
ôn nhiên liệu
Authored by Nguyễn Thương
Chemistry
1st - 9th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
5 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chọn định nghĩa đúng nhất về nhiên liệu:
Nhiên liệu là những chất cháy được.
Nhiên liệu là các vật hiện có sẵn trong tự nhiên như than, củi, dầu mỏ.... hoặc được điều chế nhân tạo như cồn đốt, khí than...
Nhiên liệu là cung cấp năng lượng cho loài người.
Nhiên liệu là những chất cháy được, khi cháy toả nhiệt và phát sáng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhiên liệu khí dễ cháy hoàn toàn hơn nhiên liệu rắn và lỏng bởi vì:
Nhiên liệu rắn và lỏng chỉ tiếp xúc với oxi ở trên bề mặt.
Nhiên liệu khí có thể tiếp xúc tốt hơn với oxi.
Nhiên liệu khí có thể đạt đến độ cháy nhanh hơn nhiên liệu rắn và lỏng
Các giải thích trên đều đúng.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho biết trong các loại than sau, loại nào có hàm lượng C lớn nhất:
A. Than mỡ.
B. Than gầy.
C. Than bùn.
D. Than non
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Em hãy cho biết các chất sau .Chất nào cháy không gây ô nhiễm môi trường
xăng
củi
khí hidro
khí metan
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
các biện pháp sử dụng nhiên liệu hiệu quả là;
+ Cung cấp đủ oxi cho quá trình cháy
+Tăng diện tích tiếp xúc giữa nhiên liệu với không khí
+ Duy trì sự cháy ở mức độ cần thiết, phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Cả ba đáp án trên
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Luyện tập về Axit
Quiz
•
9th - 10th Grade
10 questions
Bài 24: Tính chất của oxi
Quiz
•
8th - 9th Grade
10 questions
Liên kết hoá học
Quiz
•
7th Grade
10 questions
chủ đề acid
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Thực phẩm
Quiz
•
KG - Professional Dev...
10 questions
Sự đa dạng của chất (p1)
Quiz
•
6th Grade
10 questions
BÀI 2 AN TOÀN TRÒG PHÒNG THÍ NGHIỆM
Quiz
•
6th - 12th Grade
9 questions
ESTERES Y ETERES
Quiz
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
20 questions
Comparing Fractions
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Latin Bases claus(clois,clos, clud, clus) and ped
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
7 questions
The Story of Books
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Counting Atoms
Quiz
•
8th Grade
24 questions
Chemical changes
Quiz
•
8th Grade
13 questions
Mole Conversions
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Identifying Types of Chemical Reactions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Chemical and Physical Changes
Quiz
•
5th Grade
40 questions
Atomic Structure and APE MAN
Quiz
•
8th Grade
15 questions
Law of Conservation of Mass
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Chemical Reactions
Quiz
•
9th Grade