Search Header Logo
THE NANG DONG NANG

THE NANG DONG NANG

Assessment

Presentation

Education

9th Grade

Medium

Created by

Duyên Trân

Used 8+ times

FREE Resource

0 Slides • 42 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1. Thế năng trọng trường phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

1

A.  Khối lượng

2

B. Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

3

C. Trọng lượng riêng

4

D. Khối lượng và vận tốc của vật.

2

Multiple Choice

Câu 2. Công thức tính động năng là:

1

A. Wđ = 12mv2\frac{1}{2}mv^2

2

B. A. Wđ = mv2mv^2

3

C. Wđ = 2.mv22.mv^2

4

D. Wđ = 12mv2\frac{1}{2m}v^2

3

Multiple Choice

Câu 3. Công thức tính thế năng trọng trường:

1

A. Wt = P/h

2

B. Wt = h/P

3

C. Wt = (10.m)/h

4

D. Wt = P.h

4

Multiple Choice

Câu 4. Nếu tốc độ của một vật tăng lên gấp ba lần thì động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào?

1
  • A. Tăng gấp ba lần

2
  • B. Tăng gấp chín lần.

3
  • C. Không thay đổi.

4
  • D. Giảm đi một nửa.

5

Multiple Choice

Câu 5. rong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

1
  • A. Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.

2
  • B. Một ô tô đang đỗ trong bến xe.

3
  • C. Một ô tô đang chuyển động trên đường.

4
  • D. Một con chim đang bay trên trời.

6

Multiple Choice

Câu 6. Một ô tô khối lượng 4 tấn chuyển động với vận tốc không đổi 54 km/h. Động năng của ô tô tải bằng bao nhiêu?      

1
  • A. 450 000 J            

2
  • B. 108 J

3
  • C. 15 000J

4
  • D. 120 000J

7

Multiple Choice

Câu 7. Một quả dừa khối lượng 1,2 kg ở trên cây có độ cao 4 m so với mặt đất. Tính thế năng của quả dừa.

1

A. 12 J

2

B. 40 J

3

C. 48 J

4

D. 4,8 J

8

Multiple Choice

Question image

Câu 8. Một viên bi lăn từ đỉnh mặt phẳng nghiêng như hình vẽ. Ở tại vị trí nào viên bi có thế năng lớn nhất?

1

A. Tại A

2

B. Tại B

3

C. Tại C

4

D. Tại A và B

9

Multiple Choice

Câu 9. Đơn vị của cơ năng là?

 

1

A. Oát (W)

2

B. Jun (J)

3

C. Newton (N)

4

D. Mét (m)

10

Multiple Choice

Câu 10. Cơ năng của một vật bằng:

1

A. hiệu của động năng và thế năng của vật.

2

B. hiệu của thế năng và động năng của vật.

3

C. tổng động năng và thế năng của vật.

4

D. tích của động năng và thế năng của vật.

11

Multiple Choice

Câu 11. Động năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

1

A. Khối lượng và tốc độ của vật.

2
  1. B. Khối lượng và độ cao của vật.

3

C. Tốc độ và hình dạng của vật.

4

D. Độ cao và hình dạng của vật.

12

Multiple Choice

Câu 12. Nếu một vật có động năng là 400J và khối lượng là 20kg thì tốc độ của vật là bao nhiêu?

                        

1

A. 20m/s

2
  1. B. 40 m/s

3

C. 6,32 m/s  

4

D. 4,47 m/s

13

Multiple Choice

CÂU 13 Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:

1

Động năng giảm 2 lần

2

Động năng giảm 4 lần

3

Động năng giảm 8 lần

4

Động năng tăng gấp đôi.

14

Multiple Choice

CÂU 14 Động năng là dạng năng lượng do vật

1
chuyển động mà có
2
nhận được từ vật khác mà có
3
đứng yên mà có
4
va chạm mà có

15

Multiple Choice

CÂU 15 Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng

1
7200 J
2
200 J
3
200 kJ
4
72 kJ

16

Multiple Choice

16 Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 400 kg lên đến vị trí độ cao 25 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s^2. Xác định công của trọng lực khi cần cẩu di chuyển vật này xuống phía dưới tới vị trí có độ cao 10 m.

1
100 kJ
2
75 kJ
3
40 kJ
4
60 kJ

17

Multiple Choice

17 Một vật có khối lượng 3 kg đặt tại vị trí trọng trường mà có thế năng là Wt1 = 600J. Thả vật rơi tự do tới mặt đất tại đó thế năng của vật là Wt2 = -900J. Lấy g = 10m/s^2. Mốc thế năng được chọn cách mặt đất

1
40m
2
50m
3
60m
4
70m

18

Multiple Choice

18 Hai vật có khối lượng m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng trọng trường của vật thứ nhất so với vật thứ hai là

1
bằng hai lần vật thứ hai
2
bằng một nửa vật thứ hai
3
bằng vật thứ hai
4
bằng ¼ vật thứ hai

19

Multiple Choice

19 Chọn mốc thế năng tại mặt đất, chiều dương hướng lên trên. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

1
thế năng của vật giảm dần
2
động năng của vật giảm dần
3
thế năng của vật tăng dần
4
động lượng của vật giảm dần

20

Multiple Choice

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường
1
Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất
2
Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m^2
3
Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức W_t = mgh.
4
Khi tính thế năng trọng trường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng

21

Multiple Choice

21 Chọn mốc thế năng tại mặt đất, chiều dương hướng lên trên. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

1
thế năng của vật giảm dần
2
động năng của vật giảm dần
3
thế năng của vật tăng dần
4
động lượng của vật giảm dần

22

Multiple Choice

22 Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

1
Khối lượng của vật
2
Động năng của vật
3
Độ cao của vật
4
Gia tốc trọng trường

23

Multiple Choice

23 Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường

1
Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và tại vị trí cuối
2
Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp
3
Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao
4
Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp khúc giữa hai điểm đó

24

Multiple Choice

Một cái búa có khối lượng 4kg đập thẳng vào một cái đinh với vận tốc 3 m/s làm đinh lún vào gỗ một đoạn 0,5cm. Lực trung bình của búa tác dụng vào đinh có độ lớn
1
1,5N
2
6N
3
360N
4
3600N

25

Multiple Choice

24 Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng

1
7200 J
2
200 J
3
200 kJ
4
72 kJ

26

Multiple Choice

Khẳng định nào sau đây là đúng?
1
động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
2
động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
3
động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
4
động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật

27

Multiple Choice

26 Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

1
phụ thuộc vào khối lượng của vật
2
không phụ thuộc vào hệ quy chiếu
3
là đại lượng vô hướng, không âm
4
phụ thuộc vào vận tốc của vật

28

Multiple Choice

27 Động năng là dạng năng lượng do vật

1
chuyển động mà có
2
nhận được từ vật khác mà có
3
đứng yên mà có
4
va chạm mà có

29

Multiple Choice

28 Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?

1
Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
2
Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng
3
Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn
4
Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

30

Multiple Choice

Câu 28: Chọn biểu thức tính động năng của vật

1

Wđ = 12m2.νW_đ\ =\ \frac{1}{2}m^2.\nu

2

Wđ = 12mν2W_đ\ =\ \frac{1}{2}m\nu^2

3

Wđ = 2.m.νW_đ\ =\ 2.m.\nu

4

Wđ =2.mν2W_{đ\ }=2.m\nu^2

31

Multiple Choice

Câu 29: Chọn biểu thức tính thế năng của vật

1

Wt = m.hW_{t\ }=\ m.h

2

Wt = m.νW_t\ =\ m.\nu

3

Wt = P.hW_t\ =\ P.h

4

Wt = P.ν2W_{t\ }=\ P.\nu^2

32

Multiple Choice

Câu 30: Trong các vật sau, vật nào không có động năng ?

1

Máy bay đang bay.

2

Quả bóng lăn trên sàn nhà.

3

Con chim đang bay.

4

Quả bóng nằm yên trên mặt sàn.

33

Multiple Choice

Question image

Câu 31 Một viên bi lăn từ đỉnh mặt phẳng nghiêng như hình vẽ. Ở tại vị trí nào viên bi có thế năng lớn nhất.

1

Tại đỉnh mặt phẳng nghiêng.

2

Tại điểm nằm giữa mặt phẳng nghiêng.

3

Tại chân dốc mặt phẳng nghiêng.

4

Tại một điểm bất kỳ nằm trên mặt phẳng nghiêng

34

Multiple Choice

Question image

Câu 32: Quan sát dao động một con lắc như hình vẽ. Tại vị trí nào thì thế năng hấp dẫn là lớn nhất, nhỏ nhất?

1

Tại A là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.

2

Tại B là lớn nhất, tại C là nhỏ nhất.

3

Tại C là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.

4

Tại A và C là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.

35

Multiple Choice

Câu 33: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng?

1
  1. Một ô tô đang chuyển động trên đường.

2
  1. Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.

3

Một ô tô đang đỗ trong bến xe.

4

Một máy bay đang bay trên cao.

36

Multiple Choice

Question image

Câu 34: Mũi tên được bắn đi từ cái cung là nhờ năng lượng của mũi tên hay của cái cung?

Đó là dạng năng lượng nào?

1

Nhờ năng lượng của mũi tên, dạng năng lượng đó là thế năng đàn hồi.

2

Nhờ năng lượng của mũi tên, dạng năng lượng đó là thế năng hấp dẫn.

3

Nhờ năng lượng của cánh cung, dạng năng lượng đó là thế năng đàn hồi.

4

Nhờ năng lượng của cánh cung, dạng năng lượng đó là thế năng hấp dẫn.

37

Multiple Choice

Câu 35. Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?

1

Ô tô đang chạy trên cây cầu thép.

2

Con chim bay lượn trên bầu trời.

3

Thùng hàng đang để trên mặt đất.

4

Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.

38

Multiple Choice

Question image

Câu 36: Từ độ cao h người ta ném một viên bi lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu là ν0\nu_0 . Khi viên bi rời khỏi tay người ném, cơ năng của viên bi có ở dạng nào? Chọn mốc thế năng hấp dẫn tại mặt đất.

1

Chỉ có động năng.

2

Chỉ có thế năng.

3

Có cả động năng và thế năng.

4

Không có cơ năng.

39

Multiple Choice

Question image

Câu 37: Một viên đạn đang bay trên cao, dạng năng lượng mà viên đạn có là

1

động năng.

2

nhiệt năng.

3

thế năng.

4

cả 3 đáp án trên.

40

Multiple Choice

Question image

Câu 38. Một vật được ném lên theo phương xiên góc với phương ngang từ vị trí A, rơi xuống đất tại vị trí D. Tại vị trí nào vật có thế năng lớn nhất ?

1

Vị trí A.

2

Vị trí B.

3

Vị trí C.

4

Vị trí D.

41

Multiple Choice

39 Một vật nằm yên, có thể có:

1

thế năng.

2

động lượng.

3

động năng.

4

vận tốc.

42

Multiple Choice

Câu 40. Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

1

A. Hòn bi lăn trên sàn nhà.

2

B. Hòn bi nằm yên trên mặt sàn

3

C. Máy bay đang bay.

4

D. Con tàu đang chuyển động trên sông.

Câu 1. Thế năng trọng trường phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

1

A.  Khối lượng

2

B. Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

3

C. Trọng lượng riêng

4

D. Khối lượng và vận tốc của vật.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 42

MULTIPLE CHOICE