Search Header Logo
vi sinh 2

vi sinh 2

Assessment

Presentation

Biology

University

Practice Problem

Medium

Created by

câp truy

Used 2+ times

FREE Resource

1 Slide • 59 Questions

1

Bài học không có tiêu đề

By câp truy

2

Multiple Choice

về hình thể và tính chất bắt màu, vi khuẩn tả có đặc điểm

1

trực khuẩn gram (+), cong hình dấu phẩy, di động mạnh

2

trực khuẩn gram (-), cong hình dấu phẩy, di động mạnh

3

trực khuẩn gram (-), cong hình dấu phẩy, di động yếu

4

trực khuẩn gram (+), dài mảnh, di động mạnh

3

Multiple Choice

về thành phần cấu trúc, vi khuẩn tả có đặc điểm

1

có lông xquanh thân, không sinh nha bào và thường có vỏ

2

có lông ở một đầu, không sinh nha bào và luôn có vỏ

3

có lông xquanh thân, sinh nha bào và thường có vỏ

4

có lông ở một đầu, không sinh nha bào và không có vỏ

4

Multiple Choice

bệnh phẩm thường được lấy để xét nghiệm tìm vi khuẩn tả là

1

phân và chất nôn

2

chất nôn và máu tính mạch

3

phân và dịch tá tràng

4

phân và máu tĩnh mạch

5

Multiple Choice

dấu hiệu quan trọng là nổi bật nhất của bệnh nhân tả là

1

ăn nhiều

2

nôn nhiều

3

mất nước

4

mất máu

6

Multiple Choice

biện pháp phòng bệnh tả tốt nhất là

1

diệt trung gian truyền bệnh

2

quản lý phân của bệnh nhân

3

sử dụng vacxin

4

sử dụng huyết thanh

7

Multiple Choice

vi khuẩn tả gây bệnh bằng

1

độc tố ruột

2

ngoại độc tố

3

vỏ

4

lông

8

Multiple Choice

vi khuẩn lậu gây bệnh qua con đường

1

tiêm truyền

2

hô hấp

3

tình dục

4

tiêu hóa

9

Multiple Choice

phân biệt vi khuẩn tả với vi khuẩn đường ruột bằng

1

hình thể

2

hô hấp hiếu khí tuyệt đối

3

khả năng di động

4

không phân biệt vì cùng đường ruột

10

Multiple Choice

về hình thể, tính chất bắt màu vi khuẩn lị có đặc điểm

1

trực khuẩn gram (-), không có lông và không có vỏ

2

trực khuẩn gram (+), không có lông và không có vỏ

3

trực khuẩn gram (+), có lông và không có vỏ

4

trực khuẩn gram (-), có lông và không có vỏ

11

Multiple Choice

vị trí gây bệnh của vi khuẩn lỵ tại

1

đại tràng

2

đại tràng và tá tràng

3

ruột non

4

ruột non và tá tràng

12

Multiple Choice

trong hội chứng lỵ không có triệu chứng

1

đau quặn bụng

2

nôn dữ dội

3

mót rặn

4

phân máu

13

Multiple Choice

bệnh phẩm dùng chuẩn đoán vi khuẩn lỵ là

1

phân

2

chất nôn

3

máu tĩnh mạch

4

dịch ruột

14

Multiple Choice

trực khuẩn lỵ xâm nhập vào cơ thể qua con đường

1

tiêm truyền

2

mẹ sang con

3

tình dục

4

tiêu hóa

15

Multiple Choice

vaccin phòng bệnh tả là

1

vaccin chết và vaccin tinh chế

2

vaccin tinh chế và vaccin sống giảm động lực

3

vaccin sống giảm động lực và vaccin chết

4

vaccin tái tổ hợp và vaccin tinh

16

Multiple Choice

hội chứng lỵ bao gồm các triệu chứng

1

đau bụng và tiêu chảy phân nhiều nước

2

đau quặn bụng, phân có máu tươi

3

đau bụng và tiêu chảy phân nhày máu

4

đau quặn, mót rặn, phân nhầy máu

17

Multiple Choice

vi sinh vật gây bệnh lây truyền qua con đường tiếp xúc trực tiếp là

1

virus bại liệt

2

virus cúm

3

vi khuẩn lậu

4

vi khuẩn phế cầu

18

Multiple Choice

phế cầu xâm nhập vào cơ thể qua con đường

1

tiêm truyền

2

hô hấp

3

tình dục

4

tiêu hóa

19

Multiple Choice

xác định phế cầu dựa vào những tiêu chuẩn sau, TRỪ

1

song cầu hình ngọn nến

2

bắt màu gram (+)

3

test optochin (-)

4

catalase (-)

20

Multiple Choice

xác định tụ cầu vàng dựa vào những tiêu chuẩn sau, TRỪ

1

cầu khuẩn xếp thành từng đám

2

bắt màu gram (+)

3

lên men đường glucose

4

làm đục môi trường canh thang

21

Multiple Choice

xác định liên cầu nhóm A dựa vào những tiêu chuẩn sau, TRỪ

1

cầu khuẩn xếp thành từng đám

2

bắt màu gram (+)

3

thử nghiệm bacitracin (+)

4

test optochin (+)

22

Multiple Choice

phẩy khuẩn tả có đặc điểm

1

hô hấp hiếu khí

2

hô hấp kỵ khí

3

có khả năng sinh nha bào

4

hô hấp hiếu khí-kỵ khí tùy tiện

23

Multiple Choice

interferon tiêu diệt virus bằng cách

1

ức chế sự hoạt động của mARN

2

ức chế sự hoạt động của ADN

3

tác động lên capsin

4

tác động lên velop

24

Multiple Choice

chức năng phải của vỏ bao ngoài (envelope)

1

tgia vào qtrinh hấp phụ của virus lên màng tế bào cảm thụ

2

tgia vào qtrinh lắp ráp và giải phóng virus ra khỏi tế bào

3

tgia vào sự hthanh tính ổn định kích thước của virus

4

bảo vệ acid nucleic

25

Multiple Choice

các loại vacxin phòng cúm hiện nay cũng chỉ cho ra kết quả rất hạn chế vì

1

hiệu lực miễn dịch yếu không có khả năng bảo vệ cơ thể

2

virus cúm thay đổi đột biến

3

đường đưa vacxin vào cơ thể chưa thích hợp

4

miễn dịch thu được không bền vững

26

Multiple Choice

virus cúm được phân thành 3 nhóm

1

A-B-C

2

A-B-S

3

C-N-A

4

A-B-H

27

Multiple Choice

virus cúm không gây ra hiệu ứng nào sau đây

1

sốt nhẹ, hắt hơi

2

đau đầu, ho, xuất tiết dịch nhiều lần

3

ở trẻ em có thể sốt cao, co giật, viêm dạ dày-ruột

4

nổi ban đỏ dị ứng vùng mặt

28

Multiple Choice

vỏ bao ngoài của virus cúm có hai loại kháng nguyên sau đây

1

kháng nguyên H và kháng nguyên A

2

kháng nguyên H và kháng nguyên B

3

kháng nguyên H và kháng nguyên M

4

kháng nguyên H và kháng nguyên N

29

Multiple Choice

thời kỳ ủ bệnh của virus cúm thường gặp là

1

1 tháng

2

2 tháng

3

10-20 ngày

4

1-5 ngày

30

Multiple Choice

đặc điểm cấu trúc của virus cúm

1

hình cầu, cấu trúc đối xứng hình xoắn, có vỏ bao ngoài

2

hình tròn, chứa ADN, có vỏ ngoài

3

hình bầu dục, đường kính 100-120nm, chứa ARN

4

hình bầu dục, đường kính 100-120 nm, chứa ADN

31

Multiple Choice

bệnh quai bị có đặc điểm

1

lây qua các giọt nước bọt

2

bệnh thường gặp vào mùa thu

3

bệnh thường gặp vào mùa hè

4

gặp nhiều nhất vào trẻ dưới 6 tháng

32

Multiple Choice

vi sinh vật gây bệnh lây truyền qua côn trùng tiết túc là:

1

virus sốt xuất huyết

2

virus dại

3

virus cúm

4

virus quai bị

33

Multiple Choice

vector truyền bệnh chính của virus dengue là muỗi

1

anopheles

2

culex

3

mánonia

4

aedes

34

Multiple Choice

bệnh phẩm thường lấy nhất ở bệnh nhân sốt xuất huyết là

1

máu

2

tổ chức gan

3

tổ chức lách

4

dịch bạch huyết

35

Multiple Choice

miễn dịch thụ động thu được sau mắc sởi

1

không bền

2

bền vững

3

tồn tại trong 1 năm

4

tồn tại trong 6 tháng

36

Multiple Choice

virus dengue KHÔNG gây ra triệu chứng nào sau đây

1

sốt cao 39-40*C kèm theo rét run

2

đau đầu, đau người

3

xuất hiện ban dát sần và thể tinh hồng nhiệt

4

co cứng cơ

37

Multiple Choice

đặc điểm cấu trúc của virus sởi

1

chứa ADN sợi đơn, vỏ capsid đối xứng xoắn có bao ngoài

2

chứa ARN sợi đơn, vỏ capsid đối xứng xoắn có bao ngoài

3

hình bầu dục, cấu trúc đối xứng hình khối

4

hình tròn, cấu trúc đối

38

Multiple Choice

virus sởi gây bệnh cho

1

chủ yếu trẻ em < 12 tuổi

2

mọi đối tượng

3

trẻ sơ sinh

4

chủ yếu trẻ em > 12 tuổi

39

Multiple Choice

thời gian ủ bệnh của virus viêm gan B

1

khoảng 50-70 ngày

2

khoảng 40-80 ngày

3

khoảng 40-90 ngày

4

khoảng 50-90 ngày

40

Multiple Choice

thời kỳ khởi phát và toàn phát bệnh của virus viêm gan B bệnh nhân có biểu hiện

1

sốt cao, vàng da vàng mắt, mệt mỏi, chán ăn và ợ hơi

2

sốt cao, vàng mắt, mệt mỏi, chán ăn, mất ngủ và đái máu

3

sốt cao, vàng da vàng mắt, mệt mỏi, chán ăn và đau bụng dữ dội

4

sốt cao, vàng da vàng mắt, mệt mỏi, chán ăn và mất ngủ

41

Multiple Choice

ba loại kháng nguyên chính của virus viêm gan B là

1

Hbs Ag, Hbe Ag, Hbc Ag

2

Hbs Ag, Hbv Ag, HAV

3

Hba Ag, Hbc Ag, Hbe Ag

4

HAV, HBV, HCV

42

Multiple Choice

kháng thể của HIV chỉ có thể xác định sau

1

khoảng 3-4 tuần

2

khoảng 5-6 tuần

3

khoảng 5-8 tuần

4

khoảng 6-8 tuần

43

Multiple Choice

vaccin tiêm phòng viêm gan B hiện đang sử dụng là

1

vaccin tổ hợp

2

vaccin sống giảm động lực

3

vaccin tái tổ hợp

4

vaccin chết giảm động lực

44

Multiple Choice

virus HIV có lõi là

1

ARN hai sợi

2

ADN khép kín

3

ARN sợi đơn

4

AND xoắn

45

Multiple Choice

HIV chủ yếu xâm nhập vào tế bào

1

bạch cầu mono

2

lumpho B

3

lympho TCD8

4

lympho TCD4

46

Multiple Choice

bệnh sởi dễ lây ở gai đoạn

1

thời kỳ viêm phổi và mọc ban

2

thời kỳ mọc và bay ban sởi

3

thời kỳ khởi phát và mọc ban

4

thời kỳ toàn phát và mọc ban

47

Multiple Choice

chọn ý sai về phòng chống HIV

1

quan hệ tình dục lành mạnh

2

dùng vaccin

3

an toàn trong truyền máu

4

không sử dụng ma túy

48

Multiple Choice

chọn ý sai về khả năng lây bệnh của HIV

1

HIV gây suy giảm miễn dịch mặc phải ở người

2

HIV gây suy giảm tế bào lympho B dẫn đến giảm kháng thể

3

HIV tấn công vào tế bào lympho TCD4 và phá hủy chúng

4

HIV có thể dẫn đến các bệnh ung thư cơ hội

49

Multiple Choice

loại vaccin nào không nằm trong chương trình tiêm chủng mở rộng

1

phòng viêm gan B

2

phòng uốn ván

3

phòng lao

4

phòng cúm

50

Multiple Choice

oại vaccin nào không nằm trong chương trình tiêm chủng mở rộng

1

phòng viêm gan B

2

phòng lao

3

phòng quai bị

4

phòng sởi

51

Multiple Choice

tìm ý SAI về khả năng gây bệnh của tụ cầu vàng

1

nhiễm khuẩn ngoài da

2

thấp tim

3

nhiễm khuẩn huyết

4

viêm ruột và nhiễm độc thức ăn

52

Multiple Choice

vi khuẩn shigella gây bệnh

1

bệnh lỵ

2

bệnh thương hàn

3

bệnh tả

4

bệnh viêm dạ dày

53

Multiple Choice

đường lây truyền virus sởi là

1

hô hấp và vào mắt

2

hô hấp và tiêu hóa

3

hô hấp và tiêm truyền

4

hô hấp và tay chân miệng

54

Multiple Choice

đặc điểm cấu tạo của tế bào vi khuẩn

1

có nhân điển hình

2

không có nhân

3

không có màng nhân

4

có bộ máy phân bào

55

Multiple Choice

đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm của nhân vi khuẩn

1

có chức năng di truyền

2

không chứa riboxom

3

là một sợi ADN xoắn kép

4

là một sợi ARN xoắn kép

56

Multiple Choice

đặc điểm màng nguyên sinh của vi khuẩn

1

bao quanh vách tế bào

2

bao quanh nhân tế bào

3

cấu tạo chủ yếu là phospholipid

4

là một lớp dày không có tính đàn hồi

57

Multiple Choice

đặc điểm màng nguyên sinh của vi khuẩn

1

có tính thấm chọn lọc và vận chuyển các chất

2

là nơi bám của lông vi khuẩn

3

là nơi tổng hợp vách của vi khuẩn

4

là nơi tổng hợp nhân của vi khuẩn

58

Multiple Choice

chức năng của vách vi khuẩn

1

có tính thấm chọn lọc và vận chuyển các chất

2

tham gia vào quá trình phân bào

3

là nơi tập trung các men chuyển hóa và hô hấp

4

là nơi tổng hợp nhân của vi khuẩn

59

Multiple Choice

đặc điểm của lông vi khuẩn

1

không cần cho sự di động của vi khuẩn

2

là thành phần chính của vi khuẩn

3

cấu tạo bởi những sợi protein xoắn

4

có tác dụng giúp vi khuẩn chống lại các vi khuẩn khác

60

Multiple Choice

quá trình tạo nha bào của vi khuẩn có tác dụng

1

đó là phương thức sinh sản của vi khuẩn

2

đó là sự phát triển của vách vi khuẩn

3

là phương thức sinh tồn của vi khuẩn

4

có tác dụng giúp truyền thông tin di truyền của vi khuẩn

Bài học không có tiêu đề

By câp truy

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 60

SLIDE