
Ôn tập Gender-responsive schools
Authored by Namphuong Nguyen
Education, Social Studies, Professional Development
Professional Development

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
8 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 5 pts
1) Giới tính được hiểu là gì?
Đặc điểm sinh học của cá nhân
Đặc điểm công việc xã hội của cá nhân
Đặc điểm sinh học và xã hội của cá nhân
Đặc điểm sinh học, xã hội và tiểu sử của cá nhân
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 5 pts
2) Giới được hiểu là gì?
Là bao gồm giới nam và giới nữ
Là quan điểm, niềm tin của xã hội về đặc điểm, vai trò, khả năng của nam, nữ
Đặc điểm sinh học và xã hội của cá nhân
Đặc điểm sinh học, xã hội và tiểu sử của cá nhân
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 5 pts
3) Công bằng giới được hiểu là gì?
Đối xử như nhau giữa trẻ em gái/nữ & trẻ em trai/nam
Coi mọi thứ, mọi người là như nhau
Đối xử hợp lý với trẻ em gái/nữ và trẻ em trai/nam bằng cách giải quyết các phân biệt đối xử và khó khăn của họ
ba phương án trên đều đúng
4.
MATCH QUESTION
1 min • 5 pts
4) Hãy xác định các tình huống bạo lực ở các tình huống dưới đây?
Bạo lực tinh thần
Một học sinh nữ bị vỗ vào mông khi đứng trên xe buýt trên đường đến trường
Bạo lực tinh thần và bạo lực thể chất
Một cô giáo mắng và phạt học sinh đứng trong cả tiết học vì học sinh nữ mà không chăm chỉ, làm bài tập về nhà
Quấy rối và xâm hại tình dục
Trên đường đi học, một thanh niên phô bày bộ phận sinh dục trước một học sinh nam
Bạo lực thể chất
Cán bộ bảo vệ của trường đã dùng thước quật vào chân nhóm học sinh nam đã trèo cây trong sân trường
Quấy rối và xâm hại tình dục
Phạt một học sinh nam vì em này để tóc dài như con gái
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 5 pts
5) Chữ "T" trong cụm từ LGBTIQ+ là viết tắt của từ nào?
Transex
Transformer
Transportation
Transgender
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 5 pts
6) Người đồng tính được hiểu là:
Cá nhân thuộc giới này nhưng lại có hành vi của giới khác
Cá nhân có các đặc điểm của cả hai giới
Cá nhân bị hấp dẫn bởi người cùng giới tính với mình
Cá nhân bị hấp dẫn bởi người khác giới tính với mình
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 5 pts
7) Nêu cách hiểu đúng về cộng đồng LGBTIQ+?
đây là một căn bệnh
đây là lựa chọn xu hướng tính dục của một cá nhân
đây là một tệ nạn xã hội
đây là hiện tượng tâm linh (do vong nhập)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Cartoon Quizz
Quiz
•
6th Grade - Professio...
10 questions
Tự nhiên xã hội 1: Tự bảo vệ mình
Quiz
•
Professional Development
12 questions
HCM1_Chuyên gia công nghệ T3
Quiz
•
Professional Development
7 questions
DIEN BIEN HOA BINH
Quiz
•
Professional Development
10 questions
Content Marketing: Vũ khí bán hàng của nhà môi giới
Quiz
•
Professional Development
11 questions
TÁC PHONG - 2025
Quiz
•
Professional Development
10 questions
FPT 35 năm
Quiz
•
Professional Development
10 questions
KHỞI ĐỘNG TẬP HUẤN_QUIZ TIME
Quiz
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Education
15 questions
LOTE_SPN2 5WEEK3 Day 2 Itinerary
Quiz
•
Professional Development
20 questions
Black History Month Trivia Game #1
Quiz
•
Professional Development
20 questions
90s Cartoons
Quiz
•
Professional Development
42 questions
LOTE_SPN2 5WEEK2 Day 4 We They Actividad 3
Quiz
•
Professional Development
6 questions
Copy of G5_U6_L3_22-23
Lesson
•
KG - Professional Dev...
20 questions
Employability Skills
Quiz
•
Professional Development