

Phương Nam chương 2 2.3 và 20 câu tôn trọng sự đa dạng
Presentation
•
Life Skills
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
kien dinh
FREE Resource
8 Slides • 80 Questions
1
20 Câu hỏi trắc nghiệm - Chủ đề: Tôn trọng sự đa dạng
2
Multiple Choice
Câu 1. Khi làm việc theo nhóm, tôn trọng sự đa dạng nghĩa là gì?
· A. Chỉ nghe ý kiến của trưởng nhóm
· B. Cởi mở với các góc nhìn khác nhau
· C. Luôn áp đặt quan điểm cá nhân
· D. Tránh mọi sự khác biệt
3
Multiple Choice
Câu 2. Vì sao cần lắng nghe trong làm việc nhóm?
· A. Để biết ai sai ai đúng
· B. Để nhận ra nhiều khía cạnh của vấn đề
· C. Để chứng minh bản thân giỏi hơn
· D. Để tránh bị phê bình
4
Multiple Choice
Câu 3. Tôn trọng sự đa dạng giúp bạn trở thành:
· A. Người có tính bảo thủ
· B. Người chỉ huy độc đoán
· C. Người đồng nghiệp và lãnh đạo tốt hơn
· D. Người ít giao tiếp
5
Multiple Choice
Câu 4. Khi không tôn trọng sự đa dạng, hậu quả là gì?
· A. Dễ dàng thành công hơn
· B. Mất đi cơ hội nhìn nhận toàn diện vấn đề
C. Được mọi người yêu quý hơn
D. Công việc nhanh chóng hơn
6
Multiple Choice
Câu 5. Sự đa dạng trong nhóm thể hiện ở đâu?
· A. Chỉ trong kiến thức
· B. Ở góc nhìn, kinh nghiệm, và quan điểm khác nhau
· C. Ở hình thức bề ngoài
· D. Ở việc tuân lệnh trưởng nhóm
7
Multiple Choice
Câu 6. Thái độ cần có khi làm việc nhóm?
· A. Khép kín
· B. Cởi mở
· C. Thờ ơ
· D. Bảo thủ
8
Multiple Choice
Câu 7. Lắng nghe và tôn trọng sự đa dạng giúp nhóm:
· A. Giảm hiệu quả làm việc
· B. Tăng khả năng phản ứng với tình huống bất ngờ
· C. Tránh tranh luận
· D. Ít ý kiến hơn
9
Multiple Choice
Câu 8. Tôn trọng sự đa dạng giúp bạn chuẩn bị cho:
· A. Thất bại trong tương lai
· B. Thử thách và thay đổi trong tương lai
· C. Không cần học hỏi thêm
· D. Làm việc một mình
10
Multiple Choice
Câu 9. Trong làm việc nhóm, người có ý thức đa dạng thường:
· A. Chỉ chú ý quan điểm cá nhân
· B. Biết cân nhắc các góc nhìn khác
· C. Luôn làm theo số đông
· D. Tránh đưa ra ý kiến
11
Multiple Choice
Câu 10. Tôn trọng sự đa dạng giúp nhóm:
· A. Giải quyết vấn đề toàn diện hơn
· B. Dễ xảy ra mâu thuẫn hơn
· C. Mất nhiều thời gian hơn
· D. Không có tiến bộ
12
Multiple Choice
Câu 11. Một nhóm chỉ lắng nghe 1 ý kiến duy nhất sẽ:
· A. Đa dạng và sáng tạo hơn
· B. Giảm hiệu quả do thiếu góc nhìn
· C. Thành công nhanh hơn
· D. Không ảnh hưởng gì
13
Multiple Choice
Câu 12. Để rèn luyện tôn trọng sự đa dạng, bạn cần:
· A. Luôn phản đối ý kiến khác mình
· B. Tập lắng nghe và suy nghĩ mở
· C. Tránh thảo luận
· D. Bỏ qua đóng góp của nhóm
14
Multiple Choice
Câu 13. Tôn trọng sự đa dạng đồng nghĩa với:
· A. Chấp nhận mọi ý kiến dù sai
· B. Coi trọng và xem xét các ý kiến khác nhau
· C. Tránh ý kiến mới lạ
· D. Luôn đồng ý với số đông
15
Multiple Choice
Câu 14. Đặc điểm của một nhà lãnh đạo giỏi là:
· A. Không cần nghe ý kiến khác
· B. Biết lắng nghe và tôn trọng sự khác biệt
· C. Luôn áp đặt quan điểm
· D. Quyết định thay cho nhóm
16
Multiple Choice
Câu 15. Sự đa dạng mang lại lợi ích gì cho nhóm?
· A. Mở rộng góc nhìn và tăng sáng tạo
· B. Làm giảm sự đồng thuận
· C. Gây mâu thuẫn không cần thiết
· D. Khiến nhóm thiếu tập trung
17
Multiple Choice
Câu 16. Thái độ nào không phù hợp với làm việc nhóm đa dạng?
· A. Lắng nghe
· B. Bảo thủ
· C. Tôn trọng
· D. Cởi mở
18
Multiple Choice
âu 17. Một nhóm tôn trọng sự đa dạng sẽ:
· A. Dễ mắc sai lầm
· B. Linh hoạt và thích ứng tốt hơn
· C. Khó đưa ra quyết định
· D. Thiếu tính gắn kết
19
Multiple Choice
Câu 18. Tôn trọng sự đa dạng tạo điều kiện cho bạn:
· A. Phát triển kỹ năng lãnh đạo
· B. Hạn chế giao tiếp
· C. Không cần học hỏi thêm
· D. Chỉ làm theo bản thân
20
Multiple Choice
Câu 19. Lợi ích lâu dài của việc tôn trọng sự đa dạng?
· A. Chuẩn bị đối phó thách thức tương lai
· B. Giảm tinh thần làm việc
· C. Không ảnh hưởng gì
· D. Gây khó khăn trong quản lý
21
Multiple Choice
Câu 20. Người tôn trọng sự đa dạng trong nhóm thường có khả năng:
· A. Tránh tiếp thu
· B. Hiểu vấn đề toàn diện
· C. Gây mâu thuẫn
· D. Hạn chế sáng tạo
22
Chương 2
Phần 2.3
Những kỹ năng cần có trong điều hành, kiểm soát nhóm làm việc
23
Kỹ năng giao tiếp (10 câu)
24
Multiple Choice
Câu 1. Để truyền tải một thông điệp khi giao tiếp trực tiếp hiệu quả, kênh nào sau đây chiếm vai trò quan trọng nhất?
A. Nội dung thông điệp
B. Giọng nói
C. Hình ảnh và cử chỉ
25
Multiple Choice
Câu 2. Bạn hãy cho biết những định nghĩa nào sau đây mô tả chính xác nhất bản chất của giao tiếp?
A. Giao tiếp là sự tương tác và trao đổi thông tin giữa người nói và người nghe.
B. Giao tiếp chỉ mang tính chất thời điểm khi những đối tượng giao tiếp tiếp xúc cùng nhau.
C. Giao tiếp là quá trình truyền tải thông điệp một cách chính xác từ người nói đến người nghe.
D. Giao tiếp bao gồm sự tương tác giữa người nói và người nghe trong một hoàn cảnh nhất định
E. Giao tiếp là một quá trình truyền tải, chia sẻ thông điệp từ người nói đến người nghe nhằm đảm bảo thông điệp được truyền đi một cách chuẩn xác nhất, tránh gây hiểu nhầm.
26
Multiple Choice
Câu 3. Theo bạn, hiệu suất lắng nghe trung bình của những người tham gia vào quá trình giao tiếp là bao nhiêu?
A. 80%
B. 30%
C. 50%
D. 20%
27
Multiple Select
Câu 4. Khi giao tiếp với nhau, theo bạn những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự sai lệch của thông điệp truyền tải? (Hãy chọn 2 đáp án đúng)
A. Tiếng ồn khi giao tiếp
B. Tâm trạng thời điểm giao tiếp
C. Sự khác biệt về ngôn ngữ và văn hóa
D. Bộ lọc thông tin của người tham gia giao tiếp
E. Thiếu tự tin khi giao tiếp
28
Multiple Choice
Câu 5. Quy trình nào sau đây mô tả phương pháp giải quyết xung đột trong giao tiếp một cách hiệu quả nhất khi hai đồng nghiệp của bạn xung đột với nhau?
A. Lắng nghe – Đặt câu hỏi thu thập thông tin – Đưa ra giải pháp
B. Tách ra – Uống nước – Lắng nghe – Đặt câu hỏi – Đưa ra giải pháp
C. Đặt câu hỏi – Lắng nghe – Đưa ra giải pháp
D. Mời ngồi – Lắng nghe – Đưa ra giải pháp e. Đặt câu hỏi – Đưa ra giải pháp – Cảm ơn
29
Multiple Choice
Câu 6. Lắng nghe và nghe thấy là hai khái niệm giống nhau theo bạn đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
30
Multiple Choice
Câu 7. Trong quá trình giao tiếp, bạn có bao nhiêu thời gian để gây ấn tượng tốt cho người khác?
A. 20 giây
B. 5 phút
C. 1 phút
31
Multiple Choice
Câu 8. Khi giao tiếp xã giao với phụ nữ, theo bạn ai sẽ là người chủ động được quyền bắt tay người kia?
A. Bạn
B. Phụ nữ
32
Multiple Choice
Câu 9. Theo bạn, kỹ năng giao tiếp tốt sẽ quyết định bao nhiêu sự thành công của bạn trong công việc và cuộc sống?
A. 20%
B. 50%
C. 85%
D. 70%
33
Multiple Select
Câu 10. Theo bạn các yếu tố nào sau đây sẽ quyết định đến sự thành công của bạn trong quá trình giao tiếp? Hãy chọn 3 đáp án.
A. Thông điệp truyền tải rõ ràng
B. Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
C. Sự khéo léo trong xử lý tình huống giao tiếp
D. Địa vị xã hội
E. Bằng cấp và trình độ
34
Kỹ năng thuyết trình
35
Multiple Choice
Câu 1: (CLO 1.1) Dựa vào Kỹ năng thuyết trình, mẫu người trốn tránh có các đặc điểm:
a. Thụ động, không hứng thú với công việc, khó khăn và miễn cưỡng khi phát biểu
b. Tìm cách trốn tránh và không muốn phát biểu trước đám đông
c. Tìm cách trốn tránh xuất hiện trước đám đông và thuyết trình
d. Tìm cơ hội để thể hiện trước đám đông
36
Multiple Choice
Câu 2: (CLO 1.1) Dựa vào Kỹ năng thuyết trình, mẫu người thụ động có các đặc điểm:
a. Tìm cách trốn tránh xuất hiện trước đám đông và thuyết trình
b. Thụ động, không hứng thú với công việc, khó khăn và miễn cưỡng khi phát biểu
c. Không muốn phát biểu trước đám đông
d. Thụ động và miễn cưỡng khi phát biểu.
37
Multiple Choice
Câu 3: (CLO 1.1) Dựa vào Kỹ năng thuyết trình, mẫu người chấp nhận có các đặc điểm:
a. Tìm cách trốn tránh xuất hiện trước đám đông và thuyết trình
b. Thụ động, không hứng thú với công việc, khó khăn và miễn cưỡng khi phát biểu
c. Không muốn phát biểu trước đám đông
d. Tìm cơ hội để thể hiện trước đám đông
38
Multiple Choice
Câu 4: (CLO 1.1) Dựa vào Kỹ năng thuyết trình, mẫu người cơ hội có các đặc điểm:
a. Thụ động, không hứng thú với công việc, khó khăn và miễn cưỡng khi phát biểu
b. Không muốn phát biểu trước đám đông
c. Tìm cách trốn tránh xuất hiện trước đám đông và thuyết trình
d. Tìm cơ hội để thể hiện trước đám đông
39
Multiple Choice
Câu 5: (CLO 1.1) Phân loại số nhóm mẫu người theo Kỹ năng thuyết trình là:
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
40
Multiple Choice
Câu 6: (CLO 1.2) Khi thực hiện tự đánh giá khả năng thuyết trình theo bảng Kỹ năng thuyết trình, nếu tổng điểm đạt 30/100 điểm, người thuyết trình phải:
a. Luyện tập khả năng thuyết trình thường xuyên hơn để tiến bộ
b. Xắn tay áo lên và hành động để tiến bộ
c. Luyện tập để trở thành diễn giả giỏi
d. Giữ vững và duy trì các kỹ năng thuyết trình cơ bản của nhà hùng biện tài ba
41
Multiple Choice
Câu 7: (CLO 1.2) Khi thực hiện tự đánh giá khả năng thuyết trình theo bảng Kỹ năng thuyết trình, nếu tổng điểm đạt từ 60 - 80/100 điểm, người thuyết trình phải:
a. Luyện tập khả năng thuyết trình thường xuyên hơn để tiến bộ
b. Xắn tay áo lên và hành động để tiến bộ
c. Luyện tập để trở thành diễn giả giỏi
d. Giữ vững và duy trì các kỹ năng thuyết trình cơ bản của nhà hùng biện tài ba.
42
Multiple Choice
Câu 8: (CLO 2.1) Thuyết trình được hiểu là:
a. Trình bày rõ ràng một vấn đề trước nhiều người
b. Trình bày bằng lời trước nhiều người nghe về một vấn đề nào đó nhằm cung cấp thông tin hoặc thuyết phục, gây ảnh hưởng đến người nghe
c. Giao tiếp nói chuyện với đám đông
d. Cả 3 câu a, b, c đều đúng
43
Multiple Choice
Câu 9: (CLO 2.1) Dựa vào mục tiêu của thuyết trình, có thể phân loại thuyết trình thành:
a. 1 nhóm
b. 2. nhóm
c. 3 nhóm
d. 4 nhóm.
44
Multiple Choice
Câu 10: (CLO 2.1) “Lớp trưởng thông báo bản tin công tác đoàn tháng 11 năm học cho cả lớp”, nội dung này thuộc dạng thuyết trình nào?
a. Truyền đạt các ý tưởng đến người nghe
b. Truyền đạt các ý tưởng và cung cấp thông tin đến người nghe
c. Cung cấp thông tin và thuyết phục, gây ảnh hưởng đến người nghe
d. Cung cấp thông tin và gây cảm hứng đến người nghe
45
Kỹ năng tổ chức và điều hành cuộc họp
47
Multiple Choice
2. Nội dung nào nên được ưu tiên thảo luận đầu tiên trong một cuộc họp?
A.Các vấn đề được nhiều người quan tâm
B.Báo cáo tiến độ công việc
C.Các vấn đề đơn giản, dễ giải quyết
D.Các vấn đề phức tạp, quan trọng nhất
48
Multiple Choice
3. Vai trò chính của người thư ký trong một cuộc họp là gì?
B.Ghi chép các nội dung, ý kiến và kết luận của cuộc họp
C.Điều hành và quản lý thời gian
D.Tóm tắt các ý kiến và ra quyết định cuối cùng
49
Multiple Choice
4. Hành động nào của người chủ trì sẽ giúp kiểm soát một cuộc họp đang bị chệch hướng?
A.Tóm tắt lại nội dung đã thảo luận và nhắc nhở mục tiêu cuộc họp
B.Để mọi người tự do phát biểu để tránh căng thẳng
C.Kết thúc cuộc họp sớm để tiết kiệm thời gian
50
Multiple Choice
51
Multiple Choice
6. Làm thế nào để khuyến khích sự tham gia của các thành viên ít nói trong cuộc họp?
A.Tự trả lời thay họ nếu họ im lặng quá lâu
B.Đặt các câu hỏi mở, trực tiếp cho họ về những vấn đề liên quan
D.Yêu cầu họ phải nói một điều gì đó
52
Multiple Choice
7. Sau khi cuộc họp kết thúc, việc nào sau đây nên được ưu tiên thực hiện đầu tiên?
A.Họp riêng với các thành viên để phân công lại nhiệm vụ
C.Gửi lời cảm ơn đến tất cả người tham dự
D.Lập kế hoạch cho cuộc họp tiếp theo
54
Multiple Choice
9. Để đảm bảo các quyết định được đưa ra trong cuộc họp được thực hiện, người chủ trì nên làm gì?
55
Multiple Choice
10. Yếu tố nào giúp người chủ trì kiểm soát thời gian hiệu quả trong cuộc họp?
A.Đưa ra các câu hỏi để thúc đẩy mọi người trả lời nhanh
B.Báo cáo tiến độ cho mỗi người
C.Cắt ngang lời người khác ngay khi họ nói dài dòng
56
Kỹ năng giải mâu thuẫn, xung đột
57
Multiple Choice
1. Khi đối mặt với một mâu thuẫn, bước đầu tiên quan trọng nhất bạn nên làm là gì?
A.Xác định nguyên nhân cốt lõi của mâu thuẫn
B.Lắng nghe một cách chủ động để hiểu quan điểm của đối phương
C.Tìm kiếm một người trung gian để giúp giải quyết
58
Multiple Choice
2. Kỹ năng nào sau đây là quan trọng nhất để duy trì sự bình tĩnh trong lúc xung đột?
A.Nhắc lại liên tục quan điểm của bản thân
B.Thuyết phục người khác bằng luận điểm sắc bén
C.Hét lớn để thể hiện sự nghiêm túc của vấn đề
D.Hít thở sâu và tạm dừng cuộc trò chuyện nếu cần
59
Multiple Choice
3. Trong kỹ năng lắng nghe chủ động, điều gì giúp bạn hiểu đúng thông điệp của đối phương?
B.Nghe một cách có chọn lọc và bỏ qua các chi tiết không quan trọng
C.Sử dụng ngôn ngữ cơ thể phù hợp và đặt câu hỏi mở
D.Nhìn thẳng vào mắt và gật đầu đồng ý
61
Multiple Choice
5. Để giải quyết mâu thuẫn một cách hiệu quả, bạn nên tập trung vào điều gì trong cuộc trò chuyện?
A.Các lỗi lầm trong quá khứ của đối phương
C.Các giải pháp khả thi trong tương lai
D.Các vấn đề cá nhân của đối phương
63
Multiple Choice
7. Trong trường hợp mâu thuẫn kéo dài và không có dấu hiệu cải thiện, bạn nên làm gì?
A.Bỏ qua vấn đề và hy vọng nó sẽ tự biến mất
B.Đơn phương chấm dứt mối quan hệ để tránh căng thẳng
C.Tiếp tục tranh cãi đến khi một bên nhượng bộ
D.Tìm kiếm sự giúp đỡ từ một người hòa giải đáng tin cậy
65
Multiple Choice
9. Thoả hiệp (Compromising) là một chiến lược giải quyết mâu thuẫn, trong đó:
A.Một bên thắng và một bên thua
B.Cả hai bên đều từ bỏ một phần lợi ích để đạt được một thỏa thuận
C.Một bên nhượng bộ hoàn toàn cho bên kia
66
Multiple Choice
10. Bạn nên làm gì sau khi đã giải quyết xong một mâu thuẫn?
B.Nhấn mạnh về những gì bạn đã nhượng bộ
C.Theo dõi và đảm bảo các giải pháp đã được thực hiện
D.Bỏ qua và không đề cập lại vấn đề nữa
67
Kỹ năng ra quyết định
68
Multiple Choice
1. Bước đầu tiên và quan trọng nhất trong quy trình ra quyết định là gì?
A.Thu thập thông tin liên quan
B.Đánh giá các lựa chọn đã có
C.Xác định và định nghĩa rõ ràng vấn đề
69
Multiple Choice
2. Khi ra quyết định, việc xem xét các yếu tố rủi ro liên quan thuộc bước nào trong quy trình?
A.Bước theo dõi và đánh giá
B.Bước lựa chọn giải pháp tối ưu
C.Bước xác định vấn đề
D.Bước thu thập thông tin
70
Multiple Choice
3. Thiên kiến xác nhận (Confirmation Bias) ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định như thế nào?
A.Khiến bạn tin rằng mọi lựa chọn đều có rủi ro
B.Làm bạn quá tự tin vào khả năng của mình
C.Làm bạn ưu tiên những thông tin xác nhận niềm tin đã có sẵn
D.Khiến bạn luôn chọn lựa chọn đầu tiên mình nghĩ đến
71
Multiple Choice
72
Multiple Choice
5. Trong tình huống khẩn cấp, kỹ năng ra quyết định nhanh chóng đòi hỏi bạn phải làm gì?
A.Dựa vào kinh nghiệm và trực giác để hành động
C.Đợi cho đến khi có đủ thông tin mới đưa ra quyết định
D.Gọi một cuộc họp để cùng thảo luận
73
Multiple Choice
6. Khi đánh giá các lựa chọn để ra quyết định, bạn nên sử dụng tiêu chí nào?
A.Các tiêu chí khách quan và phù hợp với mục tiêu đã xác định
B.Tiêu chí có sẵn được tạo ra bởi người khác
D.Tiêu chí dựa trên cảm xúc của bạn tại thời điểm đó
74
Multiple Choice
7. Nếu một quyết định đã được đưa ra nhưng không mang lại kết quả như mong đợi, bạn nên làm gì?
A.Đánh giá lại quá trình ra quyết định để học hỏi và điều chỉnh
B.Tiếp tục thực hiện quyết định đó với niềm tin nó sẽ thành công
C.Đổ lỗi cho người khác và tránh né trách nhiệm
D.Bỏ qua vấn đề và hy vọng mọi thứ sẽ tự ổn
75
Multiple Choice
8. Việc phân tích dữ liệu và thông tin một cách kỹ lưỡng trước khi ra quyết định giúp bạn:
A.Tìm ra một giải pháp duy nhất và hoàn hảo
B.Ra quyết định nhanh hơn
C.Dễ dàng thuyết phục người khác hơn
76
Multiple Choice
9. Phương pháp 'tư duy ngược' (Reverse Thinking) trong ra quyết định là gì?
77
Multiple Choice
10. Trong trường hợp nào, việc ra quyết định theo nhóm thường hiệu quả hơn ra quyết định cá nhân?
A.Khi thời gian là yếu tố quan trọng nhất
B.Khi người ra quyết định không muốn chịu trách nhiệm một mình
C.Khi vấn đề đơn giản và cần giải quyết nhanh
D.Khi vấn đề phức tạp và đòi hỏi nhiều kiến thức chuyên môn khác nhau
78
Kỹ năng quản lý thời gian
79
Multiple Choice
1. Việc đầu tiên bạn nên làm để bắt đầu quản lý thời gian hiệu quả là gì?
A.Làm nhiều việc cùng một lúc để tiết kiệm thời gian
B.Xây dựng một kế hoạch làm việc hoặc một danh sách các việc cần làm (to-do list)
C.Tự hứa sẽ làm việc chăm chỉ hơn
D.Nhờ người khác làm hộ một vài việc
80
Multiple Choice
2. Những công việc khẩn cấp nhưng không quan trọng (ví dụ: trả lời một cuộc điện thoại quảng cáo) theo Ma trận Eisenhower nên được xử lý như thế nào?
A.Làm ngay lập tức
B.Ủy thác cho người khác hoặc từ chối lịch sự
C.Lên lịch làm sau
D.Bỏ qua hoàn toàn
81
Multiple Choice
3. Việc đặt ra các mục tiêu cụ thể và rõ ràng (ví dụ: hoàn thành báo cáo trước 5 giờ chiều) có lợi ích gì?
A.Khiến bạn mất thời gian để lập kế hoạch
C.Khiến bạn chỉ tập trung vào một việc duy nhất
D.Làm bạn cảm thấy áp lực hơn
82
Multiple Choice
4. Đâu là một trong những cách hiệu quả nhất để đối phó với việc trì hoãn công việc?
A.Bắt đầu với những việc bạn ghét làm nhất
B.Đợi cho đến khi bạn cảm thấy có động lực
C.Để công việc đó lại cho đến ngày mai
D.Chia công việc thành các bước nhỏ hơn và dễ làm hơn
83
Multiple Choice
84
Multiple Choice
6. Nếu bạn có quá nhiều việc phải làm, bạn nên ưu tiên những việc nào?
A.Những việc có thời hạn chót sớm nhất và có ảnh hưởng lớn đến mục tiêu của bạn
B.Những việc bạn thích làm nhất
C.Những việc dễ làm và tốn ít thời gian nhất
D.Những việc mà người khác yêu cầu bạn làm
85
Multiple Choice
7. Hành động nào sau đây là một ví dụ điển hình của việc lãng phí thời gian?
B.Chuẩn bị tài liệu cho cuộc họp
C.Làm việc theo đúng kế hoạch đã đề ra
D.Lên lịch họp với đối tác
86
Multiple Choice
8. Làm thế nào để tránh việc bị quá tải bởi khối lượng công việc lớn?
A.Yêu cầu người quản lý giảm bớt khối lượng công việc
B.Tập trung vào từng nhiệm vụ một thay vì làm nhiều việc cùng lúc
D.Bỏ qua một số việc để tập trung vào những việc quan trọng nhất
88
Multiple Choice
D.Tạo ấn tượng tốt với đồng nghiệp
A.Một mục tiêu phải bao gồm 5 yếu tố: Cụ thể (Specific), Đo lường được (Measurable), Có thể đạt được (Achievable), Phù hợp (Relevant), và Có thời hạn (Time-bound).
B.Một mục tiêu chỉ cần có thời hạn rõ ràng.
C.Một mục tiêu chỉ cần cụ thể và có thể đạt được.
D.Một mục tiêu phải thật tham vọng và lớn lao.
20 Câu hỏi trắc nghiệm - Chủ đề: Tôn trọng sự đa dạng
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 88
SLIDE
Similar Resources on Wayground
90 questions
sử 12 hk1
Presentation
•
12th Grade
74 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
University
90 questions
SẢN XUẤT THUỐC 1
Presentation
•
University
76 questions
thực hành C1-_QTĐVH
Presentation
•
University
82 questions
TA5_Week 9
Presentation
•
University
86 questions
AVTC1 - LESSON 11 - WRITING - SUPPORTINGS SENTENCES
Presentation
•
University
83 questions
GDCD
Presentation
•
12th Grade
85 questions
TEST 8-E12
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
28 questions
US History Regents Review
Quiz
•
11th Grade
36 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
38 questions
Regents Life Science General Review
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
21 questions
EOY Grade 6 Benchmark Assessment - Content Skills
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade