

ĐỘNG NĂNG - THẾ - CƠ NĂNG
Presentation
•
Physics
•
9th Grade
•
Easy
Chuyen Tran
Used 2+ times
FREE Resource
1 Slide • 39 Questions
1
ĐỘNG NĂNG - THẾ NĂNG - CƠ NĂNG
By Chuyen Tran
2
Multiple Choice
Công thức tính động năng
Wđ = 21mv2
Wđ = mv2
Wđ = 21mv
Wđ = 2mv2
3
Multiple Choice
Động năng của vật tăng khi:
gia tốc của vật tăng.
các lực tác dụng vào vật sinh công dương.
vận tốc của vật lớn hơn không.
gia tốc của vật lớn hơn không.
4
Multiple Choice
Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:
Động năng giảm 2 lần
Động năng giảm 4 lần
Động năng giảm 8 lần
Động năng tăng gấp đôi.
5
Multiple Choice
Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì:
thế năng của vật tăng gấp hai.
động năng của vật tăng gấp bốn.
động lượng của vật tăng gấp bốn.
gia tốc của vật tăng gấp hai.
6
Multiple Choice
Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động năng của vật:
25 J
6,25 J
6,25 kg/m.s
2,5 kg/m.s
7
Multiple Choice
Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật:
chuyển động trong trọng trường.
được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất.
chuyển động có gia tốc.
luôn hút Trái Đất.
8
Multiple Choice
Công thức tính thế năng trọng trường:
Wt = mgz
Wt = 21mgz
Wt = 2mgh
Wt = mgz2
9
Multiple Choice
Một vật nằm yên, có thể có:
thế năng.
động lượng.
động năng.
vận tốc.
10
Multiple Choice
Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:
0,102 m.
1 m.
32 m.
9,8 m.
11
Multiple Choice
Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:
W =21mv2 + mgz
W = 2mv2 +mgz
W =mv2 +mgz
W =mv2 + 21mgz
12
Multiple Choice
Cơ năng là một đại lượng:
luôn khác không.
có thể âm dương hoặc bằng không.
luôn luôn dương hoặc bằng không.
luôn luôn dương.
13
Multiple Choice
Một vật có khối lượng 3kg, ở độ cao 5m so với mặt đất, thế năng trọng trường của vật là: lấy g = 10 m/s2
300 J
150J
30J
15J
14
Multiple Choice
Vật nào có thế năng trọng trường so với mặt đất:
Quả cầu lông đang bay
Xe máy chạy trên đường
Hòn bi lăn trên sân
Con sên đang bò
15
Multiple Choice
Đơn vị đo cơ năng là
J.
W.
W/s.
J.s.
16
Multiple Choice
Cơ năng của một vật bằng
hiệu của động năng và thế năng của vật.
hiệu của thế năng và động năng của vật.
tổng của động năng và thế năng của vật.
tích của động năng và thế năng của vật.
17
Multiple Choice
Một vật khối lượng m đang rơi tự do với vận tốc v ở độ cao h tại nơi có gia tốc trọng trường g thì cơ năng của vật là
.
18
Multiple Choice
Khi một vận động viên trượt tuyết đang trượt từ trên cao xuống thì có sự chuyển hóa
thế năng thành động năng
động năng thành thế năng.
nhiệt năng thành cơ năng.
nhiệt năng thành động năng.
19
Multiple Choice
Khi một vật đang rơi tự do, nếu động năng tăng thêm 4 J thì
thế năng tăng 4 J.
thế năng giảm 4 J.
cơ năng tăng 4 J.
cơ năng giảm 4 J.
20
Multiple Choice
Một vật có khối lượng m = 2 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 15 m/s trong trọng trường ở độ cao h = 5 m so với mốc thế năng, lấy . Cơ năng của vật bằng
275 J.
325 J.
650 J.
550 J.
21
Multiple Choice
Đơn vị của động năng là
J
W
W/s
J.s
22
Multiple Choice
Đơn vị của thế năng là
J
W
W/s
J.s
23
Multiple Choice
Một vật có khối lượng m = 5 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 10 m/s . Động năng của vật có giá trị là
25 J
250 J
50 J
500 J
24
Multiple Choice
Một vật có khối lượng m = 2 kg đặt trong trọng trường ở độ cao h = 5 m so với mốc thế năng, lấy . Thế năng của vật có giá trị
100 J
325 J
550 J
650 J
25
Multiple Choice
Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực. Nếu thế năng của vật giảm thì động năng của vật
tăng
giảm
không đổi
chưa xác định được
26
Multiple Choice
Trong các vật sau, vật nào không có động năng
Hòn bi nằm yên trên mặt sàn
Hòn bi đang lăn trên sàn nhà
Máy bay đang bay
Viên đạn đang bay
27
Multiple Choice
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất
Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.
Một ô tô đang đỗ trong bến xe.
Một máy bay đang bay trên cao.
Một ô tô đang chuyển động trên đường.
28
Multiple Choice
Một vật được ném lên phương xiên góc với phương nằng ngang từ vị trí A, rơi xuống mặt đất tại vị trí D (H.16.1). Bỏ qua sức cản của không khí. Tại vị trí nào vật không có thế năng?
Vị trí A
Vị trí B
Vị trí C
Vị trí D
29
Multiple Choice
Thả viên bi lăn trên một cái máng có hình vòng cung (H.17.1)
Ở vị trí nào viên bi có thế năng nhỏ nhất? Hãy chọn câu trả lời đúng.
Vị trí A
Vị trí B
Vị trí C
Ngoài 3 vị trí trên
30
Multiple Choice
Từ điểm A, một vật được ném lên theo phương thẳng đứng. Vật lên đến vị trí cao nhất B rồi rơi xuống đến điểm C trên mặt đất. Gọi D là điểm bất kì trên đoạn AB (H.17.3). Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Động năng của vật tại A lớn nhất
Động năng của vật tại A bằng thế năng của vật tại B.
Động năng của vật tại C là lớn nhất.
Cơ năng của vật tại A nhỏ hơn tại C
31
Multiple Choice
Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng để quả cầu của con lắc ở vị trí A rồi buông tay cho con lắc dao động (H.17.4). Bỏ qua ma sát của không khí. Phát biếu nào sau dưới đây là không đúng?
Con lắc chuyển động từ A về đến vị trí C động năng tăng dần, thế năng giảm dần
Con lắc chuyển động từ C đến B,thế năng tăng dần, động năng giảm dần
Cơ năng của con lắc ở vị trí C nhỏ hơn ở vị trí A
Thế năng của con lắc ở vị trí A bằng ở vị trí B
32
Multiple Choice
Một con lắc đang dao động từ vị trí A sang vị trí C và ngược lại (H.17.6.). Nếu lấy mốc tính độ cao là mặt đất và bỏ qua ma sát với không khí thì tại điểm A và điểm C, con lắc:
Có cơ năng bằng không
Chỉ có thế năng hấp dẫn
Chỉ có động năng
Có cả động năng và thế năng hấp dẫn.
33
Multiple Choice
Một vật rơi từ vị trí A xuống mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Khi vật rơi đến vị trí B (H.17.5.) thì động năng của vật bằng 1/2 thế năng của nó. Động năng của vật tiếp tục tăng thêm một lượng là 100J thì có giá trị bằng thế năng.
Thế năng của vật là ?
50 J
100 J
200 J
600 J
34
Multiple Choice
Câu 1: Thế năng trọng trường phụ thuộc vào nhữngyếu tố nào?
Kích thước của vật
Độ cao nhất định so với mặt đất
Độ biến dạng của vật đàn hồi.
Vận tốc của vật.
35
Multiple Choice
Câu 3: Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
Khối lượng
Vận tốc của vật.
Khối lượng và chất làm vật.
Khối lượng và vận tốc của vật.
36
Multiple Choice
Câu 8: Quan sát dao động một con lắc như hình vẽ. Tại vị trí nào thì thế năng hấp dẫn là lớn nhất, nhỏ nhất?
Tại A là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.
Tại B là lớn nhất, tại C là nhỏ nhất.
Tại C là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.
Tại A và C là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.
37
Multiple Choice
Câu 12: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có sự chuyển hóa thế năng thành động năng?
Nước trên đập cao chảy xuống.
Quả bóng lăn trên nền nhà.
Quyển sách đặt nằm yên trên bàn
Cả ba trường hợp trên.
38
Multiple Choice
Câu 17: Một viên đạn đang bay trên cao, dạng năng lượng mà viên đạn có là
động năng.
nhiệt năng.
thế năng.
cả 3 đáp án trên.
39
Multiple Choice
Câu 18: Từ độ cao h người ta ném một viên bi lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu là ν0 . Khi viên bi rời khỏi tay người ném, cơ năng của viên bi có ở dạng nào? Chọn mốc thế năng hấp dẫn tại mặt đất.
Chỉ có động năng.
Chỉ có thế năng.
Có cả động năng và thế năng.
Không có cơ năng.
40
Multiple Choice
Động năng là một đại lượng
có hướng, luôn dương
có hướng, không âm.
vô hướng, không âm
vô hướng, luôn dương.
ĐỘNG NĂNG - THẾ NĂNG - CƠ NĂNG
By Chuyen Tran
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 40
SLIDE
Similar Resources on Wayground
31 questions
"Thành An"Trắc nghiệm Địa lí (30 câu hỏi)
Presentation
•
8th Grade
28 questions
L8 Tiết 27 Làm việc với Email
Presentation
•
8th Grade
31 questions
METAN - ETILEN - AXETILEN
Presentation
•
9th Grade
36 questions
Tiếng Anh 9 Unit 6 Getting Started
Presentation
•
9th Grade
37 questions
Hóa 9 - Etilen
Presentation
•
9th Grade
33 questions
ÔN TẬP KHTN 8 GHKI
Presentation
•
8th Grade
36 questions
Luyện tập liên kết ion
Presentation
•
10th Grade
29 questions
K9_Unit 3_Lesson 5
Presentation
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Factors 4th grade
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Physics
18 questions
Series and Parallel Circuits
Quiz
•
9th Grade
15 questions
waves and wave properties
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exit Check 7.5 - Assessing Bias
Quiz
•
9th Grade
9 questions
Exit Check 7.4 - Wave Particle Duality
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 8.1 - Our Solar System
Quiz
•
9th Grade
40 questions
Physics Semester 1 Final Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
Circuits and Symbols
Presentation
•
9th - 12th Grade
13 questions
Kinetic & Potential Energy Calculations
Quiz
•
9th - 12th Grade