Search Header Logo
hóa sinh

hóa sinh

Assessment

Presentation

Chemistry

University

Medium

Created by

câp truy

Used 6+ times

FREE Resource

0 Slides • 60 Questions

1

Multiple Choice

acid béo palmitic 16C thoái hóa sẽ tạo ra

1

7 phân tử acety CoA

2

6 phân tử acety CoA

3

8 phân tử acety CoA

4

9 phân tử acety CoA

2

Multiple Choice

trong quá trình trao đổi amin thì acid acetonic để trở thành acid amin mới cần

1

khử trực tiếp nhóm amin

2

khử nhóm amin

3

chuyển nhóm amin

4

nhân nhóm amin

3

Multiple Choice

acid amin trong phân tử vừa có nhóm acid và nhóm nào sau đây

1

metyl

2

carboxyl

3

aldehyt

4

amin

4

Multiple Choice

enzym xúc tác cho phản ứng khử amin của acid glutamic là gì

1

glutamat hydratgenase

2

glutamat oxyganase

3

glutamat dehydrogenase

4

glutamat trasferase

5

Multiple Choice

enzym xúc tác phản ứng tạo nhân Hem

1

hem hydratase

2

hem lygase

3

hem synthetase

4

hem izomerase

6

Multiple Choice

NH3 được chuyển về gan và thận phải ở dưới dạng

1

glucoromic

2

glutamin

3

glutaminase

4

glutanyl

7

Multiple Choice

lipid thuần là dẫn xuất của acid béo và chất nào

1

alcol amino

2

alcol phân tử thấp

3

ancol phân tử trung bình

4

ancol cao phân tử

8

Multiple Choice

acid béo muốn thoái hóa được phải hoạt hóa ở đâu

1

ty thể tế bào

2

bào tương tế bào

3

nhân tế bào

4

lýosom tế

9

Multiple Choice

acid béo sau khi được hoạt hóa sẽ trở thành

1

acyl CoA

2

acetyl CoA

3

acetyl Cofartor

4

acetat Cofartor

10

Multiple Choice

glucoso thoái hóa theo 2 con đường

1

Hexose diphotphat và chu trình Petose

2

Hexose diphotphat và chu trình Alanin

3

Hexose diphotphat và chu trình Cori

4

Hexose diphotphat và chu trình Acid ctric

11

Multiple Choice

Trighyceride thủy phân sẽ tạo ra acid béo và chất nào sau đây

1

Glycerol

2

Glycerat

3

Sterid

4

Cerid

12

Multiple Choice

Acid nào sau đây nhận nhóm amin để trở thành acid glutamic

1

Acid α acetoacetat

2

Acid α cetoglutarat

3

Acid α catonic

4

Acid α cetoglutamin

13

Multiple Choice

Acid palmitic 16C khi thoái hóa phải trải qua bao nhiều lần oxi hóa

1

6 lần

2

7 lần

3

8 lần

4

9 lần

14

Multiple Choice

phần lớn các acid amin loại nhóm a amin bằng cách nào

1

khử trực tiếp nhóm metyl

2

trao đổi amin

3

trao đổi với nhóm metyl

4

khử gián tiếp nhóm amin

15

Multiple Choice

acid amin trong phân tử vừa có nhóm amin vừa có nhóm nào

1

metyl

2

acid béo

3

carboxyl

4

hydro

16

Multiple Choice

các acid amin khi thoái hóa thường chuyển nhóm nào sang acid α-cetoglutarat

1

carboxyl

2

amin

3

aldehyt

4

aminase

17

Multiple Choice

NH3 độc tạo ra glutamin là dạng không độc phải kết hợp với acid

1

acid glucoronic

2

acid glucoronyl

3

acid glutamin

4

acid glutamic

18

Multiple Choice

một vòng β oxy hóa thoái hóa acid béo tạo ra

1

3 ATP

2

4 ATP

3

5 ATP

4

6 ATP

19

Multiple Choice

các chất tham gia tổng hợp acid béo ở màng bào tương là

1

Acetyl CoA và Malonyl CoA

2

Acetyl CoA và Metyl CoA

3

Acetyl CoA và Coenzym A

4

Acetyl CoA và Aceto CoA

20

Multiple Choice

phosphoryl hóa là sự gắn một gốc nào vào một phân tử chất hữu cơ

1

một gốc H2PO4

2

một gốc H3PO4

3

một gốc HPO4

4

một gốc H2PO3

21

Multiple Choice

bilirubin tự do sau khi liên hợp với acid glucuronic sẽ trở thành

1

chất có tác dụng

2

chất hoạt hóa acid

3

chất không độc

4

chất không có tác dụng

22

Multiple Choice

glucoso được thoái hóa theo con đường hexodi phosphat số phân tử tạo ATP tạo ra là

1

37 ATP

2

36 ATP

3

35 ATP

4

38 ATP

23

Multiple Choice

trong cơ thể, thể cetonic gồm aceton và............

1

Acetyl CoA và D.β-hydroxbutyrat

2

Aceto CoA và D.β-hydroxbutyrat

3

Acetylacetat D.β-hydroxbutyrat

4

Acetoacetat và D.β-hydroxbutyrat

24

Multiple Choice

Bilirubin tự do có tính chất nào sau đây

1

rất độc và không tan trong nước

2

không độc và tan trong nước

3

rất độc và tan trong nước

4

không độc và không tan trong

25

Multiple Choice

bilirubin liên hợp có tính chất nào sau đây

1

rất độc và không tan trong nước

2

không độc và tan trong nước

3

rất độc và tan trong nước

4

không độc và không tan trong nước

26

Multiple Choice

một vòng β oxi hóa của acid béo tạo ra

1

2 phân tử NADHH+

2

1 phân tử NADHPH+

3

2 phân tử NADHPH+

4

1 phân tử NADHH+

27

Multiple Choice

một vòng β oxi hóa của acid béo tạo ra

1

1 phân tử FADPHH+ và 1 phân tử NADHH+

2

1 phân tử FADHH+ và 1 phân tử NADPHH+

3

1 phân tử FADHH+ và 1 phân tử NADHH+

4

1 phân tử FADPHH+ và 1 phân tử NADPHH+

28

Multiple Choice

Acetyl CoA là sản phẩm thoái hóa của con đường

1

hexose triphosphat

2

hexose diphosphat

3

hexose phosphat

4

hexose monophosphat

29

Multiple Choice

con đường hexose monophosphat cung cấp

1

NADH2 và đường ribos

2

FADH2 và đường ribose

3

FADPH2 và đường ribose

4

NADPH2 và đường ribose

30

Multiple Choice

NADPH2 là sản phẩm của chu trình Pentose tham gia tổng hợp

1

acid amin

2

thể cetonic

3

thể acetat

4

acid béo

31

Multiple Choice

acid béo palmitic 16C, thoái hóa hoàn toàn cung cấp

1

149 ATP

2

119 ATP

3

129 ATP

4

139 ATP

32

Multiple Choice

acetyl CoA sản phẩm thoái hóa của acid béo ở gan chủ yếu chuyển thành

1

năng lượng

2

thể centonic

3

được hoạt hóa

4

thể oxy hóa

33

Multiple Choice

trong quá trình xúc tác của enzym luôn có sự tạo thành

1

phức hợp enzyme với trung tâm hoạt động

2

phức hợp enzyme với coenzym

3

phức hợp enzyme với acetyl

4

phức hợp enzyme với cơ chất

34

Multiple Choice

đường ribose sản phẩm của chu trình pentose tham gia tổng hợp

1

acid amin

2

acid béo

3

acid cetonic

4

acid nucleic

35

Multiple Choice

acid béo stearic 18C muốn thoái hóa phải trải qua

1

7β oxy hóa

2

6 β oxy hóa

3

9 β oxy hóa

4

8 β oxy hóa

36

Multiple Choice

enzym xúc tác phản ứng tạo Glutamin vận chuyển NH3

1

Glucoronic Syntetase

2

Glutamin Syntetase

3

Glutaminase Syntetase

4

Glutanyl Syntetase

37

Multiple Choice

nguyên liệu để tổng hợp acid béo ở bào tương là

1

Melanin CoA và acetyl CoA

2

Metyl CoA và Acetyl CoA

3

Manyl CoA và Acetyl CoA

4

Acetyl CoA và Acetyl CoA

38

Multiple Choice

trong điều kiện ái khí sản phẩm thoái hóa của glucoso là

1

Acid Acetic và Acid Pyruvat

2

Acyl CoA và Acid Pyruvat

3

Acid Glutamin và Acid Pyruvat

4

Acetyl CoA và Acid Pyruvat

39

Multiple Choice

acid amin không cần thiết là những acid amin

1

lấy từ các đạm động vật

2

lấy từ các đạm thực vật

3

cơ thể tự tổng hợp

4

cơ thể không tự tổng hợp

40

Multiple Choice

hệ thống vận chuyển acid béo đã được hoạt hóa từ bào tương vào ty thể là

1

carnitryl

2

carbamyl

3

cirat

4

citracyl

41

Multiple Choice

trong vàng da do tắc mật bilirubin tròn máu tăng chủ yếu là

1

bilivecdin

2

bilirubin toàn phần

3

bilirubin tự do

4

bilirubin liên hợp

42

Multiple Choice

chọn 1 câu sai trong các câu sau

1

gan tổng hợp glycogen từ nhiều nguồn khác nhau

2

gan chỉ tổng hợp glycogen từ nguồn là glucose

3

acid amin mà cơ thể không tổng hợp được gọi là nhứng acid amin cần thiết

4

acid amin lấy từ thức ăn bên ngoài được gọi là những acid amin cần thiết

43

Multiple Choice

trong vàng da do tan máu bilirubin trong máu tăng chủ yếu là

1

bilivecdin

2

bilirubin toàn phần

3

bilirubin tự do

4

bilirubin liên hợp

44

Multiple Choice

thành phần cấu tạo của lipid thuần gồm

1

acid béo và glycerol

2

acid béo và aminoacol

3

acid béo và aminoacal vòng

4

acid béo và aminoacal cao phân tử

45

Multiple Choice

enzym tham gia phản ứng loại bỏ H2O2

1

catalase

2

oxydase

3

hydrates

4

carbamylase

46

Multiple Choice

con đường thoái hóa của glucose là

1

glucose 6 phosphat

2

hexose diphosphat

3

hexose 6 phosphat

4

glucose diphosphat

47

Multiple Choice

enzym khử cacboxyl của acid amin là

1

decarboxylase

2

carbamylphosphat

3

carboxylase

4

dehydratase

48

Multiple Choice

chất mồi của chu trình ure là

1

ornitin

2

citrulin

3

oxaloacetic

4

carbamyl

49

Multiple Choice

glycogen phosphorylase là enzym thủy phân

1

glycol phosphat

2

glycogen

3

glycogen phosphat

4

gluco 6 phosphat

50

Multiple Choice

nhâm Hem cấu tạo bởi

1

protoporphyrin IC, Fe++

2

protoporphyrin IC, globulin

3

globulin, protoporphyrin IC, Fe++

4

protoporphyrin IC, Fe+++

51

Multiple Choice

glutamin tới thận

1

tổng hợp thành carbamyl phosphate, đào thải ra ngoài theo nước tiểu

2

phân hủy thành cabamyl phosphate, đào thải dưới dạng NH4+

3

phân hủy thành NH3 đào thải dưới dạng NH4+

4

tổng hợp ure và đào thải dưới dạng NH4+

52

Multiple Choice

enzym phospholipase thủy phân

1

triglycerid

2

cholesterid

3

phospholipid

4

apolipid

53

Multiple Choice

một trong những enzym trao đổi amin quan trọng là

1

glutamat cetoglutarat transaminase

2

glutamat oxaloacetat transaminase

3

glutamat pyruvat carbocylase

4

glutamat pyruvat dehydrogenase

54

Multiple Choice

một trong những enzym trao đổi amin quan trọng

1

glutamat pyruvat carbocylase

2

glutamat pyruvat transaminase

3

glutamat pyruvat hydrat

4

glutamat pyruvat dehydrogenase

55

Multiple Choice

một trong những enzym trao đổi amin quan trọng là

1

glutamat transaminase

2

aspartat transaminase

3

pyruvat transaminase

4

citric transaminase

56

Multiple Choice

một trong những enzym trao đổi amin quan trọng là

1

glutamat transaminase

2

pyruvat transaminase

3

citric transaminase

4

alanin transaminase

57

Multiple Choice

acid amin khử amin phải gián tiếp qua trao đổi amin với acid

1

alanin

2

alphacetoglutarat

3

aspartic

4

alparganin

58

Multiple Choice

nguyên liệu tham gia vào tổng hợp acid béo ở ty thể

1

acetyl CoA

2

malonyl CoA

3

acetyl aceto

4

acid béo 4 carbon

59

Multiple Choice

enzym thủy phân triglyceride chủ yếu là

1

lipase tuyến nước bọt

2

lipase tuyến tụy

3

lipase dạ dày

4

lipase gan

60

Multiple Choice

sản phẩm cuối cùng của chuỗi hô hấp tế bào thường là

1

H2O và H2

2

H2O và H2

3

CO2 và H2O

4

H2O2 và O2

acid béo palmitic 16C thoái hóa sẽ tạo ra

1

7 phân tử acety CoA

2

6 phân tử acety CoA

3

8 phân tử acety CoA

4

9 phân tử acety CoA

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 60

MULTIPLE CHOICE