Search Header Logo
Dược Lý 1

Dược Lý 1

Assessment

Presentation

Other

Professional Development

Hard

Created by

F-care Pharma undefined

Used 1+ times

FREE Resource

75 Slides • 8 Questions

1

media

2

media

3

media

4

media

5

media

6

media

7

media

8

media

9

media

10

media

11

media

12

media

13

media

14

media

15

media

16

media

17

media

18

media

19

media

20

media

21

media

22

media

23

media

24

media

25

media

26

media

27

media

28

media

29

media

30

media

31

media

32

media

33

media

34

media

35

media

36

media

37

media

38

media

39

media

40

media

41

media

42

media

43

media

44

media

45

media

46

media

47

media

48

media

49

media

50

media

51

media

52

media

53

media

54

media

55

media

56

media

57

media

58

media

59

media

60

media

61

media

62

media

63

media

64

media

65

media

66

media

67

media

68

media

69

media

70

media

71

media

72

media

73

media

74

media

75

media

76

Multiple Choice

Vì sao thuốc PPI có tác dụng kéo dài dù thời gian bán thải trong huyết tương ngắn?

1


Vì thuốc có thời gian bán thải dài hơn thuốc kháng H2

2

Vì thuốc có chu kỳ gan-ruột giúp tái tuần hoàn

3


Vì thuốc dùng dạng bào chế viên bao tan trong ruột, phóng thích chậm

4


Vì thuốc gắn kết cộng hóa trị bền vững với bơm proton và cần thời gian dài để tái tạo bơm mới

77

Multiple Choice

Famotidin có cơ chế tác dụng như thế nào?

1

Tăng tiết chất nhầy bảo vệ niêm mạc dạ dày

2


Ức chế kênh H⁺/K⁺ ATPase trực tiếp

3

Đối kháng cạnh tranh thuận nghịch với histamin tại thụ thể H2

4

Gắn vào thụ thể H1 để giảm tiết acid

78

Multiple Choice

Chọn phát biểu đúng về sự hấp thu thuốc qua niêm mạc ruột non

1


Diện tích hấp thu rộng (khoảng 200m2)

2

Tất cả các đáp án trên đều đúng

3


Thời gian lưu lâu, Nhu động ruột giúp phân tán thuốc

4

Hệ thống mao mạch phát triển

79

Multiple Choice

Lý do không khuyến cáo sử dụng thuốc giảm nhu động ruột như Loperamide ở trẻ em dưới 6 tuổi là gì?

1


Gây ức chế hệ thần kinh trung ương, gây buồn ngủ.

2

Tăng nguy cơ dị ứng và sốc phản vệ ở trẻ em.

3


Có thể gây liệt ruột và kéo dài thời gian tiêu chảy.

4


Làm giảm hấp thu nước và điện giải, dẫn đến mất nước nặng hơn.

80

Multiple Choice

Lansoprazol có cơ chế tác động như thế nào?

1


Ức chế không hồi phục enzym H⁺/K⁺ ATPase của tế bào chính

2

Ức chế không hồi phục enzym H⁺/K⁺ ATPase của tế bào thành

3

Ức chế thuận nghịch enzym H⁺/K⁺ ATPase của tế bào chính

4

Ức chế thuận nghịch enzym H⁺/K⁺ ATPase của tế bào thành

81

Multiple Choice

Phát biểu đúng về “bioavailability”

1

Khả năng thuốc qua hàng rào máu não

2

Tỉ lệ thuốc vào hệ tuần hoàn chung sau khi cho dùng

3

Lượng thuốc trong nước tiểu

4

Mức độ thuốc gắn protein huyết tương

82

Multiple Choice

Chọn phát biểu đúng về tốc độ thải trừ bậc 1

1

T1/2 thay đổi

2


Tốc độ thải trừ không thay đổi

3


Tỉ lệ thuốc không đổi thải trừ theo thời gian

4


Tốc độ thải trừ không phụ thuộc nồng độ thuốc trong huyết tương

83

Multiple Choice

Biến đổi hầu hết các thuốc sau quá trình chuyển hóa

1

Ít thân nước hơn

2

Tăng tác dụng dược lý

3

Ít ion hóa hơn

4

Ít thân lipid hơn

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 83

SLIDE