Search Header Logo

Kiểm tra giữa kì khối 10

Authored by Loan Trần

Chemistry

10th - 12th Grade

Lí thuyết cơ bản covered

Used 13+ times

Kiểm tra giữa kì khối 10
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

40 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

proton, notron và electron

proton

proton và notron

proton và electron

2.

MULTIPLE SELECT QUESTION

1 min • 1 pt

Media Image

Đơn vị khối lượng nguyên tử được tính bằng

1/16 khối lượng của nguyên tử oxi

khối lượng của nguyên tử hiđro

khối lượng của proton

1/12 khối lượng của nguyên tử cacbon

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

2 mins • 1 pt

Nguyên tử Na có 11e, 11p, 12n có khối lượng nguyên tử theo đơn vị u là

22

3,85.10-26

23

3,84.10-26

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?

Các nguyên tử có cùng số khối.

Các nguyên tử có cùng số nơtron.

Các nguyên tử có cùng số proton.

Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. Đồng có 2 đồng vị là 6329Cu và 6529Cu. Thành phần trăm về số nguyên tử của mỗi đồng vị?

73 và 27

27 và 73

65 và 35

35 và 65

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Có các phát biểu sau

(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.

(3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

Sô phát biểu không đúng là

1

2

3

4

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. Đồng có 2 đồng vị là 6329Cu và 6529Cu. Thành phần trăm về số nguyên tử của mỗi đồng vị?

73 và 27

27 và 73

65 và 35

35 và 65

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?