

Bài 22 final
Presentation
•
Science
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Truong Thi Dao (FE FSCHOOL BTL)
Used 2+ times
FREE Resource
26 Slides • 28 Questions
1
2
3
Multiple Choice
Tại sao kiểu dữ liệu danh sách lại quan trọng trong lập trình Python?
Vì nó giúp lưu trữ nhiều giá trị trong một biến duy nhất và dễ dàng thao tác với các phần tử.
Vì nó chỉ lưu trữ được một giá trị duy nhất.
Vì nó không thể thay đổi sau khi tạo ra.
Vì nó chỉ dùng để lưu trữ số nguyên.
4
Open Ended
Em hãy tìm một số dữ liệu kiểu danh sách thường gặp trên thực tế?
5
6
Open Ended
Khởi tạo dữ liệu danh sách như thế nào? Cách truy cập, thay đổi giá trị và xoá một phần tử trong danh sách như thế nào?
7
8
Multiple Choice
Cú pháp khởi tạo một danh sách trong Python là gì?
9
10
Multiple Choice
Quan sát ví dụ sau: B = [1.5, 2, "Python", "List", 0]. Giá trị của B[2] là gì?
1.5
2
Python
List
11
12
Fill in the Blanks
Type answer...
13
Multiple Select
Những thao tác nào sau đây có thể thực hiện trên danh sách trong Python?
Truy cập phần tử qua chỉ số
Thay đổi giá trị phần tử
Xoá phần tử
Tính tổng các phần tử
14
15
16
Open Ended
Nêu hai đặc điểm của kiểu dữ liệu danh sách (list) trong Python.
17
18
Multiple Choice
Giả sử A là một danh sách các số, mỗi lệnh sau thực hiện gì? a) A = A + [10] b) del(A[0]) c) A = [100] + A d) A = A[1]*25
Thêm phần tử vào cuối, xóa phần tử đầu, thêm phần tử vào đầu, nhân phần tử thứ hai với 25
Thêm phần tử vào đầu, xóa phần tử cuối, thêm phần tử vào cuối, nhân phần tử đầu với 25
Thêm phần tử vào cuối, xóa phần tử cuối, thêm phần tử vào đầu, nhân phần tử đầu với 25
Thêm phần tử vào đầu, xóa phần tử đầu, thêm phần tử vào cuối, nhân phần tử thứ hai với 25
19
Multiple Choice
Cho danh sách A = [1, 0, “One”, 9, 15, “Two”, True, False]. Hãy cho biết giá trị của các phần tử: a) A[0] b) A[2] c) A[7] d) A[len(A)]
1, “One”, False, lỗi
0, 9, True, 8
1, 0, 15, False
1, “One”, True, lỗi
20
21
22
Multiple Choice
Lệnh for kết hợp với range() giúp duyệt các phần tử của danh sách như thế nào?
Duyệt từng phần tử theo chỉ số
Chỉ duyệt phần tử đầu tiên
Chỉ duyệt phần tử cuối cùng
Duyệt các phần tử ngẫu nhiên
23
24
Multiple Choice
Trong ví dụ 2, kết quả của đoạn mã sau là gì? A = [3, 2, 1, 5, 6, 10, 7, 12, 18] for i in range(2,5): print(A[i], end=' ')
1 5 6
3 2 1
5 6 10
2 1 5
25
26
Open Ended
Giải thích ý nghĩa của đoạn mã sau: S = 0; for i in range(len(A)): if A[i] > 0: S = S + A[i]; print(S)
27
28
Fill in the Blanks
Type answer...
29
30
Multiple Choice
Phương thức nào trong Python được sử dụng để thêm một phần tử vào cuối danh sách?
append()
insert()
extend()
add()
31
32
Fill in the Blanks
Type answer...
33
Multiple Choice
Sau khi thực hiện các lệnh sau, danh sách A sẽ có giá trị gì? >>> A = [2,4,10,1,0] >>> A.append(100) >>> del(A[1])
[2,10,1,0,100]
[2,4,10,1,0,100]
[4,10,1,0,100]
[2,4,1,0,100]
34
35
36
Open Ended
Hãy mô tả cách nhập một danh sách tên học sinh từ bàn phím và in ra từng tên trên một dòng bằng Python.
37
38
Multiple Select
Chọn các thao tác đúng khi muốn nhập một dãy số nguyên từ bàn phím và tính tổng các số đó trong Python.
Sử dụng vòng lặp for để nhập từng số và dùng append() để thêm vào danh sách
Dùng int() để chuyển đổi dữ liệu nhập vào thành số nguyên
Tính tổng bằng cách cộng dồn từng số vừa nhập
In từng số ra màn hình bằng print()
39
40
Open Ended
Viết chương trình tính giá trị và chỉ số của phần tử lớn nhất trong dãy số A.
41
42
Open Ended
Đọc chương trình sau đây và cho biết kết quả in ra màn hình. Em hãy soạn thảo và chạy chương trình để kiểm tra dự đoán của em.
43
44
Multiple Choice
Kết quả của chương trình Python với dãy số 12 234 123 43 56 21 là gì?
4
3
2
5
45
46
Open Ended
Bạn Thanh muốn tính trung bình cộng của nhiệt độ trung bình các ngày trong tuần. Đoạn chương trình đã nhập nhiệt độ vào danh sách. Em hãy viết tiếp những câu lệnh còn thiếu vào chỗ trống để máy tính đưa ra màn hình kết quả cần có.
47
48
Multiple Choice
Chương trình tính nhiệt độ trung bình của bảy ngày trong tuần sẽ in ra gì nếu nhập vào các giá trị: 20 22 21 23 24 25 22?
22.43
23.00
22.00
21.00
49
50
Fill in the Blanks
Type answer...
51
52
Multiple Choice
Trong các câu sau đây, những câu nào đúng về danh sách trong Python?
1, 2
2, 3
1, 3
3, 4
53
Open Ended
Theo em, kiểu dữ liệu danh sách có thể ứng dụng vào những lĩnh vực nào trong thực tế? Hãy nêu ví dụ cụ thể.
54
Multiple Choice
Sau khi học về kiểu dữ liệu danh sách, em có thắc mắc hoặc muốn tìm hiểu thêm về chủ đề này không?
Có, em muốn biết thêm về cách sử dụng danh sách trong các ngôn ngữ khác ngoài Python.
Không, em đã hiểu rõ về kiểu dữ liệu danh sách.
Có, em muốn biết về các thao tác nâng cao với danh sách.
Có, em muốn biết về sự khác biệt giữa danh sách và các kiểu dữ liệu khác.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 54
SLIDE
Similar Resources on Wayground
48 questions
sinh hoc
Presentation
•
11th Grade
51 questions
Day 6
Presentation
•
KG
44 questions
Unit 1: Generation gap :Language
Presentation
•
11th Grade
57 questions
เขียนโปรแกรม python เบื้องต้น
Presentation
•
10th Grade
43 questions
Introduction to Programming
Presentation
•
9th - 10th Grade
49 questions
ÔN TẬP 5.1.2022
Presentation
•
9th Grade
52 questions
Pronunciation: s/ es
Presentation
•
10th Grade
45 questions
Lesson 4 : Interrupts
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for Science
9 questions
Scientific method
Interactive video
•
9th - 12th Grade
10 questions
Lab Safety Essentials
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Essential Guidelines for Science Lab Safety
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring Scientific Variables and Their Roles
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Structure of Water and Hydrogen Bonding
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Quiz #1: Lab Safety and Scientific Method
Quiz
•
9th - 12th Grade
11 questions
Unit 0: Introduction to Biology Vocab
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring the Scientific Method
Interactive video
•
6th - 10th Grade