
ÔN TẬP BÀI 8
Authored by Hue Nguyen
Social Studies
9th - 12th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
14 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Quan điểm nào dưới đây sai khi nói về quyền học tập của công dân?
A. Quyền học tập không hạn chế.
B. Quyền học bất cứ ngành, nghề nào.
C. Quyền học thường xuyên, học suốt đời.
D. Quyền học tập khi có sự đồng ý của các cơ quan có thẩm quyền.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Theo quy định của pháp luật, một trong những nội dung của quyền học tập là mọi công dân đều được
A. thay đổi quy trình đào tạo.
B. định đoạt quy trình tuyển sinh.
C. bình đẳng về cơ hội học tập.
D. quyết định chính sách giáo dục.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Học sinh có năng khiếu thể thao đạt giải cao tại Hội khỏe Phù Đổng toàn quốc được ưu tiên tuyển chọn vào các trường đại học thể dục thể thao là thể hiện nội dung nào sau đây của quyền được phát triển?
A. Được phổ cập giáo dục.
B. Tham gia nghiên cứu khoa học.
C. Bồi dưỡng phát triển tài năng.
D. Hưởng bảo trợ xã hội.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Anh A năm nay 25 tuôi nhưng vẫn muốn thi đại học, trong trường hợp này anh A còn có quyền thi đại học hay không?
A.Chỉ được học các trường dân lập.
B. Không có quyền thi đại học vì quá tuổi.
C. Chỉ được học các trường dạy nghề.
D. Vẫn có quyền thi đại học, vì không hạn chế độ tuổi.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Chính quyền thành phố X đã trồng nhiều cây xanh tạo cảnh quan xanh, sạch, đẹp cho không gian sinh sống của người dân. Chính quyền thành phố X đã tạo điều kiện cho người dân hưởng quyền được phát triển ở nội dung nào sau đây?
A. Khuyến khích để phát triển tài năng.
B. Hưởng đời sống vật chất đầy đủ.
C. Miễn phí các loại hình dịch vụ.
D. Tham gia cứu trợ cộng đồng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Công dân có quyền học từ Tiểu học đến Trung học, đại học và sau đại học thuộc quyền nào dưới đây?
A. Quyền học không hạn chế.
B. Quyền học bất cứ ngành nghề nào.
C. Quyền học tập thường xuyên.
D. Quyền bình đẳng về cơ hội học tập.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Chị Lan được tham gia trò chơi “Nốt nhạc vui” trên đài truyền hình là việc làm thực hiện?
A. Quyền tồn tại.
B. Quyền phát triển.
C. Quyền học tập.
D. Quyền sáng tạo.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
AQDER
Quiz
•
10th Grade
14 questions
Bài 17. Nghĩa vụ bảo vệ Tổ Quốc - GDCD 9
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Hệ thống báo hiệu giao thông đường bộ
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Dân chủ và dân chủ chủ nghĩa
Quiz
•
1st Grade - University
14 questions
KHÁI QUÁT VĂN HỌC VIỆT NAM ĐẦU XX-1945
Quiz
•
8th - 12th Grade
15 questions
Sinh hoạt lớp Tuần 7
Quiz
•
1st Grade - University
15 questions
Trợ từ, thán từ, tình thái từ
Quiz
•
6th - 9th Grade
10 questions
Truyện thơ Nôm
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Social Studies
17 questions
World War 2 (World History 25-26)
Quiz
•
9th Grade
15 questions
Unit 4 FA: Charlemagne, feudalism and catholic church
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Unit 7.5 Imperial Rebellions
Quiz
•
10th Grade
15 questions
1920s Quizizz
Quiz
•
11th Grade
33 questions
Unit #2 PFL & Eco Exam (2024 Version)
Quiz
•
11th Grade
15 questions
SBAC Practice HSS26_Vasquez
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
1990's Review
Quiz
•
11th Grade
26 questions
US History Benchmark Review
Quiz
•
11th Grade