

Dược Lý 1
Presentation
•
Other
•
Professional Development
•
Hard
F-care Pharma undefined
Used 1+ times
FREE Resource
75 Slides • 8 Questions
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
Multiple Choice
Vì sao thuốc PPI có tác dụng kéo dài dù thời gian bán thải trong huyết tương ngắn?
Vì thuốc có thời gian bán thải dài hơn thuốc kháng H2
Vì thuốc có chu kỳ gan-ruột giúp tái tuần hoàn
Vì thuốc dùng dạng bào chế viên bao tan trong ruột, phóng thích chậm
Vì thuốc gắn kết cộng hóa trị bền vững với bơm proton và cần thời gian dài để tái tạo bơm mới
77
Multiple Choice
Famotidin có cơ chế tác dụng như thế nào?
Tăng tiết chất nhầy bảo vệ niêm mạc dạ dày
Ức chế kênh H⁺/K⁺ ATPase trực tiếp
Đối kháng cạnh tranh thuận nghịch với histamin tại thụ thể H2
Gắn vào thụ thể H1 để giảm tiết acid
78
Multiple Choice
Chọn phát biểu đúng về sự hấp thu thuốc qua niêm mạc ruột non
Diện tích hấp thu rộng (khoảng 200m2)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Thời gian lưu lâu, Nhu động ruột giúp phân tán thuốc
Hệ thống mao mạch phát triển
79
Multiple Choice
Lý do không khuyến cáo sử dụng thuốc giảm nhu động ruột như Loperamide ở trẻ em dưới 6 tuổi là gì?
Gây ức chế hệ thần kinh trung ương, gây buồn ngủ.
Tăng nguy cơ dị ứng và sốc phản vệ ở trẻ em.
Có thể gây liệt ruột và kéo dài thời gian tiêu chảy.
Làm giảm hấp thu nước và điện giải, dẫn đến mất nước nặng hơn.
80
Multiple Choice
Lansoprazol có cơ chế tác động như thế nào?
Ức chế không hồi phục enzym H⁺/K⁺ ATPase của tế bào chính
Ức chế không hồi phục enzym H⁺/K⁺ ATPase của tế bào thành
Ức chế thuận nghịch enzym H⁺/K⁺ ATPase của tế bào chính
Ức chế thuận nghịch enzym H⁺/K⁺ ATPase của tế bào thành
81
Multiple Choice
Phát biểu đúng về “bioavailability”
Khả năng thuốc qua hàng rào máu não
Tỉ lệ thuốc vào hệ tuần hoàn chung sau khi cho dùng
Lượng thuốc trong nước tiểu
Mức độ thuốc gắn protein huyết tương
82
Multiple Choice
Chọn phát biểu đúng về tốc độ thải trừ bậc 1
T1/2 thay đổi
Tốc độ thải trừ không thay đổi
Tỉ lệ thuốc không đổi thải trừ theo thời gian
Tốc độ thải trừ không phụ thuộc nồng độ thuốc trong huyết tương
83
Multiple Choice
Biến đổi hầu hết các thuốc sau quá trình chuyển hóa
Ít thân nước hơn
Tăng tác dụng dược lý
Ít ion hóa hơn
Ít thân lipid hơn
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 83
SLIDE
Similar Resources on Wayground
74 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
University
83 questions
GDCD
Presentation
•
12th Grade
90 questions
SẢN XUẤT THUỐC 1
Presentation
•
University
85 questions
TEST 8-E12
Presentation
•
12th Grade
76 questions
sử ôn ôn
Presentation
•
KG - University
90 questions
sử 12 hk1
Presentation
•
12th Grade
60 questions
Chương 5 : Phát triển HTTTKT
Presentation
•
University
75 questions
Báo cáo chuyên đề AI trong giáo dục
Presentation
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for Other
5 questions
Setting goals for the year
Quiz
•
Professional Development
87 questions
STEM Academy
Quiz
•
Professional Development
20 questions
Employability Skills
Quiz
•
Professional Development
20 questions
Interval & Set Notation
Quiz
•
9th Grade - Professio...
10 questions
How to Email your Teacher
Quiz
•
Professional Development