

2.4 Cấu trúc nguyên tử
Presentation
•
Science
•
9th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Ly T37
Used 2+ times
FREE Resource
34 Slides • 15 Questions
1
2
3
Multiple Choice
Vật chất được cấu tạo bởi các hạt rất nhỏ gọi là gì?
Nguyên tử
Phân tử
Nguyên tố
Ion
4
5
6
7
8
9
Open Ended
Một nguyên tử Lithium có 3 proton, 3 electron và 4 neutron. Hãy xác định khối lượng tương đối của nguyên tử Lithium.
10
11
Multiple Choice
Thành phần nào sau đây nằm trong hạt nhân nguyên tử?
Proton và neutron
Electron và proton
Electron và neutron
Chỉ electron
12
Multiple Choice
Khối lượng nguyên tử tương đối được tính bằng đơn vị nào?
amu
kg
g
mol
13
14
Multiple Choice
Hạt nào dưới đây nằm bên trong hạt nhân nguyên tử?
electron và proton.
electron và neutron.
electron.
proton và neutron.
15
Multiple Choice
Một nguyên tử riêng lẻ luôn trung hòa về điện vì trong nguyên tử
số hạt electron và số hạt proton bằng nhau.
số electron và tổng số hạt proton, neutron bằng nhau.
số hạt electron và số hạt neutron bằng nhau.
số hạt proton và số hạt neutron bằng nhau.
16
17
18
19
20
21
Multiple Choice
Số khối của nguyên tử được xác định bằng công thức nào sau đây?
A = P + N
A = P - N
A = P × N
A = P / N
22
Fill in the Blanks
Số khối (A) của nguyên tử có mối liên hệ gì với số lượng các hạt trong mô hình? A =
23
Multiple Select
Chọn các phát biểu đúng về số khối và số hiệu nguyên tử:
Số khối là tổng số proton và neutron.
Số hiệu nguyên tử là số proton.
Số hiệu nguyên tử luôn nhỏ hơn số khối.
Số khối là số electron.
24
25
Fill in the Blanks
Điền từ còn thiếu: Số khối là tổng số
26
Multiple Choice
Số khối của một nguyên tử được tính bằng công thức nào?
A = P + N
A = P - N
A = P x N
A = P / N
27
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng về khối lượng của proton và electron?
Proton có khối lượng nhẹ hơn electron.
Proton có khối lượng nặng hơn electron.
Proton và electron có khối lượng bằng nhau.
Proton không có khối lượng.
28
29
30
31
32
33
34
Open Ended
Vì sao khối lượng của các chất không phải là số nguyên?
35
36
37
38
39
40
41
Fill in the Blanks
Đồng vị của một nguyên tố là những nguyên tử có cùng số ___ nhưng khác số ___ .
42
43
44
Multiple Choice
Khối lượng nguyên tử tương đối của một nguyên tố được tính như thế nào từ các đồng vị của nó?
Là trung bình cộng khối lượng các đồng vị theo tỉ lệ phần trăm của chúng
Là khối lượng của đồng vị phổ biến nhất
Là tổng khối lượng của tất cả các đồng vị
Là khối lượng của đồng vị nhẹ nhất
45
46
47
48
49
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 49
SLIDE
Similar Resources on Wayground
46 questions
Number of Neutrons
Presentation
•
8th - 9th Grade
45 questions
Electronegativity
Presentation
•
10th Grade
47 questions
Energetics 22-23
Presentation
•
9th - 10th Grade
42 questions
3.3 Inequalities on the Number Line
Presentation
•
KG
39 questions
MODULE 04 - THS NGUYỄN THỊ KIM THÁI - BÀI HỌC
Presentation
•
KG
40 questions
Periodic Table
Presentation
•
8th Grade
44 questions
Unit 2 Review
Presentation
•
9th Grade
43 questions
3NT Chapter 4 Electricity Part III
Presentation
•
8th - 9th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Science
10 questions
Exploring Chemical and Physical Changes
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Atomic Structure
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exploring the Electromagnetic Spectrum for Middle School Science
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring Force and Motion Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring Air Masses and Weather Fronts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring the States of Matter
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring Forces: Net Force, Normal Force, Gravity, and Friction
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Differentiating Thermal Energy and Temperature
Interactive video
•
6th - 10th Grade