Search Header Logo
Địa lí 10 HK1

Địa lí 10 HK1

Assessment

Presentation

Geography

10th Grade

Hard

Created by

phuocanho sumi

FREE Resource

5 Slides • 117 Questions

1

Bài 7

khí quyển. Nhiệt độ không khí

2

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển?

1

A. Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.

2

B. Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.

3

C. Rất quan trọng cho phát triển sinh vật.

4

D. Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn.

3

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của các khối khí?

1

A. Khối khí cực rất lạnh.

2

B. Khối khí chí tuyến rất nóng.

3

C. Khối khí xích đạo nóng ẩm.

4

D. Khối khí ôn đới lạnh khô.

4

Multiple Choice

Từ xích đạo về cực là các khối khí lần lượt là

1

A. Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.

2

B. Xích đạo, ôn đới, chí tuyến, cực.

3

C. Xích đạo, cực, ôn đới, chí tuyến.

4

D. Xích đạo, chí tuyến, cực, ôn đới.

5

Multiple Choice

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất và thấp nhất trong năm đều ở

1

A. núi cao.

2

B. đại dương.

3

C. lục địa.

4

D. đồng bằng ven biển.

6

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với các khối khí?

1

A. Các khối khí ở vĩ độ khác nhau có tính chất khác nhau.

2

B. Khối khí ở đại dương khác với khối khí ở lục địa.

3

C. Vị trí địa lí quy định tính chất của các khối khí.

4

D. Tính chất của các khối khí luôn ổn định khi di chuyển.

7

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?

1

A. Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

2

B. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.

3

C. Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.

4

D. Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.

8

Multiple Choice

Từ xích đạo về cực có

1

A. nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.

2

B. biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.

3

C. góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.

4

D. nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.

9

Multiple Choice

Thành phần chính trong không khí là khí

1

A. Nitơ.

2

B. Ô xi.

3

C. Cacbonic.

4

D. Hơi nước.

10

Multiple Choice

Trong tầng đối lưu, trung bình lên cao 100 m nhiệt độ không khí giảm

1

A. 0,4 độ C.

2

B. 0,6 độ C.

3

C. 0,8 độ C.

4

D. 1 độ C.

11

Multiple Choice

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là

1

A. năng lượng bức xạ Mặt Trời.

2

B. nhiệt bên trong lòng đất tỏa ra.

3

C. từ các vụ phun trào của núi lửa.

4

D. năng lượng từ phản ứng hóa học.

12

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

1

A. Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông.

2

B. Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa.

3

C. Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương.

4

D. Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.

13

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa Đông và Tây lục địa?

1

A. Dòng biển nóng, dòng biển lạnh.

2

B. Dòng biển lạnh, độ cao địa hình.

3

C. Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí.

4

D. Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng.

14

Multiple Choice

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa

1

A. nhiệt độ mùa hạ càng giảm.

2

B. nhiệt độ mùa đông càng cao.

3

C. biên độ nhiệt độ càng lớn.

4

D. góc tới mặt trời càng nhỏ.

15

Multiple Choice

Sự phân bố nhiệt độ của không khí trên Trái Đất không phụ thuộc chủ yếu vào

1

A. sự thay đổi của các vĩ độ địa lí.

2

B. độ lớn và bờ Tây các lục địa.

3

C. độ dốc và hướng phơi sườn núi.

4

D. các bán cầu Đông, bán cầu Tây.

16

Multiple Choice

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm vì

1

A. không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.

2

B. bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm.

3

C. mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu.

4

D. bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng.

17

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo lục địa và đại dương?

1

A. Lục địa có nhiệt độ trung bình năm cao nhất.

2

B. Lục địa có nhiệt độ trung bình năm thấp nhất.

3

C. Biên độ nhiệt năm ở lục địa nhỏ.

4

D. Biên độ nhiệt năm ở đại dương nhỏ.

18

Multiple Choice

Nhiệt độ không khí không thay đổi theo

1

A. độ cao địa hình.

2

B. độ dốc địa hình.

3

C. hướng sườn núi.

4

D. hướng dãy núi.

19

Multiple Choice

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

1

A. Đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.

2

B. Bề mặt lục địa trồi lên nhanh nên nhiệt hơn đại dương.

3

C. Nước hấp thụ nhiệt và tỏa nhiệt chậm hơn đất đá.

4

D. Nhiệt độ trung bình của lục địa lớn hơn đại dương.

20

Multiple Choice

Khi gió khô xuống núi, nếu ở độ cao 2500 m, nhiệt độ của không khí trong gió là 13°C thì khi xuống đến cao 300 m, nhiệt độ không khí trong gió sẽ là

1

A. 31°C.

2

B. 33°C.

3

C. 35°C.

4

D. 37°C.

21

Multiple Choice

Khi áp suất của không khí lên bề mặt Trái Đất. Khí áp được hình thành do động lực và nhiệt lực. Gió là sự chuyển động của không khí từ nơi khí áp cao đến nơi khí áp thấp. Sự hình thành khí áp có vai trò quan trọng đối với gió.

Chọn đúng ở mỗi ý a), b), c), d) về đặc điểm của sự phân bố khí áp.

1

a) Xen kẽ đối xứng qua áp cao chí tuyến.

2

b) Xen kẽ và đối xứng qua áp thấp xích đạo.

3

c) Các đai áp cao tập trung ở vĩ độ cao, các áp thấp ở vĩ độ thấp.

4

d) Các đai áp cao phân bố ở bán cầu Bắc, các áp thấp ở bán cầu Nam.

22

Multiple Choice

Khi áp suất của không khí lên bề mặt Trái Đất. Khí áp được hình thành do động lực và nhiệt lực. Gió là sự chuyển động của không khí từ nơi khí áp cao đến nơi khí áp thấp. Sự hình thành khí áp có vai trò quan trọng đối với gió.

Chọn đúng ở mỗi ý a), b), c), d) về tác động khí áp và nhiệt độ không khí.

1

a) Khí áp tăng làm cho nhiệt độ không khí tăng.

2

b) Khí áp tăng làm cho nhiệt độ không khí giảm.

3

c) Nhiệt độ không khí tăng làm cho khí áp giảm.

4

d) Nhiệt độ không khí giảm làm cho khí áp giảm.

23

Multiple Choice

Question image

Cho bảng số liệu: Biên trình nhiệt độ không khí trên đại dương và lục địa (°C). Căn cứ vào bảng số liệu chọn đúng ở mỗi ý a), b), c), d) về biên trình nhiệt độ không khí trên đại dương và lục địa.

1

a) Đại dương có biên độ nhiệt độ năm cao hơn lục địa.

2

b) Đại dương có trị số tháng lạnh nhất cao hơn lục địa.

3

c) Đại dương có trị số tháng nóng nhất cao hơn lục địa.

4

d) Nhiệt độ cao nhất, thấp nhất ở đại dương lớn hơn lục địa.

24

Multiple Select

Question image

Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc

1

a) Nhiệt độ trung bình năm giảm từ xích đạo về cực.

2

b) Khu vực chí tuyến có nhiệt độ trung bình năm cao nhất.

3

c) Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về cực.

4

d) Biên độ nhiệt độ năm thay đổi theo vĩ độ do góc nhập xạ giảm từ xích đạo về cực.

25

Fill in the Blank

Question image

Câu 1. Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2010–2020

26

Fill in the Blank

Câu 2. Cho bảng số liệu sau:
Năm 2022, nước ta có sản lượng lúa là 44 243,3 nghìn tấn, diện tích gieo trồng lúa là 7 887,2 nghìn ha.
Hãy cho biết năng suất lúa của nước ta năm 2022 là bao nhiêu tấn/ha (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).

,

27

Fill in the Blank

Câu 3. Năm 2022, Thái Bình có diện tích gieo trồng lúa đông xuân là 75,6 nghìn ha, năng suất gieo trồng lúa đông xuân là 71,1 tạ/ha.
Hãy cho biết sản lượng lúa đông xuân của Thái Bình năm 2022 là bao nhiêu nghìn tấn (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

28

Multiple Choice

Khí áp là sức nén của

1

A. không khí xuống mặt Trái Đất.

2

B. luồng gió xuống mặt Trái Đất.

3

C. không khí xuống mặt nước biển.

4

D. luồng gió xuống mặt nước biển.

29

Bài 8

khí áp, gió và mưa

30

Multiple Choice

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

1

A. Xích đạo, chí tuyến.

2

B. Chí tuyến, ôn đới.

3

C. Ôn đới, cực.

4

D. Cực, chí tuyến.

31

Multiple Choice

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

1

A. Xích đạo, chí tuyến.

2

B. Chí tuyến, ôn đới.

3

C. Ôn đới, xích đạo.

4

D. Cực, chí tuyến.

32

Multiple Choice

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

1

A. Cực.

2

B. Ôn đới.

3

C. Chí tuyến.

4

D. Xích đạo.

33

Multiple Choice

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

1

A. Xích đạo, chí tuyến.

2

B. Chí tuyến, cực.

3

C. Cực, xích đạo.

4

D. Ôn đới, chí tuyến.

34

Multiple Choice

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

1

A. khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

2

B. khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

3

C. khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

4

D. khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

35

Multiple Choice

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

1

A. Khu khí áp thấp.

2

B. Khu khí áp cao.

3

C. Miền có gió Mậu dịch.

4

D. Miền có gió Đông cực.

36

Multiple Choice

Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do

1

A. Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.

2

B. Luôn có gió quanh năm thổi ra ngoài.

3

C. Không khí được đẩy lên cao.

4

D. Không khí ẩm không được bốc lên.

37

Multiple Choice

Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn

1

A. nóng.

2

B. lạnh.

3

C. khô.

4

D. ẩm.

38

Multiple Choice

ơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường

1

A. nắng.

2

B. lạnh.

3

C. khô.

4

D. mưa.

39

Multiple Choice

Gió Mậu dịch có tính chất

1

A. khô, ít mưa.

2

B. ẩm, mưa nhiều.

3

C. lạnh, ít mưa.

4

D. nóng, mưa nhiều.

40

Multiple Choice

Khí áp giảm khi nhiệt độ

1

A. tăng lên.

2

B. giảm đi.

3

C. không tăng.

4

D. không giảm.

41

Multiple Choice

Gió mùa là loại gió thổi theo mùa với đặc tính như thế nào?

1

A. Mùa hạ gió nóng ẩm, mùa đông gió lạnh ẩm.

2

B. Mùa hạ gió nóng ẩm, mùa đông gió lạnh khô.

3

C. Mùa hạ gió mát mẻ, mùa đông gió ẩm ấm.

4

D. Mùa hạ gió nóng bức, mùa đông gió lạnh ẩm.

42

Multiple Choice

Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100 m tăng

1

A. 0,6°C.

2

B. 0,8°C.

3

C. 1,0°C.

4

D. 1,2°C.

43

Multiple Choice

Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100 m giảm

1

A. 0,6°C.

2

B. 0,8°C.

3

C. 1,0°C.

4

D. 1,2°C.

44

Multiple Choice

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

1

A. Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động.

2

B. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.

3

C. Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.

4

D. Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.

45

Multiple Choice

Nơi có ít mưa thường là ở

1

A. xa đại dương.

2

B. gần đại dương.

3

C. khu vực khí áp thấp.

4

D. trên dòng biển nóng.

46

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

1

A. Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

2

B. Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

3

C. Mưa ít ở vùng vĩ độ trung bình.

4

D. Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

47

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

1

A. Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.

2

B. Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

3

C. Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.

4

D. Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

48

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?

1

A. Dòng biển lạnh.

2

B. Dải hội tụ nhiệt đới.

3

C. Gió Mậu dịch.

4

D. Gió Đông cực.

49

Multiple Choice

Các hoang mạc lớn trên thế giới thường phân bố ở khu vực cận chí tuyến là do

1

A. đây là khu vực nhận được lượng bức xạ từ Mặt Trời lớn.

2

B. chịu ảnh hưởng của dòng biển lạnh.

3

C. đây là khu vực áp cao.

4

D. có lớp phủ thực vật thưa thớt.

50

Multiple Choice

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

1

A. sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

2

B. sự phân bố các vành đai áp xen kẽ với nhau qua áp thấp xích đạo.

3

C. các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

4

D. hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

51

Multiple Choice

Gió đất thổi ra biển vào ban đêm là do

1

A. ban đêm ở đất liền lạnh hơn biển.

2

B. ban đêm ở biển lạnh hơn đất liền.

3

C. ban đêm ở đất liền có khí áp cao hơn biển.

4

D. ban đêm ở đất liền có khí áp thấp hơn biển.

52

Multiple Choice

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?

1

A. Nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp.

2

B. Miền có gió Mậu dịch thổi, nơi có áp thấp.

3

C. Miền có gió thổi theo mùa, nơi có áp thấp.

4

D. Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp.

53

Multiple Choice

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

1

A. các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.

2

B. các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

3

C. có gió thường xuyên và gió mưa thổi đến.

4

D. có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

54

Multiple Choice

Sườn đông dãy Trường Sơn nước ta có gió phơn khô nóng là do nguyên nhân nào sau đây?

1

A. Khí áp cao.

2

B. Gió Mậu Dịch thổi đến.

3

C. Gió khô Tây Nam thổi đến.

4

D. Ảnh hưởng của địa hình chắn gió.

55

Multiple Choice

Trong thực tế các đai khí áp không liên tục, nguyên nhân chủ yếu là do

1

A. sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương.

2

B. bị địa hình bề mặt Trái Đất chia cắt.

3

C. diện tích của các lục địa và các đại dương không đều nhau.

4

D. tác động của các loại gió thổi trên bề mặt Trái Đất.

56

Multiple Choice

Một trong những yếu tố quan trọng khiến khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á, Tây Phi là do nước ta có

1

A. gió mùa, gần biển.

2

B. gió Mậu dịch.

3

C. gió đất, gió biển.

4

D. gió Tây ôn đới.

57

Multiple Select

Câu 1. Cho thông tin:
Trên Trái Đất, lượng mưa phân bố không đều, có nơi mưa nhiều, nơi mưa ít, có nơi thậm chí nhiều năm không có mưa. Đó là do nhiều nhân tố khác nhau ảnh hưởng đến lượng mưa từng khu vực. chọn đáp án đúng

1

a) Khu vực mưa nhiều thường có áp thấp và dòng biển nóng đi qua.

2

b) Khu vực mưa ít thường có hoạt động của gió mùa, vùng cao và nằm ven biển.

3

c) Ở sườn đón gió biển lượng mưa nhiều hơn sườn khuất gió.

4

d) Càng vào sâu trong lục địa lượng mưa càng ít.

58

Multiple Select

Question image

Câu 2. Cho bảng số liệu:

Lượng mưa trung bình năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc

chọn đáp án đúng

1

a) Lượng mưa trung bình năm giảm dần từ xích đạo về cực.

2

b) Khu vực xích đạo có lượng mưa trung bình năm cao nhất.

3

c) Vĩ độ càng cao thì lượng mưa trung bình năm càng thấp.

4

d) Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện lượng mưa trung bình năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc.

59

Multiple Select

Câu 3. Cho đoạn thông tin:
"Lượng mưa phân bố không đều theo vĩ độ và có sự xen kẽ giữa các vùng mưa nhiều và các vùng mưa ít. Mưa nhiều nhất ở vùng Xích đạo, mưa tương đối ít ở hai vùng chí tuyến, mưa nhiều ở hai vùng ôn đới và mưa rất ít ở hai vùng cực. Ở mỗi một vùng theo chiều đông – tây lại có sự phân hóa thành những khu vực có lượng mưa khác nhau...".

chọn đáp án đúng

1

a) Vùng có lượng mưa thấp nhất là hai vùng chí tuyến.

2

b) Vùng ôn đới có lượng mưa cao hơn nhiều vùng cực.

3

c) Lượng mưa ở các khu vực ven biển cao hơn khu vực nội địa.

4

d) Lượng mưa ở sườn đón gió thấp hơn nhiều sườn khuất gió.

60

Multiple Select

Question image

Câu 4. Cho bảng số liệu nhiệt độ trung bình của Hà Nội và Vũng Tàu, năm 2022.

chọn đáp án ĐÚNG

1

a) Hà Nội có nhiệt độ thấp nhất vào tháng 1.

2

b) Nhiệt độ trung bình năm của Vũng Tàu là 28°C.

3

c) Biên độ nhiệt năm của Vũng Tàu cao hơn Hà Nội.

4

d) Nhiệt độ trung bình tháng 1 của Hà Nội thấp hơn Vũng Tàu chủ yếu do ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc.

61

Fill in the Blank

Question image

Câu 1.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Đà Nẵng năm 2021
(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm).

62

Fill in the Blank

Question image

Câu 2. 👉 Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Hà Nội năm 2022
(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm).

63

Fill in the Blank

Question image

Câu 3. Tính tổng lượng mưa trong năm tại Cà Mau. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm)

64

Fill in the Blank

Câu 4: Tại độ cao 1000m trên dãy núi Hoàng Liên Sơn nhiệt độ là 15°C, hơi nhiệt độ tại chân núi (0m) nhiệt độ cùng thời điểm là bao nhiêu °C?

65

Bài 10

thủy quyển. Nhước trên lục địa

66

Multiple Choice

Câu 1: Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

1

A. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

2

B. biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.

3

C. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

4

D. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương; hơi nước.

67

Multiple Choice

Câu 2: Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

1

A. Rắn.

2

B. Lỏng.

3

C. Hơi.

4

D. Khí.

68

Multiple Choice

Nước ngầm được gọi là

1

A. kho nước mặn của Trái Đất.

2

B. nền tảng nâng đỡ địa hình.

3

C. nguồn gốc của sông suối.

4

D. kho nước ngọt của Trái Đất.

69

Multiple Choice

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

1

A. nguồn cung cấp nước mặt.

2

B. độ mặn của nước biển.

3

C. đặc điểm bề mặt địa hình.

4

D. sự thấm nước của đất đá.

70

Multiple Choice

Băng tuyết có tác dụng chính trong việc

1

A. dự trữ nguồn nước ngọt.

2

B. điều hoà khí hậu.

3

C. hạ thấp mực nước biển.

4

D. nâng độ cao địa hình.

71

Multiple Choice

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để sử dụng lâu dài nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

1

A. Nâng cao sự nhận thức.

2

B. Sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả.

3

C. Giữ sạch nguồn nước.

4

D. Phân phối lại nguồn nước ngọt.

72

Multiple Choice

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

1

A. lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

2

B. lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

3

C. nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

4

D. nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

73

Multiple Choice

Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

1

A. Mùa hạ.

2

B. Mùa đông.

3

C. Mùa xuân.

4

D. Mùa thu.

74

Multiple Choice

Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

1

A. Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh.

2

B. Sông lớn, lòng sông rộng, nhiều phụ lưu.

3

C. Sông dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn.

4

D. Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.

75

Multiple Choice

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là

1

A. Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.

2

B. Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.

3

C. Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

4

D. Thường xuyên nạo vét lòng sông.

76

Multiple Select

Thí sinh trả lời các câu hỏi sau. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng

Câu 1. Cho thông tin:
Trong các nhận định sau, nhận định nào Đúng về đặc điểm của nước ngầm?

1

a) Nước mưa do nước mặt thấm xuống.

2

b) Mực nước ngầm phụ thuộc vào nguồn cung cấp nước, đặc điểm địa hình, khả năng thấm của đất đá,...

3

c) Nước ngầm năm khô nóng ở vùng ẩm ướt, đất đá dễ thấm hút và nằm sâu vùng khô hạn.

4

d) Nước ngầm có thành phần và hàm lượng các chất khoáng hầu như không thay đổi.

77

Multiple Choice

Thí sinh trả lời các câu hỏi sau. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng.

Câu 2. Cho thông tin sau:
Mực nước lũ các sông ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh, lũ về đột ngột, gây hậu quả nghiêm trọng cho sản xuất và đời sống.

1

a) Chế độ nước sông miền Trung khá điều hòa.

2

b) Lũ các sông miền Trung lên nhanh là do địa hình bằng phẳng.

3

c) Nguồn cung cấp nước cho sông miền Trung chủ yếu là băng tuyết.

4

d) Mùa lũ của sông miền Trung thường trùng với mùa mưa bão.

78

Multiple Select

Thí sinh trả lời các câu hỏi sau. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây Đúng về giải pháp bảo vệ nước ngọt?

1

a) Sử dụng nguồn nước ngọt một cách hiệu quả, tiết kiệm và tránh lãng phí.

2

b) Giữ sạch nguồn nước, tránh ô nhiễm nguồn nước ngọt.

3

c) Sử dụng các dụng cụ để tích trữ nước ngọt.

4

d) Phân phối lại nguồn nước ngọt trên thế giới.

79

Multiple Select

Thí sinh trả lời các câu hỏi sau. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng.

Gió Tây ôn đới là loại gió thường thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về các khu áp thấp ôn đới với phạm vi hoạt động là ở vĩ độ trung bình giữa 35° và 36°. Gió Mậu dịch được thổi trong các miền cận xích đạo với phạm vi hoạt động ở 30° về phía xích đạo. Thời gian diễn ra gió quanh năm, chủ yếu là vào mùa hè. Tính chất khô, ít mưa và nguyên nhân chính là do sự chênh lệch về lượng khí áp từ vùng áp cao cận chí tuyến xuống vùng áp thấp là xích đạo.

Câu 4. Chọn đúng ở mỗi ý a), b), c), d) về gió Tây ôn đới.

1

a) Thổi quanh năm, có tính chất ẩm.

2

b) Thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về áp thấp ôn đới.

3

c) Thổi theo hướng tây bắc ở bán cầu Bắc, tây nam ở bán cầu Nam.

4

d) Thổi chủ yếu theo hướng tây nam, hoạt động xen kẽ với các loại gió khác nhau.

80

Multiple Choice

Thí sinh trả lời các câu hỏi sau. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng.

Gió Tây ôn đới là loại gió thường thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về các khu áp thấp ôn đới với phạm vi hoạt động là ở vĩ độ trung bình giữa 35° và 36°. Gió Mậu dịch được thổi trong các miền cận xích đạo với phạm vi hoạt động ở 30° về phía xích đạo. Thời gian diễn ra gió quanh năm, chủ yếu là vào mùa hè. Tính chất khô, ít mưa và nguyên nhân chính là do sự chênh lệch về lượng khí áp từ vùng áp cao cận chí tuyến xuống vùng áp thấp là xích đạo.

Câu 5. Chọn đúng ở mỗi ý a), b), c), d) về gió Mậu dịch.

1

a) Thổi theo hướng tây bắc ở bán cầu Bắc, đông nam ở bán cầu Nam.

2

b) Thổi xen kẽ thành từng đợt, thịnh hành bị hạn bởi gió mùa.

3

c) Thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về xích đạo.

4

d) Thổi quanh năm và nhìn chung có tính chất ẩm.

81

Fill in the Blank

Question image

Câu 1: Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính lưu lượng dòng chảy trung bình năm tại trạm Đồng Tâm trên sông Gianh (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m³/s).

82

Fill in the Blank

Question image

Câu 2: Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính lưu lượng dòng chảy trung bình năm tại trạm Yên Thượng trên sông Cả (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m³/s).

83

Fill in the Blank

Câu 3: Năm 2020, trị giá xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ của Việt Nam là 676,3 tỉ USD; trị giá nhập khẩu là 526,6 tỉ USD. Hãy cho biết tổng kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Việt Nam là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

84

Fill in the Blank

Câu 4: Năm 2020, trị giá xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ của Trung Quốc là 2723,3 tỉ USD; trị giá nhập khẩu là 2357,1 tỉ USD. Hãy cho biết tổng kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Trung Quốc là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

85

Fill in the Blank

Câu 5: Năm 2020, trị giá nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Hoa Kỳ là 2776,1 tỉ USD; cán cân thương mại là -627,5 tỉ USD. Hãy cho biết tổng kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Hoa Kỳ là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

86

Fill in the Blank

Câu 6: Năm 2020, tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Liên Bang Nga là 685,6 tỉ USD, trong đó trị giá xuất khẩu là 381 tỉ USD. Hãy cho biết trị giá nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Liên Bang Nga là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

87

nước biển và đại dương

Bài 11

88

Multiple Choice

Độ muối trung bình của nước biển là

1

A. 33‰.

2

B. 34‰.

3

C. 35‰.

4

D. 36‰.

89

Multiple Choice

Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

1

A. các dòng sông lớn.

2

B. các ao hồ.

3

C. các đầm lầy.

4

D. các biển và đại dương.

90

Multiple Choice

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

1

A. 15,5°C.

2

B. 16,5°C.

3

C. 17,5°C.

4

D. 18,5°C.

91

Multiple Choice

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

1

A. thẳng đứng.

2

B. xoay tròn.

3

C. chiều ngang.

4

D. xô vào bờ.

92

Multiple Choice

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

1

A. mưa.

2

B. núi lửa.

3

C. động đất.

4

D. gió.

93

Multiple Choice

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

1

A. gió.

2

B. bão.

3

C. động đất.

4

D. đánh bắt hải sản.

94

Multiple Choice

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

1

A. xích đạo.

2

B. chí tuyến.

3

C. cực.

4

D. ôn đới.

95

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

1

A. Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.

2

B. Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.

3

C. Buổi trưa có nhiệt độ thấp hơn buổi chiều.

4

D. Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.

96

Multiple Choice

Sử dụng thủy triều không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

1

A. Giao thông vận tải.

2

B. Nuôi trồng thủy sản.

3

C. Sản xuất điện năng.

4

D. Giảm thiểu hạn hán.

97

Multiple Choice

Các dòng biển nóng và dòng biển có điểm chung chủ yếu nào sau đây?

1

A. Ảnh hưởng đến lượng mưa.

2

B. Ảnh hưởng đến nhiệt độ.

3

C. Ảnh hưởng đến khí áp.

4

D. Ảnh hưởng đến gió.

98

Multiple Select

Question image

Thí sinh trả lời các câu hỏi sau. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng.

Câu 1. Cho bảng số liệu:

Nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc

1

a) Nhiệt độ trung bình năm giảm từ xích đạo về cực.

2

b) Khu vực chí tuyến có nhiệt độ trung bình năm cao nhất.

3

c) Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về cực.

4

d) Biên độ nhiệt độ năm thay đổi theo vĩ độ do góc nhập xạ giảm từ xích đạo về cực.

99

Multiple Select

Question image

Thí sinh trả lời các câu hỏi sau. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng.

Câu 2. Cho bảng số liệu:

Lượng mưa trung bình năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc
(Đơn vị: mm)

1

a) Lượng mưa trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

2

b) Khu vực ôn đới có lượng mưa trung bình năm cao nhất.

3

c) Vùng cực có lượng mưa trung bình năm ít nhất.

4

d) Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện lượng mưa trung bình năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc.

100

Multiple Select

Thí sinh trả lời các câu hỏi sau. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng.

Câu 3. Cho đoạn thông tin:

“Nước biển có nhiều chất hòa tan, nhiều nhất là các muối khoáng. Độ muối trung bình của nước biển là 35‰. Độ muối tăng hay giảm phụ thuộc vào lượng bốc hơi, lượng mưa và lượng nước sông đổ vào. Độ muối còn thay đổi theo vĩ độ: vùng xích đạo độ muối là 34,5‰, vùng chí tuyến độ muối là 36,8‰, vùng ôn đới độ muối khoảng 35‰, vùng gần cực độ muối chỉ còn 34‰.”

1

a) Lượng nước sông đổ vào ảnh hưởng đến độ muối của nước biển.

2

b) Biên độ độ muối thấp hơn Biên Ban-ch.

3

c) Vùng chí tuyến có độ muối thấp nhất trong các vùng vĩ độ.

4

d) Vùng ôn đới có độ muối cao hơn vùng gần cực.

101

Multiple Select

Thí sinh trả lời các câu hỏi sau. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng.

Câu 4. Cho đoạn thông tin sau:

“Biển, đại dương có vai trò vô cùng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội; là nơi cung cấp tài nguyên sinh vật, tài nguyên khoáng sản, nguồn năng lượng; có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành hàng hải, du lịch; là môi trường sống có nhiều tác động tích cực đối với sức khỏe con người.”

1

a) Khoáng sản quý giá do biển mang lại là dầu khí.

2

b) Biển và đại dương cho phép phát triển ngành đánh bắt, nuôi trồng hải sản.

3

c) Về mặt môi trường biển và đại dương giúp điều hòa khí hậu.

4

d) Năng lượng tái tạo từ biển là mặt trời và địa nhiệt.

102

Fill in the Blank

Câu 1: Năm 2020, nước ta có tổng số dân là 99,5 triệu người, trong đó số dân thành thị là 37,3 triệu người.
Hãy cho biết tỉ lệ dân thành thị của nước ta là bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

,

103

Fill in the Blank

Câu 2: Năm 2020, Trung Quốc có tổng số dân là 1,43 tỉ người, trong đó tỉ lệ dân thành thị là 61,4%.
Hãy cho biết số dân thành thị của Trung Quốc là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

104

Fill in the Blank

Câu 3: Năm 2020, Hoa Kỳ có tổng số dân là 331,5 triệu người, trong đó tỉ lệ dân thành thị là 82,7%.
Hãy cho biết số dân nông thôn của Hoa Kỳ là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

105

Fill in the Blank

Câu 4: Năm 2020, Thái Lan có tổng số dân là 69,8 triệu người, số dân thành thị là 35,7 triệu người.
Hãy cho biết tỉ lệ dân nông thôn của Thái Lan là bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

,

106

Fill in the Blank

Câu 5: Năm 2020, In-đô-nê-xi-a có số dân thành thị là 154,2 triệu người, số dân nông thôn là 119,3 triệu người.
Hãy cho biết tỉ lệ dân nông thôn của In-đô-nê-xi-a là bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

,

107

Bài 12

đất và sinh quyển

108

Multiple Choice

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

1

A. tơi xốp ở bề mặt lục địa.

2

B. rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

3

C. mềm xốp ở bề mặt lục địa.

4

D. vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

109

Multiple Choice

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

1

A. sinh vật.

2

B. động vật.

3

C. thực vật.

4

D. vi sinh vật.

110

Multiple Choice

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?

1

A. Đá mẹ, khí hậu.

2

B. Khí hậu, sinh vật.

3

C. Sinh vật, đá mẹ.

4

D. Địa hình, đá mẹ.

111

Multiple Choice

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

1

A. làm đá gốc bị phá hủy.

2

B. cung cấp chất hữu cơ.

3

C. cung cấp chất vô cơ.

4

D. tạo các vành đai đất.

112

Multiple Choice

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

1

A. toàn bộ sinh vật sinh sống.

2

B. tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

3

C. toàn bộ động vật và vi sinh vật.

4

D. toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

113

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

1

A. Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

2

B. Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

3

C. Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

4

D. Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

114

Multiple Choice

Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phân bố sinh vật?

1

A. Khí hậu.

2

B. Con người.

3

C. Địa hình.

4

D. Đá mẹ.

115

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

1

A. Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.

2

B. Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.

3

C. Quyết định thành phần khoáng vật.

4

D. Quyết định thành phần cơ giới.

116

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ của đất?

1

A. Khí hậu.

2

B. Sinh vật.

3

C. Địa hình.

4

D. Đá mẹ.

117

Multiple Select

Thí sinh trả lời các câu hỏi sau. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng.

Câu 1. Trong các câu sau, câu nào đúng

1

a) Mỗi loài sinh vật thích nghi với một giới hạn sinh thái nhất định.

2

b) Những nơi có nguồn nước dồi dào, sinh vật rất phát triển.

3

c) Cấu trúc của đất, độ pH đất, độ phì chỉ ảnh hưởng tới sự phát triển chứ không ảnh hưởng tới sự phân bố của thực vật.

4

d) Địa hình ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố thực vật thông qua độ cao.

118

Multiple Select

Thí sinh trả lời các câu hỏi sau. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng.

Câu 2. Cho đoạn thông tin sau:
“Để tránh nóng, động vật thường nấp vào bóng râm, vùi thân vào cát sâu, chui xuống hang, leo lên cây cao,… Để tránh lạnh, động vật ăn mỡ trong các loài sống qua mùa lạnh, một số loài thay đổi chỗ ở theo mùa. Động vật ở xứ lạnh thường có lông dày, ở xứ nóng có ít lông.”

1

a) Mỗi loài sinh vật thích nghi với giới hạn nhiệt độ nhất định.

2

b) Khí hậu ảnh hưởng đến sinh vật qua nhiệt độ và ánh sáng.

3

c) Đối với động vật ánh sáng ảnh hưởng không đáng kể đến sự phát triển.

4

d) Động vật đa dạng do khí hậu phân hoá đa dạng.

119

Fill in the Blank

Câu 1: Năm 2022, Vĩnh Phúc có sản lượng lúa là 281,8 nghìn tấn, diện tích gieo trồng lúa là 53,1 nghìn ha.
Hãy cho biết năng suất lúa của Vĩnh Phúc là bao nhiêu tấn/ha (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

,

120

Fill in the Blank

Câu 2: Năm 2022, Quảng Ngãi có năng suất gieo trồng mía là 53,9 tấn/ha, diện tích gieo trồng mía là 206 ha.
Hãy cho biết sản lượng mía của Quảng Ngãi là bao nhiêu nghìn tấn (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

,

121

Fill in the Blank

Question image

Câu 3: Cho bảng số liệu: Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năng suất ngô của Thanh Hóa lớn hơn Nghệ An bao nhiêu tấn/ha (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

,

122

Fill in the Blank

Question image

Câu 4: Cho bảng số liệu: Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết diện tích gieo trồng lúa của nước ta năm 2022 giảm bao nhiêu nghìn ha so với năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Bài 7

khí quyển. Nhiệt độ không khí

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 122

SLIDE