

KTR Tiến Dũng
Presentation
•
English
•
1st - 5th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Hoàng Hương
Used 3+ times
FREE Resource
6 Slides • 37 Questions
1
KIỂM TRA TIẾNG ANH THƯỜNG XUYÊN
By Hoàng Hương
2
GIẢI THÍCH TRÒ CHƠI:
- Mỗi câu hỏi sẽ có 60 giây để suy nghĩ trả lời
- Bài kiểm tra này có 40 câu, nếu trên 30 câu đúng thì hôm sau sẽ được nghỉ 1 buổi học tiếng anh, dưới 30 câu thì vẫn sẽ học bình thường.
- Nội dung bài kiểm tra sẽ chỉ có trong sách giáo khoa và các nội dung đã học.
Ở mỗi câu sau khi trả lời, sẽ có đáp án đúng, hãy xem lại lần nữa để nhớ lâu hơn
3
Multiple Choice
Từ "Future" có nghĩa là gì?
Tuyệt vời
Diễn viên
Tương lai
Học sinh
4
Multiple Choice
Từ Pupil giống nghĩa với từ nào?
Future
doctor
gardener
Student
5
Multiple Choice
Chọn câu trả lời cho câu hỏi:
What would you like to be in the future?
It's fantastic.
I'd like to be a doctor
My mom is a dentist
He'd like to help people.
6
Multiple Choice
What do you like doing in your free time?
No, I don't
I am a student
He often goes to school
I like playing the violon
7
Multiple Choice
Từ " active" có nghĩa là?
Xinh đẹp/ Tuyệt vời
Thân thiện
Năng động/ Chủ động
Thời gian rảnh
8
Multiple Choice
nationality có nghĩa là:
Quốc gia
Quốc tịch
Giải thích
Quả na
9
Multiple Choice
What is your favourite sport?
My favourite animal is cat
I like playing football
I don't know what is it
I want to eat meat
10
Multiple Choice
Reporter nghĩa là gì?
Báo cáo
Phóng viên
Nhà báo
Nhà văn
11
Fill in the Blanks
12
Multiple Choice
What do you do at the weekend?
I usually listen to music
I want to learn English
I have a cat
I love my mom
13
Multiple Choice
gardener nghĩa là gì?
Người lao công
Người làm vườn
Người bán bếp ga
Người thu hoạch
14
Multiple Choice
Why would you like to be a teacher?
Because I love cats.
Because I want to teach children
Because I love them
I want to be a teacher.
15
Multiple Choice
Colour có nghĩa là gì?
Trái cây
Màu sắc
Bún đậu mắm tôm
Hoa
16
Multiple Choice
What's your favourite colour?
My favourite colour is Blue
My favourite book is "Titanic"
My favourite flower is Dam but
My favourite Fruit is Banana
17
Multiple Choice
What is your address?
I like going for a walk
My address is 72 DTH stress.
I live in a small town
He's Malaysian
18
Multiple Choice
Fantastic giống nghĩa với từ nào sau đây
Enjoy : Thích
helpful: Hữu ích
Become: Trở thành
Beautiful: Xinh đẹp/ tuyệt vời
19
Multiple Choice
become có nghĩa là gì
Trở thành
Ước mơ
Nha sĩ
Giáo viên
20
Multiple Choice
Dream nghĩa là gì
Ước mơ
Thích thú
Màu vàng
Màu hồng
21
Multiple Choice
theatre nghĩa là
Rạp hát
Trung tâm
Nhà hàng
Bán hàng
22
Giải thích:
Theatre nghĩa là Rạp hát, nhà hát, nơi mọi người đến nghe nhạc
23
Multiple Choice
Firefighter nghĩa là gì
Người lính
Người làm vườn
Luật sư
Lính cứu hoả
24
Multiple Choice
Plant có nghĩa là gì
Nhà máy/ trồng cây
Bán hàng
Rạp hát
Hoa quả
25
Multiple Choice
hospital nghĩa là
Bài học
Câu hỏi
Bệnh viện
Chủ đề
26
Multiple Choice
Subject nghĩa là
Môn học
Xem
Đọc
tìm kiếm
27
Multiple Choice
Từ "Thành phố" tiếng anh là?
Country
Town
City
Nation
28
Multiple Choice
Từ " nông thôn" tiếng anh là?
Village
Fruit
Also
Classroom
29
Multiple Choice
từ "thị trấn" tiếng anh là?
Tie
Town
Typhoon
Towel
30
Multiple Choice
Câu này có nghĩa là gì?
" I live in a house in the countryside"
"Tôi thích sống trong căn nhà ở nông thôn"
"Tôi sống ở khách sạn"
"Tôi sống trong một căn hộ ở thành phố"
"Tôi sống trong một ngôi nhà ở nông thôn"
31
Giải thích:
Countryside
Nghĩa là Nông thôn
32
Multiple Choice
Câu này có nghĩa là gì?
"Do you live near the school?"
"Bạn có sống xa trường không?"
"Bạn có sống gần trường không?"
"Bạn sống ở trường phải không?"
"Bạn đi học ở trường về phải không?
33
Giải thích
Near
Nghĩa là Gần
Trong khi đó Far nghĩa là Xa
34
Open Ended
Trả lời câu hỏi sau: What's your name?
35
Multiple Choice
Tower có nghĩa là gì?
Xinh đẹp/ Tuyệt vời
Yêu thích/ Đam mê
Toà tháp
Bánh ngọt
36
Multiple Choice
câu này có nghĩa là gì?
"There is a new pupil in our class"
Có 1 học sinh đang đi học
Có 1 học sinh mới đến trường
Có 1 học sinh mới trong lớp chúng ta
Có một cây bút mới trong cặp tôi
37
Multiple Choice
Dịch nghĩa: "She likes helping her classmates"
Cô ấy thích chăm sóc người ốm
Cô ấy thích giúp đỡ người khác
Cô ấy thích giúp đỡ bạn cùng lớp của cô ấy
38
Multiple Choice
I like watching cartoons in my free time
Tôi thích nghe nhạc trong thời gian rảnh
Tôi thích coi hoạt hình trong thời gian rảnh của tôi
Tôi thích chơi cầu lông với bạn bè
39
Giải thích
Cartoon
Nghĩa là Phim hoạt hình
40
Multiple Choice
go for a walk nghĩa là gì?
Đi dạo
Đi chơi
Đi ăn
Đi học
41
Multiple Choice
What would you like to be in the future?
Bạn thích trở thành ai?
Bạn muốn trở thành người như thế nào trong tương lai?
Bạn thích ai trong tương lai?
42
Multiple Choice
Where nghĩa là gì?
Ở đâu
Khi nào
Cái gì
43
Multiple Choice
"Our" nghĩa là gì?
Chúng tôi
Của chúng tôi
Của bạn
Của cô ấy
KIỂM TRA TIẾNG ANH THƯỜNG XUYÊN
By Hoàng Hương
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 43
SLIDE
Similar Resources on Wayground
40 questions
280-320
Presentation
•
1st - 5th Grade
36 questions
Cặp từ trái nghĩa
Presentation
•
KG
35 questions
QKTD QKD
Presentation
•
1st - 5th Grade
39 questions
UNIT 0+1
Presentation
•
3rd Grade
35 questions
1.2 Rates
Presentation
•
KG
32 questions
Trình chiếu Doraemon và động vật
Presentation
•
KG
38 questions
Choose Between Adjectives or Adverbs
Presentation
•
KG
40 questions
360-400
Presentation
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Common and Proper Nouns
Quiz
•
4th Grade
18 questions
Nouns
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Four Types of Sentences
Quiz
•
3rd - 5th Grade
10 questions
Complete Subjects and Predicates
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Simple and Complete Subjects and Predicates
Quiz
•
4th Grade
20 questions
4 Types of Sentences
Quiz
•
4th - 5th Grade