Search Header Logo

BÀI TẬP TRỌNG ÂM HAI ÂM TIẾT

Authored by Hường Lê

English

9th Grade

Used 38+ times

BÀI TẬP TRỌNG ÂM HAI ÂM TIẾT
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Tìm từ có trọng âm khác so với các từ còn lại.

Easter

Festive

Rename

Harvest

Answer explanation

Easter /ˈiː.stər/ => t1 ( Đây là danh từ - lễ phục sinh)

Festive /ˈfes.tɪv/ => t1 ( Đây là tính từ - thuộc về lễ hội)

Rename /ˌriːˈneɪm/ => t2 ( Đây là động từ - thay tên)

Harvest /ˈhɑː.vɪst/ => t1 ( Đây là danh từ - mùa màng)

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Tìm từ có trọng âm khác so với các từ còn lại.

highlight

enjoy

reverse

review

Answer explanation

highlight /ˈhaɪ.laɪt/ => t1 ( Đây là danh từ - điểm nổi bật)

enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/=>t2 (Đây là động từ - thích)

reverse /rɪˈvɜːs/ => t2 ( Đây là động từ - Đảo ngược)

review /rɪˈvjuː/ => t2 (Đây là động từ - ôn tập)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Tìm từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

invest

major

perform

machine

Answer explanation

invest /ɪnˈvest/ => t2 ( Đây là động từ - đầu tư)

major /ˈmeɪ.dʒər/ => t1 ( Đây là tính từ - chính, chủ yếu)

perform /pəˈfɔːm/ => t2 ( Đây là động từ - thể hiện)

machine /məˈʃiːn/ => t2 ( Đây là danh từ - máy móc- thuộc trường hợp ngoại lệ - âm tiết thứ 2 có nguyên âm dài)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Tìm từ có trọng âm khác so với các từ còn lại.

leather

account

adapt

decide

Answer explanation

leather /ˈleð.ər/ => t1 ( Đây là danh từ - da thú)

account /əˈkaʊnt/ => t2 ( Đây là danh từ - tài khoản - thuộc trường hợp ngoại lệ âm tiết thứ 2 chứa nguyên âm đôi)

adapt /əˈdæpt/=> t2 ( Đây là động từ - thích nghi - có "a" ở đầu)

decide /dɪˈsaɪd/=> t2 ( Đây là động từ - quyết định)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Tìm từ có trọng âm khác so với các từ còn lại.

answer

believe

rely

decrease

Answer explanation

answer /ˈɑːn.sər/ => t1 ( Đây thuộc trường hợp có "er" ở cuối câu)

believe /bɪˈliːv/ => t2 ( Đây là động từ - tin tưởng)

rely /rɪˈlɑɪ/ => t2 ( Đây là động từ - phụ thuộc vào)

decrease /dɪˈkriːs/ => t2 ( Đây là động từ - giảm)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Tìm từ có trọng âm khác so với các từ còn lại.

police

result

correct

traffic

Answer explanation

police /pəˈliːs/ => t2 ( Đây là danh từ - công an - thuộc vào trường hợp ngoại lệ - âm tiết thứ 2 có nguyên âm dài)

result /rɪˈzʌlt/ => t2 ( Đây là danh từ - kết quả - thuộc trường hợp ngoại lệ - âm tiết thứ 2 có 2 phụ âm cuối trở lên)

correct /kəˈrekt/ => t2 ( Đây là tính từ - đúng - thuộc trường hợp ngoại lệ - âm tiết thứ 2 có 2 phụ âm cuối trở lên)

traffic /ˈtræf.ɪk/ => t1 ( Đây là danh từ - giao thông)

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Tìm từ có trọng âm khác so với các từ còn lại.

funny

pretty

lucky

alone

Answer explanation

funny, pretty, lucky => t1 vì đều là tính từ

alone /əˈləʊn/ => t2 vì có "a" ở đầu

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?