
Ôn tập học kì 2-lí 8
Authored by Vân Tường
Physics
8th Grade
Used 38+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong những trường hợp dưới đây trường hợp nào không có công cơ học ?
Một người đang kéo một vật chuyển động.
Hòn bi đang chuyển động thẳng đều trên mặt sàn nằm ngang coi như sàn nhẵn.
Một lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.
Máy xúc đất đang làm việc.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một nhóm học sinh đẩy một xe chở đất từ A đến B trên đoạn đường nằm ngang , tới B đổ hết đất rồi đẩy xe không theo đường cũ trở về A. So sánh công sinh ra ở lượt đi và lượt về:
Công ở lượt đi bằng công ở lượt về vì quãng đường đi được bằng nhau .
Công ở lượt đi lớn hơn vì lực kéo lượt đi lớn hơn lượt về.
Công ở lượt về lớn hơn vì xe không thì đi nhanh hơn
Công ở lượt đi nhỏ hơn vì kéo xe nặng nên đi chậm .
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo 600N. Trong 5 phút công thực hiện là 360kJ. Vận tốc của xe là
v = 1,8m/s
v = 2,2m/s
v = 2m/s
2,5 m/s.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng với định luật về công:
Các máy cơ đơn giản đều cho lợi về công
Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, mà chỉ lợi về lực và lợi về đường đi
Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công . Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại .
Các máy cơ đơn giản đều lợi về công , trong đó lợi cả về lực lẫn cả đường đi
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các trường hợp sau , trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng ?
Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay
Một ô tô đang đỗ trong bến xe
Một máy bay đang bay trên cao
Một ô tô đang chuyển động trên đường
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quan sát trường hợp quả bóng rơi chạm đất , nó nảy lên . Trong thời gian nảy lên thế năng và động năng của nó thay đổi thế nào ?
Động năng tăng , thế năng giảm
Động năng và thế năng đều tăng
Động năng và thế năng đều giảm
Động năng giảm , thế năng tăng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt năng của một vật?
Chỉ có những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.
Chỉ có những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.
Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh cũng đều có nhiệt năng.
Chỉ có những vật có trọng lượng riêng lớn mới có nhiệt năng.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
lịch sử
Quiz
•
8th Grade
27 questions
Câu hỏi về Nhiệt năng
Quiz
•
8th Grade
35 questions
ôn tập lý thuyết 12( buổi 1)
Quiz
•
1st - 12th Grade
35 questions
TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 9
Quiz
•
7th - 12th Grade
30 questions
Unit 4.1: Flow of Electrical Energy - Part 2
Quiz
•
6th - 8th Grade
30 questions
Electricity and Appliances
Quiz
•
8th Grade
25 questions
on tap lop mon tin hoc
Quiz
•
1st - 12th Grade
25 questions
vlys
Quiz
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Physics
26 questions
Electricity and Magnetism Review
Quiz
•
8th Grade
17 questions
Newtons Laws
Quiz
•
8th Grade
21 questions
EM Spectrum
Quiz
•
6th - 9th Grade
16 questions
EM Spectrum and Waves
Quiz
•
7th - 8th Grade
14 questions
Graphs of Motion, Velocity & Acceleration
Quiz
•
8th - 9th Grade
21 questions
PE & KE Practice
Quiz
•
8th - 11th Grade
20 questions
Ohms Law
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Heat Transfer
Lesson
•
6th - 8th Grade