

ĐỊA LÝ CUỐI KÌ2
Presentation
•
Geography
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
thầy tèo
Used 6+ times
FREE Resource
0 Slides • 40 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không bị hao kiệt?
A. Khoáng sản
B. Rừng
C. Đất trồng
D. Năng lượng mặt trời
2
Multiple Choice
Câu 2. Những vấn đề môi trường của các nước phát triển chủ yếu gắn với tác động của ngành:
A. Ngoại thương
B. Du lịch
C. Nông nghiệp
D. Công nghiệp
3
Multiple Choice
Câu 3. Sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh rõ sự phân bố của ngành:
A. Nông nghiệp
B. Công nghiệp
C. Dịch vụ
D. Du lịch
4
Multiple Choice
Câu 4. Loại tài nguyên nào sau đây không phục hồi được?
A. Khoáng sản
B. Thực vật
C. Động vật
D. Du lịch
5
Multiple Choice
Câu 5. Biện pháp để hạn chế cạn kiệt tài nguyên khoáng sản là:
A. Hạn chế khai thác các khoáng sản trong lòng đất
B. Hạn chế sự phát triển các ngành sử dụng nhiều khoáng sản
D. Sử dụng tiết kiệm, khai thác hợp lý, tìm vật liệu thay thế
C. hạn chế sử dụng các sản phẩm có nguồng gốc từ khoáng sản
6
Multiple Choice
Câu 6. Cho bảng số liệu sau:
A. Hoa Kỳ xuất siêu lớn nhất
B. Trung Quốc xuất siêu ít nhất
C. Ấn Độ có giá trị xuất khẩu thấp nhất
D. Canada có giá trị nhập khẩu thấp nhất
7
Multiple Choice
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây thuộc về môi trường nhân tạo?
A. Tồn tại không phụ thuộc vào con người
B. Phát triển theo quy luật riêng của tự nhiên
C. Xuất hiện trước khi con người xuất hiện
D. Sẽ bị hủy hoại nếu không có sự chăm sóc của con người
8
Multiple Choice
Câu 8. Các ngành dịch vụ chiếm tỷ trọng:
A. Cao trong cơ cấu GDP của tất cả các nước
B. Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển
C. Thấp nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển
Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển
9
Multiple Choice
Câu 9. Năm 2010, khối lượng vận chuyển bằng đường sắt ở Việt Nam là 7.861,5 nghìn tấn và khối lượng luân chuyển là 3.960,9 triệu tấn.km. Cự ly vận chuyển trung bình là:
A. 1.9847 km
B. 503,8 km
C. 1984,7 km
D. 0,5038 km
10
Multiple Choice
Câu 10. Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải là:
A. Sự phát triển và phân bố ngành cơ khí vận tải
B. Mối quan hệ kinh tế giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ
C. Trình độ phát triển công nghiệp của một vùng
D. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân
11
Multiple Choice
Câu 11. Trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm được chuyên chở nhiều nhất là:
A. Sản phẩm công nghiệp nặng
B. Các loại nông sản
C. Dầu thô và sản phẩm của dầu mỏ
D. Các loại hàng tiêu dùng
12
Multiple Choice
Câu 12. Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến:
A. Hình thành các điểm du lịch
B. Cơ cấu ngành dịch vụ
C. Mạng lưới ngành dịch vụ
D. Sức mua và nhu cầu dịch vụ
13
Multiple Choice
Câu 13. Sự phát triển của khoa học kỹ thuật làm cho danh mục tài nguyên thiên nhiên có xu hướng:
A. Ngày càng mở rộng
B. Ổn định, ít thay đổi
C. Ngày càng cạn kiệt
D. Ngày càng thu hẹp
14
Multiple Choice
Câu 14. Phải bảo vệ môi trường vì:
A. Không có bàn tay con người thì môi trường sẽ bị hủy hoại
B. Môi trường có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người
B. Môi trường có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người
B. Môi trường có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người
15
Multiple Choice
Câu 15. Đặc điểm nào dưới đây thuộc về môi trường tự nhiên?
a.phát triển theo quy luật tự nhiên
B. Phụ thuộc vào con người
C. Bị hủy hoại nếu không có bàn tay chăm sóc của con người
D. Là kết quả lao động của con người
16
Multiple Choice
Câu 16. Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động thương mại?
A. Điều tiết sản xuất
B. Thúc đẩy sản xuất hàng hóa
C. phân tích thi j trường
D. Hướng dẫn tiêu dùng
17
Multiple Choice
Câu 17. Nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là:
A. Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn cao
B. Đòi hỏi đầu tư lớn để xây dựng nhà ga
C. Chỉ hoạt động được trên tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray
D. Đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray
18
Multiple Choice
Câu 18. Tài nguyên thiên nhiên là:
A. Các thành phần tự nhiên được khai thác, sử dụng phục vụ lợi ích con người
B. Tất cả tài nguyên khoáng sản có giá trị kinh tế cao
C. Tất cả các thành phần tự nhiên trên Trái Đất
D. Các yếu tố tự nhiên có tác động đến cuộc sống con người
19
Multiple Choice
Câu 19. Theo quy luật cung - cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả:
A. Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn
B. Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn
C. Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất
D. Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất
20
Multiple Choice
Câu 20. Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng:
A. Khối lượng vận chuyển
B. Khối lượng luân chuyển
C. Sự an toàn cho hành khách và hàng hóa
D. Sự kết hợp của các loại hình giao thông vận tải
21
Multiple Choice
Câu 21. Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là:
A. Sự tiện nghi, tốc độ, an toàn
B. Khối lượng vận chuyển
C. Khối lượng luân chuyển
D. Sự chuyên chở người và hàng hóa
22
Multiple Choice
Câu 22. Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do:
A. Khí hậu khắc nghiệt
B. Địa hình hiểm trở
C. Khoa học kỹ thuật chưa phát triển
D. Dân cư thưa thớt
23
Multiple Choice
Câu 23. Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp khai thác là:
gắn với thị trường tiêu thụ
gắn với vùng nguyên liệu
nằm thật xa khu dân cư
gắn với những nơi giao thông phát triển
24
Multiple Choice
Câu 24: Sản phẩm của ngành công nghiệp:
A. để phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế
B. để phục vụ cho giao thông vận tải
C. để phục vụ cho nông nghiệp
D. để phục vụ cho du lịch
25
Multiple Choice
Câu 25: Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất là
A. Đường bộ
B. Đường sắt
C. Đường sông
D. Đường biển
26
Multiple Choice
Câu 26: Ở Việt Nam, tuyến đường ô tô quan trọng nhất là:
A. Tuyến xuyên Á
B. Đường Hồ Chí Minh
C. Quốc lộ 1
D. Tuyến từ Tây sang Đông
27
Multiple Choice
Câu 27: Ngành công nghiệp được ưu tiên đi trước một bước ở Việt Nam là:
A. Điện lực
B. Hàng tiêu dùng
C. Chế biến dầu khí
D. Chế biến nông – lâm – thủy sản
28
Multiple Choice
Câu 28: Ý nào sau đây không phải vai trò của ngành dịch vụ?
A. Thúc đẩy sản xuất
B. Tạo thêm việc làm
C. Tạo ra của cải vật chất lớn
D. Khai thác tài nguyên và di sản
29
Multiple Choice
Câu 29: Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực:
A. Bắc Mĩ
B. Châu Đại Dương
C. Châu Âu
D. Trung Đông
30
Multiple Choice
Câu 30: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có quy mô lớn nhất là:
khu công nghiệp tập trung
B. Điểm công nghiệp
C. Vùng công nghiệp
D. Trung tâm công nghiệp
31
Multiple Choice
Câu 31: Khoáng sản được coi là “vàng đen” là:
A. Molipden
B. Than
C. Dầu mỏ
D. Sắt
32
Multiple Choice
Câu 32: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là:
A. Điểm công nghiệp
B. Trung tâm công nghiệp
C. Khu công nghiệp tập trung
D. Vùng công nghiệp
33
Multiple Choice
Câu 33: Nhân tố ảnh hưởng lớn đến sức mua, nhu cầu dịch vụ là:
A. Mức sống và thu nhập
B. Quy mô dân số
C. Phân bố dân cư
D. Truyền thống văn hóa
34
Multiple Choice
Câu 34: Khu công nghiệp tập trung phổ biến ở Việt Nam vì
A. Tài nguyên phong phú
B. Ngành nghề thủ công nhiều
C. Lao động dồi dào, trình độ cao
D. Hiệu quả kinh tế – xã hội cao
35
Multiple Choice
Câu 35: Đặc điểm khác biệt giữa công nghiệp và nông nghiệp là:
A. Cần nhiều lao động
B. Có tính tập trung cao
B. Có tính tập trung cao
d. có tính mùa vụ
36
Multiple Choice
Câu 36: Ngành công nghiệp cần lao động kỹ thuật cao là:
A. Thực phẩm
B. Giày da
C. Điện tử – tin học
D. Dệt may
37
Multiple Choice
Câu 37: Vai trò nào sau đây không phải của công nghiệp điện lực?
A. Là mặt hàng xuất khẩu
B. Đáp ứng đời sống
C. Đẩy mạnh khoa học kỹ thuật
D. Cơ sở cho công nghiệp hiện đại
38
Multiple Choice
Câu 38: Ngành vận tải vận chuyển hàng nặng xa, nhanh, giá rẻ là:
A. Đường ô tô
B. Đường sắt
C. Đường sông
D. Đường ống
39
Multiple Choice
Câu 39: Ở xứ lạnh, mùa đông loại hình vận tải không hoạt động là:
A. Đường ô tô
b. đường sắt
C. Đường sông
D. Đường hàng không
40
Multiple Choice
câu 40.ý nào sau đây không phải là đặc điểm của khu công nghiệp trung?
ó ranh giới ràng ,vị trí thuận lợi.
sản xuất các sản phẩm dể tiêu dùng, xuất khẩu.
tập trung nhiều xí nghiệp cao khả năng sản xuất cao
đồng nhất với 1 điểm dân cư
Câu 1. Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không bị hao kiệt?
A. Khoáng sản
B. Rừng
C. Đất trồng
D. Năng lượng mặt trời
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 40
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
31 questions
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
Presentation
•
9th Grade
37 questions
Hóa 9 - Etilen
Presentation
•
9th Grade
32 questions
Bài 16: Thực hành: Phân tích ảnh hưởng của hạn hán và sa mạc hoá
Presentation
•
9th - 12th Grade
36 questions
Luyện tập liên kết ion
Presentation
•
10th Grade
31 questions
METAN - ETILEN - AXETILEN
Presentation
•
9th Grade
31 questions
ENT1225. Unit 5: Food and drinks
Presentation
•
KG
36 questions
Bài 6 - Lịch sử 11 (mới)
Presentation
•
11th Grade
36 questions
Tiếng Anh 9 Unit 6 Getting Started
Presentation
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade