

Công cụ nhà khoa học dữ liệu
Presentation
•
Computers
•
10th - 12th Grade
•
Easy
Nguyễn Hữu Hoàng
Used 4+ times
FREE Resource
9 Slides • 14 Questions
1
2
3
4
Open Ended
Sau thế chiến thứ 2 ở Việt Nam. 100 Máy bay Mỹ thì chỉ có 3 máy bay quay được trở về. 3 chiếc này bị bắn rất nhiều ở đầu và cánh.
Vậy cần sửa những chỗ nào trên máy bay để máy bay có thể được bền hơn.
5
Multiple Choice
Có bao nhiêu học sinh có hơn 1.000 bài hát trên trên máy
6
7
Open Ended
Liệt kê 1 loại dữ liệu xung quanh em mà em có thể đếm chính xác được? Ví dụ số máy tính trong phòng
8
Open Ended
Liệt kê 1 loại dữ liệu xung quanh em mà em không thể đếm hay đo được 1 cách chính xác. Ví dụ Tốc độ mạng hiện tại trong phòng.
9
Dữ liệu rời rạc (Discrete Data): Là dữ liệu có thể đếm được và thường là số nguyên. Ví dụ: số học sinh trong lớp, số cuốn sách trên bàn. Chúng không thể có giá trị thập phân.
Dữ liệu liên tục (Continuous Data): Là dữ liệu có thể đo lường và có thể nhận bất kỳ giá trị nào trong một khoảng nhất định. Ví dụ: chiều cao (có thể là 165.5 cm), cân nặng, hoặc thời gian di chuyển từ nhà đến trường.
10
11
Multiple Select
Số học sinh nam trong một lớp là 9A1.
Dữ liệu rời rạc
Dữ liệu liên tục
12
Multiple Select
Số lượng máy tính trong một thư viện.
Dữ liệu rời rạc
Dữ liệu liên tục
13
Multiple Select
Số lượng máy tính trong một thư viện.
Dữ liệu rời rạc
Dữ liệu liên tục
14
Multiple Select
Thời gian hoàn thành bài tập về nhà.
Dữ liệu rời rạc
Dữ liệu liên tục
15
Multiple Select
Cân nặng của một con voi.
Dữ liệu rời rạc
Dữ liệu liên tục
16
Multiple Select
Số lượng vật nuôi trong mỗi gia đình ở một thành phố.
Dữ liệu rời rạc
Dữ liệu liên tục
17
Multiple Select
Tốc độ của ô tô
Dữ liệu rời rạc
Dữ liệu liên tục
18
Multiple Select
Nhiệt độ trung bình của tháng trước.
Dữ liệu rời rạc
Dữ liệu liên tục
19
Open Ended
Ngoài các ví dụ trên ra. Liệt kê 1 loại dữ liệu liên tục xung quanh em?
20
Open Ended
Làm thế nào để em thu thập được dữ liệu liên tục mà em vừa liệt kê? Giả sử cần thu thập 100 mẫu
21
Có rất nhiều cách để thu thập dữ liệu, có thể điền form, phỏng vấn trực tiếp, hoặc tìm những nguồn dữ liệu có sẵn (dataset)
22
Thời tiết: Nhiệt độ không khí hàng ngày Lượng mưa hàng ngày
Môi trường: Chỉ số Chất lượng Không khí (AQI) hàng ngày.
Kinh tế: Giá vàng SJC hoặc tỷ giá USD/VNĐ hàng ngày, giá cổ Phiếu, Chứng khoán
Sinh hoạt: Mức tiêu thụ điện (kWh) hoặc nước của gia đình hàng ngày.
Giao thông: Thời gian chờ trung bình tại một đèn giao thông cố định (giây).
Xã hội: Lượt tương tác (like/comment) của một trang mạng xã hội cụ thể.
Thực phẩm: Giá một loại rau/thịt cố định (ví dụ: 1kg cà chua) tại chợ hàng ngày.
Thể chất: Số bước chân hoặc lượng calo tiêu thụ hàng ngày của một thành viên trong nhóm.Khoa học: Chiều cao của một cây trồng trong chậu (cm) theo dõi hàng tuần.
Thực hành
23
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 23
SLIDE
Similar Resources on Wayground
17 questions
Ôn tập công thức lượng giác.
Presentation
•
10th - 11th Grade
21 questions
HTCSX
Presentation
•
KG
20 questions
VẬT LÝ 11- ÔN TẬP CHƯƠNG 1-2 LẦN 1
Presentation
•
11th Grade
16 questions
[BAI 7] THỰC HÀNH TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Presentation
•
10th Grade
21 questions
Ôn tập Bảo hiểm
Presentation
•
KG - University
15 questions
Test kiến thức TTS (1.2)
Presentation
•
KG - University
20 questions
Kiến thức phòng chống bom mìn
Presentation
•
11th Grade
20 questions
11A4: Sử HKI (1)
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
28 questions
US History Regents Review
Quiz
•
11th Grade
36 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
38 questions
Regents Life Science General Review
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
21 questions
EOY Grade 6 Benchmark Assessment - Content Skills
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Computers
28 questions
US History Regents Review
Quiz
•
11th Grade
36 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
45 questions
Earth and Space Science Regents: Exam Cram
Presentation
•
7th - 12th Grade
36 questions
NYS Biology Regents Exam: Word on the Street
Quiz
•
10th Grade
50 questions
Global Regents Review 1
Quiz
•
10th Grade
50 questions
Earth Science Regents Review
Quiz
•
10th Grade
35 questions
US History - Regents Review - President, Amendments, Court Cases
Quiz
•
11th Grade
50 questions
US History Comprehensive Final Exam
Quiz
•
9th - 12th Grade