
NLKT C1-5
Authored by HUY NGOC
Business
University
Used 11+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào sau đây ảnh hưởng đến cả Báo cáo tình hình tài chính và Báo cáo kết quả hoạt động:
A. Nhận hóa đơn tiền điện cho tháng
B. Chi tiền quảng cáo cho tháng
C. Thực hiện dịch vụ chưa thu tiền
D. Cả 3 nghiệp vụ trên
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
“Kế toán phân chia đời sống kinh tế của một doanh nghiệp theo các khoảng thời gian bằng nhau, gọi là các kỳ kế toán” là nội dung của giả định:
A. Giả định đơn vị tiền tệ
B. Giả định đơn vị kinh tế
C. Giả định kỳ kế toán
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
“Nguồn lực kinh tế” của doanh nghiệp được thể hiện qua:
A. Tài sản gồm những gì, giá trị của mỗi loại là bao nhiêu.
B. Tài sản do đâu mà có
C. Cả A và B
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Khi khách hàng trả trước (ứng trước) cho công ty (trước khi được công ty cung cấp dịch vụ hay sản phẩm), tài khoản ứng trước này sẽ được xem như là:
A. Nợ phải trả
B. Doanh thu đã thực hiện
C. Doanh thu chưa thực hiện (doanh thu nhận trước)
D. A và C đều đúng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bảng cân đối kế toán ngày 31/12/201X gồm: tiền mặt 700, hàng tồn kho 200, phải trả cho công nhân viên 200 và vốn chủ sở hữu. Sau nghiệp vụ kinh tế phát sinh "nhà nước cấp tài sản cố định cho hoạt động kinh doanh 500” thì vốn chủ sở hữu và tổng tài sản sẽ là:
A. 1.200 và 1.400
B. 700 và 900
C. 1.400 và 1.400
D. 700 và 1.400
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Khi trình bày Báo cáo tài chính phải tuân thủ những nguyên tắc nào sau đây: (I) Hoạt động liên tục, (II) Nguyên tắc bù trừ, (III) Nguyên tắc nhất quán:
A. Chỉ tuân thủ nguyên tắc (III)
B. Chỉ tuân thủ nguyên tắc (II)
C. Chỉ tuân thủ nguyên tắc (I)
D. Tuân thủ cả 3 nguyên tắc
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Tài khoản nào sau đây không thuộc khoản mục Nợ phải trả:
A. Phải nộp thuế
B. Phải trả người lao động
C. Phải thu khách hàng
D. Vay ngắn hạn
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
17 questions
Câu hỏi về chiến lược kinh doanh
Quiz
•
University
20 questions
chuyển đổi số
Quiz
•
University
15 questions
Nguyên Lý Thống Kê
Quiz
•
University
20 questions
Quản trị chất lượng
Quiz
•
University
15 questions
Quiz về Phương Pháp Quản Trị
Quiz
•
University
20 questions
Khái niệm cơ bản kinh tế vĩ mô
Quiz
•
University
20 questions
Trắc nghiệm vĩ mô, lạm phát, thất nghiệp
Quiz
•
1st Grade - University
15 questions
Kiểm toán căn bản_c4
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Business
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
10 questions
DNA Structure and Replication: Crash Course Biology
Interactive video
•
11th Grade - University
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Examining Theme
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University