm sản xuất có dạng: Q = 2K(L - 2), trong
đó K và L là hai yếu tố sản xuất có giá tương ứng PK = 600 đvt, PL = 300 đvt, tổng chi phí sản xuất
là 15.000 đvt. Vậy sản lượng tối đa đạt được:
A. 576
B. 560
C. 480
D. Các câu trên đều sai.
84
Multiple Choice
Một người tiêu thụ có thu nhập là 1000đvt, lượng cầu sản phẩm X là 10 sp, khi thu nhập tăng
lên là 1200đvt, lượng cầu của sản phẩm X tăng lên là 13 sp, vậy sản phẩm X thuộc hàng
A.Hàng thông thường.
B.Hàng xa xỉ
C. Hàng cấp thấp.
D. Hàng thiết yếu
85
Multiple Choice
Suy thoái kinh tế toàn cầu đã làm giảm mức cầu dầu mỏ nên giá dầu mỏ giảm mạnh. Có thể
minh hoạ sự kiện này trên đồ thị (trục tung ghi giá, trục hoành ghi lượng cầu) bằng cách:
A. Vẽ đường cầu dịch chuyển sag phải
B. Vẽ đường cầu dịch chuyển sang trái
C. Vẽ một đường cầu có độ dốc âm
D. Vẽ một đường cầu thẳng đứng
86
Multiple Choice
Câu phát biểu nào sau đây đúng trong các câu sau:
A. Hệ số co giãn cầu theo thu nhập đối với hàng xa xỉ lớn
hơn 1.
B. Hệ số co giãn cầu theo thu nhập của hàng thông thường
là âm.
C. Hệ số co giãn tại 1 điểm trên đường cầu luôn luôn lớn
hơn 1.
D. Hệ số co giãn chéo của 2 sản phẩm thay thế là âm.
87
Multiple Choice
Hàm số cầu thị trường của một sản phẩm có dạng P = - Q/2 + 40.Ở mức giá P = 30, hệ số co
giãn cầu theo giá sẽ là:
A. Ed = - 3/4
B. Ed = - 3
C. Ed = -4/3
D. Các câu trên đều sai.
88
Multiple Choice
Khi giá của Y là 400đ/sp thì lượng cầu của X là 5000 sp, khi giá của Y tăng lên là 600 đ/sp thì lượng cầu của X tăng lên là 6000 sp, với các yếu tố khác không đổi, có thể kết luận X và Y là 2 sản phẩm
A. Thay thế nhau có Exy = 0,45
B. Bổ sung nhau có Exy = 0,25
C. Thay thế nhau có Exy = 2,5
D. Bổ sung nhau có Exy = 0,45
89
Multiple Choice
Giá của đường tăng và lượng đường mua bán giảm. Nguyên nhân gây ra hiện tượng này là do
A. Mía năm nay bị mất mùa.
B. Thu nhập của dân chúng tăng lên
C. Y học khuyến cáo ăn nhiều đường có hại sức khỏe.
D. Các câu trên đều sai
90
Multiple Choice
Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận sẽ
sản xuất tại sản lượng
A. ATC=MC
B. P=MC
C. MR=MC
D. AR=MC
91
Multiple Choice
Đặc điểm cơ bản của ngành cạnh tranh độc quyền là:
A. Có nhiều doanh nghiệp sản xuất ra những sản phẩm có
thể dễ thay thế cho nhau
B. Cả hai câu đều sai
C. Mỗi doanh nghiệp chỉ có khả năng hạn chế ảnh
hưởng tới giá cả sản phẩm của mình
D. Cả hai câu đều đúng
92
Multiple Choice
Tìm câu sai trong các câu dưới đây:
A. Đường đẳng ích (đường cong bàng quan) thể hiện các phối hợp khác nhau về 2 loại hàng hoá cùng mang lại
một mức thoả mãn cho người tiêu dùng
B. Các đường đẳng ích thường lồi về phía gốc O
C. Đường đẳng ích luôn có độ dốc bằng tỷ giá của 2 hàng hoá
D. Tỷ lệ thay thế biên thể hiện sự đánh đổi giữa 2 sản phẩm sao cho tổng mức thoả mãn không đổi
93
Multiple Choice
Ông A đã chi hết thu nhập để mua hai sản phẩm X và Y với số lượng tương ứng là x và y .
Với phương án tiêu dùng hiện tại thì : MUx / Px < MUy / Py. Để đạt tổng lợi ích lớn hơn Ông A sẽ
điều chỉnh phương án tiêu dùng hiện tại theo hướng :
A. Mua sản phẩm Y nhiều hơn và mua sản phẩm X với số lượng như cũ.
B. Mua sản phẩm X ít hơn và mua sản phẩm Y nhiều hơn.
C. Mua sản phẩm X nhiều hơn và mua sản phẩm Y ít hơn.
D. Mua sản phẩm X ít hơn và mua sản phẩm Y với số lượng như cũ.
94
Multiple Choice
Cho hàm sản xuất Q = . K.L Đây là hàm sản xuất có:
A. Không thể xác định được
B. Năng suất tăng dần theo qui mô
C. Năng suất giảm dần theo qui mô
D. Năng suất không đổi theo qui mô
ch
95
Multiple Choice
Tại điểm A trên đường cầu có mức giá P = 10, Q = 20, Ed = - 1, hàm số cầu là hàm tuyến tính
có dạng:
A. P = - Q/2 + 40
B. P = - 2Q + 40
C. P = - Q/2 + 20
D. Các câu trên đều sai
ch
96
Multiple Choice
Tại điểm A trên đường cung có mức giá P = 10, Q = 20, Es = 0,5, hàm số cung là hàm tuyến
tính có dạng:
A. P = Q – 10
B. P = Q + 20
C. Tối đa hóa lợi ích xã hội
D. Tất cả các câu trên đều đúng
ch
97
Multiple Choice
Mục tiêu lựa chọn của người sản xuất là gì:
A. Tối đa hóa lợi ích
B. Tối đa hóa lợi nhuận
C. Tối đa hóa lợi ích xã hội
D. Tất cả các câu trên đều đúng
98
Multiple Choice
Mục tiêu lựa chọn của chính phủ là gì:
A. Tối đa hóa lợi ích
B. Tối đa hóa lợi nhuận
C. Tối đa hóa lợi ích xã hội
D. Tất cả các câu trên đều đúng
99
Multiple Choice
Có nên trợ cấp hoàn toàn tiền khám chữa bệnh cho người già không? Là một phát biểu kinh
tế học:
A. Vi mô,thực chứng
B. Vi mô, chuẩn tắc
C. Vĩ mô, thực chứng
D. Vĩ mô, chuẩn tắc
100
Multiple Choice
Câu nào sau đây thuộc kinh tế học vi mô:
A. Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao
B. Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp
mới gia nhập ngành sản xuất
C. Chính sách tài chính, tiền tệ là công cụ điều tiết của
chính phủ trong nền kinh tế
D. Tỷ lệ lạm phát của Việt Nam năm 2018 sẽ được kiểm
soát dưới 4%
101
Multiple Choice
Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=QS +5, P=-0.5QD+20
Câu 176. Giá và sản lượng cân bằng là:
A. Q=5 và P=10
B. Q=10 và P=15
C. Q=8 và P= 16
D. Q=20 và P=10
102
Multiple Choice
Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=QS +5, P=-0.5QD+20
Nếu chính phủ ấn định mức giá P=18 và sẽ mua hết lượng sản phẩm thừa thì chính phủ cần
chi bao nhiêu tiền?
A. 108
B. 162
C. 180
D. Tất cả đều sai
103
Multiple Choice
Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=QS +5, P=-0.5QD+20
Muốn giá cân bằng P=18 thì hàm cung mới có dạng?
A. P=QS +14
B. P=QS +14
C. P=QS +13
D. Tất cả đều sai
104
Multiple Choice
Yếu tố nào sau đây không được xem là yếu tố quyết định cung hàng hóa:
A. Những thay đổi về công nghệ
B. Thị hiếu, sở thích
C. Các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa
D. Thuế và trợ cấp
105
Multiple Choice
Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=QS +10, P=-QD+50. Nếu chính phủ quy định
giá tối đa là P=20,thì lượng hàng hóa
A. Thiếu hụt 30
B. Thừa 30
C. Thừa 20
D. Thiếu hụt 20
106
Multiple Choice
Hàm cầu của 1 hàng hóa là tương quan giữa
A. Lượng cầu của hàng hóa đó với giá cả của nó
B. Lượng cầu của hàng hóa đó với tổng lợi ích
C. Lượng cầu hàng hóa đó với tổng chi tiêu của người
tiêu dùng
D. Lượng cầu hàng hóa đó với tổng doanh thu của người
bán
107
Multiple Choice
Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=1/2QS -15, P=-1/3QD+60
Câu 182. Giá và sản lượng cân bằng là:
A. Q=90 và P=30
B. Q=70 và P=20
C. Q=60 và P= 40
D. Các câu trên đều sai
108
Multiple Choice
Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=1/2QS -15, P=-1/3QD+60
Hệ số co dãn của cầu theo giá (ED) tại điểm cân bằng là:
A. ED = 1
A. ED = 1
C. ED =1/3
D. ED =1/9
109
Multiple Choice
Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=1/2QS -15, P=-1/3QD+60
Thặng dư tiêu dùng (CS) tại điểm cân bằng là:
A. CS = 1400
B. CS=1200
C. CS =1350
D. CS =2700
110
Multiple Choice
Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=1/2QS -15, P=-1/3QD+60
Thặng dư sản xuất (PS) tại điểm cân bằng là:
A. PS = 3375
B. PS=675
C. PS =1350
D. PS =2025
111
Multiple Choice
Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=1/2QS -15, P=-1/3QD+60
Chính phủ đánh thuế t= 10 thì điểm cân bằng mới là:
A. Q=102 và P=26
B. Q=78 và P=34
C. Q=60 và P= 40
D. Các câu trên đều sai
112
Multiple Choice
Trường hợp nào đường cung của xăng sẽ dời sang trái
A. Giá xăng giảm
B. Mức lương của công nhân nhà máy lọc dầu tăng lên
C. Sự cải tiến trong lọc dầu
D. Tất cả các trường hợp trên
113
Multiple Choice
Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Thu nhập của người tiêu dùng giảm làm cho hầu hết các
đường cầu dịch chuyển sang trái
B. Những mặt hàng thiết yếu có độ co dãn của cầu theo
giá nhỏ
C. Đường cầu biểu diễn mối quan hệ giữa giá và lượng
cầu
D. Giá thuốc lá tăng mạnh làm đường cầu thuốc lá dịch
chuyển sang trái
114
Multiple Choice
Nếu phần trăm thay đổi của giá lớn hơn phần trăm thay đổi của lượng cung thì chúng ta biết
rằng cung là:
A. Co dãn hoàn toàn
B. Co dãn nhiều
C. Hoàn toàn không co dãn
D. Co dãn ít
ch
115
Multiple Choice
Hàm cầu của một hàng hóa Q= 100-2P. Tại mức giá P=25 thì cầu hàng hóa này có mức độ co
dãn theo giá là
A. Co dãn đơn vị
B. Co dãn nhiều
C. Hoàn toàn không co dãn
không co dãn
D.
116
Multiple Choice
Khi giá các sản phẩm thay thế và bổ sung cho sản phẩm A đều tăng lên. Nếu các yếu tố khác
không thay đổi thì giá cả và sản lượng cân bằng của sản phẩm A sẽ;
A. Giá tăng,lượng giảm
B. Giá tăng,lượng tăng
C. Không xác định được
D. Giá giảm,lượng giảm
117
Multiple Choice
Hệ số co dãn của cầu theo giá của mặt hàng máy lạnh là -2,có nghĩa là:
A. Giá tăng 10%,lượng cầu giảm 20%
B. Giá tăng 10%,lượng cầu tăng 20%
C. Giá giảm 10%,lượng cầu giảm 20%
D. Giá giảm 20%,lượng cầu tăng 10%
118
Multiple Choice
Khi cung sản phẩm X trên thị trường tăng lên nhưng không làm thay đổi số lượng sản phẩm
cân bằng mua và bán trên thị trường,chúng ta kết luận cầu sản phẩm X:
A. Co dãn đơn vị
B. Co dãn nhiều
C. Hoàn toàn không co dãn
D. Co dãn ít
119
Multiple Choice
Khi một hàng hóa có độ co dãn của cầu theo giá là 1,khoản chi tiêu của người tiêu dùng:
A. Thay đổi cùng chiều với sự thay đổi giá
B. Thay đổi ngược chiều với sự thay đổi giá
C. Thay đổi ngược chiều và bằng % như sự thay đổi của
giá
D. Không thay đổi khi giá hàng hóa thay đổi
120
Multiple Choice
Khi thu nhập dân chúng tăng mà lượng cầu sản phẩm A giảm thì:
A. A là hàng xa xỉ
B. A là hàng thứ cấp
C. A là hàng hóa thông thường
D. A là hàng hóa thiết yếu
121
Multiple Choice
Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Hàng hóa thiết yếu co dãn nhiều theo giá
B. Bếp gas và gas là 2 hàng hóa bổ sung cho nhau
C. Hệ số co dãn của cầu theo thu nhập của hàng hóa xa
xỉ nhỏ hơn 1
D. Giá của yếu tố đầu vào tăng làm đường cung dịch
chuyển sang phải
122
Multiple Choice
Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=4QS +25, P=-QD+50
Giá và sản lượng cân bằng là:
A. Q=45 và P=5
B. Q=5 và P=45
C. Q=25 và P= 25
D. Q=15 và P= 35
123
Multiple Choice
Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=4QS +25, P=-QD+50
Hệ số co dãn của cầu theo giá (ED) tại điểm cân bằng là:
A. ED = 1/9
B. ED=1
C. ED =9
D. ED =1/2
124
Multiple Choice
Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=4QS +25, P=-QD+50
Thặng dư tiêu dùng (CS) tại điểm cân bằng là:
A. CS = 12,5
B. CS=25
C. CS =50
D. CS =75
125
Multiple Choice
Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=4QS +25, P=-QD+50
Thặng dư sản xuất (PS) tại điểm cân bằng là:
A. PS = 100
B. PS=50
C. PS =75
D. PS =25
126
Multiple Choice
Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=4QS +25, P=-QD+50
Chính phủ can thiệp vào thị trường với P=50,thì:
A. Thị trường dư thừa lượng Q=6,25
B. Thị trường thiếu hụt lượng Q=6,25
C. Thị trường dư thừa lượng Q=5
D. Thị trường dư thiếu hụt lượng Q=5
127
Multiple Choice
Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=4QS +25, P=-QD+50
Chính phủ trợ cấp 5 đơn vị cho người tiêu dùng,thì:
A. Lượng cân bằng tăng
B. Lượng cân bằng giảm
C. Giá người tiêu dùng phải trả lớn hơn người bán
D. Không câu nào đúng
128
Multiple Choice
Tại điểm cân bằng nếu doanh nghiệp muốn tăng doanh thu thì phải:
A. Tăng giá
B. Giữ nguyên giá
C. Quảng cáo nhiều hơn
D. Giảm giá
129
Multiple Choice
Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=5QS +32, P=-2QD+60
Câu 206. Giá và sản lượng cân bằng là:
A. Q=8 và P=72
B. Q=4 và P=52
C. Q=52 và P= 4
D. Q=72 và P= 8
130
Multiple Choice
Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=5QS +32, P=-2QD+60
Giá và sản lượng cân bằng là:
A. Q=8 và P=72
B. Q=4 và P=52
C. Q=52 và P= 4
D. Q=72 và P= 8
131
Multiple Choice
Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=5QS +32, P=-2QD+60
Hệ số co dãn của cầu theo giá (ED) tại điểm cân bằng là:
A. ED = 26
B. ED=6,5
C. ED =4,5
D. ED =18
132
Multiple Choice
Thặng dư tiêu dùng (CS) tại điểm cân bằng là:
Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=5QS +32, P=-2QD+60
A. CS = 16
B. CS=40
C. CS =20
D. CS =32
133
Multiple Choice
Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=5QS +32, P=-2QD+60
Thặng dư sản xuất (PS) tại điểm cân bằng là:
A. PS = 16
B. PS=40
C. PS =20
D. PS =32
134
Multiple Choice
Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=5QS +32, P=-2QD+60
Chính phủ can thiệp vào thị trường với P=50,thì:
A. Thị trường dư thừa lượng Q=1,4
B. Thị trường thiếu hụt lượng Q=1,4
C. Thị trường dư thừa lượng Q=2
D. Thị trường dư thiếu hụt lượng Q=2
ch
135
Multiple Choice
Hàm cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=5QS +32, P=-2QD+60
Chính phủ trợ cấp 5 đơn vị cho người tiêu dùng,thì:
A. Lượng cân bằng tăng
B. Lượng cân bằng giảm
C. Giá người tiêu dùng phải trả lớn hơn người bán
D. Không câu nào đúng
136
Multiple Choice
Đâu không phải là nhược điểm của mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung:
A. Thúc đẩy sản xuất phát triển
B. Sản xuất không dựa trên cơ sở thị trường
C. Cơ chế tập trung,quan liêu,bao cấp
D. Cấp dưới ỷ lại chờ cấp trên
137
Multiple Choice
Nhược điểm của mô hình kinh tế thị trường là:
A. Phân phối thu nhập không công bằng
B. Dễ xảy ra khủng hoảng kinh tế
C. Dễ xảy ra ô nhiễm môi trường, bất công xã hội,thất
nghiệp
D. Tất cả các câu trên
138
Multiple Choice
Những bài học căn bản về sự tác động qua lại giữa con người với nhau là :
A. Thương mại có thể làm cho mọi người đều được lợi
B. Thị trường luôn là phương thức tốt để tổ chức hoạt
động kinh tế
C. Đôi khi chính phủ có thể cải thiện được kết cục thị
trường
D. Tất cả các câu trên
139
Multiple Choice
Nếu MUX =1/QX; MUY =1/QY ; giá của X là 50, giá của Y là 400 và thu nhập của người tiêu
dùng là 12000. Để tối đa hóa lợi ích,người tiêu dùng sẽ mua mỗi loại hàng hóa bao nhiêu?
A. X= 120; Y=15
B. X= 24; Y=27
C. X= 48; Y=24
D. Không có câu nào đúng
140
Multiple Choice
Sự chênh lệch giữa giá mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho 1 đơn vị hàng hóa và giá thật sự
người tiêu dùng phải trả khi mua một đơn vị hàng hóa được gọi là :
A. Tổng giá trị nhận được khi mua hàng hóa đó
B. Độ co dãn của cầu
C. Thặng dư của nhà sản xuất
D. Thặng dư của người tiêu dùng
141
Multiple Choice
Giả sử người tiêu đùng dành hết tiền lương để mua 2 hàng hóa X Và Y. Nếu giá hàng hóa X
và Y đều tăng lên gấp 2, đồng thời tiền lương của người tiêu dùng cũng tăng lên gấp 2 thì đường
ngân sách của người tiêu dùng sẽ :
A. Dịch chuyển song song sang phải
B. Xoay quanh điểm cắt với trục tung sang phải
C. Không thay đổi
D. Dịch chuyển song song sang trái
142
Multiple Choice
Trên đồ thị: trục tung biểu thị số lượng của sản phẩm Y; trục hoành biểu thị số lượng của sản
phẩm X. Độ dốc của đường ngân sách bằng -3, có nghĩa là:
A. MUX =3 MUY
B. MUXY=3 MUX
C. PX=1/3PY
D. PX=3PY
143
Multiple Choice
Cho hàm sản xuất Q =0.5K.L . Khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì:
A. Không thể xác định được
B. Năng suất tăng dần theo qui mô
C. Năng suất giảm dần theo qui mô
D. Năng suất không đổi theo qui mô
144
Multiple Choice
Cho hàm sản xuất Q =K2.L . Khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì:
A. Năng suất tăng dần theo qui mô
B. Năng suất giảm dần theo qui mô
C. Năng suất không đổi theo qui mô
D. Tất cả đều sai
ch
145
Multiple Choice
Doanh nghiệp có hàm chi phí ngắn hạn: TC=Q2+2Q+100 (TC:đvt;Q:đvq)
Câu 222: Hàm chi phí trung bình ATC bằng:
A. 2Q+2+1000/Q
B. Q+2 +1000/Q
C. Q+2
D. 2Q+2
146
Multiple Choice
Doanh nghiệp có hàm chi phí ngắn hạn: TC=Q2+2Q+100 (TC:đvt;Q:đvq)
Hàm chi phí biến đổi trung bình AVC bằng:
A. 2Q+2+1000/Q
B. Q+2 +1000/Q
C. Q+2
D. 2Q+2
147
Multiple Choice
Doanh nghiệp có hàm chi phí ngắn hạn: TC=Q2+2Q+100 (TC:đvt;Q:đvq)
Hàm chi phí biên MC bằng:
A. 2Q+2+1000/Q
B. Q+2 +1000/Q
C. Q+2
D. 2Q+2
148
Multiple Choice
Doanh nghiệp có hàm chi phí ngắn hạn: TC=53Q+190 (TC:10.000 đvt;Q:đvq)
Nếu sản xuất 100.000 đơn vị sản phẩm, chi phí biến đổi trung bình là:
A. 72
B. 53
C. 70
D. Tất cả đều sai
ch
149
Multiple Choice
Doanh nghiệp có hàm chi phí ngắn hạn: TC=53Q+190 (TC:10.000 đvt;Q:đvq)
Chi phí cố định trung bình là:
A. 190
B. 53
C. 19
D. Tất cả đều sai
150
Multiple Choice
Doanh nghiệp có hàm chi phí ngắn hạn: TC=53Q+190 (TC:10.000 đvt;Q:đvq)
Chi phí biên mỗi đơn vị sản phẩm là:
19
27
53
Tất cả đều sai
151
Multiple Choice
Một xí nghiệp sản xuất một loại sản phẩm X có hàm sản xuất có dạng: Q =L2+ K2 –KL trong
đó K và L là hai yếu tố sản xuất .Năng suất biên của lao động MPL và năng suất biên của vốn MPK là
A. MPL = 2K-K; MPK =2L-K
B. MPL = 2L+2K-L; MPK =2K-L
C. MPL = 2L+K; MPK =2K+L
D. MPL = 2L-K; MPK =2K-L
ch
152
Multiple Choice
Một hàm số thể hiện sản phẩm tối đa mà xí nghiệp sản xuất ra trong mỗi đơn vị thời gian
tương ứng với mỗi cách kết hợp các yếu tố sản xuất gọi là :
A. Một hàm sản xuất
B. Một hàm đẳng phí
C. Một đường cong đẳng lượng
D. Một hàm số tổng chi phí sản xuất
153
Multiple Choice
Doanh thu biên MR là :
A. Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi giá cả
sản phẩm thay đổi
B. Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán
thêm 1 sản phẩm
C. Là độ dốc của đường tổng chi phí
D. Là độ dốc của đường tổng cầu sản phẩm
154
Multiple Choice
Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có 200 doanh nghiệp, mỗi doanh nghiệp có hàm cung
P= 10+20q,vậy hàm cung thị trường sẽ là :
A. P=2000+4000Q
B. P=Q/10 +10
C. Q=100P-10
D. Tất cả đều sai
155
Multiple Choice
Khi P< AVC min,xí nghiệp nên quyết định :
A. Sản xuất ở sản lượng có MR=MC
B. Sản xuất ở sản lượng có AVCmin
C. Ngưng sản xuất
D. Sản xuất tại sản lượng có P=MC
156
Multiple Choice
Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, các xí nghiệp trong trạng thái cân bằng dài hạn khi
A. MR=MC=P
B. SMC=LMC=MR=P
C. P=SAC=LAC
D. P>LAC
157
Multiple Choice
Giả sử chi phí biên của 1 xí nghiệp cạnh tranh hoàn hảo MC=3+2Q. Nếu giá thị trường là P=9
Mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của xí nghiệp là:
A. Q=3
B. Q=9
C. Q=6
D. Tất cả đều sai
158
Multiple Choice
Giả sử chi phí biên của 1 xí nghiệp cạnh tranh hoàn hảo MC=3+2Q. Nếu giá thị trường là P=9
Nếu xí nghiệp có AVC= 3+Q,TFC = 3,tổng lợi nhuận thu được là:
18
21
6
15
159
Multiple Choice
Giả sử chi phí biên của 1 xí nghiệp cạnh tranh hoàn hảo MC=3+2Q. Nếu giá thị trường là P=9
Nếu chính phủ đánh thuế t=2, mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của xí nghiệp là:
A. Q=3
B. Q=2
C. Q=6
D. Tất cả đều sai
160
Multiple Choice
Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có 80 người mua và 60 người bán. Mỗi người mua đều có hàm
cầu giống nhau: P=-20q+164,mỗi người bán đều có hàm chi phí giống nhau là TC=3q2+24q
Hàm cầu thị trường là:
A. P=-1600Q+164
B. Q=656-P
C. Q=- 4P+656
D. Tất cả đều sai
161
Multiple Choice
ong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có 80 người mua và 60 người bán. Mỗi người mua đều có hàm
cầu giống nhau: P=-20q+164,mỗi người bán đều có hàm chi phí giống nhau là TC=3q2+24q
Hàm cung thị trường là:
A. P=1440+360Q
B. Q=10P-240
C. Q=60P-40
D. Tất cả đều sai
162
Multiple Choice
Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có 80 người mua và 60 người bán. Mỗi người mua đều có hàm
cầu giống nhau: P=-20q+164,mỗi người bán đều có hàm chi phí giống nhau là TC=3q2+24q
Giá và sản lượng cân bằng là:
A. Q=400 và P=64
B. Q=64 và P=400
C. Q=256 và P=100
D. Q=100 và P= 256
163
Multiple Choice
Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có 80 người mua và 60 người bán. Mỗi người mua đều có hàm
cầu giống nhau: P=-20q+164,mỗi người bán đều có hàm chi phí giống nhau là TC=3q2+24q
Lợi nhuận mỗi doanh nghiệp thu được là:
A. 133,33
B. 720
C. 25306,7
D. Tất cả đều sai
164
Multiple Choice
1 Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có có hàm chi phí là TC=Q2+Q+169
Câu 243. Hàm chi phí biên MC là:
A. MC=2Q+1+169/Q
B. MC=Q+1+169
C. MC= 169
D. MC=2Q+1
165
Multiple Choice
1 Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có có hàm chi phí là TC=Q2+Q+169
Hàm chi phí trung bình ATC là:
A. ATC=2Q+1+169/Q
B. ATC=Q+1+169/Q
C. ATC= 169
D. ATC=2Q+1
166
Multiple Choice
1 Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có có hàm chi phí là TC=Q2+Q+169
Nếu giá thị trường là P=55, doanh nghiệp sẽ tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng:
A. Q=54
B. Q=27
C. Q= 50
D. Tất cả đều sai
167
Multiple Choice
1 Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có có hàm chi phí là TC=Q2+Q+169
Nếu giá thị trường là P=55, doanh nghiệp sẽ thu được lợi nhuận là:
A. ∏=540
B. ∏=560
C. ∏=952
D. Tất cả đều sai
168
Multiple Choice
1 Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có có hàm chi phí là TC=Q2+Q+169
Sản lượng hòa vốn của doanh nghiệp là:
A. Q=13
B. Q=27
C. Q=1
D. Tất cả đều sai
169
Multiple Choice
1 Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có có hàm chi phí là TC=Q2+Q+169
Doanh nghiệp đóng cửa sản xuất khi:
A. P = 0
B. P=1
C. Q=1
D. Tất cả đều sai
170
Multiple Choice
Chọn câu sai trong các câu sau :
Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo
A. Người mua và người bán có thông tin hoàn hảo
B. Các doanh nghiệp đều bán 1 sản phẩm đồng nhất
C. Các doanh nghiệp là người định giá
D. Có rất nhiều người bán
171
Multiple Choice
Khi doanh nghiệp đạt lợi nhuận tối đa thì:
A. Doanh thu biên bằng chi phí biên
B. Độ dốc đường tổng doanh thu bằng độ dốc đường tổng
chi phí
C. Sự chênh lệch giữa doanh thu và chi phí là cực đại
D. Tất cả đều đúng
172
Multiple Choice
Đối với 1 doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo, doanh thu biên MR sẽ:
A. Nhỏ hơn giá bán và doanh thu trung bình
B. Bằng giá bán nhưng lớn hơn doanh thu trung bình
C. Bằng giá bán và bằng doanh thu trung bình
Tất cả đều sai
173
Multiple Choice
1 Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có có hàm chi phí là TC=Q2+50Q+5000
Câu 252. Hàm chi phí biên MC là:
A. MC=2Q+50+5000/Q
B. MC=2Q+5000
C. MC= 5000
D. MC=2Q+50
174
Multiple Choice
1 Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có có hàm chi phí là TC=Q2+50Q+5000
Hàm chi phí trung bình ATC là:
A. ATC=2Q+5000/Q
B. ATC=Q+50+5000/Q
C. ATC= 5000/Q
D. ATC=2Q+50
175
Multiple Choice
1 Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có có hàm chi phí là TC=Q2+50Q+5000
Nếu giá thị trường là P=200, doanh nghiệp sẽ tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng:
A. Q=125
B. Q=150
C. Q= 75
D. Tất cả đều sai
chx
176
Multiple Choice
1 Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có có hàm chi phí là TC=Q2+50Q+5000
Nếu giá thị trường là P=200, doanh nghiệp sẽ thu được lợi nhuận là:
A. ∏=540
B. ∏=625
C. ∏=952
D. Tất cả đều sai
ch
177
Multiple Choice
1 Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có có hàm chi phí là TC=Q2+50Q+5000
Doanh nghiệp đóng cửa sản xuất khi:
A. P = 50
B. P=70,71
C. Q=50
D. Tất cả đều sai
ch
178
Multiple Choice
Nếu Doanh nghiệp hoạt động trong thị trường độc quyền và có hàm cầu thị trường P =-2Q +
500, mức giá và sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp là:
A. Q=112,5; P = 275
B. Q=150; P=200
C. Q=75, P=350
D. Tất cả đều sai
ch
179
Multiple Choice
Biết rằng chi phí cố định trung bình ở mức sản lượng thứ 10 là 70đ/SP
Câu 258. Tổng chi phí cố định TFC của doanh nghiệp là:
A. TFC = 100A. TFC = 100
B. TFC=700
C. TFC=1560
D. Tất cả đều sai
180
Multiple Choice
Doanh nghiệp có lãi khi:
A. P= 100
B. p= 105
C. P= 45
D. Tất cả đều sai
ch
181
Multiple Choice
Biết rằng chi phí cố định trung bình ở mức sản lượng thứ 10 là 70đ/SP
Doanh nghiệp đóng cửa sản xuất khi:
A. P = 55
B. P=45
C. P=6
D. P=8
ch
182
Multiple Choice
Biết rằng chi phí cố định trung bình ở mức sản lượng thứ 10 là 70đ/SP
Chi phí biên tại sản lượng Q=10 bằng:
A. MC= 300
B. MC= 105
C. MC= 156
D. Tất cả đều sai
183
Multiple Choice
Thị trường cạnh tranh hoàn hảo có 100 doanh nghiệp giống hệt nhau, mỗi doanh nghiệp có 1
hàm chi phí biên MC= q-5, đường cung ngắn hạn của thị trường là:
A. P=100Q-500
B. Q=-1/100P+5
C. Q=100P+500
D. Tất cả đều sai
184
Multiple Choice
1 Doanh nghiệp trong thị trường có hàm cầu P = 16 – Q + 24/Q. Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp
là: TC = 43 + 4Q.
Khi Doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa doanh thu, giá và sản lượng bán là:
A. Q=13,7 và P=4
B. Q= 8 và P=11
C. Q=6 và P=14
D. Tất cả đều saiD. Tất cả đều sai
185
Multiple Choice
1 Doanh nghiệp trong thị trường có hàm cầu P = 16 – Q + 24/Q. Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp
là: TC = 43 + 4Q.
Khi Doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận, giá và sản lượng bán là:
A. Q=6 và P=14
B. Q= 8 và P=11
C. Q=13,7 và P=4
D. Tất cả đều sai
186
Multiple Choice
1 Doanh nghiệp trong thị trường có hàm cầu P = 16 – Q + 24/Q. Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp
là: TC = 43 + 4Q.
Khi Doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa sản lượng bán mà không bị lỗ, giá và sản
lượng bán là:
A. Q=6 và P=14
B. Q= 8 và P=11
C. Q=13,7 và P=4
D. Tất cả đều sai
187
Multiple Choice
Chị B đang làm cho 1 công ty với mức lương 10 triệu đồng/tháng, chị B có nhà cho thuê mỗi tháng 10
triệu đồng. Chị B có ý định nghỉ việc ,lấy lại nhà cho thuê để mở quán trà sữa. Dự kiến mỗi tháng chị
B phải thuê 3 nhân viên bán hàng với mức lương mỗi nhân viên là 1,5 triệu đồng/tháng; Tiền điện,
nước, điện thoại hàng tháng 5 trđ. Chi phí quảng cáo hàng tháng 1 trđ. Tiền thuế dự kiến hàng
tháng 4 trđ. Các chi phí khác 1 trđ/tháng. Doanh thu dự kiến mỗi tháng là 120 triệu đồng, tiền mua
nguyên liệu trà sữa 80 triệu, tiền trả lãi vay hàng tháng là 1,5 triệu đồng.
Chi phí cơ hội khi chị B mở quán trà sữa bằng:
A. 10 triệu đồng
B. 20 triệu đồng
C. 120 triệu đồng
D. Tất cả đều sai
188
Multiple Choice
Chị B đang làm cho 1 công ty với mức lương 10 triệu đồng/tháng, chị B có nhà cho thuê mỗi tháng 10
triệu đồng. Chị B có ý định nghỉ việc ,lấy lại nhà cho thuê để mở quán trà sữa. Dự kiến mỗi tháng chị
B phải thuê 3 nhân viên bán hàng với mức lương mỗi nhân viên là 1,5 triệu đồng/tháng; Tiền điện,
nước, điện thoại hàng tháng 5 trđ. Chi phí quảng cáo hàng tháng 1 trđ. Tiền thuế dự kiến hàng
tháng 4 trđ. Các chi phí khác 1 trđ/tháng. Doanh thu dự kiến mỗi tháng là 120 triệu đồng, tiền mua
nguyên liệu trà sữa 80 triệu, tiền trả lãi vay hàng tháng là 1,5 triệu đồng.
Chi phí kế toán khi chị B mở quán trà sữa bằng:
A. 94 triệu đồng
B. 117 triệu đồng
C. 97 triệu đồng
D. Tất cả đều sai
189
Multiple Choice
Chị B đang làm cho 1 công ty với mức lương 10 triệu đồng/tháng, chị B có nhà cho thuê mỗi tháng 10
triệu đồng. Chị B có ý định nghỉ việc ,lấy lại nhà cho thuê để mở quán trà sữa. Dự kiến mỗi tháng chị
B phải thuê 3 nhân viên bán hàng với mức lương mỗi nhân viên là 1,5 triệu đồng/tháng; Tiền điện,
nước, điện thoại hàng tháng 5 trđ. Chi phí quảng cáo hàng tháng 1 trđ. Tiền thuế dự kiến hàng
tháng 4 trđ. Các chi phí khác 1 trđ/tháng. Doanh thu dự kiến mỗi tháng là 120 triệu đồng, tiền mua
nguyên liệu trà sữa 80 triệu, tiền trả lãi vay hàng tháng là 1,5 triệu đồng.
Chi phí kinh tế khi chị B mở quán trà sữa bằng:
A. 114 triệu đồng
B. 117 triệu đồng
C. 97 triệu đồng
D. 107 triệu đồng
190
Multiple Choice
Chị B đang làm cho 1 công ty với mức lương 10 triệu đồng/tháng, chị B có nhà cho thuê mỗi tháng 10
triệu đồng. Chị B có ý định nghỉ việc ,lấy lại nhà cho thuê để mở quán trà sữa. Dự kiến mỗi tháng chị
B phải thuê 3 nhân viên bán hàng với mức lương mỗi nhân viên là 1,5 triệu đồng/tháng; Tiền điện,
nước, điện thoại hàng tháng 5 trđ. Chi phí quảng cáo hàng tháng 1 trđ. Tiền thuế dự kiến hàng
tháng 4 trđ. Các chi phí khác 1 trđ/tháng. Doanh thu dự kiến mỗi tháng là 120 triệu đồng, tiền mua
nguyên liệu trà sữa 80 triệu, tiền trả lãi vay hàng tháng là 1,5 triệu đồng.
Lợi nhuận kinh tế khi chị B mở quán trà sữa bằng:
A. 23 triệu đồng
B. 13 triệu đồng
C. 26 triệu đồng
D. 3 triệu đồng
191
Multiple Choice
Để tối đa hóa sản lượng bán mà không bị lỗ,doanh nghiệp độc quyền nên sản xuất theo
nguyên tắc:
A. P=ATC
B. MR=MC
C. TR=TC
D. A & C đúng
192
Multiple Choice
Để tối đa hóa lợi nhuận,doanh nghiệp độc quyền nên sản xuất theo nguyên tắc:
A. P=ATC
B. MR=MC
C. TR=TC
D. P=ATC min
193
Multiple Choice
Có 100 người tiêu dùng sản phẩm X trên thị trường. Hàm cầu cá nhân là như nhau và có dạng
P=2200-5q. Chỉ 1 xí nghiệp duy nhất sản xuất sản phẩm X,có hàm chi phí sản xuất là: TC=
1/10Q2+400Q+3.000.000.
Hàm cầu thị trường là:
A. P=22.000-500Q
B. P=-1/10Q+2200
C. P=-1/20Q+2200
D. P=1/20Q+2200
194
Multiple Choice
Có 100 người tiêu dùng sản phẩm X trên thị trường. Hàm cầu cá nhân là như nhau và có dạng
P=2200-5q. Chỉ 1 xí nghiệp duy nhất sản xuất sản phẩm X,có hàm chi phí sản xuất là: TC=
1/10Q2+400Q+3.000.000.
Hàm chi phí biên của xí nghiệp là:
A. MC=2/10Q+400
B. MC=1/10Q+400
C. MC=-1/10Q+2200
D. MC=-1/5Q+400
195
Multiple Choice
Có 100 người tiêu dùng sản phẩm X trên thị trường. Hàm cầu cá nhân là như nhau và có dạng
P=2200-5q. Chỉ 1 xí nghiệp duy nhất sản xuất sản phẩm X,có hàm chi phí sản xuất là: TC=
1/10Q2+400Q+3.000.000.
Hàm doanh thu biên của xí nghiệp là:
A. MR=-1/20Q+2200
B. MR=1/10Q+2200
C. MR=-1/10Q+2200
D. MR=-1/5Q+2200
196
Multiple Choice
Có 100 người tiêu dùng sản phẩm X trên thị trường. Hàm cầu cá nhân là như nhau và có dạng
P=2200-5q. Chỉ 1 xí nghiệp duy nhất sản xuất sản phẩm X,có hàm chi phí sản xuất là: TC=
1/10Q2+400Q+3.000.000.
Mức giá và sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp là:
A. Q=7200; P = 1800
B. Q=6000; P=1900
C. Q=5500, P=1925
D. Q=2120, P=1800
197
Multiple Choice
Có 100 người tiêu dùng sản phẩm X trên thị trường. Hàm cầu cá nhân là như nhau và có dạng
P=2200-5q. Chỉ 1 xí nghiệp duy nhất sản xuất sản phẩm X,có hàm chi phí sản xuất là: TC=
1/10Q2+400Q+3.000.000.
Mức giá và sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp nếu chính phủ đánh thuế 150đ
là:
A. P = 1840; Q=7200
B. P = 1990; Q=6000
C. P = 1925; Q=5500
D. P = 1800; Q=7200
198
Multiple Choice
Có 100 người tiêu dùng sản phẩm X trên thị trường. Hàm cầu cá nhân là như nhau và có dạng
P=2200-5q. Chỉ 1 xí nghiệp duy nhất sản xuất sản phẩm X,có hàm chi phí sản xuất là: TC=
1/10Q2+400Q+3.000.000.
Nếu doanh nghiệp muốn tối đa hóa sản lượng mà không bị lỗ thì sẽ ấn định giá bán là:
A. P = 1700
B. P = 2100
C. P = 1400
D. P = 1800
ch
199
Multiple Choice
Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàncó: Hàm số cầu sản phẩm là:Q=-10P+3.000
Hàm tổng chi phí là:TC=1/10Q2+180Q+6000
Hàm chi phí biên của doanh nghiệp là:
A. MC=2Q+60
B. MC=2Q+60+2000/Q
C. MC=Q+60
D. MC =Q+60 +2000/Q
200
Multiple Choice
Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàncó: Hàm số cầu sản phẩm là:Q=-10P+3.000
Hàm tổng chi phí là:TC=1/10Q2+180Q+6000
Hàm doanh thu biên của xí nghiệp là:
A. MR=2Q+60
B. MR=300-4Q
C. MR= 300-4Q2
D. MR= 300-2Q
201
Multiple Choice
Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàncó: Hàm số cầu sản phẩm là:Q=-10P+3.000
Hàm tổng chi phí là:TC=1/10Q2+180Q+6000
Mức giá và sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp là:
A. P = 180; Q=60
B. P = 220; Q=40
C. P = 60; Q=60
D. P = 140; Q=40
202
Multiple Choice
Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàncó: Hàm số cầu sản phẩm là:Q=-10P+3.000
Hàm tổng chi phí là:TC=1/10Q2+180Q+6000
Doanh nghiệp sẽ thu được lợi nhuận là:
C. ∏=2800
A. ∏=12800
B. ∏=1600
D. Tất cả đều sai
203
Multiple Choice
Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàncó: Hàm số cầu sản phẩm là:Q=-10P+3.000
Hàm tổng chi phí là:TC=1/10Q2+180Q+6000
Hệ số sức mạnh độc quyền của doanh nghiệp là:
A. L=4/11
B. L=0
C. L=0,57
D. Tất cả đều sai
204
Multiple Choice
Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàncó: Hàm số cầu sản phẩm là:Q=-10P+3.000
Hàm tổng chi phí là:TC=1/10Q2+180Q+6000
Tổn thất xã hội (DWL) khi có độc quyền là:
A. DWL=2400
B. DWL=1600
C. DWL=800
D. DWL=400
ch
205
Multiple Choice
Minh họa nào sau đây là tốt nhất cho một hãng hoạt động trong thị trường cạnh tranh độc
quyền:
A. Một hãng sản xuất ô tô
B. Một hộ nông dân sản xuất lúa
C. Một nhà máy phát điện
D. Một tiệm sản xuất bánh ngọt
206
Multiple Choice
Đặc điểm của mô hình đường cầu lập dị là:
A. Nếu tôi tăng giá thì chỉ có tôi hành động, những người
khác sẽ không thay tôi
B. Nếu tôi giảm giá thì những người khác tăng giá
C. A & B đều đúng
D. A & B đều sai
207
Multiple Choice
Thị trường có vài hạn chế trong việc gia nhập và nhiều doanh nghiệp bán sản phẩm phân biệt là
A. Cạnh tranh hoàn hảo
B. Độc quyền
C. Cạnh tranh độc quyền
D. Bán độc quyền
208
Multiple Choice
Trong mô hình đường cầu lập dị,nếu 1 hãng giảm giá thì:
A. Các hãng khác cũng sẽ giảm giá
B. Các hãng khác cạnh tranh không dựa vào giá cả
C. Các hãng khác sẽ tăng giá
D. B & C đúng
209
Multiple Choice
Hãng nên thuê thêm lao động khi doanh thu sản phẩm biên MRP của lao động:
A. Bằng tiền lương
B. Lớn hơn tiền lương
C. Nhỏ hơn tiền lương
D. Tùy tình huống cụ thể
210
Multiple Choice
Chọn câu đúng:
A. Cùng một mức lương thì hãng độc quyền bao giờ cũng
thuê ít nhân công hơn so với hãng CTHH
B. Cùng một mức lương thì hãng độc quyền bao giờ cũng
thuê bằng nhân công hơn so với hãng CTHH
C. Cùng một mức lương thì hãng độc quyền thuê bằng
nhân công như CTHH
D. Khi MRPL> W : Hãng nên cắt giảm lao động
chx
211
Multiple Choice
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến cung lao động:
A. Tiền lương
B. Áp lực về kinh tế
C. Áp lực về kinh tế xã hội
D. Tất cả các câu trên
Kinh tế học thực chứng :
A. Liên quan đến câu hỏi đó là gì
B. Liên quan đến đánh giá chủ quan của cá nhân
C. A & B đều đúng
D. A & B đều sai
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 211
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
131 questions
test
Lesson
•
1st Grade
172 questions
Math 2 4th Grading Exam Reviewer
Lesson
•
2nd Grade
193 questions
NDEFINIDO#1 regulares + HACER e IR
Lesson
•
9th - 12th Grade
177 questions
ABCD
Lesson
•
KG - University
161 questions
第二次练习
Lesson
•
University
142 questions
Les bébés chez nous et chez nos voisins
Lesson
•
KG - 2nd Grade
140 questions
Unit 7 Review AP Bio
Lesson
•
9th - 12th Grade
272 questions
F5 Core 6 Revision Exercise on Unit 6.3 and 6.4
Lesson
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade