Sinh 12 giữa kì 2(1)

Sinh 12 giữa kì 2(1)

12th Grade

50 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

RUNG CHUÔNG VÀNG 24-25

RUNG CHUÔNG VÀNG 24-25

12th Grade - University

50 Qs

Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì 2

Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì 2

11th Grade - University

45 Qs

Kiểm Tra Địa Lí 10

Kiểm Tra Địa Lí 10

10th Grade - University

46 Qs

Bài 6 - Lớp 12

Bài 6 - Lớp 12

12th Grade

45 Qs

Sinh 9

Sinh 9

9th - 12th Grade

45 Qs

HERO TEAM VÀ PLAY TOGETHER

HERO TEAM VÀ PLAY TOGETHER

1st - 12th Grade

53 Qs

Trắc nghiệm tri thức về truyện

Trắc nghiệm tri thức về truyện

12th Grade - University

55 Qs

Cuộc thi TN Tìm hiểu Cuộc đời, sự nghiệp Chủ tịch HCM

Cuộc thi TN Tìm hiểu Cuộc đời, sự nghiệp Chủ tịch HCM

10th - 12th Grade

45 Qs

Sinh 12 giữa kì 2(1)

Sinh 12 giữa kì 2(1)

Assessment

Quiz

Other

12th Grade

Easy

Created by

phương nguyễn

Used 14+ times

FREE Resource

50 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa sáng

Chịu được ánh sáng mạnh

Có phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu

Lá xếp nghiêng

Mọc ở nơi Quang Đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa bóng

Phiến lá dày, mô giậu phát triển

Mọc ở dưới bóng của cây khác

Lá nằm ngang

Thu được nhiều tia sáng tán xạ

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Giới hạn sinh thái là

Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian

Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái sinh vật không thể tồn tại được

Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái sinh vật không thể tồn tại được

Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái sinh vật vẫn tồn tại được

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đặc điểm thích hợp làm giảm bớt nhiệt của cơ thể voi sống ở vùng ôn đới so với voi sống ở vùng nhiệt đới là

Có đôi tai dài và lớn

Cơ thể có lớp mỡ dày bao bọc

Kích thước cơ thể nhỏ

Ra mồ hôi

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh xung quanh sinh vật

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật

Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nơi ở của các loài là

Địa điểm cư trú của chúng

Địa điểm sinh sản của chúng

Địa điểm thích nghi của chúng

Địa điểm dinh dưỡng của chúng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ môi trường

Lưỡng cư

Cá xương

Thú

Bò sát

Create a free account and access millions of resources

Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports
or continue with
Microsoft
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?